

Lost — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
322 từ
bao gồm
Trong cảnhchứa cái gì đó như một phần của một nhóm hoặc tập hợp
The price includes breakfast
Giá này đã bao gồm bữa sáng
đang bao gồm
có cái gì đó là một phần của một nhóm
The list includes all students
Danh sách đang bao gồm tất cả học sinh
trấn an
Trong cảnhnói với ai đó điều gì là thật để họ cảm thấy yên tâm
She assured me that everything would be okay
Cô ấy trấn an tôi rằng mọi thứ sẽ ổn thôi
đảm bảo
làm cho điều gì đó trở nên chắc chắn
I can assure you that the train will be on time
Tôi có thể đảm bảo với bạn rằng tàu sẽ đến đúng giờ
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
khá chắc chắn
Trong cảnhcó mức độ tin tưởng vừa phải rằng điều gì đó là đúng
I am pretty sure he will come
Tôi khá chắc chắn anh ấy sẽ đến
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
công trình
Trong cảnhmột phần công việc có mục tiêu cụ thể
This is a big project
Đây là một công trình lớn
dự án
một công việc được lên kế hoạch
I have many projects
Tôi có nhiều dự án
kế hoạch
các phần công việc có mục đích xác định
We finished the projects
Chúng tôi đã hoàn thành các kế hoạch
nhiệm vụ
các phần công việc cần phải thực hiện
She manages several projects
Cô ấy quản lý vài nhiệm vụ
nghiên cứu
Trong cảnhsự kiểm tra chi tiết về một chủ đề
The studies show good results
Các nghiên cứu cho thấy kết quả tốt
việc học
hành động tìm hiểu về một chủ đề nào đó
He loves his studies
Anh ấy yêu thích việc học của mình
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
tuyệt vọng
Trong cảnhcảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
cần kíp
cảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
Mở khóa 312 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/322 từ
Đã có Premium? Đăng nhập