

Modern Family — Phần 1 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
506 từ
Cấp độ CEFR
nhạc sĩ
Trong cảnhngười biểu diễn hoặc chơi nhạc cụ
She is a talented musician
Cô ấy là một nhạc sĩ tài năng
cười khúc khích
Trong cảnhcười một cách nhẹ nhàng
He gave a small chuckle
Anh ấy cười khúc khích một tiếng nhỏ
cười thầm
Trong cảnhcười một cách khe khẽ
She chuckled at the funny story
Cô ấy cười thầm trước câu chuyện vui
cười khẽ
cười một cách lặng lẽ
He chuckled to himself
Anh ấy cười khẽ một mình
cười tủm tỉm
cười với những âm thanh nhỏ ngắn
The baby chuckled in his sleep
Đứa bé cười tủm tỉm trong giấc ngủ
kêu lanh lảnh
Trong cảnhtạo ra âm thanh ngắn và sắc
The glasses clink together
Những chiếc ly kêu lanh lảnh vào nhau
nhà tù
từ lóng chỉ nơi giam giữ người phạm tội
He spent a night in the clink
Anh ấy đã trải qua một đêm trong nhà tù
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
kiểm tra
Trong cảnhxem xét ai đó hoặc cái gì để biết họ ổn hay không
I will check on the documents
Tôi sẽ kiểm tra các tài liệu
chăm sóc
đảm bảo ai đó hoặc cái gì được an toàn
Please check on the baby
Vui lòng chăm sóc em bé
thăm hỏi
đến gặp để xem tình trạng của ai đó
We check on our neighbor
Chúng tôi thăm hỏi người hàng xóm của mình
kiểm tra
xem xét ai đó hoặc thứ gì đó để đảm bảo họ vẫn ổn
I will check on the baby
Tôi sẽ kiểm tra em bé
theo dõi
kiểm tra thứ gì đó để xem tình trạng của nó ra sao
She checks on the progress of the project
Cô ấy theo dõi tiến độ của dự án
bao gồm
Trong cảnhchứa cái gì đó như một phần của một nhóm hoặc tập hợp
The price includes breakfast
Giá này đã bao gồm bữa sáng
đang bao gồm
có cái gì đó là một phần của một nhóm
The list includes all students
Danh sách đang bao gồm tất cả học sinh
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
mở đường
Trong cảnhlàm cho một việc gì đó trở nên dễ dàng hơn để xảy ra
This discovery paved the way for new technology
Khám phá này mở đường cho công nghệ mới
khu dân cư
Trong cảnhmột khu vực địa phương nơi mọi người sinh sống
He grew up in this hood
Anh ấy lớn lên ở khu dân cư này
nắp capo
phần kim loại che động cơ xe hơi
Open the hood to check the engine
Hãy mở nắp capo để kiểm tra động cơ
mũ trùm
phần của quần áo dùng để che đầu
She pulled up her hood against the rain
Cô ấy kéo mũ trùm lên để tránh mưa
hậu tố trạng thái
một phụ tố thêm vào danh từ để chỉ tình trạng hoặc điều kiện
Childhood describes the state of being a child
Tuổi thơ mô tả tình trạng là một đứa trẻ
bơ
Trong cảnhthực phẩm vàng mềm làm từ sữa hoặc kem
I put butter on my bread
Tôi phết bơ lên bánh mì
nịnh hót
khen ngợi ai đó để đạt được mục đích
Do not try to butter me up
Đừng cố nịnh hót tôi
nhà hàng
nơi phục vụ thức ăn và đồ uống
We ate at a local butter
Chúng tôi đã ăn tại một nhà hàng địa phương
mứt
loại thực phẩm phết mềm làm từ trái cây hoặc hạt
He likes apple butter on toast
Anh ấy thích phết mứt táo lên bánh mì nướng
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
say xỉn
Trong cảnhbị say rượu hoặc phê thuốc rất nặng
He got wasted at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
đánh bại
đánh bại ai đó một cách dễ dàng trong một cuộc thi
I wasted him in the race
Tôi đã đánh bại cậu ấy trong cuộc đua
lãng phí
sử dụng thứ gì đó mà không có mục đích tốt
Do not waste your time
Đừng lãng phí thời gian của bạn
rác thải
những vật liệu không còn được mong muốn
Please put the waste in the bin
Hãy bỏ rác vào thùng
triệu
Trong cảnhmột nghìn nghìn
There are one million people in this city
Có một triệu người trong thành phố này
lừa gạt
Trong cảnhthực hiện hành động không trung thực hoặc tinh quái
He tried to pull a fast one on his boss
Anh ta đã cố gắng lừa gạt sếp của mình
con điếm
Trong cảnhtừ ngữ thô lỗ dùng để chỉ phụ nữ
She is being mean
Cô ấy đang tỏ ra thô lỗ
kẻ yếu thế
người bị người khác kiểm soát
He acts like a servant
Anh ta hành động như một kẻ phục tùng
đàn bà
từ ngữ suồng sã và xúc phạm để chỉ phụ nữ
The group of women laughed
Nhóm phụ nữ đó cười lớn
mụ phù thủy
từ xúc phạm dùng để chỉ những người phụ nữ xấu tính hoặc khó chịu
Some people call mean women bitches
Một số người gọi những phụ nữ xấu tính là mụ phù thủy
phép thuật
Trong cảnhnăng lực làm cho những điều không thể xảy ra
The wizard used his magic
Phù thủy đã sử dụng phép thuật của mình
ảo thuật
nghệ thuật biểu diễn các trò đánh lừa thị giác
He performed a magic trick
Anh ấy đã biểu diễn một trò ảo thuật
ma thuật
liên quan đến phép thuật hoặc có quyền năng phép thuật
She told a magic story
Cô ấy kể một câu chuyện ma thuật
phép màu
khả năng kiểm soát các sự kiện bằng thế lực bí ẩn
It was like magic
Nó giống như một phép màu
không béo
Trong cảnhkhông chứa chất béo
I prefer to drink nonfat milk
Tôi thích uống sữa không béo
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
kiệt sức
Trong cảnhlàm cho ai đó vô cùng mệt mỏi
The work exhausted him
Công việc làm anh ấy kiệt sức
khí thải
khí thoát ra từ động cơ
The car produces exhaust
Xe hơi thải ra khí thải
cạn kiệt
sử dụng hết sạch thứ gì đó
We exhausted our supplies
Chúng tôi đã sử dụng cạn kiệt nguồn cung cấp
bờ biển
Trong cảnhvùng đất nằm sát cạnh biển
We walked along the coast
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển
lướt đi
di chuyển mà không cần tốn nhiều sức
The car coasted down the hill
Chiếc xe lướt xuống dốc
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
chẳng hạn
Trong cảnhđược dùng để chỉ ra rằng bạn đang nói cho riêng mình trong một nhóm
I for one am not happy with the plan
Bản thân tôi thì không hài lòng với kế hoạch này
cho một người
được dùng cho cá nhân đơn lẻ
This cake is for one
Chiếc bánh này dành cho một người ăn
di chuyển
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác
He likes to go around the city
Anh ấy thích đi chuyển quanh thành phố
lần thử
một dịp để thực hiện việc gì đó
Let me have a go around
Hãy để tôi thử một lần
đủ dùng
có đủ số lượng cho mọi người
There is enough cake to go around
Có đủ bánh cho mọi người
đủ
số lượng đáp ứng cho tất cả mọi người
Is there enough food to go around
Thức ăn có đủ cho mọi người không
đáp ứng
lượng vừa đủ cho tất cả mọi người
We need enough pens to go around
Chúng ta cần đủ bút cho mọi người
cư xử
thể hiện bản thân theo một cách cụ thể
Do not go around acting like a fool
Đừng cư xử như một kẻ ngốc
đi vòng
di chuyển dọc theo mép hoặc vượt qua vật cản
We had to go around the tree
Chúng ta phải đi vòng qua cái cây
lan truyền
di chuyển từ người này sang người khác
A rumor began to go around
Một lời đồn bắt đầu lan truyền
du lịch
đi đến những địa điểm khác nhau
She likes to go around the world
Cô ấy thích đi du lịch khắp thế giới
đi lại
di chuyển từ nơi này đến nơi khác mà không bị hạn chế
You can go around freely here
Bạn có thể đi lại tự do ở đây
đi dạo
đi đến các địa điểm khác nhau
I often go around the neighborhood
Tôi thường đi dạo quanh khu phố
xoay
di chuyển theo một đường tròn
The wheel starts to go around
Bánh xe bắt đầu xoay
vượt qua
di chuyển để đi qua một cái gì đó
We decided to go around the accident
Chúng tôi quyết định đi vượt qua vụ tai nạn
phổ biến
chuyển từ người này sang người khác
Flu continues to go around
Bệnh cúm vẫn tiếp tục phổ biến
ghé thăm
di chuyển từ địa điểm này đến địa điểm khác
I will go around to see my friends
Tôi sẽ ghé thăm bạn bè của mình
đi vòng quanh
di chuyển theo một đường tròn
We go around the park
Chúng tôi đi vòng quanh công viên
tiếp tục
Trong cảnhlàm một việc gì đó không dừng lại
I will continue reading this book
Tôi sẽ tiếp tục đọc cuốn sách này
duy trì
xảy ra hoặc thực hiện điều gì đó liên tục
The rain continues all day
Cơn mưa duy trì suốt cả ngày
kéo dài
trạng thái làm cho điều gì đó tiếp diễn
The continue of this project is important
Việc kéo dài dự án này rất quan trọng
kiên trì
không từ bỏ và làm việc gì đó đến cùng
He continues to work hard despite the difficulties
Anh ấy kiên trì làm việc chăm chỉ bất chấp khó khăn
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
bên ngoài
Trong cảnhbề mặt hoặc bộ phận phía ngoài của cái gì đó
The outside of the house is blue
Bên ngoài ngôi nhà có màu xanh
ngoài
không bao gồm ai hoặc cái gì
Everyone outside this group must leave
Mọi người ngoài nhóm này phải rời đi
bên ngoài
từ một nhóm hoặc địa điểm khác
We hired outside help for the project
Chúng tôi đã thuê sự giúp đỡ từ bên ngoài cho dự án
ngoài trời
ở nơi không phải bên trong tòa nhà
Let us go outside and play
Hãy để chúng ta ra ngoài và chơi
giám sát
Trong cảnhchịu trách nhiệm quản lý nhân viên hoặc công việc
You need to supervise the new staff
Bạn cần giám sát nhân viên mới
quản lý
theo dõi quy trình để đảm bảo công việc được thực hiện đúng
She will supervise the construction project
Cô ấy sẽ quản lý dự án xây dựng
trông coi
việc quan sát một hoạt động để đảm bảo tính chính xác
The teacher is supervising the examination
Giáo viên đang trông coi kỳ thi
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
đầy đủ
chứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
lửa
Trong cảnhngọn lửa nóng và sáng từ việc đốt cháy
Please stay away from the fire
Làm ơn tránh xa ngọn lửa
sa thải
cho ai đó nghỉ việc
The boss had to fire the lazy worker
Sếp phải sa thải nhân viên lười biếng
bắn
phóng đạn từ súng
The soldier had to fire his weapon
Người lính phải bắn vũ khí của mình
đốt
làm cho vật gì đó bắt đầu cháy
It is hard to fire the wet wood
Rất khó để đốt chỗ củi ướt này
trò đùa
Trong cảnhmột trò nghịch ngợm vui vẻ
They played a funny prank on their teacher
Họ đã chơi một trò đùa vui nhộn với giáo viên của mình
trêu chọc
thực hiện một trò đùa với ai đó
He decided to prank his brother
Anh ấy quyết định trêu chọc em trai mình
công bằng
Trong cảnhđối xử với mọi người một cách bình đẳng hoặc hợp lý
It is not fair to blame him
Không công bằng khi đổ lỗi cho anh ấy
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She has a fair face
Cô ấy có gương mặt đẹp
hội chợ
sự kiện công cộng có trưng bày đồ ăn hoặc giải trí
We went to the summer fair
Chúng tôi đã đi hội chợ mùa hè
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
đến nơi
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có cơ hội
có dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
She gave a killer performance
Cô ấy đã có một màn trình diễn tuyệt vời
nguyên nhân
thứ gây ra một tác động cụ thể
The heat was a real killer
Cái nóng thực sự là nguyên nhân gây mệt mỏi
kẻ sát nhân
người giết chết một ai đó
The police caught the killer
Cảnh sát đã bắt được kẻ sát nhân
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bất an hoặc sợ hãi về điều có thể xảy ra
I feel nervous about my exam
Tôi cảm thấy lo lắng về bài kiểm tra của mình
thuộc thần kinh
liên quan đến hệ thống kiểm soát phản ứng của cơ thể
He has a nervous disorder
Anh ấy bị rối loạn thần kinh
sinh học
Trong cảnhkhoa học nghiên cứu về các sinh vật sống
I study biology at school
Tôi học môn sinh học ở trường
vị khách
Trong cảnhngười được mời đến tham dự sự kiện hoặc ở tại nhà
He is a welcome guest in our home
Anh ấy là một vị khách được chào đón trong nhà chúng tôi
khách mời
những người được mời đến một sự kiện xã hội
We invited many guests to our party
Chúng tôi đã mời nhiều khách mời đến bữa tiệc của mình
khách thăm
những người được mời đến lưu trú hoặc ghé thăm
We have guests staying this weekend
Chúng tôi có khách thăm ở lại cuối tuần này
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
đã từng
Trong cảnhchỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
sự thất bại
Trong cảnhmột sự thất bại đột ngột và hoàn toàn
The project was a complete debacle
Dự án là một sự thất bại hoàn toàn
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
mỉm cười
thể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
vành
Trong cảnhcạnh ngoài của một vật hình tròn
The glass has a gold rim
Chiếc ly có vành mạ vàng
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
Trong cảnhnỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
mùa hè
Trong cảnhmùa nóng nhất trong năm
I like to go to the beach in summer
Tôi thích đi biển vào mùa hè
Summer
tên riêng của một người
Summer is my best friend
Summer là bạn thân nhất của tôi
nghỉ hè
dành thời gian mùa hè ở một nơi nào đó
We summer in the mountains
Chúng tôi nghỉ hè trên núi
nhận
Trong cảnhlấy một thứ gì đó được trao tặng hoặc đề nghị
She accepted the gift from her friend
Cô ấy đã nhận món quà từ bạn mình
thừa nhận
công nhận một điều gì đó là đúng hoặc có giá trị
I accept that I was wrong
Tôi thừa nhận rằng mình đã sai
đồng ý
nói đồng ý với một lời đề nghị hoặc lời mời
He accepted the job offer
Anh ấy đã đồng ý lời đề nghị công việc
chấp nhận
chịu một hình phạt vì đã làm điều sai trái
She had to accept the penalty for her mistake
Cô ấy phải chấp nhận hình phạt cho lỗi lầm của mình
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
nghề nghiệp
Trong cảnhcông việc chuyên môn mà người ta theo đuổi lâu dài
Her career choice is medicine
Lựa chọn nghề nghiệp của cô ấy là y khoa
sự nghiệp
công việc hoặc nghề nghiệp mà một người làm trong thời gian dài
She has a successful career
Cô ấy có một sự nghiệp thành công
quá trình làm việc
khoảng thời gian một người dành cho một hoạt động hoặc vai trò cụ thể
He had a long career in teaching
Ông ấy có một quá trình dài làm nghề giáo
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
cuối cùng
Trong cảnhkhông còn cái nào khác sau đó
This is the last time I ask
Đây là lần cuối cùng tôi hỏi
gần đây
Trong cảnhvừa mới xảy ra trước hiện tại
The last time was very fun
Lần gần đây nhất rất vui
lần trước
thời điểm gần nhất trước bây giờ
I saw him last time in June
Tôi gặp anh ấy lần trước vào tháng sáu
giận dữ
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự tức giận tột độ
She was furious about the mistake
Cô ấy rất giận dữ về lỗi lầm đó
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
được chứ
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
phễu nước
Trong cảnhkhối chất lỏng hoặc không khí chuyển động xoáy tròn
The whirlpool created a dangerous vortex
Vòng xoáy nước tạo thành một cái phễu nguy hiểm
xoáy
khối chất lỏng hoặc không khí xoay quanh một điểm trung tâm
The vortex drew the boat into the water
Vòng xoáy đã hút chiếc thuyền xuống nước
lốc xoáy
khối chất lỏng hoặc không khí xoay tròn nhanh quanh tâm
A vortex formed in the middle of the storm
Một cơn lốc xoáy hình thành giữa cơn bão
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
biết
hiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
ối
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự ngạc nhiên hoặc sợ hãi
Yikes that spider is huge
Ối con nhện đó to quá
thành hôn
Trong cảnhđã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
sự khôn ngoan
Trong cảnhkhả năng đưa ra những quyết định đúng đắn từ kinh nghiệm
She is known for her wisdom
Bà ấy nổi tiếng vì sự khôn ngoan của mình
sáng tác
Trong cảnhtạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết
tạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
bắn
Trong cảnhhành động nổ súng từ vũ khí
He shot at the target
Anh ấy đã bắn vào mục tiêu
bức ảnh
một tấm hình được chụp bằng máy ảnh
It was a great shot
Đó là một bức ảnh tuyệt vời
hỏng
bị phá hủy hoặc hư hại hoàn toàn
My car engine is shot
Động cơ xe của tôi bị hỏng rồi
ly rượu nhỏ
một lượng nhỏ đồ uống có cồn mạnh
He had a shot of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu mạnh nhỏ
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
tiệc ngủ
Trong cảnhmột bữa tiệc mà khách ở lại qua đêm
The girls had a slumber party
Các cô gái đã có một buổi tiệc ngủ
tiệc qua đêm
một bữa tiệc mà khách ngủ lại nhà chủ nhà qua đêm
She invited friends to a slumber party
Cô ấy đã mời bạn bè đến dự tiệc qua đêm
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
vấn đề
Trong cảnhviệc khó khăn cần giải quyết
We have a big problem
Chúng tôi có một vấn đề lớn
không sao
cụm từ dùng để đáp lại lời cảm ơn
No problem thank you
Không sao đâu cảm ơn bạn
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work no problem
Tôi đã hoàn thành công việc dễ dàng
rắc rối
tình huống gây ra sự khó khăn
This software has a minor problem
Phần mềm này có một rắc rối nhỏ