

Lost — Phần 1 Tập 14
Từ vựng & nghĩa
463 từ
điển hình
Trong cảnhđiều gì đó là chuẩn mực hoặc thường xuyên xảy ra
This is a typical sunny day
Đây là một ngày nắng điển hình
thông thường
xảy ra trong hầu hết các trường hợp
It is usual for him to be late
Việc anh ấy đến trễ là bình thường
bình thường
diễn ra một cách ổn định theo quy luật
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại như bình thường
thói quen
điều mà ai đó thường chọn hoặc làm
I will have the usual
Tôi vẫn dùng món như mọi khi
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
mùa đông
Trong cảnhmùa lạnh nhất trong năm
Winter is very cold
Mùa đông rất lạnh
trú đông
ở tại một nơi trong suốt mùa đông
Many birds winter in the south
Nhiều loài chim trú đông ở phương nam
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
tổ ấm
Trong cảnhtên gọi thân thương dành cho nơi ở
I am happy to be in my sweet home
Tôi rất vui khi được ở trong tổ ấm của mình
kim loại
Trong cảnhchất liệu cứng và sáng bóng như sắt hoặc vàng
This ring is made of metal
Chiếc nhẫn này được làm bằng kim loại
nhạc metal
một loại nhạc rock mạnh và ồn ào
He enjoys listening to metal
Anh ấy thích nghe nhạc metal
kim loại
vật liệu cứng và sáng bóng như sắt hoặc vàng
They use metal to build houses
Họ sử dụng kim loại để xây nhà
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
trị liệu
Trong cảnhlời khuyên chuyên môn cho các vấn đề cá nhân
He went to counseling to manage his stress
Anh ấy đã đi trị liệu để quản lý sự căng thẳng của mình
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
I need your counseling on this matter
Tôi cần lời khuyên của bạn về vấn đề này
tư vấn
sự hỗ trợ và hướng dẫn chuyên môn
She provides career counseling for students
Cô ấy cung cấp dịch vụ tư vấn nghề nghiệp cho sinh viên
hồi phục
Trong cảnhquá trình trở nên khỏe mạnh sau khi ốm hoặc bị thương
He is on the road to recovery
Anh ấy đang trên đà hồi phục
phục hồi
quá trình cải thiện sau một tình huống khó khăn
The economy is showing signs of recovery
Nền kinh tế đang có dấu hiệu phục hồi
thu hồi
quá trình lấy lại thứ gì đó đã mất
They started the recovery of the sunken ship
Họ bắt đầu việc thu hồi con tàu bị chìm
Mở khóa 453 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/463 từ
Đã có Premium? Đăng nhập