

Merlin — Phần 3 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
360 từ
Cấp độ CEFR
cách đây
Trong cảnhtại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
trước đây
khoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
hy sinh
Trong cảnhtừ bỏ điều gì đó có giá trị vì một mục đích
She sacrificed her career for her family
Cô ấy đã hy sinh sự nghiệp vì gia đình
hiến tế
giết người hoặc động vật để cúng tế cho thần linh
The ancient people sacrificed animals
Người xưa đã hiến tế động vật
đánh đổi
từ bỏ một thứ quan trọng để đạt được kết quả khác
He sacrificed his sleep to study hard
Anh ấy đã đánh đổi giấc ngủ để học tập chăm chỉ
vật hiến tế
một thứ được từ bỏ vì lý do cao cả hơn
Her hard work was a great sacrifice
Sự chăm chỉ của cô ấy là một vật hiến tế lớn
áo choàng
Trong cảnhmột loại quần áo dài rộng
He wore a silk robe
Anh ấy mặc một chiếc áo choàng lụa
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
cỏ thi
Trong cảnhmột loại cây có hoa nhỏ màu trắng dùng làm thuốc hoặc trong nấu ăn
Yarrow is a medicinal herb
Cỏ thi là một loại thảo dược
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
hình ảnh
Trong cảnhmột biểu hiện trực quan về một cái gì đó
She has a clear image in her mind
Cô ấy có một hình ảnh rõ ràng trong đầu
hình dung
tạo ra một biểu hiện trực quan về một cái gì đó
I can imagine the scene
Tôi có thể hình dung ra khung cảnh đó
ấn tượng
cách mọi người nghĩ về một cá nhân công ty hoặc sản phẩm
The company wants to improve its public image
Công ty muốn cải thiện hình ảnh công chúng của mình
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
kiên quyết
Trong cảnhtiếp tục làm hoặc nói điều gì đó ngay cả khi người khác không đồng ý
He is insistent that we leave now
Anh ấy kiên quyết yêu cầu chúng ta rời đi ngay bây giờ
khám phá
Trong cảnhtìm thấy thứ gì đó lần đầu tiên
Scientists discovered a new planet
Các nhà khoa học đã khám phá ra một hành tinh mới
phát hiện
tìm ra nơi ở hoặc sự tồn tại của ai đó hoặc thứ gì đó
I discovered where he hid the key
Tôi đã phát hiện ra nơi anh ấy giấu chìa khóa
độc đáo
Trong cảnhlà cái duy nhất thuộc loại đó
Each person has a unique personality
Mỗi người đều có một cá tính độc đáo
nhàm chán
Trong cảnhkhông thú vị hoặc không gây hứng thú
This movie is so boring
Bộ phim này thật nhàm chán
trong
Trong cảnhở bên trong một khoảng thời gian hoặc không gian
Please reply within an hour
Vui lòng trả lời trong vòng một giờ
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác khó chịu về thể xác hoặc tinh thần
He felt a sharp pain in his back
Anh ấy cảm thấy một cơn đau nhói ở lưng
bánh mì
loại thức ăn nướng làm từ bột và nước
Please buy some pain
Hãy mua một ít bánh mì
làm đau lòng
khiến ai đó cảm thấy buồn phiền hoặc không thoải mái
It pains me to see you sad
Tôi rất đau lòng khi thấy bạn buồn
trở thành
Trong cảnhdần dần phát triển thành một kiểu người hoặc vật cụ thể
She will grow into a great leader
Cô ấy sẽ trở thành một nhà lãnh đạo tuyệt vời
quen dần
dần dần cảm thấy thoải mái với điều gì đó
I will grow into this new job
Tôi sẽ dần quen với công việc mới này
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
thưởng thức
Trong cảnhcảm thấy thích thú với một điều gì đó
I enjoy reading books
Tôi thích đọc sách
trả tiền
Trong cảnhđưa tiền để có được thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
trả giá
chịu hậu quả hoặc hình phạt cho hành động sai lầm
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả giá
chịu hậu quả xấu từ một hành động nào đó
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải trả giá cho những sai lầm của mình
trả tiền
đưa tiền để nhận lại thứ gì đó
I will pay for the coffee
Tôi sẽ trả tiền cho ly cà phê
thanh toán
đưa tiền cho một món đồ đã mua
Who will pay for the dinner
Ai sẽ thanh toán bữa tối này
chi trả
dùng tiền để đài thọ cho một dịch vụ hoặc món hàng
The company will pay for your travel
Công ty sẽ chi trả cho chuyến đi của bạn
trả giá
chịu hậu quả hoặc bị trừng phạt vì đã làm điều gì đó
You will pay for this mistake
Bạn sẽ phải trả giá cho sai lầm này
mang
Trong cảnhcầm hoặc chở thứ gì đó đến một nơi
I brought an umbrella
Tôi đã mang theo một chiếc ô
đưa
dẫn hoặc mang thứ gì đó đến một vị trí
She brought me a gift
Cô ấy đã đưa cho tôi một món quà
gây ra
tạo điều kiện cho một sự việc xảy ra
This news brought hope
Tin tức này đã mang lại hy vọng
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
chỉ
không hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
đau buồn
Trong cảnhcảm giác vô cùng buồn bã sau khi mất mát thứ gì đó
She felt great grief after her friend died
Cô ấy cảm thấy vô cùng đau buồn sau khi bạn mình qua đời
đau khổ
nỗi buồn hoặc sự đau đớn tột cùng
He was overcome with grief
Anh ấy đã bị nỗi đau khổ lấn át
rắc rối
những vấn đề gây ra sự lo lắng
Doing this homework will cause me much grief
Làm bài tập này sẽ gây cho tôi nhiều rắc rối
phản ứng thái quá
Trong cảnhphản ứng quá mạnh mẽ đối với một sự việc nào đó
Do not overreact to the news
Đừng phản ứng thái quá với tin tức đó
sẵn sàng
Trong cảnhở trạng thái đã chuẩn bị xong
I am ready to go
Tôi đã sẵn sàng để đi
tại sao
Trong cảnhdùng để hỏi về lý do
How come you are late
Tại sao bạn lại đến muộn
vì sao
dùng để hỏi về nguyên nhân
How come it is raining
Vì sao trời lại mưa
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
chịu đựng
Trong cảnhcảm thấy đau đớn hoặc khổ sở
He suffers from a headache
Anh ấy bị đau đầu
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
mắc nợ
Trong cảnhtình trạng có một khoản nợ cần thanh toán
He still owes money to the bank
Anh ấy vẫn còn mắc nợ ngân hàng
nợ
cần phải trả hoặc đưa lại một thứ gì đó cho ai đó
I owe you ten dollars
Tôi nợ bạn mười đô la
do
xảy ra hoặc là kết quả từ một nguyên nhân nào đó
Her success owes to hard work
Sự thành công của cô ấy là do làm việc chăm chỉ
vật
một đồ vật hoặc món đồ
This is a useful thing
Đây là một vật hữu ích
việc
các hoạt động hoặc sự kiện mà mọi người làm
We have many things to do today
Chúng ta có nhiều việc phải làm hôm nay
đồ đạc
các vật phẩm hoặc vấn đề thuộc bất kỳ loại nào
I keep my things in this box
Tôi giữ đồ đạc của mình trong chiếc hộp này
tình hình
các tình huống hoặc hoạt động chung
Things are getting better
Tình hình đang trở nên tốt hơn
vật thể
các món đồ hoặc sự việc
These things are very heavy
Những vật thể này rất nặng
thứ
một vật một ý tưởng hoặc một tình huống
This is a new thing
Đây là một thứ mới
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
điểm chuông
Trong cảnhphát ra âm thanh trong trẻo như tiếng chuông
It is time for the church to chime
Đã đến giờ nhà thờ điểm chuông
chuông
một ống kim loại phát ra âm thanh du dương khi bị đánh
The wind chime makes a pretty sound
Chuông gió phát ra âm thanh rất hay
kêu
tạo ra âm thanh ngân vang du dương
The clock began to chime
Chiếc đồng hồ bắt đầu kêu
ngân
tạo ra âm thanh trong trẻo và du dương
The bells chime every hour
Những chiếc chuông ngân vang mỗi giờ
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
thức dậy
Trong cảnhngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
đánh thức
làm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
hoảng sợ
Trong cảnhcảm giác sợ hãi nhất thời
She was scared by the loud noise
Cô ấy đã hoảng sợ vì tiếng ồn lớn
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
khiếp sợ
cảm giác sợ hãi tột độ
He is scared of spiders
Anh ấy sợ nhện
sợ hãi
cảm giác lo lắng hoặc sợ hãi trước nguy hiểm
I am scared of the dark
Tôi sợ bóng tối
làm nản lòng
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy bớt hứng thú hoặc không muốn thực hiện điều gì
The difficult task put him off
Công việc khó khăn đã làm anh ấy nản lòng
khó chịu
cảm thấy bực bội hoặc không thoải mái về điều gì đó
The loud noise put me off
Tiếng ồn lớn làm tôi khó chịu
trì hoãn
hoãn một sự kiện sang một thời điểm khác
We put off the meeting
Chúng tôi đã trì hoãn cuộc họp
hoãn lại
dời việc thực hiện một công việc sang lúc khác
Don't put off your homework
Đừng hoãn lại bài tập về nhà của bạn
công lao
Trong cảnhsự công nhận công khai cho một thành tựu
She took all the credit for the project
Cô ấy đã nhận hết công lao về dự án
ghi có
nạp tiền vào tài khoản
The bank will credit your account
Ngân hàng sẽ ghi có vào tài khoản của bạn
tín dụng
khả năng vay tiền và trả lại sau này
You need a good credit score to buy a house
Bạn cần điểm tín dụng tốt để mua nhà
tín chỉ
một đơn vị dùng để tính điểm cho bằng cấp
You need twenty credits to graduate
Bạn cần hai mươi tín chỉ để tốt nghiệp
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
sự điên rồ
Trong cảnhtrạng thái không tỉnh táo hoặc cực kỳ ngu ngốc
His decision was pure madness
Quyết định của anh ấy hoàn toàn là sự điên rồ
xứng đáng
Trong cảnhcó đủ phẩm chất hoặc hành động để nhận lại điều gì đó
You deserve a break
Bạn xứng đáng được nghỉ ngơi
đáng
có đủ công lao để nhận được sự đền đáp
She deserves the award
Cô ấy đáng nhận giải thưởng này
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
làm
tạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
nghe tình cờ
Trong cảnhvô tình nghe được điều gì đó
I overheard the news by chance
Tôi tình cờ nghe được tin tức đó
nghe lỏm
vô tình nghe thấy cuộc trò chuyện của người khác
I overheard their conversation
Tôi đã nghe lỏm được cuộc trò chuyện của họ
nghe trộm
nghe thấy điều gì đó mà người nói không biết
He overheard them talking
Anh ấy đã nghe trộm họ nói chuyện
cười khúc khích
Trong cảnhcười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười thầm
cười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
chữa khỏi
Trong cảnhlàm cho người bệnh trở nên khỏe mạnh
Doctors can cure the disease
Các bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này
muối
làm khô thực phẩm bằng muối hoặc khói
They cure meat with salt
Họ muối thịt bằng muối
giải quyết
làm cho một vấn đề hoặc căn bệnh biến mất
We need to cure this social issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề xã hội này
phương thuốc
thứ giúp bạn trở nên khỏe mạnh
This is a cure for the flu
Đây là một phương thuốc chữa cúm
đội tuần tra
Trong cảnhmột nhóm người có nhiệm vụ giữ an toàn cho một khu vực
The police patrol is nearby
Đội tuần tra cảnh sát đang ở gần đó
tuần tra
đi xung quanh một khu vực để giữ an toàn
The soldiers patrol the border
Những người lính tuần tra biên giới
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
vui mừng
Trong cảnhcảm thấy hoặc biểu lộ niềm vui sướng tột độ
People rejoice at the news of peace
Mọi người vui mừng trước tin tức về hòa bình
hân hoan
cảm thấy hoặc biểu lộ niềm hạnh phúc lớn lao
She rejoices in her success
Cô ấy hân hoan với sự thành công của mình
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
nhận ra
Trong cảnhbắt đầu hiểu hoặc nhận thức về một điều gì đó
I suddenly realised my mistake
Tôi chợt nhận ra lỗi lầm của mình
nhận thức
trở nên hiểu rõ một tình huống thực tế
She didn't realise the danger
Cô ấy đã không nhận thức được sự nguy hiểm
vết bầm
Trong cảnhvết tối màu trên da do va đập
She has a large bruise on her knee
Cô ấy có một vết bầm lớn trên đầu gối
làm bầm tím
gây ra vết bầm trên da
I bruised my arm when I fell
Tôi bị bầm tím cánh tay khi ngã
bị bầm tím
có vết tối màu trên da do va đập
My leg is bruised after the accident
Chân tôi bị bầm tím sau tai nạn
vết thâm
vết tối màu trên da do chấn thương
The bruise turned yellow after a few days
Vết thâm chuyển sang màu vàng sau vài ngày
hoa cẩm chướng
Trong cảnhmột loại cây có hoa với cánh màu hồng đỏ hoặc trắng
The dianthus grows in the garden
Hoa cẩm chướng mọc trong vườn
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
thông báo
Trong cảnhnói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
ngai vàng
Trong cảnhchiếc ghế đặc biệt dành cho vua hoặc nữ hoàng
The king sat on his golden throne
Nhà vua ngồi trên chiếc ngai vàng của mình
ngai
chỗ ngồi trang trọng của người đứng đầu
The queen ascended the throne
Nữ hoàng lên ngôi
bồn cầu
cách gọi vui đùa về nhà vệ sinh
He spent too long on the throne
Anh ấy ngồi trong nhà vệ sinh quá lâu
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
cấm
Trong cảnhkhiến cho một việc gì đó trở nên bất hợp pháp
They decided to outlaw smoking in public
Họ quyết định cấm hút thuốc nơi công cộng
kẻ phạm pháp
người vi phạm pháp luật
The sheriff searched for the outlaw
Cảnh sát trưởng đã tìm kiếm kẻ phạm pháp
sự giận dữ
Trong cảnhcảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
His anger was obvious
Sự giận dữ của anh ấy rất rõ ràng
làm giận
gây cho ai đó cảm giác tức giận
His words will anger his boss
Những lời nói của anh ta sẽ làm sếp nổi giận
sự phẫn nộ
cảm giác bức bối hoặc khó chịu mãnh liệt
She spoke with anger
Cô ấy đã nói bằng sự phẫn nộ
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực rất nhiều để thực hiện điều gì đó khó khăn
She is struggling to finish the report on time
Cô ấy đang cố gắng hoàn thành báo cáo đúng hạn
gặp khó khăn
đối mặt với vấn đề hoặc không đạt kết quả tốt
Many students are struggling with their math homework
Nhiều học sinh đang gặp khó khăn với bài tập toán
hồi phục
Trong cảnhtrở lại trạng thái bình thường sau khi ốm đau hoặc khó khăn
He is recovering from the flu
Anh ấy đang hồi phục sau khi bị cúm
tìm lại
lấy lại thứ gì đó đã bị mất hoặc bị lấy đi
I recovered my lost keys
Tôi đã tìm lại được chìa khóa bị mất của mình
ngạc nhiên
Trong cảnhcảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
bất ngờ
xảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
hiếm
Trong cảnhkhông được thấy hoặc tìm thấy thường xuyên
This bird is very rare
Loài chim này rất hiếm
tái
không được nấu trong thời gian dài
I like my steak rare
Tôi thích ăn bít tết tái
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển với tốc độ nhanh hơn ai đó
You cannot outrun a cheetah
Bạn không thể chạy nhanh hơn một con báo săn
chạy nhanh hơn
chạy tốc độ cao hơn người hoặc vật khác
He can outrun his brother
Anh ấy có thể chạy nhanh hơn anh trai mình
bỏ xa
chạy vượt lên trước người khác
The athlete easily outran the others
Vận động viên đó dễ dàng bỏ xa những người còn lại
ngồi cùng
Trong cảnhở bên cạnh ai đó để hỗ trợ hoặc chia sẻ
Please sit with me during the meeting
Hãy ngồi cùng tôi trong suốt cuộc họp
đối diện
giữ bình tĩnh và đối mặt với một cảm xúc hoặc tình huống khó khăn
I need to sit with my feelings
Tôi cần đối diện với cảm xúc của mình
tác động
tạo ra một cảm giác nhất định đối với ai đó
This decision does not sit well with me
Quyết định này không mang lại cảm giác thoải mái cho tôi
suy ngẫm
dành thời gian để suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề
Let me sit with that idea for a while
Hãy để tôi suy ngẫm về ý tưởng đó một lát
ngồi cùng
ở bên cạnh ai đó để hỗ trợ
I will sit with you while you wait
Tôi sẽ ngồi cùng bạn trong khi bạn chờ đợi
tác động
Trong cảnhsự thay đổi hoặc ảnh hưởng mà một thứ gây ra
This project makes a big difference
Dự án này tạo ra sự khác biệt lớn
sự khác biệt
cách mà các sự vật không giống nhau
What is the difference between these two
Sự khác biệt giữa hai thứ này là gì
sự chênh lệch
cách thức mà các sự vật không tương đồng
We noticed a small difference in temperature
Chúng tôi nhận thấy sự chênh lệch nhỏ về nhiệt độ
hoàn toàn khác biệt
Trong cảnhdùng để mô tả hai thứ khác xa nhau
The two brothers are night and day
Hai anh em họ hoàn toàn khác biệt nhau
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ trong suốt thời gian dài
He worked night and day to finish the project
Anh ấy làm việc liên tục để hoàn thành dự án
huy hoàng
Trong cảnhrất đẹp hoặc ấn tượng
The morning was glorious
Buổi sáng thật huy hoàng
ấn
Trong cảnhdùng lực tác động lên một vật
Press the button to start
Hãy ấn nút để bắt đầu
báo chí
các tổ chức tin tức và nhà báo
The press reported the news
Báo chí đã đưa tin về sự kiện này
thúc giục
đưa ra yêu cầu hoặc đòi hỏi mạnh mẽ
He pressed me for an answer
Anh ấy thúc giục tôi đưa ra câu trả lời
đòi hỏi
Trong cảnhyêu cầu quyền sở hữu đối với một vật hoặc tài sản
She claimed her lost luggage
Cô ấy đòi lại hành lý bị mất của mình
khẳng định
tuyên bố một điều gì đó là sự thật hoặc yêu cầu quyền sở hữu
He claims to be innocent
Anh ấy khẳng định mình vô tội
cướp đi
là nguyên nhân khiến ai đó tử vong
The war claimed many lives
Cuộc chiến đã cướp đi nhiều sinh mạng
quả quyết
nói rằng một điều gì đó là sự thật mà không có bằng chứng
He claims that he saw a ghost
Anh ấy quả quyết rằng anh ấy đã thấy ma
tự phụ
Trong cảnhcó cảm giác quá coi trọng bản thân
He is a pompous man
Anh ấy là một người đàn ông tự phụ
chơi cùng
Trong cảnhtương tác với ai đó hoặc cái gì đó để giải trí
The children are playing with their toys
Những đứa trẻ đang chơi cùng đồ chơi của chúng
cân nhắc
xem xét một ý tưởng mà không đưa ra quyết định chắc chắn
I am playing with the idea of moving
Tôi đang cân nhắc ý tưởng chuyển nhà
nghịch
chạm hoặc di chuyển đồ vật để giải trí
Stop playing with your phone
Đừng nghịch điện thoại của bạn nữa
chơi cùng
thực hiện hoạt động vui vẻ với ai đó
I play with my friends
Tôi chơi cùng bạn bè của mình
vui đùa
tương tác một cách vui vẻ với người khác
They play with their children
Họ vui đùa cùng các con của mình
giải trí
làm điều gì đó vui vẻ với người khác
Let us play with the puppy
Hãy để chúng tôi chơi đùa cùng chú cún
nghịch
cầm nắm hoặc thao tác với đồ vật để giải trí
Do not play with the knife
Đừng nghịch con dao
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trừ khi
dùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên