

Merlin — Phần 2 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
408 từ
Cấp độ CEFR
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
tham nhũng
Trong cảnhsẵn sàng vi phạm các quy tắc để thu lợi cá nhân
He was accused of being a corrupt official
Anh ta bị buộc tội là một quan chức tham nhũng
làm hỏng
thay đổi thứ gì đó theo hướng xấu khiến nó không còn hoạt động đúng cách
The computer file is corrupt
Tệp máy tính này bị hỏng
làm tha hóa
khiến ai đó hành động theo cách xấu xa hoặc không trung thực
Power can corrupt some people
Quyền lực có thể làm tha hóa một số người
thua
Trong cảnhbị đối thủ đánh bại trong một cuộc tranh tài hoặc chiến đấu
They defeated the team
Họ đã thua đội đó
đánh bại
Trong cảnhthắng một người nào đó trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
We must defeat our opponents
Chúng ta phải đánh bại đối thủ của mình
thất bại
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
The team suffered a defeat
Đội bóng đã phải chịu một thất bại
làm hỏng
khiến cho một thứ gì đó không còn hữu ích hoặc hiệu quả
This plan defeats the purpose
Kế hoạch này làm hỏng mục đích
do dự
Trong cảnhtạm dừng một chút trước khi làm điều gì đó
She hesitated before answering
Cô ấy đã do dự trước khi trả lời
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
xâm phạm
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc tình huống mà bạn không được chào đón
Do not intrude on their private time
Đừng xâm phạm thời gian riêng tư của họ
làm phiền
làm gián đoạn hoặc cản trở người nào đó
I do not want to intrude on your work
Tôi không muốn làm phiền công việc của bạn
xâm nhập
đi vào một nơi mà bạn không được phép hoặc không thuộc về
People who intrude will be punished
Những người xâm nhập sẽ bị phạt
đáng kính
Trong cảnhthể hiện tiêu chuẩn đạo đức cao
He is an honourable man
Anh ấy là một người đàn ông đáng kính
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
quyền quyết định
Trong cảnhkhả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
đến nơi
đạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
nói
Trong cảnhthốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
trang nghiêm
Trong cảnhrất nghiêm túc hoặc mang tính nghi thức
He spoke in a solemn voice
Anh ấy nói bằng giọng trang nghiêm
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
đổ lỗi
nói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
lãnh thổ
Trong cảnhmột vùng hoặc một mảnh đất
They explored the unknown territory
Họ đã khám phá vùng lãnh thổ chưa biết
vùng đất
khu vực đất đai do một nhóm hoặc quốc gia kiểm soát
The lion defends its territory
Con sư tử bảo vệ vùng đất của nó
địa hạt
khu vực đất đai thuộc quyền quản lý của người cai trị hoặc chính phủ
This region is a territory of that country
Khu vực này là một địa hạt của quốc gia đó
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đòi hỏi
Trong cảnhyêu cầu một cách kiên quyết và mạnh mẽ
He demanded an explanation
Anh ấy đòi hỏi một lời giải thích
yêu cầu
lời đề nghị hoặc đòi hỏi về một thứ gì đó
They met all my demands
Họ đã đáp ứng mọi yêu cầu của tôi
cần thiết
đòi hỏi một thứ gì đó phải được thực hiện hoặc cung cấp
This job demands patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoặc làm một công việc cụ thể
Scientists conduct experiments
Các nhà khoa học thực hiện những thí nghiệm
hạnh kiểm
cách một người cư xử trong các tình huống
His conduct is excellent
Hạnh kiểm của anh ấy rất tốt
điều hành
tổ chức hoặc chỉ đạo một hoạt động
She will conduct the meeting
Cô ấy sẽ điều hành cuộc họp
dẫn điện
cho phép nhiệt hoặc điện đi qua chất liệu
Metal can conduct electricity
Kim loại có thể dẫn điện
đặc biệt
Trong cảnhkhác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
khuyến mãi
sản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
từ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
bởi vì
Trong cảnhdo lý do là
I stayed home because it rained
Tôi ở nhà vì trời mưa
vì
do lý do là
I failed because I did not study
Tôi trượt vì tôi không học bài
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
giao phó
Trong cảnhgiao cho ai đó một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ
I entrust my project to him
Tôi giao phó dự án của mình cho anh ấy
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
hy sinh
Trong cảnhtừ bỏ điều gì đó có giá trị vì một mục đích
She sacrificed her career for her family
Cô ấy đã hy sinh sự nghiệp vì gia đình
hiến tế
Trong cảnhgiết người hoặc động vật để cúng tế cho thần linh
The ancient people sacrificed animals
Người xưa đã hiến tế động vật
đánh đổi
từ bỏ một thứ quan trọng để đạt được kết quả khác
He sacrificed his sleep to study hard
Anh ấy đã đánh đổi giấc ngủ để học tập chăm chỉ
vật hiến tế
một thứ được từ bỏ vì lý do cao cả hơn
Her hard work was a great sacrifice
Sự chăm chỉ của cô ấy là một vật hiến tế lớn
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
đã thề
Trong cảnhđã đưa ra một lời hứa chính thức
They are sworn enemies
Họ là kẻ thù không đội trời chung
thề
thực hiện một lời hứa hoặc tuyên bố nghiêm túc
He sworn to tell the truth
Anh ấy thề sẽ nói sự thật
lợi thế
Trong cảnhđiều gì đó giúp bạn tốt hơn
Education gives you an advantage
Giáo dục mang lại cho bạn lợi thế
lẽ phải
Trong cảnhchất lượng của sự rõ ràng hoặc hợp lý
What you said makes sense
Những gì bạn nói rất có lý
cảm nhận
nhận thức được điều gì đó
I sense that you are tired
Tôi cảm nhận được rằng bạn đang mệt
cảm giác
một cảm xúc hoặc sự nhận thức cụ thể
She had a sense of relief
Cô ấy có một cảm giác nhẹ nhõm
ý nghĩa
một ý nghĩa hoặc cách giải thích cụ thể
This word has more than one sense
Từ này có nhiều hơn một ý nghĩa
đi theo
Trong cảnhdi chuyển phía sau ai đó và đi cùng hướng với họ
Please follow me
Hãy đi theo tôi
theo dõi
Trong cảnhchú ý hoặc để tâm đến hoạt động của ai đó
I follow their progress
Tôi theo dõi sự tiến bộ của họ
theo sau
xảy ra hoặc xuất hiện sau một sự việc khác
Winter follows autumn
Mùa đông đến sau mùa thu
tuân theo
làm những gì ai đó bảo bạn làm
You should follow the rules
Bạn nên tuân theo các quy tắc
hiểu
theo kịp những gì ai đó đang nói hoặc làm
Do you follow what I am saying
Bạn có hiểu những gì tôi đang nói không
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
xa xôi
Trong cảnhnằm xa khu vực trung tâm
We visited some outlying villages
Chúng tôi đã thăm vài ngôi làng xa xôi
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
âu yếm
Trong cảnhtheo cách thể hiện sự yêu mến hoặc quan tâm
She looked at him fondly
Cô ấy nhìn anh ấy một cách âu yếm
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
trung thành
Trong cảnhluôn luôn ủng hộ hoặc gắn bó với ai đó
He is a loyal friend
Anh ấy là một người bạn trung thành
may mắn
Trong cảnhcó vận may hoặc thành công
He is fortunate to have a kind family
Anh ấy thật may mắn khi có một gia đình tốt bụng
chặt
Trong cảnhtheo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
nhanh
với tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
cản trở
Trong cảnhlàm cho việc gì đó trở nên khó khăn để xảy ra
Heavy snow hindered our travel
Tuyết dày đã cản trở chuyến đi của chúng tôi
đơn giản hơn
Trong cảnhít khó khăn hơn để thực hiện hoặc hiểu
It is easier to read this book now
Đọc cuốn sách này bây giờ đơn giản hơn
dễ dàng
không khó khăn hoặc vất vả
This task is easier than the last one
Nhiệm vụ này dễ dàng hơn nhiệm vụ trước
dễ dàng
không đòi hỏi nhiều nỗ lực
Finding the answer became easier
Việc tìm ra câu trả lời trở nên dễ dàng hơn
lời hứa
Trong cảnhlời khẳng định rằng bạn chắc chắn sẽ làm điều gì đó
I will keep my promise
Tôi sẽ giữ lời hứa của mình
hứa
nói với ai đó rằng một điều gì đó sẽ xảy ra
She promised to help me
Cô ấy đã hứa giúp đỡ tôi
triển vọng
phẩm chất cho thấy bạn sẽ thành công trong tương lai
The young athlete shows great promise
Vận động viên trẻ cho thấy nhiều triển vọng
thả
để cho ai đó hoặc thứ gì đó rời khỏi nơi bị giữ hoặc bị mắc kẹt
They promised to release the bird
Họ đã hứa thả chú chim ra
ẩm ướt
Trong cảnhbị bao phủ bởi nước hoặc chất lỏng khác
The grass is wet
Cỏ đang bị ướt
làm ướt
làm cho vật gì đó bị ẩm hoặc có nước
Do not wet the paper
Đừng làm ướt giấy
sai lầm
hoàn toàn nhầm lẫn về một vấn đề gì đó
You are wet about this fact
Bạn hoàn toàn sai về sự thật này
nhu nhược
thiếu sự dũng cảm hoặc sức mạnh tính cách
He is too wet to lead us
Anh ấy quá nhu nhược để dẫn dắt chúng ta
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
được nhắc đến
Trong cảnhnói về một vấn đề hoặc sự việc nào đó
He is well spoken of by his boss
Anh ấy được sếp nhắc đến rất tốt
đặc điểm
Trong cảnhmột phẩm chất hoặc nét tiêu biểu của ai đó
Honesty is a good trait
Sự trung thực là một đặc điểm tốt
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
giảm bớt
Trong cảnhlàm cho cảm giác tồi tệ trở nên bớt mạnh mẽ
The medicine relieved her pain
Thuốc đã giúp giảm bớt cơn đau của cô ấy
nhẹ nhõm
cảm thấy bớt lo lắng hoặc buồn phiền
I was relieved to hear the news
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin này
nhẹ nhõm
cảm thấy bớt lo lắng hoặc muộn phiền
I felt relieved when he arrived
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi anh ấy đến nơi
sự tử tế
Trong cảnhcách cư xử tốt bụng và thân thiện
He showed great courtesy to his guests
Anh ấy đã thể hiện sự tử tế tuyệt vời với khách của mình
lịch sự
cách cư xử đúng mực và phép tắc tốt
It is common courtesy to say thank you
Nói lời cảm ơn là một hành động lịch sự thông thường
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thai nghén
Trong cảnhlàm cho sự sống mới bắt đầu hình thành
Scientists conceived the idea for the project
Các nhà khoa học thai nghén ý tưởng cho dự án
tưởng tượng
Trong cảnhhình thành một ý tưởng trong tâm trí
I cannot conceive of a world without music
Tôi không thể tưởng tượng về một thế giới không có âm nhạc
thụ thai
làm cho thai nhi bắt đầu hình thành trong cơ thể
It is difficult for some women to conceive
Một số phụ nữ khó thụ thai
thắng lợi
Trong cảnhsự thành công trong một cuộc cạnh tranh hoặc trận chiến
They achieved a great victory
Họ đã đạt được một thắng lợi lớn
chiến thắng
sự thành công trong một cuộc thi hoặc cuộc đấu tranh
The team celebrated their victory
Cả đội ăn mừng chiến thắng của họ
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
ngực
Trong cảnhphần phía trước của cơ thể giữa cổ và bụng
He took a deep breath into his chest
Anh ấy hít một hơi thật sâu vào lồng ngực
rương
chiếc hộp lớn cứng cáp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her toys in a wooden chest
Cô ấy giữ đồ chơi trong một chiếc rương gỗ
thật sự
Trong cảnhtheo một cách chân thật hoặc trung thực
He is truly a good person
Anh ấy thật sự là một người tốt
chân thành
Trong cảnhtheo một cách xác thực hoặc thành tâm
I am truly sorry for my mistake
Tôi chân thành xin lỗi về sai lầm của mình
rất
ở mức độ cao
The food was truly delicious
Đồ ăn rất ngon
định
Trong cảnhdự định hoặc có ý định làm gì đó
I have a plan in mind
Tôi có một kế hoạch trong đầu
đang nghĩ
đang suy nghĩ về một vấn đề nào đó
Please keep this in mind
Xin hãy ghi nhớ điều này
dự định
đang nghĩ đến việc thực hiện hành động nào đó
He has a new project in mind
Anh ấy đang dự định một dự án mới
ghi nhớ
giữ một thông tin trong suy nghĩ của bạn
Always keep her advice in mind
Luôn ghi nhớ lời khuyên của cô ấy
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
cấm
Trong cảnhkhông cho phép một việc gì đó
The school will forbid smoking
Nhà trường sẽ cấm hút thuốc
ngăn cấm
yêu cầu ai đó không được làm việc gì
My parents forbid me to go out late
Bố mẹ tôi ngăn cấm tôi đi chơi khuya
ngăn chặn
yêu cầu ai đó không được thực hiện hành động nào đó
The rules forbid students from running
Nội quy ngăn chặn học sinh chạy nhảy
cấm đoán
không cho phép một điều gì xảy ra
The law forbids such activities
Pháp luật cấm đoán những hoạt động như vậy
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào
Please stay out of trouble
Làm ơn hãy tránh xa rắc rối
không đi vào
không tiến vào một địa điểm nào đó
Stay out of my room
Đừng vào phòng của tôi
không dính líu
không tham gia vào một việc gì đó
I prefer to stay out of their fight
Tôi thà không dính líu vào cuộc cãi vã của họ
xác nhận
Trong cảnhchứng minh rằng điều gì đó là đúng
Please confirm your flight reservation
Vui lòng xác nhận đặt chỗ chuyến bay của bạn
xác nhận
chính thức chấp nhận một người là thành viên của giáo hội
The bishop confirmed the new members
Đức giám mục đã xác nhận các thành viên mới
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
lấy
Trong cảnhđi và mang thứ gì đó trở lại
Please fetch the book from the desk
Làm ơn hãy đi lấy cuốn sách từ trên bàn
bán được
được bán với một số tiền cụ thể
The painting may fetch a high price
Bức tranh có thể bán được giá cao
an toàn
Trong cảnhkhông gặp nguy hiểm
You will be safer at home
Bạn sẽ an toàn hơn khi ở nhà
đáng tin hơn
có khả năng hoàn thành công việc tốt hơn
This strategy is safer
Chiến lược này đáng tin hơn
an toàn hơn
ít có khả năng bị tổn thương hoặc gặp nguy hiểm
Walking is safer than driving
Đi bộ an toàn hơn lái xe
được bảo vệ
không bị đe dọa bởi nguy hiểm
Keep your money in a safer place
Hãy giữ tiền của bạn ở nơi được bảo vệ tốt hơn
từ chối
Trong cảnhnói rằng bạn sẽ không làm hoặc chấp nhận điều gì đó
I refused his offer
Tôi đã từ chối lời đề nghị của anh ấy
khước từ
nói rằng bạn sẽ không đồng ý với một yêu cầu
He refused to help me
Anh ấy đã khước từ giúp đỡ tôi
phản đối
nói rằng bạn sẽ không thực hiện hành động được yêu cầu
They refused to leave
Họ phản đối việc rời đi
rác thải
vật liệu bỏ đi không còn giá trị sử dụng
Please put your refuse in the bin
Vui lòng bỏ rác của bạn vào thùng
tuyệt vọng
Trong cảnhcảm thấy mất hết hy vọng
He felt desperate after the failure
Anh ấy cảm thấy tuyệt vọng sau thất bại
cần kíp
Trong cảnhcảm giác bạn không còn lựa chọn nào khác
She is desperate for a job
Cô ấy đang rất cần một công việc
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
quay lại
Trong cảnhdi chuyển ngược lại thời gian hoặc hướng đi
We had to turn back because of the rain
Chúng tôi phải quay lại vì trời mưa
quay đầu
di chuyển theo hướng đối diện với trước đó
The car must turn back at the next corner
Chiếc xe phải quay đầu ở góc đường tiếp theo
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
không thể thay đổi
không có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
dụ dỗ
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn thực hiện một việc gì đó
The cake tempted me to eat it
Chiếc bánh làm tôi muốn ăn nó
lừa dối
Trong cảnhkhiến ai đó tin vào điều không có thật
He tried to deceive me
Anh ấy đã cố lừa dối tôi
nhân thân
Trong cảnhsự thật về việc là một người cụ thể
Police checked his identity
Cảnh sát đã kiểm tra nhân thân của anh ấy
bản sắc
tập hợp các đặc điểm tạo nên một người hoặc một sự vật
Cultural identity is important
Bản sắc văn hóa rất quan trọng
đẳng thức
một phát biểu toán học rằng hai biểu thức bằng nhau
This is a simple trigonometric identity
Đây là một đẳng thức lượng giác đơn giản
danh tính
cá nhân là ai hoặc tự nhận mình là ai
She kept her identity secret
Cô ấy giữ bí mật danh tính của mình
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó nghĩa vụ làm hoặc giải trình về một việc gì đó
You are responsible for your own actions
Bạn phải chịu trách nhiệm cho hành động của chính mình
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
khéo tay
Trong cảnhgiỏi sửa chữa hoặc tạo ra mọi thứ bằng tay
My brother is very handy
Anh trai tôi rất khéo tay
tiện
ở gần và dễ dàng lấy được
Keep your phone handy
Hãy để điện thoại của bạn ở nơi tiện lấy
hữu ích
dễ sử dụng hoặc có ích cho công việc
This app is very handy
Ứng dụng này rất hữu ích
hiện thân
Trong cảnhlà một ví dụ rõ ràng về một ý tưởng
She embodies the spirit of our team
Cô ấy là hiện thân cho tinh thần của đội chúng ta
đại diện
là một ví dụ hoàn hảo về một ý tưởng hoặc phẩm chất
This statue embodies freedom
Bức tượng này đại diện cho sự tự do
chiến đấu
Trong cảnhmột cuộc đánh nhau hoặc trận chiến
Soldiers prepare for combat
Những người lính chuẩn bị cho chiến đấu
tin chắc
Trong cảnhkhông có bất kỳ nghi ngờ nào
I am certain about this
Tôi chắc chắn về điều này
chắc chắn
điều chắc chắn sẽ xảy ra
Success is certain
Thành công là điều chắc chắn
cụ thể
liên quan đến một người hoặc sự vật nhất định
For a certain reason
Vì một lý do cụ thể
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt