

Lost — Phần 1 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
436 từ
hai tuổi
Trong cảnhcó độ tuổi là hai năm
My son is two years old
Con trai tôi được hai tuổi
đứa trẻ hai tuổi
một người có độ tuổi là hai
A two year old child is learning to walk
Đứa trẻ hai tuổi đang tập đi
trẻ mới biết đi
một đứa bé có độ tuổi là hai
The two year old toddler is playing with toys
Trẻ mới biết đi hai tuổi đang chơi với đồ chơi
trẻ nhỏ
một đứa bé có độ tuổi là hai
That two year old young child is very cute
Đứa trẻ nhỏ hai tuổi đó rất đáng yêu
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
bản kê khai
Trong cảnhtài liệu liệt kê hàng hóa hoặc hành khách
The captain checked the cargo manifest
Thuyền trưởng kiểm tra bản kê khai hàng hóa
biểu hiện
trở nên dễ thấy hoặc rõ ràng
His happiness manifested in his smile
Niềm hạnh phúc của anh ấy biểu hiện trong nụ cười
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
mặc dầu
bất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó
quát mắng
Trong cảnhnói lớn tiếng và giận dữ với ai đó
The teacher yelled at the student
Giáo viên đã quát mắng học sinh
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
chi tiết
Trong cảnhmột phần nhỏ của thứ gì đó cung cấp thêm thông tin
I noticed a small detail in the painting
Tôi đã chú ý đến một chi tiết nhỏ trong bức tranh
phân công
chỉ định ai đó thực hiện một công việc cụ thể
They detailed him to guard the gate
Họ phân công anh ấy canh gác cổng
dọn sạch
làm sạch xe hơi một cách kỹ lưỡng và hoàn chỉnh
I need to detail my car this weekend
Tôi cần dọn sạch xe hơi vào cuối tuần này
kể chi tiết
đưa ra nhiều thông tin về một điều gì đó
Please detail the events of the day
Vui lòng kể chi tiết các sự kiện trong ngày
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một vấn đề hoặc tình huống
I will take care of the problem
Tôi sẽ xử lý vấn đề đó
chăm sóc
chịu trách nhiệm cho sự an toàn của ai đó hoặc thứ gì đó
Please take care of my dog
Hãy chăm sóc con chó của tôi
trông nom
quan tâm và đảm bảo sức khỏe cho người hoặc vật
He takes care of his baby brother
Anh ấy trông nom em trai mình
phiền toái
Trong cảnhmột điều gây khó khăn hoặc rắc rối
That math task is a problemo
Bài toán đó là một điều phiền toái
vấn đề
một rắc rối hoặc khó khăn
There is no problemo here
Không có vấn đề gì ở đây
Mở khóa 426 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/436 từ
Đã có Premium? Đăng nhập