

Modern Family — Phần 1 Tập 18
Từ vựng & nghĩa
564 từ
Cấp độ CEFR
khắt khe
Trong cảnhđối xử rất nghiêm khắc hoặc nghiêm túc với ai đó
The teacher is hard on the students
Giáo viên rất khắt khe với học sinh
cương cứng
tình trạng dương vật trở nên cứng và thẳng đứng
He has a hard on
Anh ấy đang bị cương cứng
ám ảnh
sự bận tâm quá mức và không hợp lý về một điều gì đó
He has a hard on for power
Anh ấy bị ám ảnh bởi quyền lực
lô tô
Trong cảnhmột trò chơi mà các con số được gọi tên
We played bingo last night
Chúng tôi đã chơi lô tô tối qua
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
yêu thích
Trong cảnhđược ưa chuộng hơn những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
yêu thích
được chọn lựa hoặc ưu tiên hơn so với những thứ khác
This is my favorite book
Đây là cuốn sách yêu thích của tôi
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
giả
Trong cảnhkhông có thật hoặc không phải đồ thật
He used a shell company to hide his money
Anh ta sử dụng một công ty ma để giấu tiền
vỏ
lớp bảo vệ cứng bên ngoài của trứng hạt hoặc động vật
The egg has a thin shell
Quả trứng có một lớp vỏ mỏng
vỏ
lớp bọc ngoài cùng hoặc khung của một vật gì đó
The building is just a concrete shell
Tòa nhà chỉ là một cái vỏ bê tông
oanh tạc
tấn công ai đó bằng nhiều viên đạn hoặc pháo
The army began to shell the city
Quân đội bắt đầu oanh tạc thành phố
nhóm đại học danh giá
Trong cảnhnhóm các trường đại học ưu tú ở Mỹ
She studied at an Ivy League school
Cô ấy từng học tại một trường thuộc nhóm Ivy League
nhóm trường tinh hoa
nhóm tám trường đại học hàng đầu ở vùng đông bắc nước Mỹ
Many Ivy League schools are in the northeast
Nhiều trường Ivy League nằm ở vùng đông bắc
tập đoàn đại học uy tín
nhóm các trường đại học nổi tiếng hàng đầu tại Mỹ
He wants to join an Ivy League university
Anh ấy muốn vào một trường đại học Ivy League
tổ hợp đại học danh tiếng
nhóm tám trường đại học lâu đời ở vùng đông bắc Mỹ
Eight schools form the Ivy League
Tám trường tạo nên nhóm Ivy League
bí mật
Trong cảnhviệc thực hiện một cách giấu giếm hoặc phi pháp
They made an under the table deal
Họ đã thực hiện một thỏa thuận bí mật
lén lút
việc thực hiện theo cách không công khai hoặc bất hợp pháp
He received under the table payments
Anh ấy đã nhận những khoản thanh toán lén lút
ngầm
việc thực hiện một cách khuất tất hoặc trái pháp luật
The bribe was paid under the table
Khoản hối lộ được trả một cách ngầm
tất yếu
Trong cảnhtheo cách không thể tránh khỏi
Change is necessarily painful
Thay đổi là điều tất yếu gây đau đớn
nhất thiết
trong mọi trường hợp
It is not necessarily true
Điều đó không nhất thiết là đúng
không hẳn
không nhất thiết phải như vậy
It does not necessarily follow
Điều đó không hẳn là kéo theo hệ quả đó
chắc chắn
theo cách không thể tránh khỏi hoặc luôn đúng
That does not necessarily mean he is guilty
Điều đó không chắc chắn có nghĩa là anh ấy có tội
càu nhàu
Trong cảnhphát ra âm thanh trầm và thô
The pig grunted in the mud
Con lợn càu nhàu trong bùn
tiếng càu nhàu
Trong cảnhâm thanh trầm và thô do người hoặc động vật tạo ra
She gave a grunt of effort
Cô ấy phát ra tiếng càu nhàu vì nỗ lực
lính bộ binh
cách gọi thân mật cho binh lính cấp thấp
The grunt carried a heavy pack
Người lính bộ binh mang theo chiếc ba lô nặng
dựa vào
Trong cảnhtrông cậy vào sự giúp đỡ của ai đó
I count on my friend for help
Tôi dựa vào bạn mình để được giúp đỡ
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You can count on me
Bạn có thể tin cậy vào tôi
mong chờ
trông đợi ai đó thực hiện đúng điều bạn cần
We count on you to arrive on time
Chúng tôi trông chờ bạn đến đúng giờ
xe hơi
Trong cảnhphương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
ô tô
phương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
ngửi
Trong cảnhphát hiện mùi bằng mũi
I can smell the flowers
Tôi có thể ngửi thấy mùi hoa
bốc mùi
tỏa ra một mùi nào đó
The food smells delicious
Thức ăn tỏa mùi thơm ngon
mùi
đặc điểm nhận biết qua mũi
This rose has a sweet smell
Bông hồng này có mùi thơm dịu
trở lại
quay về vị trí hoặc trạng thái cũ
Success will smell again for this team
Thành công sẽ trở lại với đội bóng này
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
đằng sau kia
Trong cảnhở một vị trí phía sau hoặc một thời điểm trong quá khứ
I left my book back there
Tôi đã để quên cuốn sách của mình ở đằng sau kia
trước đó
tại một địa điểm hoặc thời gian đã được nhắc tới
We were living back there in London
Chúng ta đã từng sống ở đó trước đây tại London
ở đằng kia
tại địa điểm chúng ta đã ở trước đó
We left our bags back there
Chúng ta đã để quên túi ở đằng kia
quỷ
Trong cảnhmột linh hồn độc ác trong một số tôn giáo
He acts like a devil
Anh ta hành động như một con quỷ
ma quỷ
Trong cảnhmột thế lực xấu xa trong một số tôn giáo
People fear evil spirits
Mọi người sợ các thế lực ma quỷ
vỉa hè
Trong cảnhphần mép đường được nâng cao lên
Do not park near the curb
Đừng đỗ xe gần vỉa hè
kiểm soát
giữ cho điều gì đó trong giới hạn
We need to curb our spending
Chúng ta cần kiểm soát chi tiêu của mình
hoàn thành
Trong cảnhkết thúc một công việc hoặc hoạt động nào đó
Please complete your homework
Vui lòng hoàn thành bài tập về nhà của bạn
hoàn toàn
dùng để nhấn mạnh mức độ tuyệt đối của một điều gì đó
It was a complete disaster
Đó là một thảm họa hoàn toàn
bổ sung
làm cho một thứ gì đó có đầy đủ các bộ phận cần thiết
You need to complete the set
Bạn cần bổ sung để có đầy đủ bộ
đầy đủ
có tất cả các bộ phận không thiếu sót gì
The book is complete
Cuốn sách này đã đầy đủ
thiên văn học
Trong cảnhngành khoa học nghiên cứu về các vì sao và hành tinh
Astronomy is a fascinating subject
Thiên văn học là một môn học thú vị
tỉ mỉ
Trong cảnhtheo cách chú ý đến từng chi tiết
He carefully cleaned the glass
Anh ấy lau kính một cách tỉ mỉ
cẩn thận
theo cách tránh sai sót hoặc gây hại
Please drive carefully
Vui lòng lái xe cẩn thận
phun
Trong cảnhđẩy mạnh chất lỏng hoặc thức ăn ra ngoài
The child began to spit the food out
Đứa trẻ bắt đầu phun thức ăn ra ngoài
cãi vã
có một cuộc tranh luận hoặc bất đồng nhỏ
They had a small spit over the bill
Họ đã có một cuộc cãi vã nhỏ về hóa đơn
xiên
nướng thịt trên một thanh kim loại dài trên lửa
The chef put the chicken on a spit
Đầu bếp đặt con gà lên xiên nướng
nhổ
dùng lực đẩy thứ gì đó ra khỏi miệng
He stopped to spit on the ground
Anh ấy dừng lại để nhổ xuống đất
đưa
gửi hoặc trao cho ai đó một thứ gì đó
She spit the information out quickly
Cô ấy đưa thông tin ra nhanh chóng
nước bọt
chất lỏng được sản xuất trong miệng
The cat had spit on its paws
Con mèo đã có nước bọt trên chân của nó
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ dàng hoặc vất vả
We had a rough time at work
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian làm việc khó khăn
sơ bộ
không chính xác tuyệt đối
This is just a rough estimate
Đây chỉ là ước tính sơ bộ
nhám
bề mặt không phẳng hoặc không mịn
The wall felt very rough
Bức tường cảm giác rất nhám
thô bạo
sử dụng lực quá mạnh hoặc thiếu nhẹ nhàng
He played a rough game of football
Anh ấy đã chơi một trận bóng đá thô bạo
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
mấp máy môi
Trong cảnhdi chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
đi theo
Trong cảnhđi cùng ai đó mặc dù không được mong đợi
Can I tag along with you
Tôi có thể đi cùng bạn được không
đi theo
đi cùng người khác đến một nơi nào đó
Can I tag along with you
Tôi có thể đi cùng bạn được không
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
lời xin lỗi
Trong cảnhlời nói bày tỏ sự hối tiếc của bạn
Please accept my apology
Làm ơn hãy chấp nhận lời xin lỗi của tôi
sự hối lỗi
Trong cảnhcảm giác hối hận vì một sai lầm
He made an apology for his mistake
Anh ấy bày tỏ sự hối lỗi về sai lầm của mình
lời tạ lỗi
những từ ngữ nói rằng bạn cảm thấy hối hận
She sent a written apology
Cô ấy đã gửi một lời tạ lỗi bằng văn bản
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
không liên quan
Trong cảnhkhông có kết nối hoặc sự phù hợp
That has nothing to do with me
Việc đó không liên quan đến tôi
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
hàng tỉ
Trong cảnhmột số lượng rất lớn không xác định
I have a bajillion things to do today
Tôi có hàng tỉ việc phải làm hôm nay
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
toa cuối
Trong cảnhtoa xe nằm ở cuối đoàn tàu
The caboose was at the end of the train
Toa cuối nằm ở cuối đoàn tàu
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
pilates
Trong cảnhmột loại hình thể dục giúp tăng cường cơ bắp và độ dẻo dai cho cơ thể
I go to pilates classes every week
Tôi đi học lớp pilates mỗi tuần
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
toàn bộ
Trong cảnhtất cả của một thứ gì đó
I spent the whole day reading
Tôi đã dành cả ngày để đọc sách
nguyên vẹn
không bị hư hỏng hoặc thiếu bất kỳ bộ phận nào
He ate the whole apple
Anh ấy đã ăn cả quả táo
bút chì
Trong cảnhdụng cụ bằng gỗ có lõi than chì dùng để viết hoặc vẽ
I use a pencil to draw pictures
Tôi dùng bút chì để vẽ tranh
lên lịch
ghi chú một kế hoạch dự kiến vào lịch
I will pencil in our meeting for Tuesday
Tôi sẽ lên lịch cho cuộc họp của chúng ta vào thứ Ba
viết bằng bút chì
ghi hoặc đánh dấu bằng bút chì
He penciled his name on the paper
Anh ấy viết tên mình bằng bút chì lên giấy
thuộc mặt trời
Trong cảnhliên quan đến mặt trời
Solar energy is good for the environment
Năng lượng mặt trời tốt cho môi trường
hoảng sợ
Trong cảnhtrở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the snake
Tôi đã hoảng sợ khi nhìn thấy con rắn
cơn giận dữ
biểu hiện đột ngột của cảm xúc mạnh mẽ
Her sudden freak out surprised everyone
Cơn giận dữ đột ngột của cô ấy làm mọi người ngạc nhiên
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc sợ hãi
I freaked out when I saw the spider
Tôi đã hoảng loạn khi nhìn thấy con nhện
hoảng loạn
trở nên cực kỳ lo lắng hoặc buồn bực
Don't freak out about the test
Đừng hoảng loạn về bài kiểm tra
cái đó
Trong cảnhcụm từ dùng để chỉ thứ gì đó mà người nói không muốn gọi tên
I have a know what for you
Tôi có cái đó cho bạn
bạn biết đấy
dùng để thu hút sự chú ý của người nghe hoặc làm quãng nghỉ
It is expensive you know what
Nó đắt đỏ bạn biết đấy
thứ đó
một vật không được nêu tên cụ thể
She found a know what in the box
Cô ấy tìm thấy thứ đó trong hộp
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
diễn đạt
Trong cảnhnói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
quái vật
Trong cảnhmột sinh vật tưởng tượng to lớn và đáng sợ
The monster lives in the cave
Con quái vật sống trong hang
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
tiếng ù
Trong cảnhâm thanh nhỏ và liên tục
The buzzing in my ears stopped
Tiếng ù trong tai tôi đã dừng lại
vo ve
âm thanh rung liên tục và trầm
I heard a buzzing sound from the bee
Tôi nghe thấy tiếng vo ve từ con ong
phát tiếng
tạo ra âm thanh vo ve trầm và liên tục
The fly is buzzing around the room
Con ruồi đang bay vo ve khắp phòng
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
chính tại đây
Trong cảnhtại vị trí này không sai lệch
Stand right here please
Hãy đứng chính tại đây
ngay tại đây
ở chính xác vị trí này
Please sit right here
Làm ơn ngồi ngay tại đây
ngay chỗ này
ở nơi mà ai đó đang đứng
I am right here
Tôi đang ở ngay chỗ này
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
một con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
kiệt tác
Trong cảnhmột tác phẩm nghệ thuật hoặc công trình vô cùng xuất sắc
This painting is a true masterpiece
Bức tranh này là một kiệt tác thực sự
đám mây
Trong cảnhkhối màu trắng hoặc xám trên bầu trời được tạo thành từ các giọt nước
There are many white clouds in the sky
Có rất nhiều đám mây trắng trên bầu trời
làm mờ
làm cho cái gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu
Fear clouded his judgment
Nỗi sợ hãi làm mờ đi phán đoán của anh ấy
đám mây
hệ thống lưu trữ dữ liệu trên internet
I saved my files on the cloud
Tôi đã lưu các tệp tin của mình trên đám mây
thiếu trách nhiệm
Trong cảnhtheo cách không quan tâm đến kết quả hành động của bản thân
He spent his money irresponsibly
Anh ấy đã tiêu tiền một cách thiếu trách nhiệm
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
cả đêm
Trong cảnhsuốt khoảng thời gian của một đêm
It rained all night long
Trời đã mưa cả đêm
thất bại
Trong cảnhđiều gây gián đoạn hoặc cản trở thành công
The team suffered a major setback
Cả đội đã phải hứng chịu một thất bại lớn
trở ngại
vấn đề gây chậm trễ sự tiến triển
This delay is a setback for the project
Sự chậm trễ này là một trở ngại cho dự án
kính thiên văn
Trong cảnhthiết bị dùng để quan sát các vật ở xa
He looked through the telescope
Anh ấy nhìn qua kính thiên văn
thu gọn
trở nên nhỏ hơn bằng cách lồng các phần vào nhau
The metal pole can telescope to save space
Cột kim loại có thể thu gọn để tiết kiệm không gian
kính viễn vọng
thiết bị quang học giúp nhìn rõ các vật ở xa
The observatory has a powerful telescope
Đài thiên văn có một chiếc kính viễn vọng mạnh mẽ
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
đi đến
Trong cảnhdi chuyển đến một địa điểm hoặc nơi nào đó
Get over here right now
Hãy đi đến đây ngay bây giờ
vượt qua
di chuyển hoặc leo qua một vật cản vật lý
He got over the fence
Anh ấy đã vượt qua hàng rào
lừa dối
đánh lừa hoặc khiến ai đó tin vào điều không đúng
He tried to get over on me
Anh ta đã cố lừa dối tôi
hồi phục
trở lại trạng thái bình thường sau bệnh tật hoặc khó khăn
She got over her illness
Cô ấy đã hồi phục sau cơn bệnh
hành động
Trong cảnhviệc mà bạn làm
It was a kind act
Đó là một hành động tử tế
đạo luật
quy tắc chính thức do chính phủ ban hành
The act was passed yesterday
Đạo luật đã được thông qua vào ngày hôm qua
tiết mục
màn trình diễn cho khán giả xem
They performed a funny act
Họ đã thực hiện một tiết mục hài hước
người quản lý quá chi tiết
Trong cảnhngười quản lý cố gắng kiểm soát mọi chi tiết nhỏ trong công việc của nhân viên
My boss is a micromanager
Sếp của tôi là người hay quản lý quá chi tiết
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
khá
Trong cảnhở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
đẹp
dễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
thở ra
Trong cảnhđẩy không khí ra khỏi phổi của bạn
Please exhale slowly
Vui lòng thở ra từ từ
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
được ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bên trong
phần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
chỉ trích
Trong cảnhliên tục phê bình hoặc làm phiền ai đó
The teacher picked on him for his mistakes
Giáo viên đã chỉ trích anh ấy vì những lỗi sai
bắt nạt
đối xử với ai đó một cách tàn nhẫn hoặc không công bằng nhiều lần
Do not pick on the younger students
Đừng bắt nạt những học sinh nhỏ tuổi hơn
tráng lệ
Trong cảnhrất tốt hoặc đẹp đẽ
The palace is magnificent
Cung điện thật tráng lệ
thất bại
Trong cảnhmắc lỗi hoặc bỏ lỡ một cơ hội
I think I blew it during the interview
Tôi nghĩ mình đã thất bại trong buổi phỏng vấn
làm hỏng
làm điều gì đó khiến tình hình trở nên tồi tệ
You had one chance and you blew it
Bạn chỉ có một cơ hội và bạn đã làm hỏng nó
uổng phí
bỏ lỡ một cơ hội hoặc tình huống tốt
He blew it by arriving late
Anh ấy đã uổng phí cơ hội vì đến muộn
cá nhân
Trong cảnhliên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
riêng tư
thuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi