

Merlin — Phần 4 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
335 từ
Cấp độ CEFR
mạnh mẽ
Trong cảnhtheo một cách chắc chắn hoặc đầy sức mạnh
The economy grew robustly
Nền kinh tế đã tăng trưởng mạnh mẽ
theo thời gian
Trong cảnhsau một khoảng thời gian dài
Things will get better in time
Mọi thứ sẽ tốt hơn theo thời gian
kịp lúc
đủ sớm để không bị trễ
I arrived in time for the meeting
Tôi đã đến kịp lúc cho cuộc họp
tạm biệt
Trong cảnhcách nói lời chào khi chia tay ai đó
See you tomorrow
Hẹn gặp bạn ngày mai
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
hạnh phúc
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy vui vẻ
Money cannot buy happiness
Tiền không thể mua được hạnh phúc
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
Trong cảnhngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
sự tử tế
Trong cảnhcách cư xử tốt bụng và thân thiện
He showed great courtesy to his guests
Anh ấy đã thể hiện sự tử tế tuyệt vời với khách của mình
lịch sự
cách cư xử đúng mực và phép tắc tốt
It is common courtesy to say thank you
Nói lời cảm ơn là một hành động lịch sự thông thường
nhân từ
Trong cảnhsẵn lòng tha thứ cho người khác
He is a merciful judge
Ông ấy là một vị thẩm phán nhân từ
khoan dung
biểu lộ lòng tốt và không gây đau khổ
They were merciful to the prisoners
Họ đã rất khoan dung với các tù nhân
phân vân
Trong cảnhcảm thấy không chắc chắn về một điều gì đó
I doubt if we can finish on time
Tôi phân vân liệu chúng ta có thể hoàn thành đúng hạn không
ban nhạc
nhóm người cùng chơi nhạc cụ
The band played at the party
Ban nhạc đã chơi tại buổi tiệc
nghi ngờ
không tin rằng điều gì đó là sự thật
I doubt his story is true
Tôi nghi ngờ câu chuyện của anh ấy là thật
sự hoài nghi
cảm giác không chắc chắn về sự thật của một điều gì đó
He has some doubts about the plan
Anh ấy có vài sự hoài nghi về kế hoạch này
đẫm mồ hôi
Trong cảnhbị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể khi nóng hoặc vận động
I feel sweaty after the run
Tôi cảm thấy đẫm mồ hôi sau khi chạy
ẩm ướt
bị bao phủ bởi mồ hôi
His hands are sweaty from nerves
Bàn tay anh ấy ẩm ướt vì lo lắng
ướt đẫm
bị bao phủ bởi chất lỏng từ cơ thể
Her clothes were sweaty after the gym
Quần áo cô ấy ướt đẫm sau khi tập gym
thật may
Trong cảnhnhờ vào vận may
Luckily we arrived on time
Thật may chúng tôi đã đến đúng giờ
may mắn
xảy ra do sự may mắn
Luckily I found my keys
May mắn thay tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
may thay
xảy ra do sự may mắn
Luckily the rain stopped
May thay trời đã tạnh mưa
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
I am telling you a story
Tôi đang kể cho bạn một câu chuyện
tiên đoán
lời tuyên bố về những việc sẽ xảy ra trong tương lai
He made a telling about the weather
Anh ấy đã đưa ra một lời tiên đoán về thời tiết
nói
thốt ra lời với ai đó
She is telling the truth
Cô ấy đang nói sự thật
kể
hành động truyền đạt thông tin cho người khác
He is telling a story
Anh ấy đang kể một câu chuyện
gần kề cái chết
Trong cảnhtình trạng rất nguy hiểm đến tính mạng
The patient is near death
Bệnh nhân đang ở tình trạng gần kề cái chết
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
giống
có vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
định sẵn
Trong cảnhcó tương lai đã được quyết định bởi số phận
We were destined to meet
Chúng ta đã được định sẵn là sẽ gặp nhau
cảm thấy
Trong cảnhnhận biết được điều gì đó thông qua xúc giác hoặc cảm xúc
I felt cold
Tôi cảm thấy lạnh
xấu hổ
cảm thấy ngại ngùng hoặc không thoải mái
She felt embarrassed
Cô ấy cảm thấy xấu hổ
vải nỉ
loại vải mềm được làm từ len hoặc sợi ép lại
The hat is made of felt
Chiếc mũ được làm bằng vải nỉ
đúng
Trong cảnhphù hợp với tình huống cụ thể
This is the proper way to do it
Đây là cách đúng để làm việc đó
thực sự
mang tính xác thực hoặc hoàn chỉnh
I need a proper meal
Tôi cần một bữa ăn thực sự
thích hợp
phù hợp hoặc đúng đắn cho mục đích sử dụng
Wear proper clothes for the party
Hãy mặc quần áo thích hợp cho bữa tiệc
lịch sự
cư xử nhã nhặn theo quy tắc xã hội
Please be proper at the dinner table
Làm ơn hãy cư xử lịch sự tại bàn ăn
thông báo
Trong cảnhcung cấp thông tin cho ai đó
Please inform me of the changes
Vui lòng thông báo cho tôi về những thay đổi
cung cấp
truyền đạt kiến thức hoặc dữ liệu về một chủ đề
The report informs our decision
Báo cáo này cung cấp thông tin cho quyết định của chúng tôi
nhắc đến
Trong cảnhnói về một chủ đề hoặc sự vật nào đó
Do not speak of what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
đáng kể
đủ quan trọng để được nói đến hoặc mô tả
There is nothing to speak of
Không có gì đáng kể để nói đến cả
chỗ bên trong
Trong cảnhkhoảng trống có sẵn bên trong một vật gì đó
There is still room in the bag
Vẫn còn chỗ bên trong chiếc túi này
chỗ trống
khu vực trống có thể sử dụng được
Is there room in the car for me
Có chỗ trống trong xe cho tôi không
ở cùng mẹ
giữ trẻ sơ sinh trong phòng cùng mẹ tại bệnh viện
Hospitals often encourage room in
Các bệnh viện thường khuyến khích trẻ sơ sinh ở cùng mẹ
không gian
một khu vực bị bỏ trống hoặc có sẵn
There is no more room in this house
Không còn không gian trong ngôi nhà này nữa
có khả năng
Trong cảnhcó đủ kỹ năng hoặc cơ hội để làm điều gì đó
He is able to run fast
Anh ấy có khả năng chạy nhanh
có giá trị
Trong cảnhcó giá trị hoặc tầm quan trọng lớn
This ring is very valuable
Chiếc nhẫn này rất có giá trị
chúa tể
Trong cảnhngười đứng đầu hoặc nhà vua mà bạn phục vụ
The knight swore loyalty to his liege
Hiệp sĩ thề trung thành với chúa tể của mình
khuyên
Trong cảnhđưa ra gợi ý cho ai đó về việc cần làm
I advise you to study hard
Tôi khuyên bạn nên học hành chăm chỉ
hướng dẫn
đưa ra lời chỉ dẫn giúp ai đó làm việc gì
The teacher advised the student on how to write
Giáo viên hướng dẫn học sinh cách viết bài
cố vấn
đưa ra ý kiến hoặc lời khuyên chuyên môn cho ai đó
He advised the team on the new project
Anh ấy cố vấn cho cả đội về dự án mới
đề xuất
đưa ra gợi ý hoặc ý kiến về một lựa chọn
I advise choosing this path
Tôi đề xuất chọn con đường này
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
phá hủy
làm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
khen ngợi
Trong cảnhbày tỏ sự ngưỡng mộ hoặc tán thưởng ai đó
You have to hand it to her for her talent
Bạn phải khen ngợi tài năng của cô ấy
công nhận
thừa nhận rằng ai đó đã làm rất tốt
I have to hand it to him for his hard work
Tôi phải công nhận anh ấy vì sự chăm chỉ
đưa
chuyển cái gì đó cho ai đó
Please hand it to me
Vui lòng đưa nó cho tôi
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
du lịch
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
I like to travel to new countries
Tôi thích du lịch đến những đất nước mới
du hành
di chuyển đến một thời điểm khác
He wants to travel through time
Anh ấy muốn du hành qua thời gian
lan truyền
di chuyển hoặc được truyền từ nơi này sang nơi khác
Sound travels through air
Âm thanh lan truyền qua không khí
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I hope for a good grade
Tôi hy vọng có điểm tốt
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
mộc mạc
Trong cảnhkhông cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
đơn giản
không khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
đáng bị phạt
Trong cảnhxứng đáng hoặc có thể bị áp dụng hình phạt
Stealing is a punishable offense
Ăn cắp là một hành vi đáng bị phạt
xê dịch
Trong cảnhthay đổi vị trí hoặc trạng thái của một vật
Do not disturb the documents on the desk
Đừng xê dịch các tài liệu trên bàn
làm phiền
khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc khó chịu
Do not disturb me while I work
Đừng làm phiền tôi khi tôi đang làm việc
ngắt quãng
làm gián đoạn việc ai đó đang làm
Sorry to disturb your meeting
Xin lỗi vì đã ngắt quãng cuộc họp của bạn
tạo ra
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó mới xuất hiện hoặc tồn tại
She wants to create a new game
Cô ấy muốn tạo ra một trò chơi mới
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
đòi hỏi
Trong cảnhcần thiết cho một mục đích nào đó
This job requires patience
Công việc này đòi hỏi sự kiên nhẫn
yêu cầu
đưa ra điều kiện bắt buộc phải thực hiện
The school requires a uniform
Trường học yêu cầu mặc đồng phục
cần
cảm thấy sự cần thiết của điều gì
Plants require water to grow
Cây cối cần nước để phát triển
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
khỏe mạnh
Trong cảnhmạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
phù hợp
thích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
vừa vặn
có kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
người làm công
Trong cảnhngười làm việc cho người khác
He was a loyal servant to the king
Anh ấy là một người làm công trung thành với nhà vua
người hầu
người làm công việc phục vụ trong nhà của người khác
The servant cleaned the house
Người hầu đã dọn dẹp ngôi nhà
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
lễ kỷ niệm
Trong cảnhmột ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
làm sáng tỏ
Trong cảnhgiúp làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
This book is very illuminating
Cuốn sách này rất làm sáng tỏ vấn đề
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
nâng lên
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó lên vị trí cao hơn
Please raise your hand
Vui lòng giơ tay của bạn lên
nêu ra
bắt đầu thảo luận về một chủ đề nào đó
He raised an interesting point
Anh ấy đã nêu ra một điểm thú vị
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
They raised three children
Họ đã nuôi dưỡng ba đứa con
gây quỹ
tập hợp hoặc gom góp một số tiền
We need to raise money for charity
Chúng ta cần gây quỹ cho từ thiện
cuối cùng
Trong cảnhxảy ra ở giai đoạn kết thúc
This is my final decision
Đây là quyết định cuối cùng của tôi
bài thi cuối kỳ
bài kiểm tra vào cuối một khóa học
I have a final tomorrow
Tôi có một bài thi cuối kỳ vào ngày mai
trận chung kết
trận đấu cuối cùng trong một cuộc thi để quyết định người thắng cuộc
We watched the final on TV
Chúng tôi đã xem trận chung kết trên TV
không thể thay đổi
không có khả năng bị sửa đổi
The agreement is final
Bản thỏa thuận này là không thể thay đổi
trên
Trong cảnhở hoặc đến một vị trí nằm bên trên thứ gì đó
Once upon a time there lived a king
Ngày xửa ngày xưa có một vị vua sống ở đó
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
hối hận
Trong cảnhcảm thấy buồn về điều gì đó bạn đã làm
I regret my mistake
Tôi hối hận về sai lầm của mình
sự hối tiếc
cảm giác buồn về một việc đã xảy ra hoặc chưa được thực hiện
He expressed his deep regret
Anh ấy bày tỏ sự hối tiếc sâu sắc của mình
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
được viết
Trong cảnhsáng tác các nội dung văn bản
This book was written by a famous author
Cuốn sách này được viết bởi một tác giả nổi tiếng
được viết
tạo ra các chữ cái hoặc từ trên bề mặt
His name is written on the paper
Tên của anh ấy được viết trên giấy
bằng văn bản
được thể hiện qua chữ viết thay vì lời nói
Please provide a written agreement
Vui lòng cung cấp thỏa thuận bằng văn bản
viết
hành động tạo ra các chữ cái hoặc từ
I have written my homework
Tôi đã viết bài tập về nhà của mình
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
truyền thuyết
Trong cảnhmột câu chuyện rất lâu đời từ quá khứ
This is a local legend
Đây là một truyền thuyết địa phương
huyền thoại
một người rất nổi tiếng với những thành tựu vĩ đại
He is a legend in sports
Anh ấy là một huyền thoại trong thể thao
truyện cổ
một câu chuyện rất cũ có thể không có thật
The book is about a hero of legend
Cuốn sách nói về một người hùng trong truyện cổ
làm mệt
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy kiệt sức
The long walk will tire you
Chuyến đi bộ dài sẽ làm bạn mệt
lốp xe
phần cao su của bánh xe tiếp xúc với mặt đường
I need to change my car tire
Tôi cần thay lốp xe của mình
lúc bình minh
Trong cảnhthời điểm mặt trời bắt đầu mọc
We started our journey at first light
Chúng tôi bắt đầu chuyến đi lúc bình minh
nhường
Trong cảnhngừng chống đối hoặc tránh sang một bên
You must yield to traffic
Bạn phải nhường đường cho xe cộ
mang lại
tạo ra hoặc cung cấp thứ gì đó
The tree yields delicious apples
Cái cây mang lại những quả táo ngon
sản lượng
số lượng của một thứ gì đó được tạo ra
The farm increased its crop yield
Trang trại đã tăng sản lượng cây trồng của mình
cảnh giác
Trong cảnhcẩn thận vì bạn nghĩ rằng điều gì đó xấu có thể xảy ra
He is wary of strangers
Anh ấy cảnh giác với người lạ
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
cho dù
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó xảy ra bất kể thế nào
I will go even if it rains
Tôi sẽ đi cho dù trời mưa
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
cá nhân
liên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
khá
Trong cảnhở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
thà
muốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
suy nghĩ về
Trong cảnhsử dụng trí óc để hình thành tư duy hoặc ý kiến
I am thinking about the exam
Tôi đang suy nghĩ về bài kiểm tra
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác có điều gì đó không ổn hoặc ai đó không trung thực
He felt suspicious of her motives
Anh ấy cảm thấy nghi ngờ về động cơ của cô ấy
đáng ngờ
khiến bạn nghĩ rằng có điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They noticed some suspicious behavior
Họ nhận thấy một vài hành vi đáng ngờ
ngay lập tức
Trong cảnhkhông có sự chậm trễ
Please finish the work right away
Vui lòng hoàn thành công việc ngay lập tức
chúc ngủ ngon
Trong cảnhcách nói tạm biệt khi rời đi hoặc chuẩn bị đi ngủ
It is time to say good night
Đã đến lúc phải chúc ngủ ngon
chúc ngủ ngon
lời chào lịch sự khi rời đi vào buổi tối hoặc khi đi ngủ
I will say good night to my parents
Tôi sẽ nói chúc ngủ ngon với bố mẹ
chúc ngủ ngon
lời chào tạm biệt vào ban đêm
We said good night at the door
Chúng tôi chúc ngủ ngon ở cửa
buổi tối vui vẻ
một khoảng thời gian dễ chịu vào buổi tối
Have a good night with your family
Chúc bạn có một buổi tối vui vẻ bên gia đình
nhìn
Trong cảnhsử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
hiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
lang thang
Trong cảnhdi chuyển mà không có mục đích rõ ràng
I spent the day floating around the city
Tôi dành cả ngày lang thang quanh thành phố
trôi nổi
di chuyển nhẹ nhàng trong không khí hoặc nước
Leaves were floating around in the pool
Những chiếc lá đang trôi nổi trong hồ bơi
quanh quẩn
di chuyển hoặc ở trong một khu vực mà không có vị trí cố định
Many rumors are floating around the office
Nhiều lời đồn đoán đang quanh quẩn trong văn phòng
lan truyền
di chuyển hoặc được truyền từ nơi này sang nơi khác
Strange ideas are floating around the internet
Những ý tưởng lạ lùng đang lan truyền trên internet
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
quan sát
Trong cảnhtheo dõi sự việc mà không tham gia vào
People look on as the parade passes
Mọi người quan sát khi cuộc diễu hành đi qua
tra cứu
cố gắng tìm thông tin bằng cách tìm kiếm
I look on the dictionary for words
Tôi tra cứu từ điển để tìm từ
coi như
nghĩ về ai đó hoặc điều gì theo một cách cụ thể
They look on him as a leader
Họ coi anh ấy như một người lãnh đạo
xem
theo dõi sự việc mà không tham gia vào
We look on while they play games
Chúng tôi xem trong khi họ chơi trò chơi
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
phép thuật
Trong cảnhviệc sử dụng các quyền năng ma thuật
He studies dark sorcery
Anh ấy nghiên cứu phép thuật hắc ám