

Modern Family — Phần 3 Tập 3
Từ vựng & nghĩa
518 từ
Cấp độ CEFR
bản sao
Trong cảnhmột vật được làm ra để giống với vật khác
Please make a copy of this document
Vui lòng tạo một bản sao của tài liệu này
nghe rõ
nhận và hiểu thông điệp qua đài vô tuyến
Do you copy the message
Bạn có nghe rõ thông điệp không
bắt chước
làm một việc gì đó giống hệt cách người khác làm
Do not copy your classmates during the test
Đừng bắt chước bạn cùng lớp trong lúc làm bài kiểm tra
bản thảo
tài liệu được viết để in ấn hoặc xuất bản
The editor is reviewing the copy
Biên tập viên đang xem xét bản thảo
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
inch
Trong cảnhmột đơn vị đo chiều dài bằng 2.54 cm
The snow is one inch deep
Tuyết dày một inch
nhích
di chuyển rất chậm và dần dần
The car inched forward in traffic
Chiếc xe nhích dần về phía trước trong làn xe cộ
inch
một đơn vị đo chiều dài bằng 1/12 foot
This screen is twelve inches wide
Màn hình này rộng mười hai inch
dọn dẹp
Trong cảnhloại bỏ bụi bẩn hoặc làm cho ngăn nắp
Please clean up the mess
Vui lòng dọn dẹp đống lộn xộn này
chải chuốt
có vẻ ngoài gọn gàng và thu hút
He cleaned up for the interview
Anh ấy ăn mặc chải chuốt cho buổi phỏng vấn
kiếm đậm
thắng hoặc kiếm được một số tiền lớn
They cleaned up at the casino
Họ đã thắng đậm tại sòng bạc
quét sạch
ngăn chặn hoặc giảm bớt hoạt động phi pháp trong khu vực
The police cleaned up the crime area
Cảnh sát đã quét sạch khu vực tội phạm
dọn dẹp
làm cho một nơi ngăn nắp và không còn bụi bẩn
I need to clean up my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi ngăn nắp hoặc sạch sẽ
We did a clean up of the park
Chúng tôi đã dọn dẹp công viên
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
ngọt
Trong cảnhcó vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt ngào
mang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
vây
Trong cảnhbộ phận mỏng dẹt trên cơ thể cá dùng để bơi
The fish uses its fins to swim
Con cá dùng vây để bơi
hoàn thành
kết thúc hoặc làm xong một việc gì đó
He will fin the project today
Anh ấy sẽ hoàn thành dự án hôm nay
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
cưng
Trong cảnhmột cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
người đẹp
một người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
người ngây thơ
một người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
một đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
trên không
Trong cảnhdi chuyển ở trên không trung
The airborne seeds travel far
Các hạt giống trên không di chuyển rất xa
thu nhỏ
Trong cảnhlàm cho kích thước của một vật nhỏ hơn
We must reduce the size of this image
Chúng ta phải thu nhỏ kích thước của hình ảnh này
giảm
làm cho cái gì đó nhỏ hơn hoặc ít hơn về số lượng
I want to reduce my stress
Tôi muốn giảm căng thẳng của mình
hạ
làm cho giá trị hoặc mức độ thấp xuống
They will reduce the price of the car
Họ sẽ hạ giá chiếc xe
ống thở
Trong cảnhmột chiếc ống được dùng để thở khi bơi dưới nước
He wears a snorkel to see fish
Anh ấy đeo ống thở để ngắm cá
lợi ích
Trong cảnhthứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
thế giới
Trong cảnhhành tinh nơi chúng ta đang sống
We live on planet Earth
Chúng ta sống trên hành tinh Trái Đất
cuộc đời
trạng thái tồn tại và có những trải nghiệm
She wants to experience the whole world
Cô ấy muốn trải nghiệm cả cuộc đời
lĩnh vực
một khu vực hoặc sự tồn tại cụ thể
He belongs to the world of music
Anh ấy thuộc về lĩnh vực âm nhạc
nhân loại
trái đất cùng với tất cả con người
She travels around the world
Cô ấy đi du lịch vòng quanh nhân loại
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
dừng lại
Trong cảnhngừng thực hiện một việc gì đó
I gave up smoking
Tôi đã dừng hút thuốc
từ bỏ
ngừng cố gắng hoặc đầu hàng
He did not give up
Anh ấy đã không từ bỏ
sa thải
buộc ai đó rời bỏ công việc hoặc nơi chốn
They gave him up because he was late
Họ đã sa thải anh ấy vì anh ấy đi trễ
khiến
Trong cảnhlàm cho ai đó phải hành động theo ý mình
Don't make me cry
Đừng làm tôi khóc
làm
Trong cảnhtạo ra hoặc sản xuất ra một cái gì đó
She wants to make a cake
Cô ấy muốn làm một chiếc bánh
thực hiện
đạt được một điều gì đó
I hope to make it on time
Tôi hy vọng sẽ đến kịp giờ
đưa ra
bày tỏ hoặc nói ra một điều gì đó
He made a formal apology
Anh ấy đã đưa ra một lời xin lỗi chính thức
đã từng
Trong cảnhhành động xảy ra thường xuyên trong quá khứ nhưng hiện tại không còn nữa
I used to live in Hanoi
Tôi đã từng sống ở Hà Nội
quen với
đã làm việc gì đó nhiều lần nên thấy bình thường
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
quen
đã làm điều gì đó nhiều lần nên không còn thấy lạ lẫm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc dậy sớm
đặt
Trong cảnhdi chuyển một vật gì đó đến một vị trí
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
đưa
khiến ai đó phải trải qua một tình huống khó khăn
They put me in a tough spot
Họ đưa tôi vào tình thế khó khăn
diễn đạt
nói hoặc thể hiện điều gì đó theo một cách cụ thể
How can I put this politely
Làm sao tôi có thể diễn đạt điều này một cách lịch sự
tập trung
hướng sự chú ý hoặc nỗ lực của bạn vào một việc gì đó
He puts a lot of effort into his work
Anh ấy tập trung rất nhiều nỗ lực vào công việc
phần
Trong cảnhmột mảnh của một tổng thể
This is a part of the book
Đây là một phần của cuốn sách
vai diễn
nhân vật trong một vở kịch hoặc bộ phim
She played a lead part in the movie
Cô ấy đóng một vai chính trong bộ phim
chia lìa
di chuyển ra xa nhau
They had to part ways at the station
Họ phải chia tay nhau tại nhà ga
tin rằng
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó tồn tại hoặc là sự thật
I believe in ghosts
Tôi tin rằng có ma
tin tưởng
có lòng tin hoặc ủng hộ một người hay một ý tưởng
I believe in his ability
Tôi tin tưởng vào khả năng của anh ấy
tin cậy
có sự tự tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You should believe in yourself
Bạn nên tin cậy vào chính mình
tin tưởng
nghĩ rằng điều gì hoặc ai đó thực sự tồn tại
I believe in ghosts
Tôi tin vào ma
dám
Trong cảnhcó đủ can đảm để thực hiện một việc gì đó
I dare to speak the truth
Tôi dám nói lên sự thật
táo bạo
sẵn sàng chấp nhận rủi ro hoặc thử những điều mới
She is a dare spirit
Cô ấy là một người táo bạo
thách thức
một hành động rủi ro hoặc táo bạo để thể hiện sự can đảm
He took the dare
Anh ấy đã nhận lời thách thức
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
cáu kỉnh
Trong cảnhcó tính cách khó chịu và không thân thiện
The waiter was surly to the customers
Người phục vụ tỏ ra cáu kỉnh với khách hàng
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tập trung cao độ
Trong cảnhtrạng thái hoàn toàn tập trung vào công việc
I am in the zone while writing
Tôi đang tập trung cao độ khi viết bài
bài học
Trong cảnhmột buổi dạy hoặc hướng dẫn học tập
She gives a music lesson
Cô ấy dạy một bài học âm nhạc
bài học kinh nghiệm
Trong cảnhsự khôn ngoan rút ra từ một sự kiện
This event was a lesson for him
Sự kiện này là một bài học kinh nghiệm cho anh ấy
tiết học
khoảng thời gian được dạy một điều gì đó
I have a math lesson today
Hôm nay tôi có một tiết học toán
giờ học
một khoảng thời gian học tập hoặc hướng dẫn
The lesson lasts one hour
Giờ học kéo dài một tiếng
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
xuất hiện
Trong cảnhtrở nên có thể nhìn thấy được
The moon emerged from behind the clouds
Mặt trăng xuất hiện sau những đám mây
lộ diện
Trong cảnhtrở nên rõ ràng hoặc hiện ra
New facts emerged during the investigation
Những sự thật mới lộ diện trong quá trình điều tra
thoát ra
đi ra từ một nơi nào đó
The animal emerged from its burrow
Con vật thoát ra khỏi hang của nó
phát triển
bắt đầu trở nên lớn mạnh hoặc thành công hơn
A new leader emerged from the group
Một nhà lãnh đạo mới đã phát triển từ nhóm đó
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
hưởng lợi
Trong cảnhcó được điều tốt từ một việc gì đó
Everyone will benefit from this new law
Mọi người sẽ được hưởng lợi từ luật mới này
lợi ích
điều gì đó giúp ích hoặc mang lại kết quả tốt
Regular exercise has many benefits
Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích
buổi gây quỹ
sự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích
They held a benefit concert for the charity
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ cho tổ chức từ thiện
phúc lợi
chế độ giúp đỡ hỗ trợ người lao động hoặc cộng đồng
The company offers great health benefits
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi sức khỏe tuyệt vời
trả đũa
Trong cảnhhành động trừng phạt vì một điều sai trái đã gây ra
This is payback for what you did
Đây là sự trả đũa cho những gì bạn đã làm
điểm thấp
Trong cảnhmột thời điểm rất tệ hoặc không thành công
That was a low point in his life
Đó là một điểm thấp trong cuộc đời anh ấy
hèn hạ
không tử tế hoặc công bằng
It was a low trick to play on him
Đó là một trò hèn hạ để chơi khăm anh ấy
thấp
không cao hoặc không lớn về số lượng mức độ hoặc thứ hạng
Prices are very low today
Giá cả hôm nay rất thấp
nhỏ
không to
Please keep your voice low
Làm ơn hãy giữ giọng nói nhỏ thôi
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
cơm risoto
Trong cảnhmón cơm kiểu Ý nấu với nước dùng
I ordered a creamy mushroom risotto
Tôi đã gọi món cơm risoto nấm kem
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
cảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
bàn chân
bộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
chúc mừng
Trong cảnhlời nói thể hiện sự vui mừng cho thành công của ai đó
Please accept my congratulations
Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi
gói
Trong cảnhbao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
kết thúc
sự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
đáng ngạc nhiên
Trong cảnhgây ra sự ngạc nhiên hoặc bất ngờ
The result was very surprising
Kết quả rất đáng ngạc nhiên
cấy ý tưởng
Trong cảnhđưa một suy nghĩ vào tâm trí của người khác
He tried the inception of the plan into her mind
Anh ấy đã cố gắng cấy kế hoạch đó vào tâm trí cô ấy
sự khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một hoạt động hoặc tổ chức
The project was successful from its inception
Dự án đã thành công ngay từ khi mới bắt đầu
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
món phết
Trong cảnhthực phẩm mềm mịn làm từ thịt hoặc rau củ
This vegetable pate is delicious
Món pa-tê rau củ này rất ngon
pa-tê
hỗn hợp mịn làm từ thịt hoặc gan xay
I had some bread with pate
Tôi đã ăn bánh mì với pa-tê
kỳ quặc
Trong cảnhhành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
hiện hữu
tồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
xin lỗi
Trong cảnhcụm từ lịch sự dùng để xin lỗi hoặc bắt chuyện
Excuse me I did not mean to bump you
Xin lỗi tôi không cố ý đụng vào bạn
xin lỗi
cách lịch sự để thu hút sự chú ý hoặc nói lời xin lỗi
Excuse me can you help me
Xin lỗi bạn có thể giúp tôi không
xin lỗi
câu nói lịch sự để làm phiền ai đó hoặc đi qua
Excuse me may I pass
Xin lỗi cho tôi đi nhờ
xin lỗi
dùng để yêu cầu ai đó nhắc lại vì chưa nghe rõ
Excuse me could you say that again
Xin lỗi bạn có thể nhắc lại điều đó được không
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
ước
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó khó xảy ra hoặc không có thực
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
chúc
bày tỏ hy vọng điều tốt đẹp đến với ai đó
I wish you a happy birthday
Tôi chúc bạn sinh nhật vui vẻ
hiểu rõ
Trong cảnhtrở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
nhận ra
hiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
bánh nướng nhỏ
Trong cảnhmột chiếc bánh ngọt kích thước nhỏ có kem phủ bên trên
I ate a chocolate cupcake
Tôi đã ăn một chiếc bánh nướng nhỏ sô cô la
lao xuống
Trong cảnhrơi đột ngột từ trên cao xuống
The bird plummeted to the ground
Con chim lao xuống đất
giá thầu
Trong cảnhsố tiền được đề nghị cho một món hàng
He made a high bid for the painting
Anh ấy đã đưa ra mức giá cao cho bức tranh
nỗ lực
một cố gắng để đạt được điều gì đó
They made a bid to win the game
Họ đã nỗ lực để thắng trận đấu
cấm
không cho phép một việc gì đó
The city decided to bid the use of plastic bags
Thành phố quyết định cấm sử dụng túi nilon
ra lệnh
yêu cầu ai đó làm một việc gì đó
She bid him to leave the room
Cô ấy ra lệnh cho anh ta rời khỏi phòng
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
ma túy đá
Trong cảnhmột loại thuốc kích thích mạnh bất hợp pháp
He was arrested for using meth
Anh ấy bị bắt vì sử dụng ma túy đá
khao khát
Trong cảnhcảm giác cần hoặc mong muốn một thứ gì đó mãnh liệt
She is hungry for success
Cô ấy khao khát thành công
đói
Trong cảnhcảm giác cần phải ăn
I feel hungry now
Bây giờ tôi cảm thấy đói
đói hơn
cảm giác cần phải ăn nhiều hơn trước
The dog is hungrier than yesterday
Con chó đang đói hơn so với hôm qua
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
đồng hồ
chiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
chọn
Trong cảnhlấy một thứ từ một nhóm
She chose the red dress
Cô ấy đã chọn chiếc váy màu đỏ
lựa chọn
đưa ra quyết định chọn từ nhiều phương án
He chose to study abroad
Anh ấy đã chọn đi du học
biệt danh
Trong cảnhtên gọi thay thế cho tên thật của ai đó
My nickname is Sam
Biệt danh của tôi là Sam
đặt biệt danh
đặt cho ai đó một cái tên thân mật
They nicknamed him Slim
Họ đặt biệt danh cho anh ấy là Slim
tên gọi thân mật
tên gọi quen thuộc hoặc hài hước của ai đó
She has a funny nickname
Cô ấy có một cái tên thân mật rất hài hước
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
lý tưởng
Trong cảnhhoàn hảo nhất hoặc phù hợp nhất
This is an ideal place to live
Đây là một nơi lý tưởng để sống
lý tưởng
niềm tin hoặc tiêu chuẩn mà ai đó coi trọng
He lives by his high ideals
Anh ấy sống theo những lý tưởng cao đẹp của mình
ngăn cản
Trong cảnhgiữ không cho ai đó có thứ gì
Poor conditions deprive the plants of nutrients
Điều kiện tồi tàn ngăn cản cây cối nhận chất dinh dưỡng
thiếu thốn
không có thứ bạn cần hoặc muốn
Many children are deprived of education
Nhiều trẻ em bị thiếu thốn giáo dục
tước đoạt
lấy mất thứ gì đó của ai đó
The prison deprived him of his freedom
Nhà tù đã tước đoạt sự tự do của anh ấy
ống thở
Trong cảnhmột chiếc ống dùng để thở khi bơi dưới nước
He wears a snorkel to breathe underwater
Anh ấy đeo ống thở để thở dưới nước
lặn ống thở
bơi trong khi sử dụng ống thở dưới nước
We want to snorkel in the ocean
Chúng tôi muốn lặn ống thở ở ngoài đại dương
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
hợp đồng thuê
Trong cảnhvăn bản pháp lý cho việc thuê tài sản
We signed the lease for our new house
Chúng tôi đã ký hợp đồng thuê ngôi nhà mới
thuê
trả tiền để sử dụng thứ gì đó trong một khoảng thời gian
They want to lease a car for the summer
Họ muốn thuê một chiếc xe hơi cho mùa hè
hợp đồng thuê mướn
thỏa thuận sử dụng tài sản trong một thời gian để đổi lấy tiền
The lease specifies the terms of payment
Hợp đồng thuê mướn quy định các điều khoản thanh toán
thỏa thuận thuê
văn bản pháp lý cho phép sử dụng tài sản trong thời gian nhất định
She studied the rental agreement carefully
Cô ấy đã nghiên cứu kỹ thỏa thuận thuê nhà
buồn
Trong cảnhcảm thấy đau khổ hoặc không hạnh phúc
I feel sad today
Hôm nay tôi cảm thấy buồn
sự điên rồ
Trong cảnhtrạng thái không tỉnh táo hoặc cực kỳ ngu ngốc
His decision was pure madness
Quyết định của anh ấy hoàn toàn là sự điên rồ
thực phẩm
Trong cảnhcác loại đồ ăn và vật dụng mua tại cửa hàng
I went to the store to buy groceries
Tôi đã đi cửa hàng để mua thực phẩm
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
sở hữu
Trong cảnhcó hoặc giữ thứ gì đó làm tài sản của bạn
I own this house
Tôi sở hữu ngôi nhà này
riêng
tự mình thực hiện mà không cần sự giúp đỡ
I did it on my own
Tôi tự mình làm điều đó
của riêng
người thuộc về một nhóm cụ thể
She is one of our own
Cô ấy là người của chúng tôi
chịu trách nhiệm
chấp nhận trách nhiệm và giải quyết vấn đề một cách tự tin
He needs to own his mistakes
Anh ấy cần phải chịu trách nhiệm về những sai lầm của mình
nuông chiều
Trong cảnhđối xử quá tử tế và bao bọc quá mức
Parents should not coddle their children
Cha mẹ không nên nuông chiều con cái quá mức
chần
nấu thức ăn ở nhiệt độ gần sôi
Coddle the egg for three minutes
Chần quả trứng trong ba phút
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
nhìn
hướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngon
Trong cảnhcó hương vị rất tuyệt
This cake is yummy
Chiếc bánh này rất ngon
đồ ăn ngon
thức ăn có mùi vị rất tuyệt
These cookies are a yummy treat
Những chiếc bánh quy này là món ăn ngon
vứt bỏ
Trong cảnhloại bỏ một thứ gì đó không còn cần thiết
I will throw out these old shoes
Tôi sẽ vứt bỏ đôi giày cũ này
đuổi đi
bắt buộc ai đó phải rời khỏi một nơi nào đó
The guard will throw out the troublemakers
Người bảo vệ sẽ đuổi những kẻ gây rối đi
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một tổ chức hoặc quốc gia
The school decided to throw out the dishonest student
Nhà trường quyết định trục xuất học sinh không trung thực
tống khứ
bắt buộc một người phải rời khỏi nơi họ đang ở
They tried to throw out the unwanted guests
Họ cố gắng tống khứ những vị khách không mời mà đến
thấp nhất
Trong cảnhvị trí hoặc phần thấp nhất của một thứ gì đó
We live on the bottom floor
Chúng tôi sống ở tầng thấp nhất
đáy
phần thấp nhất của một vật
The cup has a hole at the bottom
Chiếc cốc có một lỗ ở đáy
mông
phần cơ thể mà bạn dùng để ngồi
Sit down on your bottom
Hãy ngồi xuống mông của bạn
phần dưới
phần thấp hơn của một vật thể
Write your name at the bottom of the page
Hãy viết tên bạn ở phần dưới của trang giấy
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này