

Lost — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
438 từ
cửa
Trong cảnhtấm chắn có thể di chuyển tại lối vào của tòa nhà hoặc căn phòng
Close the door
Đóng cửa lại
cửa ra vào
tấm chắn đóng mở để cho phép đi vào
Please use the front door
Vui lòng sử dụng cửa trước
cánh cửa
vật chắn di động dùng để đóng kín lối vào phòng hoặc tòa nhà
The door is made of wood
Cánh cửa được làm bằng gỗ
lối vào
tấm bảng mở ra để đi vào một căn phòng
Step through the door
Bước qua cánh cửa
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
làm phiền
gây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
chắc chắn là
Trong cảnhkhông còn nghi ngờ gì nữa
He will come for sure
Anh ấy chắc chắn sẽ đến
chắc chắn rồi
nói rằng bạn chấp nhận hoặc đồng ý với điều gì đó
Can you help me? For sure
Bạn có thể giúp tôi không? Chắc chắn rồi
chắc chắn
không có chút nghi ngờ nào
I am for sure about this plan
Tôi chắc chắn về kế hoạch này
đường về
Trong cảnhhành trình quay trở lại nơi bạn đã đến
We started our way back home
Chúng tôi bắt đầu chuyến hành trình trên đường về nhà
ngày xưa
một thời gian rất dài trong quá khứ
I remember this song from way back
Tôi nhớ bài hát này từ ngày xưa
quá khứ
tại một thời điểm trong quá khứ
We knew each other way back in school
Chúng tôi biết nhau từ hồi còn đi học
hành lý
Trong cảnhcác loại túi và vali dùng khi đi du lịch
Please check your luggage
Hãy kiểm tra hành lý của bạn
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
mỉm cười
Trong cảnhthể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
nụ cười
vẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
ở lại
Trong cảnhtiếp tục ở một nơi sau khi những người khác đã rời đi
You can stay behind after class
Bạn có thể ở lại sau giờ học
quyến rũ
Trong cảnhcó phẩm chất dễ chịu hoặc thu hút
She has a charming smile
Cô ấy có nụ cười quyến rũ
quyến rũ
dễ chịu hoặc thú vị khi ở gần
She has a charming personality
Cô ấy có một tính cách quyến rũ
duyên dáng
tốt đẹp hoặc thu hút theo cách làm mọi người hài lòng
The small house looks very charming
Ngôi nhà nhỏ trông rất duyên dáng
Mở khóa 428 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/438 từ
Đã có Premium? Đăng nhập