

Merlin — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
405 từ
Cấp độ CEFR
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
Trong cảnhkhông tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
do
là kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
mang
Trong cảnhcầm hoặc đưa thứ gì đó đến một nơi
Please bring your book tomorrow
Vui lòng mang sách của bạn vào ngày mai
buộc tội
chính thức nói rằng ai đó đã làm điều gì đó bất hợp pháp
They brought charges against him
Họ đã buộc tội anh ta
gây ra
làm cho một sự việc xảy ra
This decision brought many changes
Quyết định này đã gây ra nhiều thay đổi
đưa
trao một thứ gì đó cho ai đó
Can you bring me that pen
Bạn có thể đưa cây bút đó cho tôi không
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
Trong cảnhcảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
bắt đầu
Trong cảnhtiến hành thực hiện một việc gì đó
He started reading a book
Anh ấy bắt đầu đọc một cuốn sách
trở nên
chuyển sang một trạng thái cụ thể
It started to get cold
Trời bắt đầu trở lạnh
đã bắt đầu
đã tiến hành thực hiện một việc gì đó
They started the work early
Họ đã bắt đầu công việc từ sớm
khởi đầu
sự bắt đầu của một sự việc
She started a new company
Cô ấy đã khởi đầu một công ty mới
xét đến
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể khi đưa ra quyết định
Considering the weather we should go out
Xét đến thời tiết chúng ta nên ra ngoài
cân nhắc
suy nghĩ kỹ về điều gì đó trước khi quyết định
I am considering a new job
Tôi đang cân nhắc một công việc mới
xem xét
suy nghĩ cẩn thận về một vấn đề
He is considering his options
Anh ấy đang xem xét các lựa chọn của mình
nghĩ tới
suy nghĩ một cách kỹ lưỡng về sự việc
We are considering the proposal
Chúng tôi đang nghĩ tới đề xuất đó
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
thưa ngài
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho nam quý tộc hoặc thẩm phán
My lord please hear my case
Thưa ngài xin hãy nghe vụ việc của tôi
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
hành trình
một quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
Trong cảnhchăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
Trong cảnhtrả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
hạnh phúc
Trong cảnhtình trạng sức khỏe và sự hài lòng của một cá nhân
The welfare of the child is our priority
Hạnh phúc của đứa trẻ là ưu tiên của chúng tôi
trợ cấp
sự hỗ trợ tài chính từ chính phủ cho người cần giúp đỡ
The government provides welfare to the poor
Chính phủ cung cấp trợ cấp cho người nghèo
phúc lợi
hệ thống hỗ trợ xã hội giúp đỡ người dân khó khăn
Many families depend on welfare
Nhiều gia đình phụ thuộc vào phúc lợi
không làm gì cả
Trong cảnhtrạng thái không thực hiện bất kỳ hoạt động nào
I want to do nothing today
Hôm nay tôi không muốn làm gì cả
nhiễm trùng
Trong cảnhbệnh do vi trùng gây ra
Regular hand washing helps prevent infections
Rửa tay thường xuyên giúp ngăn ngừa nhiễm trùng
hoàn toàn
Trong cảnhtoàn bộ mọi phần của một thứ gì đó
She finished the entire cake
Cô ấy đã ăn hết toàn bộ chiếc bánh
toàn bộ
tất cả mọi thứ của một vật gì đó
I spent the entire day reading
Tôi đã dành toàn bộ ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không thiếu bất kỳ phần nào
The entire city was quiet
Nguyên cả thành phố đều yên tĩnh
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
bỗng nhiên thấy
Trong cảnhcảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
đến
đi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
vô lý
Trong cảnhnhững lời nói hoặc ý tưởng không đúng hoặc không có ý nghĩa
He was talking nonsense
Anh ấy đang nói những điều vô lý
con đường
Trong cảnhlối đi hoặc tuyến đường mà người hoặc vật di chuyển dọc theo đó
Which is the fastest way to the station
Con đường nào nhanh nhất để đến nhà ga
không đời nào
dùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way he did that
Không đời nào anh ấy làm việc đó
cách
phương pháp hoặc kiểu thực hiện một việc gì đó
Tell me a better way to do this
Hãy chỉ cho tôi cách tốt hơn để làm việc này
rất
bằng một lượng lớn hoặc khoảng cách xa
She is way taller than her brother
Cô ấy cao hơn em trai rất nhiều
biết ơn
Trong cảnhcảm giác mang ơn một ai đó vì sự giúp đỡ
I am deeply indebted to you for your help
Tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn
mắc nợ
nợ tiền hoặc nợ ân nghĩa với một người nào đó
He is heavily indebted to the bank
Anh ấy đang mắc nợ ngân hàng rất nhiều
phải trả nợ
phải hoàn trả lại tiền hoặc ân huệ cho người khác
They are indebted to the community for their success
Họ phải trả ơn cộng đồng vì thành công của mình
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
tiết kiệm
Trong cảnhtránh việc sử dụng quá nhiều thứ gì đó
He is sparing with his money
Anh ấy rất tiết kiệm tiền bạc
không ai
không có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
sự mê hoặc
Trong cảnhcảm giác thích thú tuyệt vời hoặc một chất lượng kỳ diệu
The garden holds a certain enchantment
Khu vườn mang một vẻ mê hoặc nào đó
phép thuật
một bùa chú hoặc trạng thái bị yểm bùa
The witch cast an enchantment on him
Phù thủy đã ểm một phép thuật lên anh ấy
khá chắc chắn
Trong cảnhcó mức độ tin tưởng vừa phải rằng điều gì đó là đúng
I am pretty sure he will come
Tôi khá chắc chắn anh ấy sẽ đến
chú ý
Trong cảnhlắng nghe và làm theo lời khuyên
You should heed my advice
Bạn nên chú ý đến lời khuyên của tôi
lưu tâm
để tâm và hành động theo một cảnh báo
He failed to heed the warning
Anh ấy đã không lưu tâm đến cảnh báo
màn hình
Trong cảnhbề mặt phẳng hiển thị hình ảnh hoặc thông tin
The screen is very bright
Màn hình rất sáng
lưới
tấm chắn bằng dây hoặc nhựa có lỗ nhỏ dùng cho cửa sổ hoặc cửa ra vào
We put a screen on the window
Chúng tôi lắp lưới cho cửa sổ
sàng lọc
kiểm tra hoặc đánh giá để tìm kiếm thứ gì đó
They screen all travelers at the airport
Họ sàng lọc tất cả hành khách tại sân bay
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một thứ gì đó
I will search for my keys
Tôi sẽ tìm kiếm chìa khóa của mình
thiết yếu
Trong cảnhcần thiết hoặc quan trọng
Water is necessary for life
Nước rất thiết yếu cho sự sống
cần thiết
điều gì đó bắt buộc phải thực hiện hoặc được yêu cầu
It is necessary to arrive on time
Đến đúng giờ là điều cần thiết
ăn
Trong cảnhhành động dùng một bữa ăn
We dine at seven
Chúng tôi ăn tối lúc bảy giờ
dùng bữa
Trong cảnhăn một bữa ăn đặc biệt là bữa ăn trang trọng
They dine in the grand hall
Họ dùng bữa tại đại sảnh sang trọng
cẩn thận
Trong cảnhchú ý để tránh nguy hiểm hoặc sai sót
Please be careful when crossing the street
Hãy cẩn thận khi băng qua đường
vết bầm
Trong cảnhvết tối màu trên da do va đập
She has a large bruise on her knee
Cô ấy có một vết bầm lớn trên đầu gối
làm bầm tím
gây ra vết bầm trên da
I bruised my arm when I fell
Tôi bị bầm tím cánh tay khi ngã
bị bầm tím
có vết tối màu trên da do va đập
My leg is bruised after the accident
Chân tôi bị bầm tím sau tai nạn
vết thâm
vết tối màu trên da do chấn thương
The bruise turned yellow after a few days
Vết thâm chuyển sang màu vàng sau vài ngày
lây bệnh
Trong cảnhtruyền vi khuẩn có hại sang cho ai đó hoặc thứ gì đó
Do not let him infect you with a cold
Đừng để anh ấy lây bệnh cảm cho bạn
nhiễm khuẩn
làm cho một vật chứa mầm bệnh hoặc thứ gây hại
The virus can infect the water supply
Vi-rút có thể làm nhiễm bẩn nguồn nước
phù thủy nam
Trong cảnhmột người đàn ông thực hành phép thuật
The warlock cast a powerful spell
Phù thủy nam đã niệm một câu thần chú mạnh mẽ
không thể thay đổi
Trong cảnhcố định và không thể sửa đổi được
These rules are not set in stone
Những quy tắc này không phải là không thể thay đổi
hiểu lẽ phải
Trong cảnhbắt đầu suy nghĩ và hành động hợp lý
He finally saw sense and stopped driving fast
Cuối cùng anh ấy đã hiểu lẽ phải và ngừng lái xe nhanh
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn giữa các phương án
You must choose your path
Bạn phải quyết định con đường của mình
chọn
lấy một thứ từ một nhóm
Please choose a color you like
Vui lòng chọn một màu bạn thích
lựa chọn
tuyển chọn một thứ cụ thể từ nhiều thứ
She helped him choose a gift
Cô ấy giúp anh ấy lựa chọn một món quà
lựa chọn
hành động đưa ra quyết định hoặc chọn lựa
I have a difficult choice to make
Tôi có một quyết định khó khăn phải đưa ra
chọn
đã được nhặt ra từ một nhóm
She chose the best apple from the basket
Cô ấy đã chọn quả táo tốt nhất từ trong giỏ
xem xét
Trong cảnhcó ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
trưng bày
Trong cảnhđể ai đó nhìn thấy một cái gì đó
She is showing her new painting
Cô ấy đang trưng bày bức tranh mới
buổi chiếu
một sự kiện hoặc buổi trình diễn công cộng
The film has a special showing
Bộ phim có một buổi chiếu đặc biệt
phong độ
cách một người thể hiện trong một hoạt động
He had a great showing in the game
Anh ấy đã có phong độ tuyệt vời trong trận đấu
kết quả
sự thể hiện ra thành quả của một nỗ lực
His hard work is showing now
Sự chăm chỉ của anh ấy đang cho thấy kết quả bây giờ
buổi trình chiếu
sự kiện nơi một thứ gì đó được hiển thị
The movie has a special showing tonight
Bộ phim có một buổi trình chiếu đặc biệt tối nay
chải
Trong cảnhlàm sạch bằng bàn chải
I brush my hair every morning
Tôi chải tóc mỗi sáng
bàn chải
dụng cụ có lông dùng để làm sạch hoặc sơn
Use a soft brush for painting
Hãy dùng bàn chải mềm để sơn
lướt
chạm nhẹ khi di chuyển qua vật khác
He brushed my arm as he walked by
Anh ấy lướt qua cánh tay tôi khi đi ngang qua
bụi rậm
những cây nhỏ mọc dày đặc trong tự nhiên
We hid in the thick brush
Chúng tôi trốn trong bụi rậm dày đặc
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
đồng lõa
Trong cảnhbí mật cùng nhau lập kế hoạch cho một việc gì đó
The enemies conspired against the government
Những kẻ thù đã đồng lõa chống lại chính phủ
âm mưu
bí mật lên kế hoạch với người khác để làm điều sai trái
They conspired to rob the bank
Họ âm mưu cướp ngân hàng
thông đồng
bí mật bàn bạc với người khác để thực hiện hành vi xấu
The suspects conspired to hide the evidence
Các nghi phạm thông đồng để giấu bằng chứng
inch
Trong cảnhmột đơn vị đo chiều dài bằng 2.54 cm
The snow is one inch deep
Tuyết dày một inch
nhích
di chuyển rất chậm và dần dần
The car inched forward in traffic
Chiếc xe nhích dần về phía trước trong làn xe cộ
inch
một đơn vị đo chiều dài bằng 1/12 foot
This screen is twelve inches wide
Màn hình này rộng mười hai inch
gửi đi
Trong cảnhgửi một cái gì đó đến nhiều người nhận
I will send out the invitations today
Tôi sẽ gửi các tấm thiệp mời đi hôm nay
phân phát
gửi một cái gì đó cho nhiều người
They sent out flyers to the neighborhood
Họ đã phân phát tờ rơi đến khu phố
phát ra
khiến một thứ gì đó tỏa ra từ một nguồn
The heater sends out warmth
Máy sưởi phát ra hơi ấm
sự quan tâm
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
I have an interest in history
Tôi có sự quan tâm đến lịch sử
lãi suất
số tiền phải trả khi vay mượn tiền
The bank charges high interest
Ngân hàng tính lãi suất cao
sở thích
hoạt động bạn thích làm trong thời gian rảnh rỗi
Reading is my main interest
Đọc sách là sở thích chính của tôi
cổ phần
sự tham gia hoặc quyền lợi tài chính trong một việc gì đó
He has an interest in that company
Anh ấy có cổ phần trong công ty đó
phạm pháp
Trong cảnhhành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
tội lỗi
hành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
sự tôn trọng
Trong cảnhthái độ lịch sự và quan tâm đến người khác
Treat others with respect
Hãy đối xử với người khác bằng sự tôn trọng
tôn trọng
có ý kiến tốt về ai đó hoặc điều gì đó
I respect his hard work
Tôi tôn trọng sự chăm chỉ của anh ấy
khía cạnh
một phần hoặc chi tiết cụ thể của vấn đề
This is true in many respects
Điều này đúng ở nhiều khía cạnh
phép lịch sự
cách cư xử đúng mực và quan tâm tới người khác
He shows great respect to his elders
Anh ấy thể hiện phép lịch sự lớn đối với người lớn tuổi
trách nhiệm
Trong cảnhnhững việc mà bạn phải thực hiện
It is my responsibility to clean the room
Trách nhiệm của tôi là dọn dẹp căn phòng
nghĩa vụ
việc mà bạn bắt buộc phải làm
He understands his responsibility as a leader
Anh ấy hiểu nghĩa vụ của mình với tư cách là người lãnh đạo
lăng mộ
Trong cảnhtòa nhà nơi chôn cất người chết
The king was buried in a grand tomb
Vị vua được chôn cất trong một lăng mộ nguy nga
ngôi mộ
nơi chôn cất người chết
He visited his grandfather's tomb
Anh ấy đã đến thăm ngôi mộ của ông mình
bí ẩn
Trong cảnhđiều khó hiểu hoặc khó giải thích
The cause of the accident is a mystery
Nguyên nhân của vụ tai nạn là một bí ẩn
bí mật
điều chưa được biết đến hoặc chưa được giải thích
The case remains a mystery
Vụ án vẫn là một bí mật
người lạ
người mà danh tính hoặc tính cách không được biết đến
He is a man of mystery
Anh ấy là một người đầy bí ẩn
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
làm ngơ
Trong cảnhkhông nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc hoàn thành một kế hoạch hay nhiệm vụ
They will execute the project soon
Họ sẽ sớm thực hiện dự án này
hành quyết
Trong cảnhchấm dứt cuộc sống của một người như một hình phạt
The prisoner was executed by law
Tù nhân đã bị hành quyết theo pháp luật
khổng lồ
Trong cảnhcực kỳ lớn về kích thước hoặc số lượng
The elephant is a huge animal
Con voi là một loài vật khổng lồ
to lớn
cực kỳ quan trọng hoặc có ý nghĩa
That is a huge decision
Đó là một quyết định to lớn
ủng hộ
Trong cảnhtiếp tục hỗ trợ một người hoặc điều gì đó
I will stand by my friend
Tôi sẽ ủng hộ bạn của mình
đứng cạnh
ở vị trí gần một người hoặc vật nào đó
Please stand by the door
Vui lòng đứng cạnh cửa
sẵn sàng
chờ đợi sự kiện xảy ra hoặc lệnh bắt đầu
The crew will stand by for the signal
Đội ngũ sẽ sẵn sàng chờ tín hiệu
khoanh tay
không hành động gì dù có thể giúp đỡ
They stood by while he suffered
Họ khoanh tay đứng nhìn khi anh ấy đau khổ
chờ đợi
chuẩn bị tinh thần để làm việc gì đó
The team must stand by for further orders
Cả đội phải chờ đợi các mệnh lệnh tiếp theo
dựa vào
Trong cảnhtrông cậy vào sự giúp đỡ của ai đó
I count on my friend for help
Tôi dựa vào bạn mình để được giúp đỡ
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You can count on me
Bạn có thể tin cậy vào tôi
mong chờ
trông đợi ai đó thực hiện đúng điều bạn cần
We count on you to arrive on time
Chúng tôi trông chờ bạn đến đúng giờ
yếu ớt
Trong cảnhkhông đủ sức mạnh hoặc năng lượng
The tea is too weak for me
Trà này quá nhạt đối với tôi
yếu
không có sức mạnh hoặc quyền lực
He feels very weak after the flu
Anh ấy cảm thấy rất yếu sau khi bị cúm
yếu hơn
dạng so sánh của yếu
This rope is weaker than that one
Sợi dây này yếu hơn sợi dây kia
yên bình
Trong cảnhkhông có sự xáo trộn hoặc bất ổn
This is a peaceful place
Đây là một nơi yên bình
cá nhân
Trong cảnhtheo quan điểm riêng của bản thân
Personally I think this is wrong
Cá nhân tôi nghĩ điều này là sai
trực tiếp
được thực hiện bởi hoặc với một cá nhân cụ thể
I want to meet him personally
Tôi muốn gặp anh ấy trực tiếp
trò chuyện
Trong cảnhtrao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
nói
thốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
phiền toái
Trong cảnhđiều gây ra sự khó chịu hoặc rắc rối
The loud music was a nuisance
Tiếng nhạc lớn thật là phiền toái
vương quốc
Trong cảnhmột quốc gia do vua hoặc nữ hoàng cai trị
They traveled to a faraway kingdom
Họ đã đi du lịch đến một vương quốc xa xôi
vương triều
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The king expanded his kingdom
Nhà vua mở rộng vương triều của mình
lãnh thổ
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The soldiers protected the kingdom
Những người lính bảo vệ lãnh thổ
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
khả năng
Trong cảnhnăng lực hoặc kỹ năng để làm một việc gì đó
She has the ability to learn fast
Cô ấy có khả năng học nhanh
năng lực
Trong cảnhsức mạnh hoặc kỹ năng để thực hiện hành động
He shows great ability in music
Anh ấy thể hiện năng lực tuyệt vời trong âm nhạc
kỹ năng
trình độ hoặc tài nghệ để hoàn thành công việc
They have the ability to solve problems
Họ có kỹ năng giải quyết các vấn đề
kho vũ khí
Trong cảnhnơi cất giữ các loại vũ khí
The soldier walked to the armoury
Người lính đi đến kho vũ khí
thấp
Trong cảnhkhông cao
This wall is very lower than that one
Bức tường này thấp hơn bức tường kia
hạ xuống
làm cho cái gì đó bớt cao hoặc giảm mức độ
Please lower the window
Vui lòng hạ cửa sổ xuống
vặn nhỏ
giảm âm lượng của âm thanh
Please lower the music
Vui lòng vặn nhỏ nhạc
làm dịu
làm cho âm thanh bớt ồn ào
He lowered his voice
Anh ấy hạ giọng xuống
làm nhỏ
làm cho âm thanh không còn lớn
She lowered the volume
Cô ấy làm nhỏ âm lượng
thấp hơn
ở vị trí hoặc cấp độ nhỏ hơn
He is in a lower class
Anh ấy ở một lớp thấp hơn
hạ thấp
di chuyển vật gì đó xuống vị trí thấp hơn
He lowered the basket
Anh ấy hạ thấp chiếc giỏ xuống
nhỏ
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc cấp bậc
We need to set a lower price
Chúng ta cần đặt một mức giá thấp hơn
yên tĩnh
không ồn ào
He spoke in a lower tone
Anh ấy nói với tông giọng yên tĩnh hơn
giảm
làm cho cái gì đó ít đi
They decided to lower the cost
Họ quyết định giảm chi phí
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua