

Lost — Phần 1 Tập 21
Từ vựng & nghĩa
444 từ
thông báo
Trong cảnhmột tuyên bố chính thức được đưa ra cho một nhóm người
The principal made an announcement
Hiệu trưởng đã đưa ra một thông báo
lời thông báo
một thông điệp công khai hoặc trang trọng
Did you hear the announcement
Bạn có nghe thấy lời thông báo đó không
kỹ lưỡng
Trong cảnhlàm việc với sự chú ý chi tiết
He did a thorough job
Anh ấy đã làm một công việc kỹ lưỡng
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
mê
Trong cảnhmuốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
tình yêu
cảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc xứng đáng được tôn trọng về mặt tôn giáo
This is a sacred place
Đây là một nơi thiêng liêng
chất nổ
Trong cảnhmột loại vật chất có thể gây ra nổ
The police found an explosive
Cảnh sát đã tìm thấy một chất nổ
phá hủy
việc làm hư hại hoàn toàn một tòa nhà hoặc cấu trúc
The explosion was explosive for the old bridge
Vụ nổ đã phá hủy hoàn toàn cây cầu cũ
bùng nổ
xảy ra đột ngột với cường độ rất mạnh
The country saw explosive growth in population
Đất nước này chứng kiến sự bùng nổ dân số
hợp lý
Trong cảnhcó suy nghĩ đúng đắn hoặc không quá mức
That sounds like a reasonable plan
Nghe có vẻ là một kế hoạch hợp lý
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
gây ra
Trong cảnhlàm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
phải
Trong cảnhđược yêu cầu hoặc mong đợi phải làm một việc gì đó
You are supposed to clean your room
Bạn phải dọn dẹp phòng của mình
cho rằng
nghĩ điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I supposed he was at home
Tôi cho rằng anh ấy đang ở nhà
cần
được kỳ vọng sẽ thực hiện một nhiệm vụ cụ thể
He is supposed to be here by now
Anh ấy cần phải có mặt ở đây lúc này
được cho là
được nghĩ là đúng hoặc có khả năng xảy ra
This is the supposed cause of the fire
Đây được cho là nguyên nhân gây ra vụ cháy
đúng
Trong cảnhphù hợp với thực tế hoặc sự thật
Is this story true
Câu chuyện này có đúng không
thật thà
luôn nói sự thật
He is a true friend
Anh ấy là một người bạn thật thà
trung thành
luôn ủng hộ và thủy chung với ai đó
She is true to her husband
Cô ấy trung thành với chồng mình
đáng tin cậy
luôn hoạt động như mong đợi
This is a true test of his skill
Đây là bài kiểm tra đáng tin cậy về kỹ năng của anh ấy
Mở khóa 434 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/444 từ
Đã có Premium? Đăng nhập