

Modern Family — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
528 từ
Cấp độ CEFR
mặc
Trong cảnhđể trang phục trên cơ thể
She has worn this dress
Cô ấy đã mặc chiếc váy này
mòn
trở nên cũ hoặc bớt nhẵn sau thời gian sử dụng
These shoes are worn
Đôi giày này đã bị mòn
mặc
có quần áo trên cơ thể
He has worn a suit
Anh ấy đã mặc một bộ vest
sờn
bị hỏng hoặc mỏng đi do sử dụng nhiều
The carpet is worn
Tấm thảm đã bị sờn
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
kem
Trong cảnhmón tráng miệng đông lạnh ngọt làm từ sữa
I want to eat ice cream
Tôi muốn ăn kem
kem
món ăn lạnh ngọt ngào làm từ sữa hoặc kem đường và hương liệu
She bought some chocolate ice cream
Cô ấy đã mua một ít kem sô cô la
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
cháu gái
Trong cảnhcon gái của con trai hoặc con gái của một người
My granddaughter is five years old
Cháu gái của tôi năm tuổi
nhà vô địch
Trong cảnhngười giành chiến thắng trong một cuộc thi
She is the world champion
Cô ấy là nhà vô địch thế giới
bênh vực
ủng hộ hoặc đấu tranh cho một mục tiêu hay lý tưởng
He champions the rights of children
Anh ấy bênh vực quyền lợi của trẻ em
rương
Trong cảnhchiếc hộp lớn và chắc chắn có nắp dùng để cất giữ đồ đạc
She keeps her old clothes in a wooden trunk
Cô ấy giữ những bộ quần áo cũ trong một cái rương gỗ
quần bơi
loại quần ngắn dùng để mặc khi đi bơi
He wears red swimming trunks
Anh ấy mặc quần bơi màu đỏ
vòi voi
bộ phận dài linh hoạt trên khuôn mặt của con voi
The elephant used its trunk to drink water
Con voi dùng vòi để uống nước
thân cây
phần thân chính to lớn của một cái cây
The trunk of this tree is very wide
Thân cây này rất to
cởi ra
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra khỏi cơ thể nhất là quần áo
Please take off your shoes
Vui lòng cởi giày của bạn ra
phổ biến
trở nên thành công hoặc được sử dụng rộng rãi
The new app started to take off
Ứng dụng mới bắt đầu trở nên phổ biến
thành công
bắt đầu trở nên thành công hoặc được yêu thích
Her career began to take off
Sự nghiệp của cô ấy bắt đầu thành công
cất cánh
bắt đầu di chuyển hoặc rời đi nhanh chóng
The plane will take off soon
Máy bay sẽ sớm cất cánh
gây xao nhãng
làm ai đó ngừng suy nghĩ về điều gì đó
Do not let the noise take off your focus
Đừng để tiếng ồn làm bạn mất tập trung
nghỉ phép
có một khoảng thời gian rời xa công việc
I will take off next week
Tôi sẽ nghỉ phép vào tuần tới
tạm nghỉ
ngừng làm việc trong một khoảng thời gian
He decided to take off for a while
Anh ấy quyết định tạm nghỉ một thời gian
vọt đi
bắt đầu di chuyển đột ngột và nhanh chóng
The car took off at high speed
Chiếc xe vọt đi với tốc độ cao
rời đi
đi xa một cách nhanh chóng
She took off without saying goodbye
Cô ấy rời đi mà không nói lời tạm biệt
cất cánh
bay lên không trung từ mặt đất
The bird took off from the tree
Con chim cất cánh từ trên cây
nghỉ ngơi
có một khoảng thời gian không phải làm việc
Everyone needs to take off sometimes
Ai cũng cần nghỉ ngơi đôi lúc
bắt đầu
khởi đầu một hành trình hoặc hoạt động
We will take off our trip tomorrow
Chúng ta sẽ bắt đầu chuyến đi vào ngày mai
cất cánh
hành động rời khỏi mặt đất khi máy bay bắt đầu bay
The plane was ready for take-off
Chiếc máy bay đã sẵn sàng cất cánh
tiếng rên
Trong cảnhâm thanh thấp phát ra khi bị đau hoặc không vui
She let out a soft groan
Cô ấy phát ra một tiếng rên khẽ
rên rỉ
tạo ra âm thanh thấp vì đau đớn hoặc khó chịu
He groaned when he heard the bad news
Anh ấy rên rỉ khi nghe tin xấu
còi
Trong cảnhnhạc cụ nhỏ tạo ra âm thanh lớn khi thổi vào
The referee blew his whistle
Trọng tài thổi còi
huýt sáo
Trong cảnhtạo ra âm thanh du dương bằng môi
He started to whistle a song
Anh ấy bắt đầu huýt sáo một bài hát
rít
Trong cảnhtạo ra âm thanh cao vút bằng cách thổi luồng hơi
The wind began to whistle outside
Gió bắt đầu rít lên bên ngoài
chuyên tâm
Trong cảnhdồn hết tâm trí để làm việc gì đó
She is very focused on her goals
Cô ấy rất chuyên tâm vào mục tiêu của mình
tập trung
dành trọn sự chú ý vào một việc gì đó
He is focused on his work
Anh ấy tập trung vào công việc của mình
chú tâm
hướng sự chú ý của bạn vào một việc nào đó
Please stay focused on the lesson
Vui lòng hãy chú tâm vào bài học
trọng tâm
hướng sự quan tâm đặc biệt vào một vấn đề
We are focused on solving this problem
Chúng ta đang hướng trọng tâm vào việc giải quyết vấn đề này
người yêu
Trong cảnhcách gọi âu yếm dành cho người yêu
Hello mi amor
Xin chào người yêu của anh
trơn trượt
Trong cảnhkhó đi lại do bề mặt nhẵn bóng
The icy road is slippery
Con đường băng giá rất trơn trượt
trơn
khó nắm giữ hoặc đứng vững do bề mặt nhẵn
The wet floor is very slippery
Sàn nhà ướt rất trơn
trơn nhẵn
khó cầm nắm do bề mặt mịn màng
The soap is slippery
Bánh xà phòng rất trơn nhẵn
không đáng tin
người gian xảo và không trung thực
He is a slippery character
Anh ta là một kẻ không đáng tin
hành động
Trong cảnhviệc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
tiếp cận
Trong cảnhđến gần ai đó hoặc cái gì đó
Please approach the desk
Vui lòng tiến lại gần bàn
phương pháp
cách thức thực hiện một việc gì đó
We need a new approach
Chúng ta cần một phương pháp mới
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
giải tỏa căng thẳng
Trong cảnhthảo luận về một vấn đề để cải thiện tình hình
It is time to clear the air between us
Đã đến lúc giải tỏa căng thẳng giữa chúng ta
giải tỏa
giải quyết một vấn đề hoặc kết thúc một cuộc tranh cãi
We need to clear the air after our argument
Chúng ta cần giải tỏa sau cuộc tranh cãi
làm rõ
thảo luận về một vấn đề để chấm dứt sự hiểu lầm
They talked to clear the air
Họ đã nói chuyện để làm rõ mọi thứ
hòa giải
trao đổi thẳng thắn để cải thiện mối quan hệ
Talking helped clear the air
Trò chuyện đã giúp chúng tôi hòa giải
lối mòn
Trong cảnhmột con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
hướng đi
con đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lộ trình
tuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
bò đực
Trong cảnhcon bò giống đực
The bull is in the field
Con bò đực đang ở ngoài đồng
lời nói nhảm
những lời nói vô nghĩa hoặc không đúng sự thật
That story is total bull
Câu chuyện đó hoàn toàn là lời nói nhảm
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
dịp
Trong cảnhmột thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
We met on a special occasion
Chúng tôi đã gặp nhau vào một dịp đặc biệt
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
His behavior occasioned much concern
Hành vi của anh ấy gây ra nhiều lo lắng
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
nâng đỡ
chịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
so sánh
Trong cảnhxem xét sự giống và khác nhau giữa các sự vật
You should compare prices before buying
Bạn nên so sánh giá trước khi mua
đối chiếu
xem xét sự tương đồng và khác biệt
We compare the results to find errors
Chúng tôi đối chiếu kết quả để tìm lỗi
đánh giá
xem xét sự giống và khác nhau
Let us compare these two plans
Hãy để chúng tôi đánh giá hai kế hoạch này
đối sánh
nhìn vào các vật để thấy sự tương đồng hay khác biệt
It is hard to compare these two books
Thật khó để đối sánh hai cuốn sách này
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
ghé thăm
Trong cảnhthực hiện một chuyến thăm ngắn
I will come by your house later
Tôi sẽ ghé thăm nhà bạn sau
có được
đạt được hoặc sở hữu một thứ gì đó
It is hard to come by a job
Rất khó để có được một công việc
tạt qua
ghé thăm nhanh hoặc ngẫu nhiên một nơi nào đó
Please come by the office today
Vui lòng tạt qua văn phòng hôm nay
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
người phiền phức
Trong cảnhmột người gây khó chịu hoặc khó hòa đồng
He is such a pill
Anh ta thật là một người phiền phức
xù lông
tạo thành những cục bông nhỏ trên vải
This sweater begins to pill
Chiếc áo len này bắt đầu bị xù lông
viên thuốc
một miếng thuốc nhỏ hình tròn để nuốt
Take one pill with water
Hãy uống một viên thuốc với nước
thuốc viên
một miếng thuốc nhỏ rắn chắc
She takes her daily pill
Cô ấy uống thuốc hàng ngày
giờ đóng cửa
Trong cảnhthời điểm một nơi ngừng hoạt động
The closing is at ten o'clock
Giờ đóng cửa là lúc mười giờ
đang đến gần
tiến lại gần một thứ gì đó
They are closing on the finish line
Họ đang tiến gần đến vạch đích
sự đóng lại
hành động khiến một nơi không còn mở cửa
The closing of the shop was quick
Sự đóng cửa của cửa hàng diễn ra nhanh chóng
thắng lợi
Trong cảnhmang lại kết quả tốt đẹp
They had a successful meeting
Họ đã có một cuộc họp thành công
thành công
đạt được mục tiêu mong muốn
She is a successful writer
Cô ấy là một nhà văn thành công
hiệu quả
đạt được kết quả như ý muốn
We found a successful way to solve it
Chúng tôi đã tìm ra cách hiệu quả để giải quyết nó
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
thôi việc
Trong cảnhchấm dứt công việc đang làm
He decided to retire from the company
Anh ấy quyết định thôi việc tại công ty
rút lui
rời khỏi một căn phòng để đến nơi khác
He retired to his study to read
Anh ấy rút lui vào phòng làm việc để đọc sách
nghỉ hưu
dừng làm việc do đã lớn tuổi
My father will retire next year
Bố tôi sẽ nghỉ hưu vào năm tới
về hưu
dừng làm việc vì tuổi tác
She decided to retire early
Cô ấy quyết định về hưu sớm
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
phần lớn
Trong cảnhchủ yếu là
The group is mostly students
Nhóm này phần lớn là sinh viên
chủ yếu
phần lớn thời gian hoặc số lượng
It is mostly sunny today
Hôm nay trời chủ yếu là nắng
mắc sai lầm
Trong cảnhthất bại trong việc thực hiện nhiệm vụ hoặc trách nhiệm của mình
I really dropped the ball on that project
Tôi thực sự đã mắc sai lầm với dự án đó
sơ suất
phạm lỗi do không hoàn thành công việc một cách cẩn thận
He dropped the ball and lost the game
Anh ấy đã sơ suất và làm thua trận đấu
người đam mê
Trong cảnhmột người rất quan tâm đến một chủ đề cụ thể
He is a total film geek
Anh ấy là một người rất đam mê phim ảnh
người hâm mộ
một người cực kỳ yêu thích một lĩnh vực nào đó
She is a big space geek
Cô ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt về không gian
người sành sỏi
một người có sự hiểu biết sâu sắc về một sở thích hay môn học
My brother is a music geek
Anh trai tôi là người rất sành sỏi về âm nhạc
dân công nghệ
một người rất am hiểu về máy tính hoặc công nghệ
He is a computer geek
Anh ấy là một dân công nghệ
chuông
Trong cảnhthiết bị phát ra âm thanh rè
He pressed the buzzer to open the door
Anh ấy nhấn chuông để mở cửa
nhảy chân sáo
Trong cảnhdi chuyển bằng cách nhảy nhẹ từ chân này sang chân kia
The child likes to skip in the park
Đứa trẻ thích nhảy chân sáo trong công viên
chuồn
rời khỏi một nơi nào đó một cách nhanh chóng
We decided to skip before the meeting ended
Chúng tôi quyết định chuồn trước khi cuộc họp kết thúc
bỏ qua
không làm hoặc tránh thực hiện một việc gì đó
Please skip the third question
Làm ơn bỏ qua câu hỏi thứ ba
gây rối
Trong cảnhgây ra vấn đề hoặc sự bất ổn
He loves to stir up trouble
Anh ấy thích gây ra rắc rối
khuấy động
làm dấy lên cảm xúc mạnh mẽ
The speech stirred up strong emotions
Bài phát biểu đã làm dấy lên những cảm xúc mạnh mẽ
khuấy
trộn chất lỏng bằng thìa hoặc vật tương tự
Stir up the soup gently
Hãy khuấy món súp nhẹ nhàng
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
kỹ năng bán hàng
Trong cảnhkỹ năng thuyết phục khách hàng mua sản phẩm hoặc dịch vụ
She has excellent salesmanship
Cô ấy có kỹ năng bán hàng xuất sắc
phía sau
Trong cảnhphần nằm ở phía sau của vật gì đó
The kitchen is at the back of the house
Nhà bếp ở phía sau ngôi nhà
trở về
Trong cảnhquay lại vị trí hoặc địa điểm trước đó
She wants to go back home
Cô ấy muốn trở về nhà
trả lời
hồi đáp lại tin nhắn của ai đó
I will back your message later
Tôi sẽ trả lời tin nhắn của bạn sau
ủng hộ
hỗ trợ ai đó hoặc việc gì đó
The company will back this project
Công ty sẽ ủng hộ dự án này
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
trần nhà
Trong cảnhbề mặt phía trên bên trong căn phòng
The ceiling is painted white
Trần nhà được sơn màu trắng
giới hạn
mức cao nhất có thể đạt được
The government set a ceiling on prices
Chính phủ đặt ra mức giá trần
trần nhà
bề mặt phía trên bên trong của một căn phòng
The ceiling is painted white
Trần nhà được sơn màu trắng
giới hạn
bề mặt cao nhất của một không gian
Prices have reached a ceiling
Giá cả đã chạm mức giới hạn
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
chống lại
Trong cảnhcó quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
tựa vào
tiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
niềm tự hào
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn từ những thành tựu của chính bạn
She felt a sense of pride in her work
Cô ấy cảm thấy tự hào về công việc của mình
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children laugh at the clown
Những đứa trẻ cười chú hề
người vui tính
một người rất hài hước hoặc thú vị
He is a real laugh at parties
Anh ấy là người rất vui tính trong các bữa tiệc
cười
tạo ra âm thanh bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui
She laughs when she hears a joke
Cô ấy cười khi nghe một câu chuyện đùa
tiếng cười
âm thanh phát ra khi vui vẻ hoặc thích thú
Everyone heard her loud laugh
Mọi người đều nghe thấy tiếng cười lớn của cô ấy
niềm tin
Trong cảnhsự tin tưởng mạnh mẽ vào một người hoặc điều gì đó
She has faith in her teacher
Cô ấy có niềm tin vào giáo viên của mình
lòng tin
sự tin cậy chắc chắn vào một người hoặc điều gì đó
You must have faith in yourself
Bạn phải có lòng tin vào chính mình
đánh thức
Trong cảnhlàm cho ai đó ngừng ngủ
Please wake up the children
Làm ơn đánh thức bọn trẻ dậy
thức dậy
ngừng ngủ và trở nên tỉnh táo
I usually wake up at seven
Tôi thường thức dậy lúc bảy giờ
tỉnh giấc
hành động không còn đang ngủ
Did you wake up early today
Bạn đã tỉnh giấc sớm hôm nay chưa
thức dậy
ngừng ngủ và bắt đầu tỉnh táo
I wake up at seven every day
Tôi thức dậy vào lúc bảy giờ mỗi ngày
thức dậy
ngừng ngủ và mở mắt ra
I wake up at six
Tôi thức dậy lúc sáu giờ
mười một
Trong cảnhcon số đứng sau mười
I have eleven apples
Tôi có mười một quả táo
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
Trong cảnhbày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
nhấc
Trong cảnhdi chuyển một vật lên vị trí cao hơn
Can you lift this heavy box
Bạn có thể nhấc chiếc hộp nặng này không
cải thiện
làm cho một cái gì đó tốt hơn hoặc hấp dẫn hơn
This paint will lift the look of the room
Lớp sơn này sẽ cải thiện diện mạo căn phòng
thang máy
thiết bị di chuyển người hoặc đồ vật lên xuống giữa các tầng trong tòa nhà
Take the lift to the tenth floor
Hãy đi thang máy lên tầng mười
đi nhờ
một chuyến đi miễn phí trên phương tiện
Could you give me a lift to work
Bạn có thể cho tôi đi nhờ đến chỗ làm không
dân cư
Trong cảnhkhu vực dành cho nhà ở và người dân sinh sống
This is a quiet residential area
Đây là một khu dân cư yên tĩnh
hân hạnh
Trong cảnhcảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
vui mừng
cảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
chết tiệt
Trong cảnhdùng để thể hiện sự tức giận hoặc ngạc nhiên
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì vậy
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
phai
Trong cảnhmất dần độ sáng hoặc sức mạnh theo thời gian
The colors of the shirt began to fade
Màu sắc của chiếc áo bắt đầu phai
mờ đi
dần dần trở nên ít nhìn thấy được
The stars began to fade at dawn
Những ngôi sao bắt đầu mờ đi lúc bình minh
tan biến
dần dần trở nên không còn rõ rệt
The sound of the music faded away
Tiếng nhạc dần tan biến
kiểu tóc mờ
kiểu tóc nam ngắn dần từ trên xuống dưới
He asked for a fresh skin fade
Anh ấy yêu cầu một kiểu tóc mờ sạch sẽ
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
thổi
Trong cảnhđẩy luồng khí ra khỏi miệng
She blows out the candles
Cô ấy thổi nến
cú đấm
cú đánh mạnh bằng tay hoặc vật dụng
He received a hard blow
Anh ấy nhận một cú đấm mạnh
vạch trần
tiết lộ các hành vi sai trái hoặc bất hợp pháp
The report blows the whistle on corruption
Bản báo cáo vạch trần hành vi tham nhũng
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kỹ năng về một điều gì đó
Do you know the answer
Bạn có biết câu trả lời không