

Lost — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
326 từ
tuy nhiên
Trong cảnhdùng để chỉ sự đối lập giữa hai câu
It is raining however we will go out
Trời đang mưa tuy nhiên chúng ta sẽ ra ngoài
dù vậy
dùng để thể hiện sự tương phản
He was tired however he finished the work
Anh ấy đã mệt dù vậy anh ấy vẫn làm xong việc
bất kể thế nào
bằng bất cứ cách nào
However you do it is fine
Bạn làm cách nào cũng được
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
nghiêm khắc
Trong cảnhđòi hỏi sự tuân thủ chính xác các quy tắc
My teacher is very strict
Giáo viên của tôi rất nghiêm khắc
thả tự do
Trong cảnhđể ai đó rời đi hoặc thoát khỏi sự kiểm soát
You should cut him loose
Bạn nên thả tự do cho anh ấy
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
thực vật
Trong cảnhsinh vật sống thường phát triển trong đất
I have many plants in my garden
Tôi có nhiều loại thực vật trong vườn
nhà máy
nơi thực hiện các quy trình công nghiệp
The car plant is closed
Nhà máy sản xuất ô tô đã đóng cửa
cài
đặt thứ gì đó vào một vị trí một cách bí mật
He planted evidence to blame his rival
Anh ta cài bằng chứng để đổ tội cho đối thủ
cắm
đặt thứ gì đó vào một vị trí cố định
She planted her feet on the ground
Cô ấy cắm chặt đôi chân trên mặt đất
ngoái nhìn
Trong cảnhquay đầu lại để nhìn phía sau bạn
She looked back to see who was calling
Cô ấy ngoái nhìn lại xem ai đang gọi
nhìn lại
suy nghĩ về những việc đã xảy ra trong quá khứ
We look back on our childhood memories
Chúng tôi nhìn lại những ký ức tuổi thơ
hối tiếc
cảm thấy buồn về một quyết định hoặc hành động trong quá khứ
He did not look back on his choices
Anh ấy không hối tiếc về những lựa chọn của mình
nhìn lại
xoay đầu để quan sát phía sau
She stopped to look back
Cô ấy dừng lại để nhìn lại phía sau
hồi tưởng
suy ngẫm về những điều đã xảy ra trong quá khứ
We often look back on our childhood
Chúng tôi thường hồi tưởng về thời thơ ấu
nhớ lại
suy nghĩ về những kỷ niệm đã qua
He likes to look back at his early career
Anh ấy thích nhớ lại những ngày đầu sự nghiệp
hình xăm
Trong cảnhhình vẽ cố định trên da
He has a tattoo on his arm
Anh ấy có một hình xăm trên cánh tay
tiếng trống
âm thanh gõ nhịp nhanh và đều đặn
The tattoo of rain hit the roof
Tiếng mưa gõ nhịp đập vào mái nhà
mũi khâu
Trong cảnhsợi chỉ dùng để đóng kín vết cắt trên da
The doctor removed the stitch
Bác sĩ đã cắt chỉ vết thương
khâu
Trong cảnhdùng kim và chỉ để nối vải lại với nhau
She will stitch the torn shirt
Cô ấy sẽ khâu chiếc áo bị rách
cơn đau xóc
cơn đau nhói ở bên hông cơ thể
I got a stitch while running
Tôi bị đau xóc khi đang chạy
mũi khâu
sợi chỉ nhỏ được dùng để đóng vết thương
The wound required three stitches
Vết thương cần ba mũi khâu
nướng vỉ
Trong cảnhnấu thức ăn trên khung kim loại đặt trên nguồn nhiệt trực tiếp
We will grill steak tonight
Chúng ta sẽ nướng bít tết tối nay
vỉ nướng
thiết bị dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Put the meat on the grill
Đặt thịt lên vỉ nướng
nướng
nấu thức ăn bằng cách sử dụng lửa hoặc nguồn nhiệt
I like to grill fish
Tôi thích nướng cá
vỉ nướng
khung kim loại dùng để nấu thức ăn trên nguồn nhiệt trực tiếp
Clean the grill after cooking
Hãy làm sạch vỉ nướng sau khi nấu
không gian riêng
khu vực hoặc công việc riêng tư của một người
Do not get in my grill
Đừng can thiệp vào chuyện riêng của tôi
chất vấn
đặt cho ai đó nhiều câu hỏi khó khăn
The police grilled the suspect
Cảnh sát chất vấn nghi phạm
quán nướng
nơi phục vụ các món ăn được nướng
We had dinner at the local grill
Chúng tôi ăn tối tại quán nướng địa phương
Mở khóa 316 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/326 từ
Đã có Premium? Đăng nhập