

How I Met Your Mother — Phần 9 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
534 từ
Cấp độ CEFR
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
nghìn
Trong cảnhsố lượng một nghìn
I have a thousand things to do
Tôi có hàng nghìn việc phải làm
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
thư giãn
Trong cảnhgiữ bình tĩnh hoặc ngừng lo lắng
You should take it easy for a few days
Bạn nên thư giãn vài ngày đi
nhẹ nhàng
đối xử với ai đó một cách hòa nhã không gay gắt
Take it easy on him
Hãy nhẹ nhàng với cậu ấy
tạm biệt
cách nói tạm biệt thân mật với ai đó
Take it easy see you tomorrow
Tạm biệt nhé hẹn gặp lại ngày mai
thư giãn
giữ bình tĩnh và không lo lắng
You should take it easy before the exam
Bạn nên thư giãn trước kỳ thi
ngất
Trong cảnhmất ý thức tạm thời
She passed out from the heat
Cô ấy bị ngất vì nóng
phát
đưa đồ vật cho từng người trong một nhóm
Please pass out these papers
Vui lòng phát những tờ giấy này
bất tỉnh
trở nên không còn tỉnh táo
He passed out after the accident
Anh ấy bất tỉnh sau vụ tai nạn
cảm ơn
Trong cảnhnói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
khiến
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra
I am getting him to help
Tôi đang khiến anh ấy giúp đỡ
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
I am getting home now
Bây giờ tôi đang đi về nhà
nhận
có được hoặc lấy thứ gì đó
I am getting a new phone
Tôi đang nhận một chiếc điện thoại mới
nhận được
có được hoặc tiếp nhận một vật gì đó
I am getting a gift
Tôi đang nhận được một món quà
bước vào
hành động đi hoặc đến bên trong một thứ gì đó
I am getting into the car
Tôi đang bước vào xe
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
ngoại trừ
không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
bệnh dị ứng
Trong cảnhtình trạng cơ thể phản ứng với thứ bạn chạm ăn hoặc hít phải
She has a severe allergy
Cô ấy bị bệnh dị ứng nặng
dị ứng
phản ứng cơ thể không tốt với thứ gì đó bạn ăn hoặc chạm vào
I have an allergy to peanuts
Tôi bị dị ứng với đậu phộng
phản ứng dị ứng
phản ứng xấu của cơ thể với thứ gì đó
His allergy causes skin rashes
Phản ứng dị ứng của anh ấy gây phát ban da
sự nhạy cảm
phản ứng của cơ thể với thứ gì đó
Dust causes an allergy for him
Bụi gây ra sự nhạy cảm đối với anh ấy
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
hôm nay
Trong cảnhngày hiện tại
Today is a good day
Hôm nay là một ngày tốt lành
nay
Trong cảnhthời điểm hiện tại
We live in the modern world today
Chúng ta sống trong thế giới hiện đại ngày nay
hôm nay
Trong cảnhngày này
I have a lot of work today
Tôi có rất nhiều việc phải làm hôm nay
hiện nay
thời kỳ này
The situation is different today
Tình hình hiện nay đã khác
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
trung thực
Trong cảnhnói sự thật và không lừa dối
Please be honest with me
Hãy trung thực với tôi
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
vững vàng
Trong cảnhkhông thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
ổn định
trở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
biển
Trong cảnhmột vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
đại dương
một vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
đánh thức
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
nghỉ giải lao
Trong cảnhkhoảng thời gian nghỉ ngơi ngắn trong lúc làm việc
Let us take a short breather
Hãy để chúng tôi nghỉ giải lao một chút
người thở bằng miệng
người có thói quen hít thở qua đường miệng
He is a loud breather
Anh ấy là người thở bằng miệng
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
đồ lót
Trong cảnhquần áo mặc bên trong các loại quần áo khác
He bought new undies
Anh ấy đã mua đồ lót mới
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
tuổi
Trong cảnhsố năm một người đã sống
What is your age
Bạn bao nhiêu tuổi
kỷ nguyên
một khoảng thời gian được đánh dấu bằng các sự kiện hoặc đặc điểm cụ thể
We live in the computer age
Chúng ta đang sống trong kỷ nguyên máy tính
lão hóa
trở nên già đi
Red wine ages well in barrels
Rượu vang đỏ lão hóa tốt trong thùng gỗ
sự già đi
quá trình trở nên già hơn
She shows signs of age
Cô ấy có dấu hiệu của sự già đi
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ma thuật
Trong cảnhliên quan đến phép thuật hoặc có quyền năng phép thuật
She told a magic story
Cô ấy kể một câu chuyện ma thuật
ảo thuật
nghệ thuật biểu diễn các trò đánh lừa thị giác
He performed a magic trick
Anh ấy đã biểu diễn một trò ảo thuật
phép màu
khả năng kiểm soát các sự kiện bằng thế lực bí ẩn
It was like magic
Nó giống như một phép màu
phép thuật
năng lực làm cho những điều không thể xảy ra
The wizard used his magic
Phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình
thực hiện
Trong cảnhđạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
khiến
làm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
thơm ngon
Trong cảnhcó hương vị đậm đà
The soup is quite tasty
Món súp này khá thơm ngon
ngon
có hương vị dễ chịu
This dinner is very tasty
Bữa tối này rất ngon
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thực
tồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
uống sạch
Trong cảnhuống hết toàn bộ phần chất lỏng
Drink up your juice
Hãy uống sạch nước trái cây của bạn
uống hết
uống sạch chất lỏng trong cốc
Please drink up your milk
Làm ơn uống hết sữa của con
uống cạn
uống nhanh chóng toàn bộ đồ uống
You should drink up before we leave
Bạn nên uống cạn trước khi chúng ta rời đi
ủy nhiệm
Trong cảnhchính thức yêu cầu ai đó thực hiện một công việc
They commissioned a new study to understand the market
Họ đã ủy nhiệm một nghiên cứu mới để tìm hiểu thị trường
hoa hồng
số tiền trả dựa trên doanh số bán hàng
She earns a commission on every car she sells
Cô ấy kiếm được hoa hồng trên mỗi chiếc xe cô ấy bán
ủy ban
nhóm người chính thức được thành lập để kiểm soát hoặc tổ chức công việc
The government set up a commission to study the problem
Chính phủ đã thành lập một ủy ban để nghiên cứu vấn đề
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
hải đăng
Trong cảnhtòa tháp có đèn để dẫn đường cho tàu thuyền trên biển
The lighthouse warns ships of rocks
Hải đăng cảnh báo tàu thuyền về các tảng đá
đồ bỏ đi
Trong cảnhthức ăn hoặc vật dụng khác bị vứt bỏ
Don't put plastic in the garbage
Đừng bỏ nhựa vào đồ vứt đi
kém chất lượng
có chất lượng rất thấp
This movie is total garbage
Bộ phim này thật là tệ
rác thải
vật liệu thải bỏ không mong muốn
Please take out the garbage
Hãy mang rác đi đổ
rác rưởi
những thứ thải bỏ không được sử dụng
Keep the house free of garbage
Hãy giữ nhà cửa không có rác
ngưỡng mộ
Trong cảnhyêu mến và ngưỡng mộ ai đó sâu sắc
I adore my teacher
Tôi ngưỡng mộ giáo viên của mình
yêu quý
yêu thương một ai đó rất nhiều
She adores her son
Cô ấy rất yêu quý con trai mình
say mê
yêu thích một cái gì đó rất nhiều
I adore chocolate ice cream
Tôi say mê món kem sô cô la
nước mũi
Trong cảnhchất lỏng đặc từ mũi
Wipe your nose of snot
Hãy lau nước mũi đi
dịch mũi
chất lỏng đặc chảy ra từ mũi bạn
He had some snot on his sleeve
Anh ấy có dính chút dịch mũi trên tay áo
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
xuống dốc
Trong cảnhđi theo hướng dốc xuống dưới
The path goes downhill to the river
Con đường đi xuống dốc đến dòng sông
sa sút
trở nên tồi tệ hoặc ít thành công hơn
His health went downhill after the accident
Sức khỏe của anh ấy sa sút sau vụ tai nạn
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
vô ích
Trong cảnhkhông có mục đích hoặc lợi ích nào
It is useless to argue with him
Tranh cãi với anh ấy thật vô ích
vô dụng
không có ích hoặc không giúp ích được gì
This broken pen is useless
Chiếc bút hỏng này thật vô dụng
ngừng
Trong cảnhchấm dứt hoặc dừng một việc gì đó
The company will discontinue this product
Công ty sẽ ngừng sản xuất sản phẩm này
thuốc viên
Trong cảnhmột miếng thuốc nhỏ rắn chắc
She takes her daily pill
Cô ấy uống thuốc hàng ngày
người phiền phức
một người gây khó chịu hoặc khó hòa đồng
He is such a pill
Anh ta thật là một người phiền phức
xù lông
tạo thành những cục bông nhỏ trên vải
This sweater begins to pill
Chiếc áo len này bắt đầu bị xù lông
viên thuốc
một miếng thuốc nhỏ hình tròn để nuốt
Take one pill with water
Hãy uống một viên thuốc với nước
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
luật sư
Trong cảnhngười đại diện cho khách hàng trong các vấn đề pháp lý
She is a criminal lawyer
Cô ấy là một luật sư hình sự
luật sư
người đưa ra lời khuyên pháp lý và đại diện cho mọi người tại tòa án
The lawyer spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
biện hộ
thực hiện vai trò luật sư cho một ai đó hoặc vấn đề nào đó
He will lawyer for the company
Anh ấy sẽ biện hộ cho công ty
luật sư
người làm công việc tư vấn và bảo vệ pháp lý
She works as a lawyer
Cô ấy làm nghề luật sư
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
tiếp tục
Trong cảnhduy trì việc làm một điều gì đó
Please keep reading the book
Vui lòng tiếp tục đọc cuốn sách
bảo vệ
giữ gìn và chăm sóc cho thứ gì đó
You should keep your secrets safe
Bạn nên giữ kín những bí mật của mình
giữ
sở hữu và duy trì quyền sở hữu thứ gì đó
Can I keep this pen
Tôi có thể giữ chiếc bút này không
cưng
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Come here sweetie
Lại đây cưng à
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
hiệu quả
Trong cảnhtạo ra kết quả mà bạn muốn
This is an effective way to learn
Đây là cách hiệu quả để học tập
có hiệu lực
bắt đầu hoạt động hoặc được sử dụng
The new law is effective today
Luật mới có hiệu lực từ hôm nay
giảm giá
Trong cảnhsự kiện các mặt hàng được bán với giá rẻ hơn
There is a big sale at the store
Có một đợt giảm giá lớn tại cửa hàng
bán hàng
hành động trao đổi hàng hóa lấy tiền
The sale of the house was quick
Việc bán ngôi nhà diễn ra nhanh chóng
ích kỷ
Trong cảnhchỉ quan tâm đến bản thân mình
He is too selfish to share his toys
Anh ấy quá ích kỷ nên không chia sẻ đồ chơi của mình
tồi tệ nhất
Trong cảnhkhông dễ chịu nhất hoặc có chất lượng thấp nhất
That was the worst day of my life
Đó là ngày tồi tệ nhất trong cuộc đời tôi
tệ nhất
có chất lượng thấp nhất hoặc nghiêm trọng nhất
This is the worst movie
Đây là bộ phim tệ nhất
nghiêm trọng nhất
ở mức độ xấu hoặc nguy hiểm cao nhất
This is the worst pain I have felt
Đây là nỗi đau nghiêm trọng nhất tôi từng cảm thấy
mới
Trong cảnhvừa xuất hiện hoặc không tồn tại trước đó
We have a new plan
Chúng tôi có một kế hoạch mới
mới
vừa được tạo ra hoặc tìm thấy và không cũ
I bought a new car
Tôi vừa mua một chiếc xe hơi mới
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
bữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
kết hôn
Trong cảnhtrở thành vợ chồng thông qua hôn lễ
They will wed next month
Họ sẽ kết hôn vào tháng sau
đồng ý
Trong cảnhnói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
nhận
lấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
túi
Trong cảnhmột vật dụng mềm dẻo dùng để đựng đồ
I put my books in my bag
Tôi cho sách vào túi của mình
bắt
tóm lấy một thứ gì đó
He bagged a big fish
Anh ấy đã bắt được một con cá lớn
đạt được
thành công trong việc giành lấy thứ gì đó
She bagged the top prize
Cô ấy đã đạt được giải thưởng cao nhất
nhà trọ
Trong cảnhmột khách sạn nhỏ hoặc nơi để nghỉ ngơi
We stayed at a small inn
Chúng tôi đã ở tại một nhà trọ nhỏ
quán trọ
một khách sạn hoặc quán nhỏ cung cấp chỗ ở cho khách du lịch
The traveler stopped at the inn
Người du hành đã dừng chân tại quán trọ
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
sân trong
Trong cảnhkhu vực lát đá bên ngoài ngôi nhà để ngồi
We sit on the patio in summer
Chúng tôi ngồi ở sân trong vào mùa hè
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
He gave me the book
Anh ấy đưa cuốn sách cho tôi
ra lệnh
đưa ra chỉ dẫn để ai đó thực hiện việc gì
He gave an order to stop
Anh ấy ra lệnh dừng lại
tặng
đưa thứ gì đó cho người khác mà không lấy tiền
She gave me a gift
Cô ấy tặng tôi một món quà
thử
cố gắng thực hiện một việc gì đó
He gave it a try
Anh ấy đã thử làm việc đó
tận hưởng
Trong cảnhtham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
kỷ niệm
Trong cảnhthực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
quy mô
Trong cảnhmức độ hoặc phạm vi của một sự vật
The size of the problem is huge
Quy mô của vấn đề rất lớn
kích thước
độ lớn hoặc nhỏ của một vật
What size shoes do you wear
Bạn đi giày kích thước bao nhiêu
cỡ
độ lớn hay nhỏ của một vật
I need a larger size of this shirt
Tôi cần cỡ áo lớn hơn
đo lường
xác định độ lớn hoặc nhỏ của một vật
We need to size the area before building
Chúng ta cần đo lường khu vực trước khi xây dựng