

Lost — Phần 3 Tập 23
Từ vựng & nghĩa
316 từ
lên
Trong cảnhtới một vị trí trên bề mặt của vật gì đó
She climbed onto the roof
Cô ấy leo lên mái nhà
biết
nhận thức được điều gì đó đặc biệt là điều đang bị che giấu
The police were onto the criminal
Cảnh sát đã biết về tên tội phạm
thiết bị gây nhiễu
Trong cảnhthiết bị được dùng để chặn tín hiệu vô tuyến
The radio jammer blocked the signal
Thiết bị gây nhiễu vô tuyến đã chặn tín hiệu
ngồi xuống
Trong cảnhhành động ngồi lên ghế hoặc chỗ ngồi tương tự
Please have a seat
Mời bạn ngồi xuống
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
bị dí súng
Trong cảnhtình trạng bị đe dọa bằng súng
He was held at gunpoint
Anh ấy bị kẻ cướp dí súng
người khác
Trong cảnhbất kỳ người nào khác ngoài người đã được nhắc đến
Is anybody else coming to the party
Còn người nào khác đến bữa tiệc không
nổ tung
Trong cảnhvỡ ra với lực mạnh và tiếng ồn lớn
The bomb blew up in the field
Quả bom đã nổ tung trên cánh đồng
nổi tiếng
đột nhiên trở nên rất thành công hoặc được nhiều người biết đến
The video blew up on social media
Video đó trở nên nổi tiếng trên mạng xã hội
gọi liên tục
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó rất nhiều lần
He kept blowing up my phone all day
Anh ta cứ gọi điện liên tục cho tôi cả ngày
thổi phồng
làm cho vật gì đó lớn hơn bằng cách bơm không khí vào
Can you help me blow up these balloons
Bạn có thể giúp tôi thổi phồng những quả bóng này không
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một thứ gì đó
Keep away from the fire
Hãy tránh xa ngọn lửa
xa
ở một khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
He lives away from the city
Anh ấy sống xa thành phố
gần như
gần đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
The project is away from completion
Dự án gần như đã hoàn thành
cách xa
ở một khoảng cách không gần
My house is away from the city
Nhà tôi ở cách xa thành phố
oxycodone
Trong cảnhloại thuốc giảm đau mạnh dùng để giảm đau
The doctor prescribed oxycodone for her pain
Bác sĩ đã kê đơn oxycodone cho cơn đau của cô ấy
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
Mở khóa 306 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/316 từ
Đã có Premium? Đăng nhập