

Modern Family — Phần 2 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
467 từ
Cấp độ CEFR
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
rơi
di chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
khôn ngoan
thể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
người
Trong cảnhmột cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
nên
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó là ý tưởng tốt
You oughta go home
Bạn nên về nhà
mua
Trong cảnhcó được thứ gì đó bằng cách trả tiền
I want to buy a new car
Tôi muốn mua một chiếc xe hơi mới
tin
chấp nhận điều gì đó là sự thật
I do not buy his excuse
Tôi không tin lời bào chữa của anh ấy
gây ra
khiến ai đó phải nhận điều gì đó thường là rắc rối
You bought yourself a lot of trouble
Bạn đã tự gây ra rất nhiều rắc rối cho mình
món hàng
thứ gì đó mà bạn mua
This car was a great buy
Chiếc xe này là một món hàng tuyệt vời
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
khô ráo
Trong cảnhkhông có nước hoặc độ ẩm
Please keep the clothes dry
Làm ơn giữ quần áo khô ráo
nhàm chán
không có gì thú vị
The movie was very dry
Bộ phim rất nhàm chán
cạn kiệt
không còn năng lượng hoặc tài nguyên
The oil well is dry
Giếng dầu đã cạn kiệt
tỉnh táo
không say xỉn hoặc bị ảnh hưởng bởi chất kích thích
He has been dry for years
Anh ấy đã tỉnh táo trong nhiều năm
làm khô
loại bỏ nước ra khỏi thứ gì đó
Please dry your hands
Vui lòng làm khô tay của bạn
đồng tính
Trong cảnhcảm thấy bị thu hút bởi người cùng giới tính
He is gay
Anh ấy là người đồng tính
sặc sỡ
đầy màu sắc và sống động trong văn hóa cộng đồng người đồng tính
The parade is very gay
Cuộc diễu hành rất sặc sỡ
vui vẻ
có tính chất hài hước làm cho mọi người cười
We had a gay time at the party
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian vui vẻ tại bữa tiệc
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
phía trước
Trong cảnhmặt hướng về phía trước
The front of the car is damaged
Phía trước của chiếc xe bị hỏng
ngụy trang
đóng vai trò là vẻ ngoài giả tạo cho thứ gì đó
He used the shop to front his business
Anh ấy dùng cửa hàng để ngụy trang cho việc kinh doanh
lĩnh vực
một khu vực hoạt động hoặc sở thích cụ thể
They made progress on the economic front
Họ đã đạt tiến bộ trên lĩnh vực kinh tế
vỏ bọc
hoạt động công khai được sử dụng để che giấu hành vi bất hợp pháp bí mật
The restaurant is a front for illegal gambling
Nhà hàng đó là vỏ bọc cho hoạt động cờ bạc trái phép
mặt tiền
phần phía trước của một vật thể
We stood at the front of the building
Chúng tôi đứng ở mặt tiền của tòa nhà
trước mặt
nơi ai đó đang đứng hoặc đối diện với ai đó
She sat in front of me
Cô ấy ngồi trước mặt tôi
ứng trước
đưa cho ai đó thứ gì đó trước khi họ thanh toán
Can you front me the money until payday
Bạn có thể ứng trước tiền cho tôi đến ngày nhận lương không
khối khí
mép trước của một khối không khí đang di chuyển
A cold front is moving in
Một khối khí lạnh đang di chuyển tới
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
nhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
quan trọng
Trong cảnhcó giá trị hoặc ý nghĩa lớn
Health is very important
Sức khỏe rất quan trọng
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
người bình thường
Trong cảnhmột người không có những đặc điểm gì đặc biệt
He is just a normal person
Anh ấy chỉ là một người bình thường
nhỏ nhất
Trong cảnhcó kích thước bé nhất
This is the tiniest ant I have ever seen
Đây là con kiến nhỏ nhất mà tôi từng thấy
trước đây
Trong cảnhxảy ra hoặc tồn tại vào thời gian trước
She is a former teacher
Cô ấy là giáo viên trước đây
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
dừng lại
Trong cảnhngừng làm một việc gì đó gây phiền nhiễu
Please knock it off
Làm ơn dừng việc đó lại đi
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
bong bóng
Trong cảnhtúi linh hoạt chứa đầy không khí hoặc khí gas
The weather balloon rose high
Khí cầu thời tiết bay lên cao
phình to
trở nên lớn hơn hoặc sưng lên
The sail ballooned in the wind
Cánh buồm phình to trong gió
bóng bay
túi cao su chứa đầy không khí hoặc khí gas
She gave the child a red balloon
Cô ấy đưa cho đứa trẻ một quả bóng bay màu đỏ
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch
hơi
Trong cảnhmột chút ít
It is kinda cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi khi gặp nguy hiểm
The child is afraid of the dark
Đứa trẻ sợ bóng tối
tiếc
cảm thấy buồn hoặc lo lắng về điều gì đó tồi tệ
I am afraid I cannot come
Tôi rất tiếc là mình không thể đến
lo ngại
cảm thấy băn khoăn về một điều gì đó
I am afraid that it might rain
Tôi lo ngại rằng trời có thể sẽ mưa
sợ hãi
cảm thấy sợ hãi hoặc lo lắng về điều gì đó
I am afraid of dogs
Tôi sợ chó
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
xe đạp
Trong cảnhmột phương tiện hai bánh mà bạn điều khiển bằng cách đạp bàn đạp
I go to school by bicycle
Tôi đi học bằng xe đạp
đạp xe
di chuyển đôi chân theo chuyển động vòng tròn giống như đang lái xe đạp
Move your legs like you are riding a bicycle
Di chuyển đôi chân của bạn như thể đang đạp xe
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
vô tâm
Trong cảnhkhông quan tâm đến cảm xúc của người khác
He is insensitive to her needs
Anh ấy rất vô tâm trước những nhu cầu của cô ấy
phát minh
Trong cảnhthiết kế hoặc tạo ra thứ gì đó mới
He invented a new machine
Anh ấy đã phát minh ra một cỗ máy mới
thanh toán
Trong cảnhđưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
trả lương
đưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy múa
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
nghiền nát
Trong cảnhdùng lực mạnh để ép cái gì đó
He can crush a rock with his hands
Anh ấy có thể nghiền nát một hòn đá bằng tay
tính cách
phẩm chất thuộc về tâm trí hoặc cảm xúc của một người
She has a gentle crush
Cô ấy có một tính cách dịu dàng
phải lòng
tình cảm thu hút lãng mạn mạnh mẽ
I have a crush on him
Tôi đã phải lòng anh ấy
đánh bại
làm cho ai đó thất bại hoàn toàn
Our team will crush the opponent
Đội của chúng tôi sẽ đánh bại đối thủ
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
này
từ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
hôm qua
Trong cảnhngày trước ngày hôm nay
I went to school yesterday
Tôi đã đi học hôm qua
chiến thắng
Trong cảnhđạt được kết quả thắng lợi
They managed to win the battle
Họ đã xoay xở để chiến thắng trận đánh
thắng
đạt vị trí cao nhất trong cuộc thi
We hope our team will win
Chúng tôi hy vọng đội của mình sẽ thắng
giành được
đạt được kết quả nào đó nhờ hành động
You must work hard to win success
Bạn phải làm việc chăm chỉ để giành được thành công
thắng tiền
đánh cược tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to win money at the casino
Anh ấy thích thắng tiền tại sòng bạc
chiếm lấy
đạt được tình cảm hoặc sự yêu mến của ai đó
She wants to win his heart
Cô ấy muốn chiếm lấy trái tim anh ấy
nhận giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
Did you win the competition
Bạn có nhận được giải cuộc thi không
đạt giải
đạt được giải thưởng hoặc chiến thắng
She will win a prize for her essay
Cô ấy sẽ đạt giải cho bài luận của mình
chiếm được
đạt được sự yêu mến của ai đó
It is hard to win their trust
Rất khó để chiếm được lòng tin của họ
thắng lớn
một chiến thắng rất vang dội
That was a huge win for the team
Đó là một chiến thắng lớn của cả đội
giải thưởng
phần thưởng nhận được khi thắng cuộc
Taking first place is a great win
Đạt giải nhất là một giải thưởng tuyệt vời
lựa chọn tốt
lựa chọn bình thường hoặc hợp lý nhất
That plan seems like a win
Kế hoạch đó có vẻ là lựa chọn tốt
thành công
đạt được chiến thắng hoặc mục tiêu
Hard work will help you win
Chăm chỉ sẽ giúp bạn thành công
phù hợp
trông đẹp hoặc hợp với ai đó
This dress is a win for her style
Chiếc váy này rất phù hợp với phong cách của cô ấy
đạt được
có được kết quả thắng lợi
They work to win the game
Họ nỗ lực để đạt được chiến thắng
thắng trận
giành vị trí thứ nhất hoặc đánh bại người khác
We play to win the match
Chúng tôi chơi để thắng trận
chiến thắng
đạt được giải thưởng hoặc giành thắng lợi
I want to win the game
Tôi muốn chiến thắng trò chơi này
cậu bé
Trong cảnhmột người nam giới trẻ tuổi
The muchacho played in the park
Cậu bé chơi đùa trong công viên
thanh niên
một người nam giới trẻ tuổi
That muchacho is very hardworking
Chàng thanh niên đó rất chăm chỉ
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
nhắn tin
Trong cảnhgửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
văn bản
Trong cảnhmột đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thách thức
Trong cảnhđòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc kỹ năng để thực hiện
This task is very challenging
Nhiệm vụ này rất thách thức
phản đối
chính thức đặt nghi vấn về tính hợp lệ của một quyết định
They are challenging the new law
Họ đang phản đối luật mới
tàu hỏa
Trong cảnhchuỗi toa xe nối liền chạy trên đường ray
The train arrived at the station
Tàu hỏa đã đến nhà ga
chĩa
hướng vũ khí vào mục tiêu
He trained the camera at the bird
Anh ấy chĩa máy ảnh vào con chim
đuôi váy
phần phía sau dài của váy dạ hội kéo trên mặt đất
Her wedding dress had a long train
Váy cưới của cô ấy có phần đuôi dài
tập luyện
thực hành kỹ năng thể chất để nâng cao thể lực
Athletes train every day
Các vận động viên tập luyện mỗi ngày
rèn luyện
thực hành kỹ năng để cải thiện khả năng
She trains hard for the match
Cô ấy rèn luyện chăm chỉ cho trận đấu
đào tạo
giúp ai đó học một kỹ năng
They train staff to use computers
Họ đào tạo nhân viên sử dụng máy tính
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
sôi nổi
Trong cảnhtràn đầy sức sống và năng lượng
She has an arriba personality
Cô ấy có một tính cách sôi nổi
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
loại bỏ
Trong cảnhlấy một thứ gì đó đi nơi khác hoặc ra khỏi vị trí cũ
Please remove your shoes
Vui lòng tháo giày của bạn ra
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
phía nam
Trong cảnhthuộc về hoặc nằm ở hướng nam
We live in the southern part of the country
Chúng tôi sống ở phía nam của đất nước
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
ủng hộ
Trong cảnhcung cấp sự hỗ trợ cho ai đó hoặc điều gì đó
My friends always back up my ideas
Bạn bè luôn ủng hộ các ý tưởng của tôi
sao lưu
tạo bản sao dữ liệu máy tính để tránh mất mát
Please back up your files
Hãy sao lưu các tệp tin của bạn
ùn tắc
khiến một hàng xe cộ dừng di chuyển
The accident backed up traffic
Vụ tai nạn làm ùn tắc giao thông
lùi lại
di chuyển theo hướng phía sau bạn
Please back up a little
Vui lòng lùi lại một chút
khởi động lại
làm cho thứ gì đó hoạt động trở lại sau sự cố
The technician will back up the system
Kỹ thuật viên sẽ khởi động lại hệ thống
khôi phục
đưa thứ gì đó trở lại vị trí ban đầu
I will back up the settings
Tôi sẽ khôi phục lại các cài đặt
tiếp tục
bắt đầu lại sau khi dừng hoặc tạm dừng
We will back up our work soon
Chúng ta sẽ tiếp tục công việc sớm thôi
đảo ngược
di chuyển ngược lại hoặc quay về điểm trước đó
You need to back up your decision
Bạn cần đảo ngược quyết định của mình
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc để ý đến điều gì đó
I noticed a strange man in the street
Tôi nhận ra một người đàn ông lạ trên phố
thông báo
bản viết hoặc in cung cấp thông tin hoặc cảnh báo
Please read the notice on the door
Vui lòng đọc thông báo trên cửa
sự chú ý
hành động tập trung vào điều gì đó
The change did not escape my notice
Sự thay đổi không thoát khỏi sự chú ý của tôi
mô tả
Trong cảnhnói về đặc điểm của một sự vật hoặc sự việc
Can you describe your house
Bạn có thể mô tả ngôi nhà của bạn không
miêu tả
dùng lời nói để làm rõ hình dáng hoặc tính chất
She described the accident to the police
Cô ấy miêu tả vụ tai nạn cho cảnh sát
kể lại
tường thuật về một người hoặc vật nào đó
He described his teacher as a kind person
Anh ấy kể lại giáo viên của mình là một người tốt bụng
diễn tả
trình bày chi tiết về một sự vật sự việc
Please describe how it happened
Vui lòng diễn tả chuyện đó đã xảy ra như thế nào
đến từ
Trong cảnhcó nguồn gốc hoặc quê quán tại một nơi nào đó
I come from Vietnam
Tôi đến từ Việt Nam
xuất xứ
được tạo ra hoặc bắt nguồn từ một nơi cụ thể
This wine comes from France
Loại rượu này xuất xứ từ Pháp
bắt nguồn
có nguyên nhân hoặc khởi nguồn từ một nơi hoặc nguồn nhất định
The idea comes from a book
Ý tưởng bắt nguồn từ một cuốn sách
tài liệu
Trong cảnhcác thông tin hoặc nội dung được dùng cho một hoạt động
I need more material for my speech
Tôi cần thêm tài liệu cho bài phát biểu của mình
hữu hình
có hình thể vật chất không thuộc về tâm linh
The house is a material object
Ngôi nhà là một vật thể hữu hình
quan trọng
có ý nghĩa hoặc liên quan trực tiếp đến vấn đề
This information is material to the case
Thông tin này rất quan trọng đối với vụ án
phù hợp
có đủ phẩm chất cần thiết cho một mục đích cụ thể
He is material for a good leader
Anh ấy là người phù hợp để làm một nhà lãnh đạo tốt
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
sự thật
Trong cảnhnhững sự việc có thật về một vấn đề nào đó
Tell me the truth
Hãy nói cho tôi biết sự thật
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
co giật
Trong cảnhcử động nhỏ và nhanh đột ngột
His eyelid began to twitch
Mí mắt của anh ấy bắt đầu co giật
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
giả giọng
Trong cảnhbắt chước giọng nói hoặc cử chỉ của người nổi tiếng
He does a great impression of the actor
Anh ấy giả giọng người diễn viên rất giỏi
ấn tượng
ý nghĩ hoặc cảm xúc của bạn về ai đó hoặc cái gì đó
I have a good impression of him
Tôi có ấn tượng tốt về anh ấy
dấu vết
dấu tạo ra bằng cách ép vật gì đó lên bề mặt
The stamp left an impression on the paper
Con dấu để lại dấu trên tờ giấy
cảm nhận
cảm giác hoặc nhận thức bạn có được về một sự vật hay sự việc
My first impression was that they were kind
Cảm nhận đầu tiên của tôi là họ rất tốt bụng
dưa chuột muối
Trong cảnhquả dưa chuột nhỏ được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
I ate a pickle with my burger
Tôi đã ăn dưa chuột muối cùng với bánh mì kẹp thịt
tình thế khó khăn
một hoàn cảnh rắc rối hoặc phức tạp
I am in a bit of a pickle
Tôi đang ở trong một tình thế hơi khó khăn
ngâm muối
bảo quản thực phẩm bằng giấm hoặc nước muối
We pickle cucumbers every summer
Chúng tôi ngâm dưa chuột vào mỗi mùa hè
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng