

Merlin — Phần 5 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
324 từ
Cấp độ CEFR
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
làm hài lòng
Trong cảnhkhiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
hòn đảo
Trong cảnhmột vùng đất được bao quanh bởi nước
They visited a small isle
Họ đã đến thăm một hòn đảo nhỏ
bất kỳ nơi đâu
Trong cảnhtại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất cứ chỗ nào
không giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
xảy ra trước
Trong cảnhdiễn ra hoặc tồn tại sớm hơn một sự việc khác
Winter comes before spring
Mùa đông xảy ra trước mùa xuân
ưu tiên hơn
quan trọng hơn một thứ gì đó khác
Family should come before work
Gia đình nên được ưu tiên hơn công việc
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một trạng thái hoặc điều kiện mới
They entered into a period of peace
Họ đã bắt đầu một thời kỳ hòa bình
tham gia
trở thành một phần của thỏa thuận hoặc mối quan hệ
We entered into a partnership
Chúng tôi đã tham gia vào một mối quan hệ đối tác
ký kết
bắt đầu một thỏa thuận hoặc quan hệ chính thức
Both sides entered into a contract
Cả hai bên đã ký kết một hợp đồng
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
đốt cháy
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó bắt đầu cháy
He decided to onbryne the wood
Anh ấy quyết định đốt cháy đống củi
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
hội đồng
Trong cảnhnhóm người đưa ra quyết định cho một thành phố hoặc tổ chức
The council met to discuss the new plan
Hội đồng đã họp để thảo luận về kế hoạch mới
ban
nhóm người họp lại để đưa ra các quyết định
The student council organized the event
Ban đại diện học sinh đã tổ chức sự kiện
chính quyền địa phương
nhóm người quản lý một thị trấn hoặc thành phố
I need to contact the city council about the road
Tôi cần liên hệ với chính quyền địa phương về con đường
đùa nghịch thô bạo
Trong cảnhtrò chơi đùa ồn ào và mạnh bạo
The teacher stopped the horseplay in the classroom
Giáo viên đã ngăn chặn trò đùa nghịch thô bạo trong lớp học
đáng kính
Trong cảnhđược người khác đánh giá cao
She is a respected scientist
Cô ấy là một nhà khoa học đáng kính
kính trọng
có ấn tượng tốt về ai đó hoặc điều gì đó
Students respected their teacher
Học sinh kính trọng giáo viên của họ
tôn trọng
thể hiện sự cân nhắc đối với người khác
You should be respected for your opinion
Bạn nên được tôn trọng vì ý kiến của mình
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
khói
Trong cảnhchất khí màu xám hoặc đen bay ra từ thứ gì đó đang cháy
There is smoke coming from the fire
Có khói bay ra từ đám cháy
giết
hành động tước đoạt mạng sống của ai đó theo ngôn ngữ đường phố
They will smoke him for what he did
Chúng sẽ giết hắn vì những gì hắn đã làm
hun khói
bảo quản thịt hoặc cá bằng cách dùng khói
We smoke salmon to keep it fresh
Chúng tôi hun khói cá hồi để giữ cho nó tươi
hút thuốc
hít khói từ thuốc lá hoặc các sản phẩm tương tự
He likes to smoke cigarettes
Anh ấy thích hút thuốc lá
hút thuốc
hành động hít khói từ thuốc lá đang cháy
He wants to stop smoke
Anh ấy muốn bỏ hút thuốc
hút ma túy
hành động hít khói từ chất kích thích
It is illegal to smoke drugs
Hút ma túy là phạm pháp
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
trí tuệ
Trong cảnhkhả năng học hỏi và thấu hiểu
She has high intelligence
Cô ấy có trí tuệ cao
tình báo
thông tin bí mật thu thập được về quốc gia khác
The spy gathered intelligence
Điệp viên đã thu thập thông tin tình báo
trí thông minh
khả năng học tập thấu hiểu và tư duy
He is a person of great intelligence
Anh ấy là người có trí thông minh tuyệt vời
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thời đại
Trong cảnhmột khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
phụ đề
Trong cảnhlời thoại được viết trên màn hình khi xem video
This film has no subtitles
Bộ phim này không có phụ đề
phụ đề
dòng chữ hiển thị phía dưới màn hình video
I watch movies with English subtitles
Tôi xem phim với phụ đề tiếng Anh
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
chỉ
Trong cảnhkhông hơn gì khác
He is merely a child
Nó chỉ là một đứa trẻ
chỉ
theo cách đơn giản hoặc thẳng thắn
It is merely a suggestion
Đó chỉ là một gợi ý
ngủ
Trong cảnhnghỉ ngơi khi nhắm mắt lại
I need to sleep for eight hours
Tôi cần ngủ tám tiếng
đầu độc
Trong cảnhcung cấp một chất độc cho người khác
He tried to poison the king
Anh ta đã cố đầu độc nhà vua
đồ uống
một từ không chính thức để chỉ thức uống có cồn
Choose your poison
Hãy chọn món đồ uống của bạn
chất độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
The spider has a deadly poison
Con nhện có một loại chất độc chết người
thuốc độc
một chất có thể gây bệnh hoặc tử vong
Keep the poison away from children
Hãy để thuốc độc tránh xa tầm tay trẻ em
thần dược
Trong cảnhmột loại chất lỏng có tác dụng ma thuật
The witch made a magic potion
Phù thủy đã tạo ra một loại thần dược
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
hội nghị bàn tròn
Trong cảnhmột nhóm người họp lại để thảo luận về một vấn đề nào đó
They had a round table to discuss the project
Họ đã tổ chức một hội nghị bàn tròn để thảo luận về dự án
chịu trách nhiệm
Trong cảnhchịu sự quản lý hoặc quyền hạn của ai đó
I only answer to my manager
Tôi chỉ chịu trách nhiệm trước quản lý của mình
trả lời
phản hồi lại một câu hỏi hoặc yêu cầu
Please answer to my question
Làm ơn hãy trả lời câu hỏi của tôi
đáp lại
đưa ra phản hồi cho một vấn đề hoặc câu hỏi
She needs to answer to his complaints
Cô ấy cần đáp lại những lời phàn nàn của anh ta
giải pháp
phương pháp để giải quyết một vấn đề
This is the answer to the problem
Đây là giải pháp cho vấn đề này
chịu trách nhiệm
phải báo cáo và chịu sự quản lý của một người nào đó
You answer to the manager
Bạn phải chịu trách nhiệm với quản lý
phản hồi
lời đáp lại dành cho một sự việc nào đó
I am waiting for an answer to my email
Tôi đang chờ phản hồi cho email của mình
lòng tốt
Trong cảnhphẩm chất thân thiện và hay giúp đỡ người khác
Kindness is a beautiful quality
Lòng tốt là một phẩm chất đẹp đẽ
kết án
Trong cảnhđưa ra quyết định hình phạt pháp lý cho người phạm tội
The judge will sentence him tomorrow
Thẩm phán sẽ kết án anh ta vào ngày mai
câu
một nhóm từ thể hiện một ý tưởng hoàn chỉnh
Write a sentence about your day
Hãy viết một câu về ngày của bạn
án phạt
hình phạt pháp lý được đưa ra cho một tội danh
He is serving a long prison sentence
Anh ấy đang chịu một án phạt tù dài
bốc cháy
Trong cảnhbắt đầu quá trình cháy
The wood began to catch fire
Gỗ bắt đầu bốc cháy
bắt lửa
bắt đầu cháy
The dry grass can catch fire easily
Cỏ khô có thể bắt lửa dễ dàng
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
buộc tội
Trong cảnhnói rằng ai đó đã làm điều gì sai trái
He accused her of stealing
Anh ấy buộc tội cô ấy đã lấy cắp
kết tội
hành động nói ai đó đã phạm lỗi
She faced an accuse for the crime
Cô ấy đối mặt với việc bị kết tội cho vụ án đó
có thể dự đoán
Trong cảnhdễ dàng đoán trước hoặc lường trước được
The results were predictable
Kết quả là có thể dự đoán trước được
nữ tư tế
Trong cảnhmột nữ chức sắc trong tôn giáo
The high priestess led the ritual
Nữ tư tế chủ trì nghi lễ
tin tưởng
Trong cảnhhình thành một quan điểm hoặc kết luận về ai đó hoặc cái gì đó
I take to his idea
Tôi tin vào ý tưởng của anh ấy
đi đến
di chuyển đến một nơi nào đó
They took to the hills
Họ đi đến những ngọn đồi
cần
đòi hỏi một khoảng thời gian hoặc nỗ lực để làm gì đó
It takes to practice to learn
Việc học cần phải luyện tập
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó một cách thường xuyên
He took to walking every morning
Anh ấy bắt đầu đi bộ mỗi sáng
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
thanh niên
Trong cảnhmột người đàn ông chưa già
The young man is working in the office
Người thanh niên đó đang làm việc trong văn phòng
bạn trai
một đối tác tình cảm là nam giới và trẻ tuổi
He is my young man
Anh ấy là bạn trai của tôi
thiếu niên
một người đàn ông trong độ tuổi trẻ
The young man is running in the park
Người thiếu niên đó đang chạy trong công viên
thông thường
Trong cảnhxảy ra thường xuyên hoặc được tìm thấy ở nhiều nơi
Colds are a common illness
Cảm lạnh là một căn bệnh thông thường
phổ biến
một ngôn ngữ được nhiều người sử dụng
English is a common language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ phổ biến
lịch sự
hành vi tử tế và cách cư xử tốt
Good manners are common courtesy
Cư xử lịch sự là phép tắc thông thường
chung
thuộc về hoặc được chia sẻ bởi hai người trở lên
They share a common interest
Họ chia sẻ một sở thích chung
thưa ngài
Trong cảnhcách gọi tôn trọng dành cho nam quý tộc hoặc thẩm phán
My lord please hear my case
Thưa ngài xin hãy nghe vụ việc của tôi
ngoài trời
Trong cảnhở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
bề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
một điều
Trong cảnhđược dùng để đưa ra một lý do hoặc ví dụ cụ thể
One thing I like is the weather
Một điều tôi thích là thời tiết
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
kỳ lạ
Trong cảnhbất thường hoặc gây ngạc nhiên
She made a strange noise
Cô ấy tạo ra một tiếng động kỳ lạ
lạ
khác với những gì bình thường hoặc mong đợi
It is strange to see him here
Thật lạ khi thấy anh ấy ở đây
xa lạ
không quen thuộc hoặc không được biết đến
He is a strange man to me
Anh ấy là một người xa lạ đối với tôi
quay lại
Trong cảnhdi chuyển ngược lại thời gian hoặc hướng đi
We had to turn back because of the rain
Chúng tôi phải quay lại vì trời mưa
quay đầu
di chuyển theo hướng đối diện với trước đó
The car must turn back at the next corner
Chiếc xe phải quay đầu ở góc đường tiếp theo
kho
Trong cảnhphòng dùng để cất giữ đồ đạc
We keep old boxes in the storeroom
Chúng tôi để những chiếc hộp cũ trong kho
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một người địa điểm hoặc tình huống khó chịu
I need to get away from here
Tôi cần rời khỏi đây
tránh né
ngừng thảo luận hoặc tập trung vào một chủ đề cụ thể
Let us get away from that topic
Hãy để chúng ta tránh xa chủ đề đó
di dời
di chuyển một cái gì đó từ nơi này sang nơi khác
Get away from the pile of dirt
Di dời đống đất đó đi chỗ khác
trốn thoát
rời đi hoặc trốn chạy khỏi ai đó hoặc thứ gì đó
We need to get away from the noise
Chúng ta cần rời xa khỏi tiếng ồn này
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
khiến giật mình
Trong cảnhgây ra sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi tột độ
The loud noise made me jump out of my skin
Tiếng ồn lớn làm tôi giật nảy mình
giật nảy mình
cực kỳ bất ngờ hoặc sợ hãi
He jumped out of his skin when the door slammed
Anh ấy giật nảy mình khi cánh cửa đóng sầm lại
phớt lờ
Trong cảnhcố tình không chú ý đến điều gì đó
She chose to ignore his rude comment
Cô ấy chọn cách phớt lờ bình luận khiếm nhã của anh ta
lờ đi
không nhận ra hoặc không quan tâm đến ai hoặc việc gì
He ignored the warning signs on the road
Anh ấy lờ đi các biển báo cảnh báo trên đường
làm ngơ
không nhìn hoặc không nghe thấy ai hoặc điều gì
They ignored his calls for help
Họ làm ngơ trước những lời kêu cứu của anh ấy
bỏ qua
không nhìn hoặc không lắng nghe điều gì đó
I decided to ignore the background noise
Tôi quyết định bỏ qua tiếng ồn xung quanh
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
đã đề cập
Trong cảnhđược nhắc đến trước đó
The said document is lost
Tài liệu đã đề cập đó bị mất
bày tỏ
Trong cảnhdiễn đạt một điều gì đó bằng lời nói
She said her opinion clearly
Cô ấy bày tỏ ý kiến của mình một cách rõ ràng
nói
thốt ra lời
He said hello to me
Anh ấy nói xin chào với tôi
đã nói
phát ngôn bằng lời
They said goodbye before leaving
Họ đã nói lời tạm biệt trước khi rời đi
phù thủy
Trong cảnhngười sử dụng phép thuật
The sorcerer cast a spell
Phù thủy đã thực hiện một phép thuật
thầy pháp
người thực hiện các phép thuật ma thuật
The sorcerer lived in the forest
Thầy pháp sống trong rừng sâu
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
lén đưa
Trong cảnhhành động di chuyển thứ gì đó một cách bí mật và bất hợp pháp
She managed to smuggle a phone into the prison
Cô ấy đã xoay xở lén đưa điện thoại vào nhà tù
buôn lậu
vận chuyển hàng hóa hoặc con người ra vào một quốc gia bất hợp pháp
They try to smuggle goods across the border
Họ cố gắng buôn lậu hàng hóa qua biên giới
vận chuyển lậu
bí mật đưa hàng hóa ra hoặc vào một quốc gia trái phép
He was caught trying to smuggle drugs
Anh ta bị bắt khi đang cố vận chuyển ma túy lậu
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
da
Trong cảnhlớp bao phủ bên ngoài cơ thể
Her skin is very soft
Da cô ấy rất mềm
trừng phạt
trừng phạt ai đó một cách rất khắc nghiệt
The boss skinned him for his mistake
Sếp đã trừng phạt anh ta vì lỗi lầm đó
lột da
loại bỏ lớp vỏ bên ngoài của thứ gì đó
He skinned the apple
Anh ấy đã lột vỏ quả táo
hành lang
Trong cảnhlối đi dài bên trong một tòa nhà
Please wait in the corridor
Vui lòng đợi ở hành lang
dải đất
một dải đất hẹp được sử dụng cho một mục đích cụ thể
They planned a transport corridor
Họ đã lên kế hoạch cho một dải đất giao thông
nghĩ về
Trong cảnhđể tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nghĩ ra
có một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
gây nguy hiểm
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào tình trạng nguy hiểm
Pollution can endanger the health of many animals
Ô nhiễm có thể gây nguy hiểm cho sức khỏe của nhiều loài động vật
hù dọa
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc gặp nguy hiểm
The bully threatened the smaller kids
Kẻ bắt nạt hù dọa những đứa trẻ nhỏ hơn
đe dọa
đặt ai đó hoặc điều gì đó vào tình thế nguy hiểm
Pollution threatens the health of the planet
Ô nhiễm đe dọa sức khỏe của hành tinh
cảnh cáo
nói rằng bạn sẽ làm hại hoặc gây rắc rối nếu người khác không làm theo ý mình
He threatened to call the police
Anh ta cảnh cáo sẽ gọi cảnh sát
lòng trắc ẩn
Trong cảnhcảm giác quan tâm và thấu hiểu cho nỗi đau của người khác
She felt compassion for the homeless
Cô ấy cảm thấy lòng trắc ẩn đối với người vô gia cư
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
hôi thối
Trong cảnhrất tồi tệ hoặc gây cảm giác ghê tởm
The room had a foul smell
Căn phòng có mùi hôi thối
làm bẩn
làm cho thứ gì đó trở nên bẩn thỉu hoặc khó chịu
The oil fouled the water
Dầu làm bẩn nước
lỗi
một hành động không được phép trong thể thao
The referee called a foul
Trọng tài thổi phạt lỗi
phạm quy
một hành động không đúng luật hoặc sai trái
It is a foul to push others
Đẩy người khác là hành động phạm quy
chính xác
Trong cảnhmột cách đúng từng chi tiết
The clock showed precisely ten o clock
Đồng hồ chỉ chính xác mười giờ
cai trị
Trong cảnhnắm quyền lực chính thức đối với một quốc gia
The king ruled the land for decades
Nhà vua đã cai trị vùng đất trong nhiều thập kỷ
phán quyết
đưa ra quyết định chính thức với tư cách là thẩm phán
The judge will rule on the case today
Thẩm phán sẽ đưa ra phán quyết về vụ án hôm nay
quyết định
sự quyết định chính thức của cơ quan có thẩm quyền
The court announced a new rule
Tòa án đã công bố một quyết định mới
thống trị
là người giỏi nhất hoặc chiếm ưu thế
They ruled the competition for years
Họ đã thống trị cuộc thi trong nhiều năm
cầm quyền
nắm giữ quyền lực chính thức đối với một khu vực
She is ruling the country well
Cô ấy đang cầm quyền đất nước rất tốt
quy định
tuyên bố về những việc bạn phải hoặc không được làm
We must follow the school rule
Chúng ta phải tuân theo quy định của trường
luật lệ
tuyên bố về những điều mọi người có thể hoặc không được làm
It is against the rule to park here
Đỗ xe ở đây là trái với luật lệ
lệ thường
trạng thái bình thường hoặc thông thường của mọi việc
It is the rule for him to arrive late
Việc anh ấy đến muộn là lệ thường
nguyên tắc
tuyên bố chung mô tả cách một việc được thực hiện
He follows the rule of hard work
Anh ấy tuân theo nguyên tắc làm việc chăm chỉ
nội quy
hướng dẫn chính thức về những gì bạn có thể hoặc không được làm
Please read the company rule
Vui lòng đọc nội quy công ty
kỷ niệm
Trong cảnhsự kiện kỷ niệm hàng năm của một ngày đặc biệt trong quá khứ
Today is our wedding anniversary
Hôm nay là ngày kỷ niệm đám cưới của chúng tôi
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng nhìn thấy hoặc nhận ra
The mountain was distinct in the morning light
Ngọn núi hiện lên rõ ràng trong ánh sáng buổi sáng
khác biệt
không giống với những thứ khác
The two ideas are quite distinct
Hai ý tưởng này khá khác biệt
đặc biệt
khác biệt rõ rệt và đáng chú ý theo cách tích cực
She has a very distinct style of painting
Cô ấy có phong cách hội họa rất đặc biệt
trân trọng
Trong cảnhcoi một điều gì đó là quan trọng
I value your help
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn
giá trị
mức độ hữu ích hoặc quan trọng của một thứ gì đó
This old book has great value
Cuốn sách cũ này có giá trị lớn
sự yếu đuối
Trong cảnhtrạng thái không có sức mạnh
The illness left him in a state of weakness
Căn bệnh khiến anh ấy ở trong tình trạng yếu đuối
sở thích
Trong cảnhniềm yêu thích quá mức đối với một thứ gì đó
Chocolate is my only weakness
Sô cô la là sở thích duy nhất của tôi
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ