

Lost — Phần 4 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
457 từ
hiểu rõ
Trong cảnhbắt đầu hiểu thấu đáo về ai đó hoặc việc gì đó
It takes time to get to know him well
Mất một thời gian để hiểu rõ về anh ấy
làm quen
bắt đầu biết một người nào đó
I want to get to know you better
Tôi muốn làm quen với bạn nhiều hơn
tìm hiểu
bắt đầu hiểu về một người hoặc sự vật nào đó
We need time to get to know the city
Chúng ta cần thời gian để tìm hiểu thành phố này
làm quen
trở nên quen thuộc với ai đó
I want to get to know you better
Tôi muốn làm quen với bạn nhiều hơn
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
hét
Trong cảnhnói hoặc kêu lớn tiếng
She had to call out to be heard
Cô ấy phải hét lên để được nghe thấy
gọi
cố gắng liên lạc với ai đó bằng điện thoại hoặc tin nhắn
I will call out to him later
Tôi sẽ gọi cho anh ấy sau
chỉ trích
nói cho ai đó biết họ đã làm sai điều gì
They call out bad behavior
Họ chỉ trích hành vi xấu
triệu tập
yêu cầu ai đó đến một địa điểm
They had to call out the fire department
Họ phải triệu tập đội cứu hỏa
phần đuôi
Trong cảnhmột phần cụ thể của một vật thể
The team worked on the tail section
Cả đội đã làm việc trên phần đuôi đó
phần sau
Trong cảnhbộ phận ở phía sau của một phương tiện hoặc vật thể
Damage was found on the tail section of the plane
Hư hỏng được tìm thấy ở phần sau của chiếc máy bay
tiếp đón
Trong cảnhsự kiện nơi mọi người gặp gỡ một nhân vật quan trọng
The celebrity held a meet and greet
Người nổi tiếng đã tổ chức một buổi tiếp đón
gặp gỡ giao lưu
sự kiện nơi mọi người có thể gặp gỡ và trò chuyện với người nổi tiếng
Fans attended the meet and greet
Người hâm mộ đã tham dự buổi gặp gỡ giao lưu
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức
ổn định
Trong cảnhtrở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
vững vàng
không thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
chạy đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó một cách vội vã
He decided to run off early
Anh ấy quyết định chạy đi sớm
sao chép
tạo ra bản sao của một tài liệu nào đó
Please run off ten copies of this report
Vui lòng sao chép mười bản báo cáo này
xả hết
làm cho một chất lỏng chảy đi nơi khác
I need to run off the dirty water
Tôi cần xả hết nước bẩn đi
nước chảy tràn
lượng chất lỏng chảy trên bề mặt đất
The heavy rain caused a lot of run off
Cơn mưa lớn gây ra nhiều nước chảy tràn
bỏ chạy
rời đi một cách nhanh chóng hoặc trốn thoát
The thief ran off when he saw the police
Tên trộm bỏ chạy khi nhìn thấy cảnh sát
Mở khóa 447 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/457 từ
Đã có Premium? Đăng nhập