

Lost — Phần 5 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
378 từ
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
đóng gói
Trong cảnhbỏ đồ đạc vào trong một vật chứa
I will pack these clothes into a box
Tôi sẽ đóng gói những bộ quần áo này vào hộp
mang
mang theo vũ khí bên mình
The guard packs a gun
Người bảo vệ mang theo súng
bao bì
chiếc túi hoặc hộp nhỏ để đựng đồ đạc
Please open this pack of cookies
Hãy mở gói bánh này ra
nhồi nhét
lấp đầy một nơi với lượng lớn người
Fans packed the stadium
Người hâm mộ chật kín sân vận động
bầy
một nhóm người hoặc vật ở cùng nhau
A pack of wolves hunted in the forest
Một bầy sói đi săn trong rừng
đấm
dùng lực để đánh vào một cái gì đó
He packed a hard punch
Anh ta tung một cú đấm mạnh
chuồn
rời khỏi một nơi một cách vội vã
It is time to pack and go
Đã đến lúc phải chuồn thôi
chuẩn bị
sắp xếp đồ đạc vào túi hoặc hộp cho một chuyến đi
Did you pack for the trip
Bạn đã chuẩn bị đồ cho chuyến đi chưa
cất giữ
đặt đồ đạc vào túi hoặc hộp để cất đi
She packed the winter clothes in a box
Cô ấy cất giữ quần áo mùa đông vào trong hộp
xếp hành lý
để đồ dùng cá nhân vào túi hoặc va li cho chuyến đi
I need to pack my suitcase tonight
Tôi cần xếp hành lý vào va li tối nay
thấu hiểu
Trong cảnhhiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
gói
bao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
đoàn tụ
Trong cảnhgặp lại nhau sau một thời gian xa cách
The family is finally back together
Gia đình cuối cùng đã đoàn tụ
lắp ráp
kết nối các bộ phận riêng biệt thành một thể thống nhất
I put the toy back together
Tôi lắp lại món đồ chơi
nối lại
quay lại quan hệ yêu đương sau khi chia tay
They are back together now
Họ đã quay lại với nhau rồi
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
hộ tống
Trong cảnhđi cùng ai đó để dẫn đường hoặc bảo vệ
I will escort you to the gate
Tôi sẽ hộ tống bạn đến cổng
người đi cùng
người đi theo cùng với một người khác
He was my escort for the evening
Anh ấy là người đi cùng tôi tối nay
người bán dâm
người làm việc tình dục để nhận tiền
The police investigated the escort
Cảnh sát đã điều tra người bán dâm
xe hộ tống
loại xe bốn bánh được sử dụng để bảo vệ
The police car acted as an escort
Chiếc xe cảnh sát đóng vai trò là xe hộ tống
liệu
Trong cảnhdùng để giới thiệu hai khả năng khác nhau
I do not know whether he will come
Tôi không biết liệu anh ấy có đến hay không
nếu
dùng để đưa ra sự lựa chọn giữa hai khả năng
It depends on whether we have enough money
Điều đó phụ thuộc vào việc liệu chúng ta có đủ tiền không
hành khách
Trong cảnhngười đi trên các phương tiện giao thông
The bus is full of passengers
Chiếc xe buýt đầy hành khách
túi
Trong cảnhmột vật dụng mềm dẻo dùng để đựng đồ
I put my books in my bag
Tôi cho sách vào túi của mình
bắt
tóm lấy một thứ gì đó
He bagged a big fish
Anh ấy đã bắt được một con cá lớn
đạt được
thành công trong việc giành lấy thứ gì đó
She bagged the top prize
Cô ấy đã đạt được giải thưởng cao nhất
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
Mở khóa 368 từ còn lại
Premium mở khóa mọi từ vựng, nghĩa và quiz trong phim này, cùng tất cả phim bộ và phim lẻ.
Đã mở 10/378 từ
Đã có Premium? Đăng nhập