

Merlin — Phần 5 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
254 từ
Cấp độ CEFR
sống
Trong cảnhđang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
rút ra
Trong cảnhkéo hoặc lấy thứ gì đó ra ngoài
He drew out a letter from his pocket
Anh ấy rút một bức thư từ trong túi ra
khơi gợi
khuyến khích ai đó nói hoặc chia sẻ thông tin
She drew him out to talk about his feelings
Cô ấy khơi gợi để anh ấy nói về cảm xúc của mình
kéo dài
làm cho một việc gì đó kéo dài lâu hơn
The meeting was drawn out for three hours
Cuộc họp đã bị kéo dài ba tiếng đồng hồ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
phù thủy nam
Trong cảnhmột người đàn ông thực hành phép thuật
The warlock cast a powerful spell
Phù thủy nam đã niệm một câu thần chú mạnh mẽ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
phù thủy
Trong cảnhngười sử dụng phép thuật
The sorcerer cast a spell
Phù thủy đã thực hiện một phép thuật
thầy pháp
người thực hiện các phép thuật ma thuật
The sorcerer lived in the forest
Thầy pháp sống trong rừng sâu
người canh gác
Trong cảnhngười làm nhiệm vụ theo dõi để đề phòng nguy hiểm
The lookout signaled that the path was clear
Người canh gác ra hiệu rằng con đường đã an toàn
sự quan sát
hành động theo dõi để tìm kiếm điều gì đó
She kept a sharp lookout for the bus
Cô ấy chăm chú quan sát để đón xe buýt
chiến đấu
Trong cảnhtham gia vào một cuộc đánh nhau
Soldiers battle for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
đấu tranh
cố gắng đánh bại ai đó hoặc điều gì đó
The team will battle for the trophy
Cả đội sẽ đấu tranh để giành cúp
vụ kiện
sự bất đồng hoặc tranh chấp kéo dài tại tòa án
They won a legal battle
Họ đã thắng một vụ kiện
vật lộn
cố gắng hết sức để giải quyết một tình huống khó khăn
She had to battle against her illness
Cô ấy đã phải vật lộn với căn bệnh của mình
đầy rẫy
Trong cảnhchứa đầy những người hoặc vật đang di chuyển
The beach was crawling with tourists
Bãi biển đầy rẫy khách du lịch
lực lượng
Trong cảnhmột nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
vương quốc
Trong cảnhmột quốc gia do vua hoặc nữ hoàng cai trị
They traveled to a faraway kingdom
Họ đã đi du lịch đến một vương quốc xa xôi
vương triều
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The king expanded his kingdom
Nhà vua mở rộng vương triều của mình
lãnh thổ
một vùng đất hoặc khu vực do vua hoặc nữ hoàng cai trị
The soldiers protected the kingdom
Những người lính bảo vệ lãnh thổ
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
không thể lay chuyển
Trong cảnhtheo cách không thể ngăn chặn hoặc thay đổi
The changes were moving inexorably forward
Những thay đổi đó đang tiến triển không thể lay chuyển
kế nhiệm
Trong cảnhthay thế vị trí của một người trong công việc hoặc vai trò
He will succeed his father as leader
Anh ấy sẽ kế nhiệm cha mình làm lãnh đạo
thành công
đạt được mục tiêu hoặc làm tốt công việc
She wants to succeed in her career
Cô ấy muốn thành công trong sự nghiệp của mình
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
đi bộ
Trong cảnhdi chuyển về phía trước bằng cách đặt chân này trước chân kia
I walk to school every day
Tôi đi bộ đến trường mỗi ngày
tiễn
đi cùng ai đó đến một địa điểm
I will walk you to the station
Tôi sẽ tiễn bạn ra ga
giảng
mô tả quy trình từng bước một
Let me walk you through the report
Hãy để tôi giảng cho bạn về bản báo cáo
đường đi
lối đi bằng đá hoặc đất dành cho người đi bộ
There is a nice walk by the river
Có một con đường đi bộ rất đẹp ven sông
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm và giúp đỡ ai đó hoặc thứ gì đó
She looks after her baby
Cô ấy chăm sóc em bé của mình
trông nom
chịu trách nhiệm về sự an toàn hoặc tình trạng tốt của ai đó hoặc thứ gì đó
Can you look after my dog
Bạn có thể trông nom con chó của tôi không
dựa vào
Trong cảnhphụ thuộc vào một điều gì đó
The decision rests on the manager
Quyết định dựa vào người quản lý
đặt trên
nằm hoặc tựa lên một bề mặt
His head rests on the pillow
Đầu anh ấy đặt trên chiếc gối
cỏ thi
Trong cảnhmột loại cây có hoa nhỏ màu trắng dùng làm thuốc hoặc trong nấu ăn
Yarrow is a medicinal herb
Cỏ thi là một loại thảo dược
thành hiện thực
Trong cảnhtrở thành sự thật
Her dream will come true
Giấc mơ của cô ấy sẽ thành hiện thực
xảy ra
thực sự diễn ra trong thực tế
His wish came true
Điều ước của anh ấy đã xảy ra
đúng như dự đoán
xảy ra đúng như những gì đã mong đợi
All my fears came true
Mọi nỗi sợ của tôi đều trở thành sự thật
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
thay thế
Trong cảnhđảm nhận vị trí của ai đó trong công việc
She will fill his position
Cô ấy sẽ thay thế vị trí của anh ấy
khiếp sợ
trở nên vô cùng sợ hãi
The sight filled her with fear
Cảnh tượng đó khiến cô ấy khiếp sợ
điền vào
viết thông tin vào những khoảng trống
Please fill this form
Vui lòng điền vào mẫu đơn này
thỏa mãn
lượng thức ăn đủ mức bạn muốn
She ate her fill of bread
Cô ấy đã ăn bánh mì thỏa thích
thông báo
cung cấp cho ai đó thông tin về điều gì
Please fill me in on the news
Vui lòng thông báo tin tức cho tôi
chiếm dụng
dành thời gian làm việc gì đó
He fills his day with reading
Anh ấy dành cả ngày để đọc sách
làm đầy
khiến thứ gì đó trở nên đầy
Fill the glass with water
Hãy làm đầy ly nước
bơm vào
làm đầy vật gì đó bằng cách thêm đồ vào
Fill the tank with gas
Hãy đổ đầy bình xăng
gây chết người
Trong cảnhdẫn đến cái chết
The accident was fatal
Vụ tai nạn đã gây chết người
tạm biệt
Trong cảnhnói lời chia tay khi rời đi
It is time to say goodbye
Đã đến lúc phải nói lời tạm biệt
có thể
Trong cảnhdiễn tả sự không chắc chắn
Maybe she is at home
Có thể cô ấy đang ở nhà
có lẽ
dùng để diễn tả sự không chắc chắn
Maybe it will rain today
Có lẽ hôm nay trời sẽ mưa
khả năng
điều gì đó có thể xảy ra hoặc là sự thật
There is a maybe that we will go
Có một khả năng là chúng ta sẽ đi
mảnh vỡ
Trong cảnhmột phần nhỏ bị gãy ra từ một vật
She found a fragment of an ancient pot
Cô ấy tìm thấy một mảnh vỡ của chiếc bình cổ
vỡ vụn
bị vỡ thành nhiều phần nhỏ
The vase started to fragment upon hitting the floor
Chiếc bình bắt đầu vỡ vụn khi rơi xuống sàn
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
khe núi
Trong cảnhthung lũng hẹp và dốc được hình thành bởi nước
The heavy rain carved a deep gully
Cơn mưa lớn đã tạo thành một khe núi sâu
rãnh nước
thung lũng nhỏ hẹp do dòng nước chảy qua
Water flowed through the gully
Nước chảy qua rãnh nước
bác sĩ
Trong cảnhngười làm nghề y chữa bệnh cho bệnh nhân
The physician checked the patient
Bác sĩ đã kiểm tra bệnh nhân
y gia
Trong cảnhngười được đào tạo để điều trị cho người bệnh
The physician has many years of experience
Y gia có nhiều năm kinh nghiệm
thầy thuốc
người chuyên khám và chữa bệnh cho người ốm
The physician prescribed some medicine
Thầy thuốc đã kê đơn thuốc
ăn quá nhiều
Trong cảnhăn một lượng thức ăn rất lớn
They gorged themselves at the banquet
Họ ăn quá nhiều trong bữa tiệc
hẻm núi
Trong cảnhthung lũng hẹp sâu với các vách đá dựng đứng
We hiked through the rocky gorge
Chúng tôi đi bộ xuyên qua hẻm núi đá
tuyệt đẹp
vô cùng thu hút khi nhìn vào
The view from the mountain was gorge
Khung cảnh từ ngọn núi thật tuyệt đẹp
ăn ngấu nghiến
ăn một lượng lớn thức ăn một cách nhanh chóng
The hungry boy gorged his dinner
Cậu bé đói bụng đã ăn ngấu nghiến bữa tối
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
giả định
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
được yêu cầu
phải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
tìm nguồn
lấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm
I will get home soon
Tôi sẽ về nhà sớm
trở nên
bắt đầu ở một trạng thái cụ thể
It is getting cold
Trời đang trở nên lạnh
nhận
có được hoặc lấy thứ gì đó
Did you get my letter
Bạn đã nhận được thư của tôi chưa
hiểu
nắm bắt được ý nghĩa của điều gì đó
I do not get the joke
Tôi không hiểu câu đùa đó
mơ ước
Trong cảnhkhao khát một điều gì đó rất nhiều
She dreams of becoming a doctor
Cô ấy mơ ước trở thành bác sĩ
dự định
cân nhắc làm một việc gì đó
I dream of moving to a new city
Tôi dự định chuyển đến một thành phố mới
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
cho ăn
Trong cảnhcung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
Did you feed the dog today
Bạn đã cho chó ăn hôm nay chưa
nguồn cấp
dòng thông tin hoặc nội dung liên tục
Check your news feed for updates
Kiểm tra nguồn cấp tin tức của bạn để cập nhật
cung cấp
đưa nguyên liệu vào một hệ thống hoặc quy trình
You must feed data into the program
Bạn phải cung cấp dữ liệu vào chương trình
luồng dữ liệu
luồng nội dung hoặc dữ liệu được cập nhật trực tiếp
The news feed updated automatically
Luồng tin tức đã tự động cập nhật
thức ăn
đồ ăn dành cho động vật
The farmer gives feed to the cows
Người nông dân cho bò ăn thức ăn
cho ăn
cung cấp thức ăn cho người hoặc động vật
You should feed the dog now
Bạn nên cho con chó ăn ngay bây giờ
nguồn cấp dữ liệu
luồng hình ảnh hoặc âm thanh được phát trực tiếp
Check the live news feed
Hãy kiểm tra nguồn cấp tin tức trực tiếp
dễ dàng
Trong cảnhkhông gặp khó khăn
She solved the problem easily
Cô ấy đã giải quyết vấn đề một cách dễ dàng
nhẹ nhàng
theo cách không cần nhiều nỗ lực
He won the race easily
Anh ấy đã thắng cuộc đua một cách dễ dàng
chịu đựng
Trong cảnhcó khả năng chấp nhận một điều gì đó khó chịu
I cannot stand the heat
Tôi không thể chịu được cái nóng này
đứng
ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
The house stands on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
đứng
ở trên đôi chân của bạn với cơ thể thẳng đứng
Please stand up
Vui lòng đứng dậy
giá đỡ
một cấu trúc dùng để giữ hoặc trưng bày đồ vật
Put your umbrella in the stand
Hãy đặt chiếc ô của bạn vào giá đỡ
thà rằng
Trong cảnhthích một thứ này hơn một thứ khác
I would rather stay home
Tôi thà ở nhà còn hơn
gửi
Trong cảnhkhiến ai đó hoặc cái gì đó đi đến một nơi nào đó
I am sending him to the store
Tôi đang gửi anh ấy đi đến cửa hàng
truyền tin
chuyển thông tin cho người khác
They are sending a radio signal
Họ đang truyền tín hiệu vô tuyến
gửi tin
khiến một thông điệp đến được tay người khác
I am sending an email
Tôi đang gửi một email
phân phát
làm cho vật gì đó được chuyển đến người hoặc nơi chốn
The shop is sending the package
Cửa hàng đang chuyển gói hàng đi
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
cày
Trong cảnhnông cụ lớn dùng để lật đất
The farmer uses a plough
Người nông dân sử dụng cái cày
chặt
Trong cảnhcắt thứ gì đó thành nhiều mảnh nhỏ
Please chop the vegetables for dinner
Vui lòng chặt rau cho bữa tối
miếng thịt
một lát thịt dày có dính xương
He ate a pork chop for lunch
Anh ấy ăn một miếng thịt heo cho bữa trưa
sóng nhỏ
những con sóng không đều trên mặt nước
The boat moved across the chop
Con thuyền di chuyển qua những con sóng nhỏ
kỹ năng
khả năng trong một lĩnh vực cụ thể
She shows great chop in playing guitar
Cô ấy thể hiện kỹ năng tuyệt vời khi chơi guitar
giữa
Trong cảnhphần chính giữa của một nhóm hoặc sự kiện
She was in the midst of the crowd
Cô ấy đang đứng ở giữa đám đông
sự sống sót
Trong cảnhtình trạng tiếp tục được sống
Water is necessary for human survival
Nước rất cần thiết cho sự sống sót của con người
cao
Trong cảnhvươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
có chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
đối phó
Trong cảnhtìm cách giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
xoay xở
nỗ lực hoàn thành công việc trong hoàn cảnh khó khăn
He can cope with many tasks
Anh ấy có thể xoay xở với nhiều công việc
đối phó
quản lý hoặc giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
phục kích
Trong cảnhtấn công bất ngờ vào ai đó
The soldiers prepared an ambush
Những người lính chuẩn bị một cuộc phục kích
theo thời gian
Trong cảnhsau một khoảng thời gian dài
Things will get better in time
Mọi thứ sẽ tốt hơn theo thời gian
kịp lúc
đủ sớm để không bị trễ
I arrived in time for the meeting
Tôi đã đến kịp lúc cho cuộc họp
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
định mệnh
Trong cảnhnhững sự kiện sẽ xảy ra với bạn trong tương lai
It was my destiny to meet her
Gặp cô ấy là định mệnh của tôi
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
bao phủ
Trong cảnhche phủ một cái gì đó hoàn toàn
The valley was bathed in sunlight
Thung lũng được bao phủ trong ánh nắng mặt trời
tắm
làm sạch cơ thể bằng nước
You should bathe every day
Bạn nên tắm mỗi ngày
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
kiêu hãnh
Trong cảnhcảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự hào
cảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
sinh ra
Trong cảnhđược đưa vào cuộc sống
I was born in Hanoi
Tôi được sinh ra ở Hà Nội
ra đời
bắt đầu xuất hiện trong cuộc sống
He was born in the winter
Anh ấy ra đời vào mùa đông
hình thành
bắt đầu tồn tại
A new idea was born
Một ý tưởng mới đã hình thành
ngày nghỉ làm
Trong cảnhmột ngày bạn không phải đi làm
She took a day off to rest
Cô ấy đã xin nghỉ một ngày để nghỉ ngơi
ngày nghỉ
một ngày bạn không phải làm việc hoặc đi học
I will have a day off tomorrow
Ngày mai tôi sẽ có một ngày nghỉ
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
tưởng tượng
Trong cảnhhình thành một ý tưởng trong tâm trí
I cannot conceive of a world without music
Tôi không thể tưởng tượng về một thế giới không có âm nhạc
thụ thai
làm cho thai nhi bắt đầu hình thành trong cơ thể
It is difficult for some women to conceive
Một số phụ nữ khó thụ thai
thai nghén
làm cho sự sống mới bắt đầu hình thành
Scientists conceived the idea for the project
Các nhà khoa học thai nghén ý tưởng cho dự án
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
xảy ra
Trong cảnhviệc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
We hope our dreams will come to pass
Chúng tôi hy vọng ước mơ của mình sẽ thành hiện thực
lời tiên tri
Trong cảnhmột dự báo về những điều sẽ xảy ra trong tương lai
The prophecy came true
Lời tiên tri đã trở thành sự thật
hồ
Trong cảnhmột khu vực nước rộng lớn bao quanh bởi đất liền
We went swimming in the lake
Chúng tôi đã đi bơi ở hồ
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
gian lận
Trong cảnhhành động thiếu trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the exam
Anh ấy đã gian lận trong kỳ thi
ngoại tình
lừa dối người yêu hoặc vợ chồng bằng cách có mối quan hệ với người khác
She cheated on her husband
Cô ấy đã ngoại tình với chồng mình
kẻ gian lận
người hành động thiếu trung thực để có lợi cho bản thân
He is a known cheat
Anh ta là một kẻ gian lận có tiếng
né tránh
thoát khỏi một điều gì đó tồi tệ
They cheated death in the accident
Họ đã thoát chết trong vụ tai nạn
gian lận
hành động không trung thực để đạt được lợi thế
He cheated on the final exam
Anh ấy đã gian lận trong bài thi cuối kỳ
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
chưa được giải trình
Trong cảnhkhông được bao gồm hoặc giải thích
Several items were left unaccounted
Một vài món đồ vẫn chưa được giải trình
sắp chết
Trong cảnhđang ở rất gần cái chết
The dying man spoke to his son
Người đàn ông sắp chết nói chuyện với con trai mình
khao khát
rất mong muốn làm một điều gì đó
I am dying to see the new movie
Tôi rất khao khát được xem bộ phim mới
trở thành
Trong cảnhbắt đầu để là một cái gì đó
She wants to become a doctor
Cô ấy muốn trở thành bác sĩ
trở nên
chuyển đổi sang một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
It is starting to become cold
Trời đang bắt đầu trở nên lạnh
hợp
trông đẹp khi khoác lên người
That dress will become you
Chiếc váy đó sẽ rất hợp với bạn
trở thành
bắt đầu chuyển sang một trạng thái hoặc tính chất khác
He wants to become a doctor
Anh ấy muốn trở thành bác sĩ
vươn lên
Trong cảnhchuyển động theo hướng đi lên
The smoke began to upastige into the air
Khói bắt đầu vươn lên không trung
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
Trong cảnhphát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình