

Merlin — Phần 4 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
439 từ
Cấp độ CEFR
giây lát
Trong cảnhmột khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
hiện tại
thời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
Trong cảnhkhông biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
miếng
Trong cảnhmột phần hoặc mảnh nhỏ của vật gì đó
She cut a piece of cake
Cô ấy đã cắt một miếng bánh
ghép lại
kết hợp các phần riêng biệt để tạo thành một tổng thể
He pieced the map together
Anh ấy đã ghép bản đồ lại
món
một vật đơn lẻ thuộc một loại cụ thể
I need one piece of paper
Tôi cần một tờ giấy
nguyên vẹn
không bị thương hoặc hư hại
He arrived home in one piece
Anh ấy về nhà an toàn nguyên vẹn
nghi ngờ
Trong cảnhtin rằng ai đó có tội hoặc có điều gì đó không ổn
I suspect he is lying
Tôi nghi ngờ anh ta đang nói dối
nghi phạm
người bị cho là phạm tội
The police caught the suspect
Cảnh sát đã bắt được nghi phạm
đối tượng
người bị cho là có liên quan đến một vụ án
There are three suspects in this case
Có ba đối tượng trong vụ án này
đáng ngờ
có vẻ là xấu hoặc không trung thực
His story sounds suspect
Câu chuyện của anh ta nghe có vẻ đáng ngờ
hướng tới
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
We should head for the exit
Chúng ta nên di chuyển về phía lối ra
năng khiếu
khả năng tự nhiên hoặc tài năng cho việc gì đó
She has a head for business
Cô ấy có năng khiếu kinh doanh
đi đến
di chuyển hoặc du lịch về phía một địa điểm
They head for the beach every summer
Họ đi đến bãi biển mỗi mùa hè
có lẽ
Trong cảnhgần như chắc chắn
It will probably rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
kẻ hèn nhát
Trong cảnhngười dễ dàng bị sợ hãi
Don't be a coward
Đừng là kẻ hèn nhát
người nhút nhát
người dễ sợ hãi hoặc tránh né nguy hiểm
That man is a coward
Người đàn ông đó là kẻ nhút nhát
người thiếu can đảm
người không có lòng dũng cảm
He is a coward for hiding
Anh ta là kẻ thiếu can đảm vì đã trốn chạy
người yếu đuối
người sợ làm việc khó khăn
A coward will never succeed
Người yếu đuối sẽ không bao giờ thành công
quý bà
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho một phụ nữ quý tộc
May I help you my lady
Tôi có thể giúp gì cho bà ạ
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
người ăn xin
Trong cảnhngười yêu cầu người khác cho tiền hoặc thức ăn
The beggar stood on the street corner
Người ăn xin đứng ở góc phố
làm nghèo đi
khiến ai đó hoặc cái gì đó trở nên rất nghèo khó
The high taxes will beggar the small business
Thuế cao sẽ làm doanh nghiệp nhỏ trở nên nghèo khó
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
hự
Trong cảnhâm thanh phát ra khi gắng sức hoặc thể hiện cảm xúc đột ngột
Unh he lifted the heavy box
Hự anh ấy nhấc chiếc hộp nặng lên
hừm
âm thanh được dùng để từ chối hoặc nói không
Unh I do not want to go
Hừm tôi không muốn đi
không
âm thanh được dùng để biểu đạt ý từ chối
She said unh when asked
Cô ấy nói không khi được hỏi
phản bội
Trong cảnhgây tổn thương cho người tin tưởng bạn
He betrayed his friend
Anh ấy đã phản bội bạn mình
lừa dối
gây tổn thương cho người khác bằng sự không trung thực
She betrayed his trust by lying
Cô ấy đã lừa dối niềm tin của anh ấy bằng cách nói dối
bộc lộ
vô tình thể hiện một cảm xúc hoặc phẩm chất
Her voice betrayed her fear
Giọng nói đã bộc lộ nỗi sợ của cô ấy
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
can đảm
Trong cảnhsức mạnh tinh thần để làm điều gì đó khó khăn
She had the stomach for the challenge
Cô ấy đủ can đảm cho thử thách này
dạ dày
cơ quan trong cơ thể giúp tiêu hóa thức ăn
My stomach hurts after eating
Dạ dày tôi đau sau khi ăn
bụng
bộ phận trên cơ thể nơi thức ăn đi vào
He felt a pain in his stomach
Anh ấy cảm thấy đau ở bụng
chịu đựng
khả năng chấp nhận hoặc đối mặt với điều khó chịu
I cannot stomach his bad behavior
Tôi không thể chịu đựng hành vi xấu của anh ta
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
quy trách nhiệm
Trong cảnhcoi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
loại nào đó
Trong cảnhmột nhóm có các đặc điểm tương đồng
It is some kind of fruit
Nó là một loại trái cây nào đó
kéo dài
Trong cảnhtồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
xảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
tối ưu
Trong cảnhlựa chọn phù hợp hoặc hữu ích nhất
This is at best a temporary solution
Đây là giải pháp tối ưu nhất lúc này
cùng lắm
được coi là điều tốt nhất nhưng vẫn chưa đủ tốt
This result is at best mediocre
Kết quả này cùng lắm chỉ ở mức trung bình
chỉ là
ngay cả trong tình huống thuận lợi nhất thì cũng không khá hơn
It was at best an average performance
Đó chỉ là một màn trình diễn bình thường
tốt nhất
trong tình huống thuận lợi nhất có thể xảy ra
We will arrive at best by noon
Chúng ta sẽ đến nơi sớm nhất là vào buổi trưa
đu đưa
Trong cảnhdi chuyển theo đường cong từ bên này sang bên kia
The children like to swing on the playground
Trẻ em thích đu đưa ở sân chơi
xoay xở
cố gắng đạt được hoặc sắp xếp một việc gì đó
I can try to swing a discount for you
Tôi có thể thử xoay xở giảm giá cho bạn
cú vung
một nỗ lực thực hiện điều gì đó
He took a swing at the project
Anh ấy đã thử sức với dự án đó
vung
di chuyển vật gì đó mạnh mẽ để đánh vào ai hoặc cái gì
He swung the bat at the ball
Anh ấy vung gậy về phía quả bóng
ảnh hưởng
tác động đến kết quả của một sự việc
The news helped swing the vote
Tin tức đã giúp làm thay đổi kết quả bỏ phiếu
xoay xở được
thành công trong việc làm một điều gì đó
I do not think we can swing it this week
Tôi không nghĩ chúng ta có thể xoay xở được trong tuần này
nhạc swing
một phong cách nhạc jazz có nhịp điệu mạnh mẽ
They played some upbeat swing music
Họ đã chơi vài bản nhạc swing sôi động
diễn viên thay thế
người biểu diễn có thể đóng nhiều vai khác nhau trong vở kịch
The swing replaced the lead actor tonight
Diễn viên thay thế đã đóng thay vai chính tối nay
thanh niên
Trong cảnhmột người đàn ông chưa già
The young man is working in the office
Người thanh niên đó đang làm việc trong văn phòng
bạn trai
một đối tác tình cảm là nam giới và trẻ tuổi
He is my young man
Anh ấy là bạn trai của tôi
thiếu niên
một người đàn ông trong độ tuổi trẻ
The young man is running in the park
Người thiếu niên đó đang chạy trong công viên
xa
Trong cảnhở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
nhiều
Trong cảnhở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
cho đến nay
cho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
thú vị
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
hứng thú
cảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
kẻ khờ
Trong cảnhngười thiếu hiểu biết và thường có hành động ngớ ngẩn
He acted like a fool
Anh ta hành động như một kẻ khờ
lừa gạt
cố tình làm cho ai đó tin vào điều không có thật
Do not try to fool me
Đừng cố lừa tôi
kẻ ngốc
người không có khả năng phán đoán đúng đắn
Only a fool would believe that
Chỉ kẻ ngốc mới tin điều đó
đánh lừa
làm cho ai đó hiểu sai sự thật để đùa vui
She fooled everyone with her story
Cô ấy đánh lừa mọi người bằng câu chuyện của mình
cô độc
Trong cảnhtrạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
yên tĩnh
không bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
yến tiệc
Trong cảnhmột bữa ăn lớn đặc biệt
They prepared a feast for the guests
Họ đã chuẩn bị một bữa tiệc lớn cho các vị khách
ngày lễ hội
Trong cảnhmột lễ hội hoặc buổi lễ tôn giáo đặc biệt
The village celebrated the religious feast
Ngôi làng đã tổ chức ngày lễ hội tôn giáo đó
ăn uống linh đình
ăn một lượng lớn thức ăn
We feasted on delicious food
Chúng tôi đã ăn một bữa thật linh đình
chiêm ngưỡng
nhìn ai hoặc cái gì đó với sự thích thú
Feast your eyes on this beautiful view
Hãy chiêm ngưỡng quang cảnh tuyệt đẹp này
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
phòng
Trong cảnhmột căn phòng lớn trong một tòa nhà
They entered the royal chamber
Họ bước vào căn phòng hoàng gia
nạp đạn
đưa đạn vào bộ phận bắn của súng
He chambered a round
Anh ấy nạp một viên đạn vào súng
hiệp hội
nhóm người làm việc cùng nhau vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
She joined the local chamber of commerce
Cô ấy đã gia nhập hiệp hội thương mại địa phương
buồng đạn
bộ phận của súng nơi đạn được nạp trước khi bắn
The bullet is stuck in the chamber
Viên đạn bị kẹt trong buồng đạn
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
duy trì
Trong cảnhtiếp tục giữ lấy hoặc duy trì điều gì đó
Keep the heat in the house
Hãy duy trì nhiệt độ trong ngôi nhà
giam giữ
bắt ai đó ở lại một nơi
They keep the prisoners in
Họ giam giữ những tù nhân ở trong
thêm vào
cho ai đó tham gia vào một nhóm hoặc cuộc trò chuyện
Please keep him in the team
Hãy cho anh ấy tham gia vào đội
ghi nhớ
giữ điều gì đó trong suy nghĩ của bạn
Keep that in mind
Hãy ghi nhớ điều đó trong tâm trí
súp
Trong cảnhmón ăn dạng lỏng nóng nấu từ thịt cá hoặc rau củ
I like chicken soup
Tôi thích súp gà
canh
món ăn dạng lỏng được nấu từ rau củ hoặc thịt trong nước
She is eating vegetable soup
Cô ấy đang ăn canh rau
súp
món ăn dạng lỏng nóng được chế biến từ rau củ hoặc thịt
This tomato soup is delicious
Món súp cà chua này rất ngon
cung điện
Trong cảnhtòa nhà lớn và tráng lệ nơi vua hoặc nữ hoàng sinh sống
The king lives in a large palace
Nhà vua sống trong một cung điện lớn
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
đâm thủng
Trong cảnhxuyên qua để tạo ra một lỗ nhỏ
A thorn punctured my skin
Một cái gai đâm thủng da tôi
lỗ thủng
một lỗ nhỏ tạo ra bởi vật sắc nhọn
The car has a puncture
Chiếc xe bị thủng lốp
làm thủng
tạo ra một lỗ nhỏ bằng vật sắc nhọn
He punctured the tire with a nail
Anh ấy làm thủng lốp xe bằng một cái đinh
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
đau lòng
Trong cảnhcảm giác vô cùng buồn bã và thất vọng
She has a broken heart
Cô ấy rất đau lòng
thường xuyên
Trong cảnhhầu như lúc nào cũng vậy
I am at home most of the time
Tôi thường xuyên ở nhà
giỏi
Trong cảnhcó nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
ưa thích hơn
Trong cảnhthích ai hoặc cái gì đó hơn những cái khác
I prefer tea to coffee
Tôi thích trà hơn cà phê
thích hơn
muốn cái này hơn cái kia
I prefer to walk home
Tôi thích đi bộ về nhà hơn
tạm thời
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn không phải vĩnh viễn
I will stay here for now
Tôi sẽ ở đây tạm thời
tạm thời
trong một khoảng thời gian ngắn không phải vĩnh viễn
This job is for now
Công việc này là tạm thời
giới hạn
Trong cảnhđiểm xa nhất hoặc điểm kết thúc cho phép
The speed limit is 50 mph
Giới hạn tốc độ là 50 dặm một giờ
hạn mức
số lượng hoặc mức độ cao nhất được phép
There is a limit on the number of guests
Có một hạn mức cho số lượng khách mời
hạn chế
giữ một thứ gì đó trong một mức độ nhất định
Please limit your talking during the exam
Vui lòng hạn chế nói chuyện trong bài kiểm tra
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
niềm vui
Trong cảnhcảm giác hạnh phúc hoặc hài lòng
It was a pleasure to meet you
Rất vui được gặp bạn
mũi
Trong cảnhcái mũi của con người đặc biệt là mũi to hoặc dài
He has a large beak
Anh ấy có cái mũi to
mỏ
bộ phận cứng trên miệng của chim
The bird has a yellow beak
Con chim có cái mỏ màu vàng
mỏ
phần cứng nhọn ở miệng của loài chim
A woodpecker has a strong beak
Chim gõ kiến có cái mỏ rất khỏe
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
phía sau
phần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
vì
chỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm và giúp đỡ ai đó hoặc thứ gì đó
She looks after her baby
Cô ấy chăm sóc em bé của mình
trông nom
chịu trách nhiệm về sự an toàn hoặc tình trạng tốt của ai đó hoặc thứ gì đó
Can you look after my dog
Bạn có thể trông nom con chó của tôi không
xử lý
Trong cảnhthực hiện hành động để quản lý một công việc khó khăn
She deals with stress well
Cô ấy xử lý căng thẳng rất tốt
đề cập
nói về hoặc thảo luận về một chủ đề cụ thể
This book deals with history
Cuốn sách này đề cập đến lịch sử
giải quyết
thực hiện hành động để xử lý một vấn đề
I need to deal with this error
Tôi cần giải quyết lỗi này
giao dịch
tương tác hoặc làm việc kinh doanh với ai đó
We deal with many suppliers
Chúng tôi giao dịch với nhiều nhà cung cấp
xử lý
giải quyết hoặc chăm sóc một công việc nào đó
I have to deal with this problem
Tôi phải xử lý vấn đề này
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
giao phó
Trong cảnhgiao cho ai đó một trách nhiệm hoặc nhiệm vụ
I entrust my project to him
Tôi giao phó dự án của mình cho anh ấy
sự thoải mái
Trong cảnhtrạng thái không gặp khó khăn hay vất vả
He finished the test with ease
Anh ấy hoàn thành bài kiểm tra một cách dễ dàng
sự đau nhức
cảm giác khó chịu về mặt thể chất
The medicine gave her ease from pain
Thuốc làm giảm bớt cơn đau cho cô ấy
làm giảm bớt
làm cho việc gì đó trở nên ít khó khăn hơn
This law will ease the tax burden
Luật này sẽ làm giảm gánh nặng thuế
di chuyển nhẹ nhàng
di chuyển thứ gì đó một cách chậm rãi và từ từ
He eased the box into the corner
Anh ấy nhẹ nhàng đẩy cái hộp vào góc
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
con cái
Trong cảnhcon trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
nỗ lực vì
Trong cảnhcố gắng đạt được điều gì đó trong một khoảng thời gian
They work for a better future
Họ nỗ lực vì một tương lai tốt đẹp hơn
làm việc cho
được thuê bởi một công ty hoặc cá nhân
I work for a big company
Tôi làm việc cho một công ty lớn
phù hợp với
đem lại hiệu quả hoặc sự thích hợp cho ai đó
This plan works for me
Kế hoạch này phù hợp với tôi
phục vụ
thực hiện công việc vì lợi ích của một người khác
He works for his community
Anh ấy phục vụ cộng đồng của mình
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
có lẽ
Trong cảnhcó khả năng hoặc có thể xảy ra
Perhaps he will come tomorrow
Có lẽ ngày mai anh ấy sẽ đến
trông như
Trong cảnhcó vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
vật tư
Trong cảnhnhững thứ cần thiết cho một mục đích cụ thể
We bought school supplies
Chúng tôi đã mua đồ dùng học tập
cung cấp
đưa ra thứ gì đó đang cần
The company supplies clean water
Công ty cung cấp nước sạch
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tra tấn
Trong cảnhgây ra nỗi đau thể xác hoặc tinh thần dữ dội cho ai đó
He was tortured for information
Anh ấy bị tra tấn để lấy thông tin
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
dễ chịu
Trong cảnhmang lại cảm giác thoải mái hoặc vui vẻ
We had a pleasant trip
Chúng tôi đã có một chuyến đi dễ chịu
thú vị
tạo cảm giác hài lòng hoặc yêu thích
The weather is very pleasant
Thời tiết rất thú vị
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
bất hạnh
Trong cảnhmột sự kiện hoặc tình huống không may mắn
He had the misfortune of losing his job
Anh ấy đã gặp bất hạnh khi mất việc làm
trưng bày
Trong cảnhsự sắp xếp các vật phẩm để mọi người nhìn thấy
The store has a beautiful display of clothes
Cửa hàng có một khu trưng bày quần áo rất đẹp
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm