

Lost — Phần 3 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
461 từ
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
phá sản
Trong cảnhliên quan đến một doanh nghiệp đang ngừng hoạt động
This store is going out of business
Cửa hàng này đang phá sản
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
nhận ra
Trong cảnhbiết ai hoặc cái gì đó khi bạn nhìn thấy chúng
I did not recognise him at first
Lúc đầu tôi đã không nhận ra anh ấy
người thẩm vấn
Trong cảnhngười đặt câu hỏi cho ai đó một cách chính thức
The interrogator asked many questions
Người thẩm vấn đã đặt nhiều câu hỏi
ngọn lửa
Trong cảnhchất khí nóng và sáng đang cháy
The flame flickered in the wind
Ngọn lửa bập bùng trong gió
người yêu cũ
người mà một người từng có mối quan hệ lãng mạn
She is an old flame of his
Cô ấy là người yêu cũ của anh ta
sân vườn
Trong cảnhkhu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
sân
khu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
ya
đơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
trán
Trong cảnhphần khuôn mặt nằm trên mắt
She wiped sweat from her forehead
Cô ấy lau mồ hôi trên trán
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đảm bảo
khiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
phòng hờ
Trong cảnhhành động chuẩn bị cho một sự kiện có thể xảy ra
We have extra food in case of emergency
Chúng tôi có thêm thức ăn phòng hờ trường hợp khẩn cấp
phòng khi
nếu có điều gì đó xảy ra
Take an umbrella in case it rains
Hãy mang theo ô phòng khi trời mưa
đề phòng
để sử dụng nếu cần
I keep a pen in case I need to write
Tôi giữ một chiếc bút đề phòng khi cần viết
Mở khóa 451 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/461 từ
Đã có Premium? Đăng nhập