

Modern Family — Phần 1 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
539 từ
Cấp độ CEFR
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
yên bình
Trong cảnhkhông có sự xáo trộn hoặc bất ổn
This is a peaceful place
Đây là một nơi yên bình
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
trang phục
Trong cảnhbộ quần áo mà ai đó mặc
She wore a funny getup to the party
Cô ấy đã mặc một bộ trang phục buồn cười đến bữa tiệc
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
thở dài
Trong cảnhthở ra một hơi dài để thể hiện cảm xúc
She gave a deep sigh
Cô ấy thở dài một tiếng thật sâu
bò
Trong cảnhmột loài động vật lớn được nuôi để lấy sữa hoặc thịt
The cow eats grass in the field
Con bò ăn cỏ trên cánh đồng
bò cái
con vật cái lớn được nuôi trong trang trại để lấy sữa
The cow provides fresh milk every day
Con bò cái cung cấp sữa tươi mỗi ngày
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc phục tùng
They tried to cow him into silence
Họ cố gắng đe dọa để bắt anh ta im lặng
tiếng ngáy
Trong cảnhtạo ra âm thanh thô ráp trong khi ngủ
The snore woke her up
Tiếng ngáy đã đánh thức cô ấy dậy
điều nhàm chán
thứ gì đó rất tẻ nhạt hoặc không thú vị
The movie was a total snore
Bộ phim hoàn toàn là một sự nhàm chán
ngáy
hít thở tạo ra tiếng động khi đang ngủ
He tends to snore when he is tired
Anh ấy thường ngáy khi cảm thấy mệt mỏi
ngáy ngủ
hít thở ồn ào qua mũi và miệng khi đang ngủ
Many people snore while they sleep
Nhiều người ngáy khi họ ngủ
sức hút
Trong cảnhphẩm chất gây thiện cảm hoặc thu hút người khác
He has a lot of charm
Anh ấy có sức hút lớn
bùa chú
câu thần chú hoặc đồ vật được tin là có phép thuật
She wears a lucky charm
Cô ấy đeo một chiếc bùa may mắn
quyến rũ
làm hài lòng ai đó để đạt được điều mình muốn
He tried to charm her into saying yes
Anh ấy cố gắng quyến rũ để cô ấy đồng ý
đáng yêu
có vẻ ngoài hoặc tính cách rất thu hút
She is a charm person
Cô ấy là một người đáng yêu
chú hề auguste
Trong cảnhmột kiểu chú hề với khuôn mặt được vẽ và các đặc điểm phóng đại
The auguste is a funny clown
Chú hề auguste là một chú hề vui nhộn
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
trò chơi màn hình
Trong cảnhtrò chơi điện tử được chơi trên thiết bị màn hình
She is good at video games
Cô ấy giỏi các trò chơi màn hình
trò chơi điện tử
trò chơi chơi trên màn hình sử dụng bộ điều khiển
He plays video games every day
Anh ấy chơi trò chơi điện tử mỗi ngày
trò chơi máy tính
trò chơi chơi trên máy tính hoặc máy chơi game
My brother likes video games
Em trai tôi thích các trò chơi máy tính
trò chơi giải trí
trò chơi điện tử được chơi trên màn hình để giải trí
They enjoy video games together
Họ cùng nhau thưởng thức các trò chơi giải trí
thằn lằn
Trong cảnhmột loại bò sát có bốn chân và một cái đuôi dài
I saw a lizard on the wall
Tôi thấy một con thằn lằn trên tường
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
từ bỏ
Trong cảnhdừng làm một việc gì đó
She wants to quit smoking
Cô ấy muốn từ bỏ việc hút thuốc
nghỉ việc
dừng làm một công việc hoặc hoạt động
He decided to quit his job
Anh ấy đã quyết định nghỉ việc
hô hấp
Trong cảnhhành động đưa không khí vào và ra khỏi cơ thể
The patient is breathing normally
Bệnh nhân đang hô hấp bình thường
hít thở
quá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
Breathing is essential for life
Hít thở là điều cần thiết cho sự sống
hít vào
đưa không khí vào trong phổi
Keep breathing deeply
Hãy tiếp tục hít vào thật sâu
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
tận hưởng
Trong cảnhtham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
thẻ
Trong cảnhthẻ nhựa nhỏ dùng để thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ
I paid by card
Tôi đã thanh toán bằng thẻ
quân bài
miếng giấy dày dùng trong các trò chơi bài
He held a card in his hand
Anh ấy cầm một quân bài trên tay
tấm thiệp
miếng giấy dày ghi thông tin hoặc lời chúc
She sent me a birthday card
Cô ấy đã gửi cho tôi một tấm thiệp sinh nhật
thẻ nhớ
thiết bị điện tử nhỏ dùng để lưu trữ dữ liệu số
The camera needs a memory card
Máy ảnh cần một chiếc thẻ nhớ
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
làm bối rối
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy ngạc nhiên hoặc khó hiểu
His question threw me
Câu hỏi của anh ấy làm tôi bối rối
tổ chức
Trong cảnhlên kế hoạch và thực hiện một sự kiện
They will throw a party tonight
Họ sẽ tổ chức một bữa tiệc tối nay
tấm phủ
tấm vải mỏng dùng để đắp hoặc phủ lên giường ghế
She put a throw on the sofa
Cô ấy đặt một tấm phủ lên ghế sofa
ném
đẩy thứ gì đó di chuyển trong không trung
Please throw the ball to me
Làm ơn ném quả bóng cho tôi
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
đóng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
im lặng
làm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
rừng
Trong cảnhvùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
châu chấu
Trong cảnhmột loại côn trùng nhỏ hay nhảy có đôi chân sau dài
The grasshopper jumped into the grass
Con châu chấu nhảy vào trong đám cỏ
quan trọng
Trong cảnhcó ý nghĩa hoặc ảnh hưởng
It does not matter to me
Việc đó không quan trọng với tôi
vấn đề
Trong cảnhmột tình huống cần phải giải quyết
I have a matter to discuss
Tôi có một vấn đề cần thảo luận
tầm quan trọng
giá trị hoặc sự liên quan
It is a matter of life
Đó là vấn đề sống còn
thời gian ngắn
một khoảng thời gian ngắn
It took a matter of minutes
Chỉ mất vài phút đồng hồ
vật chất
những thứ tạo nên mọi vật
Everything is made of matter
Mọi thứ đều được tạo nên từ vật chất
phiền toái
một tình huống khó khăn hoặc rắc rối
What is the matter with him
Có chuyện gì với anh ấy vậy
chủ đề
một đề tài đang được thảo luận
Let us change the matter
Hãy thay đổi chủ đề đó đi
chất
một loại vật liệu hoặc vật chất cụ thể
Dark matter is in space
Vật chất tối ở trong không gian
đề tài
một nội dung đang được xem xét
This is a private matter
Đây là một đề tài cá nhân
đối thoại
Trong cảnhcuộc trò chuyện giữa hai hoặc nhiều người
We had an interesting dialogue
Chúng tôi đã có một cuộc đối thoại thú vị
đàm thoại
thực hiện cuộc trò chuyện với người khác
They need to dialogue to solve the problem
Họ cần đàm thoại để giải quyết vấn đề
lược
Trong cảnhdụng cụ có răng dùng để chải tóc
She uses a comb to fix her hair
Cô ấy dùng lược để chải tóc
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
mấp máy môi
Trong cảnhdi chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
toán học
Trong cảnhnghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
môn toán
môn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
kết hợp
Trong cảnhnối hai hoặc nhiều thứ lại với nhau
Combine the flour and water
Hãy kết hợp bột và nước
máy gặt đập liên hợp
loại máy nông nghiệp dùng để cắt và thu hoạch nông sản
The farmer uses a combine to harvest wheat
Người nông dân sử dụng máy gặt đập liên hợp để thu hoạch lúa mì
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
bơm
Trong cảnhlàm cho chất lỏng hoặc khí di chuyển theo hướng nhất định bằng máy
Use the machine to pump water
Hãy dùng máy để bơm nước
hào hứng
cảm thấy rất vui vẻ và tràn đầy năng lượng
I am pumped for the concert
Tôi rất hào hứng cho buổi hòa nhạc
gặng hỏi
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó để lấy thông tin
They tried to pump him for details
Họ cố gắng gặng hỏi anh ấy để biết chi tiết
giày búp bê
một loại giày của phụ nữ
She is wearing a pair of black pumps
Cô ấy đang đi một đôi giày búp bê màu đen
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
dụng cụ gãi ngứa
Trong cảnhđồ vật được dùng để gãi chỗ ngứa
He uses a back scratcher
Anh ấy dùng một dụng cụ gãi lưng
vé cào
tấm vé bạn cào để xem mình có thắng tiền hay không
I bought a scratcher at the store
Tôi đã mua một tấm vé cào tại cửa hàng
câu đố hóc búa
điều gì đó gây bối rối hoặc khó hiểu
This math problem is a real scratcher
Bài toán này thực sự là một câu đố hóc búa
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
một phần tư
Trong cảnhmột trong bốn phần bằng nhau
A quarter of the pizza is left
Một phần tư chiếc bánh pizza còn lại
khu phố
một khu vực cụ thể trong thị trấn hoặc thành phố
They live in the French quarter
Họ sống ở khu phố Pháp
đồng hai mươi lăm xu
một đồng tiền xu mệnh giá hai mươi lăm xu ở Mỹ
I have a quarter in my pocket
Tôi có một đồng hai mươi lăm xu trong túi
sự khoan dung
lòng tốt thể hiện đối với kẻ thù hoặc đối thủ
The soldiers showed no quarter
Những người lính không hề tỏ ra khoan dung
ít nhất
Trong cảnhlượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
tối thiểu
không ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
độc
Trong cảnhchứa chất độc có thể gây hại hoặc gây tử vong
Some mushrooms are poisonous
Một số loại nấm có độc
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
cuối cùng
sau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
cùng nhau
Trong cảnhở cùng một nơi hoặc một nhóm với nhau
We sat together
Chúng tôi ngồi cùng nhau
hẹn hò
trong mối quan hệ tình cảm sau khi chia tay
They are back together again
Họ đã quay lại với nhau
kết hợp
ghép các phần riêng biệt để tạo thành một khối thống nhất
Put these pieces together
Hãy ghép các mảnh này lại với nhau
ngăn nắp
theo cách hợp lý và được lên kế hoạch kỹ lưỡng
You need to get your life together
Bạn cần sống một cách ngăn nắp hơn
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
bê tông
Trong cảnhvật liệu xây dựng cứng làm từ xi măng
The workers poured wet concrete
Công nhân đổ bê tông ướt
bê tông
vật liệu xây dựng cứng và chắc chắn
The bridge is made of concrete
Cây cầu được làm bằng bê tông
cụ thể
rõ ràng và xác thực không mơ hồ
Give me a concrete example
Hãy cho tôi một ví dụ cụ thể
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
gần như
Trong cảnhhầu hết hoặc về cơ bản
It is pretty much finished
Nó gần như đã xong
hầu như hoàn toàn
gần như trọn vẹn
The work is pretty much done
Công việc đã hầu như hoàn thành xong
nhân viên y tế
Trong cảnhngười được đào tạo để cung cấp sự trợ giúp y tế khẩn cấp
The paramedic helped the injured man
Nhân viên y tế đã giúp đỡ người bị thương
giao hàng
Trong cảnhhành động đưa hàng hóa đến một địa điểm
I am waiting for a delivery
Tôi đang chờ giao hàng
sinh đẻ
quá trình sinh một em bé
The delivery was successful
Ca sinh đẻ đã thành công
cách nói
cách một người trình bày bài nói trước khán giả
He has a clear delivery
Anh ấy có cách nói rõ ràng
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên ít bối rối hoặc ít phấn khích hơn
Please calm down after the argument
Vui lòng hãy bình tĩnh lại sau cuộc tranh cãi
thư giãn
trở nên ít tức giận hoặc bớt hào hứng hơn
Take a breath and calm down
Hãy hít thở và thư giãn đi
làm dịu
khiến ai đó trở nên điềm tĩnh hoặc thư thái
The music helped to calm down the baby
Âm nhạc giúp làm dịu đứa bé
chẳng đời nào
Trong cảnhdùng để nói rằng điều gì đó không thể xảy ra hoặc không đúng
There is no way it will rain today
Chẳng đời nào hôm nay trời lại mưa
không thể nào
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó tin về điều gì đó
No way you won the lottery
Không thể nào bạn đã trúng xổ số
tuyệt đối không
dùng để từ chối điều gì đó một cách cương quyết
Can you lend me money No way
Bạn cho tôi vay tiền được không Tuyệt đối không
không đời nào
dùng để nói rằng bạn sẽ không làm điều gì đó
I am going to apologize No way
Tôi sẽ xin lỗi ư Không đời nào
bé gái
Trong cảnhmột người trẻ tuổi giới tính nữ
The little girl is playing
Bé gái đang chơi đùa
phái nữ
Trong cảnhmột người có giới tính nữ
She is a smart girl
Cô ấy là một người phụ nữ thông minh
cô nàng
cách gọi thân mật dành cho phụ nữ
Who is that girl
Cô nàng đó là ai vậy
tấn
Trong cảnhmột đơn vị đo trọng lượng hoặc dùng để chỉ số lượng rất nhiều
It weighs a ton
Nó nặng cả tấn
ngoại lệ
sự vật hoặc sự việc không tuân theo quy tắc chung
This case is an exception to the rule
Trường hợp này là một ngoại lệ của quy tắc
tầng lớp
một nhóm lớn hoặc số lượng người cụ thể
A ton of people arrived at the party
Một nhóm lớn người đã đến bữa tiệc
giới thượng lưu
tầng lớp xã hội thời thượng trong xã hội Anh
She belongs to the ton
Cô ấy thuộc về giới thượng lưu
hiểu ra
Trong cảnhhiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
tìm ra
tìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
vỏ bọc
Trong cảnhvật dụng dùng để che chở lưỡi dao hoặc công cụ
The sword fits into a leather sheath
Thanh kiếm vừa với vỏ bọc bằng da
quạ
Trong cảnhmột loài chim lớn màu đen với tiếng kêu lớn
I saw a crow on the tree
Tôi thấy một con quạ trên cây
khoe khoang
nói một cách tự hào về điều gì đó bạn đã làm
He likes to crow about his success
Anh ấy thích khoe khoang về thành công của mình
hét
Trong cảnhnói hoặc gọi to một cách lớn tiếng
Do not shout in the library
Đừng hét trong thư viện
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
nhắc lại
Trong cảnhgợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
không thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
loại
Trong cảnhnhóm hoặc hạng của các sự vật
What type of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
ngừng
không tiếp tục thực hiện một hành động
He decided to type his bad habits
Anh ấy quyết định ngừng những thói quen xấu của mình
gõ
viết bằng cách sử dụng bàn phím
Please type your password
Vui lòng gõ mật khẩu của bạn
xét nghiệm
thực hiện một bài kiểm tra y tế
The doctor needs to type your blood
Bác sĩ cần xét nghiệm máu của bạn
trở nên
Trong cảnhthay đổi thành một trạng thái khác
It has gotten cold
Trời đã trở nên lạnh
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I have gotten home
Tôi đã về đến nhà
nhận
có được một thứ gì đó
I have gotten a new book
Tôi đã nhận được một cuốn sách mới
an toàn
Trong cảnhkhông nguy hiểm hoặc rủi ro
It is safe to swim here
Bơi ở đây rất an toàn
chắc chắn
hoàn toàn tin tưởng về một điều gì đó
I am safe that he will come
Tôi chắc chắn rằng anh ấy sẽ đến
đáng tin cậy
có thể tin tưởng để làm tốt công việc
He is a safe driver
Anh ấy là một người lái xe đáng tin cậy
két sắt
hộp kim loại có khóa dùng để cất giữ đồ vật có giá trị
She keeps money in a safe
Cô ấy cất tiền trong két sắt
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
hoàn toàn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ hay hoàn toàn
I am absolutely sure
Tôi hoàn toàn chắc chắn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
vật hỏng
Trong cảnhthứ không hoạt động như mong đợi hoặc gây thất vọng
The battery I bought was a dud
Viên pin tôi mua là đồ hỏng
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện bạn thấy điều gì đó vui vẻ
The children are laughing
Những đứa trẻ đang cười
cười khúc khích
phát ra âm thanh bằng giọng nói khi điều gì đó vui vẻ
She is laughing at the joke
Cô ấy đang cười vì câu chuyện đùa
cười khẽ
cười với những âm thanh nhỏ và ngắn
He was laughing quietly to himself
Anh ấy đang cười khẽ một mình
cười lớn
phát ra tiếng động bằng giọng nói vì bạn thấy điều gì đó vui vẻ
They are laughing loudly together
Họ đang cười lớn cùng nhau
con dế
Trong cảnhmột loại côn trùng nhỏ nhảy và tạo ra âm thanh lớn
I hear a cricket in the grass
Tôi nghe tiếng con dế trong cỏ
môn cricket
một môn thể thao chơi với gậy và bóng trên sân cỏ
He likes playing cricket
Anh ấy thích chơi môn cricket
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
ngoại trừ
không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
trêu chọc
Trong cảnhlàm phiền hoặc chọc ghẹo ai đó một cách nghịch ngợm
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
gây bối rối
làm cho ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc mơ hồ
His words mess with my head
Những lời của anh ấy làm tôi cảm thấy bối rối
gây rắc rối
gây ra vấn đề hoặc can thiệp vào việc gì đó một cách tiêu cực
Do not mess with my computer settings
Đừng can thiệp vào cài đặt máy tính của tôi
trêu chọc
đùa giỡn để trêu đùa một ai đó
Do not mess with your little brother
Đừng trêu chọc em trai của bạn
can thiệp
gây ảnh hưởng đến cái gì đó thường gây ra vấn đề
Do not mess with his computer
Đừng can thiệp vào máy tính của anh ấy