

Lost — Phần 5 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
379 từ
kế hoạch
Trong cảnhphương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
chó thạch sư
Trong cảnhmột giống chó nhỏ có lông dài
My neighbor has a lovely shih tzu
Hàng xóm của tôi có một chú chó thạch sư đáng yêu
lười biếng
Trong cảnhdành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
con trai
Trong cảnhcon trai hoặc đàn ông trong mối quan hệ với cha mẹ
He has a young son
Anh ấy có một người con trai nhỏ
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
lôi kéo
Trong cảnhdùng sức mạnh để kéo cái gì đó vào bên trong
They drag in the heavy bags
Họ lôi những chiếc túi nặng vào trong
kéo vào
đưa ai đó hoặc cái gì đó vào bên trong một nơi nào đó
Please drag in the box
Hãy kéo cái hộp vào trong đi
lôi vào
kéo một người hoặc vật vào bên trong một không gian
Don't drag in your friends
Đừng lôi bạn bè vào đây
đưa vào
kéo người hoặc vật vào bên trong
She will drag in the chair
Cô ấy sẽ đưa cái ghế vào trong
kéo lê
di chuyển vật gì đó dọc theo mặt đất
Do not drag in the dirt
Đừng kéo lê trên mặt đất
có thể thương lượng
Trong cảnhcó thể thảo luận hoặc thay đổi
The price is negotiable
Giá cả có thể thương lượng
bay
Trong cảnhdi chuyển xuyên qua không khí
Birds fly in the sky
Những chú chim bay trên bầu trời
khóa quần
phần mở trên quần để đóng lại
The fly on my trousers is broken
Khóa quần tôi bị hỏng
con ruồi
loài côn trùng nhỏ biết bay có hai cánh
A fly landed on the food
Một con ruồi đậu trên thức ăn
thành công
được chấp nhận hoặc hoạt động hiệu quả
That plan will not fly
Kế hoạch đó sẽ không thành công
pháp sư
Trong cảnhngười sử dụng ma thuật
The wizard cast a powerful spell
Pháp sư đã niệm một câu thần chú mạnh mẽ
chuyên gia
người có kỹ năng rất giỏi trong một lĩnh vực
He is a computer wizard
Anh ấy là một chuyên gia máy tính
ảo thuật gia
người biểu diễn các trò ma thuật
The magician pulled a rabbit from his hat
Ảo thuật gia lấy một con thỏ ra khỏi mũ
Mở khóa 369 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/379 từ
Đã có Premium? Đăng nhập