

Lost — Phần 2 Tập 15
Từ vựng & nghĩa
336 từ
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
rời khỏi đây
Trong cảnhđi ra khỏi một địa điểm
You need to get out of here now
Bạn cần rời khỏi đây ngay bây giờ
từ từ
Trong cảnhtốc độ không nhanh
The car moved slowly
Chiếc xe di chuyển từ từ
chậm rãi
ở tốc độ thấp
Please walk slowly
Làm ơn hãy đi chậm rãi
chầm chậm
không nhanh
He eats very slowly
Anh ấy ăn rất chầm chậm
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
duy trì
Trong cảnhtiếp tục giữ lấy hoặc duy trì điều gì đó
Keep the heat in the house
Hãy duy trì nhiệt độ trong ngôi nhà
giam giữ
bắt ai đó ở lại một nơi
They keep the prisoners in
Họ giam giữ những tù nhân ở trong
thêm vào
cho ai đó tham gia vào một nhóm hoặc cuộc trò chuyện
Please keep him in the team
Hãy cho anh ấy tham gia vào đội
ghi nhớ
giữ điều gì đó trong suy nghĩ của bạn
Keep that in mind
Hãy ghi nhớ điều đó trong tâm trí
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
là người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
bắt được
Trong cảnhnắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt giữ
nắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
hy vọng
Trong cảnhtheo một cách tràn đầy hy vọng
Hopefully it will not rain tomorrow
Hy vọng ngày mai trời sẽ không mưa
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
suỵt
Trong cảnhdùng để bảo ai đó giữ im lặng
Shh the baby is sleeping
Suỵt em bé đang ngủ
suỵt
âm thanh được dùng để yêu cầu ai đó im lặng
She gave a shh to the crowd
Cô ấy ra hiệu suỵt với đám đông
suỵt
âm thanh phát ra để bảo người khác không làm ồn
Please shh while I study
Làm ơn suỵt khi tôi đang học
Mở khóa 326 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/336 từ
Đã có Premium? Đăng nhập