

Modern Family — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
581 từ
Cấp độ CEFR
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai hoặc cái gì đó khỏi bị tổn hại
Wear a helmet to protect your head
Hãy đội mũ bảo hiểm để bảo vệ đầu của bạn
che chở
giữ cho cái gì đó được an toàn
We must protect the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
giữ gìn
ngăn không cho ai hoặc cái gì bị hại
These clothes protect you from the cold
Những bộ quần áo này giữ cho bạn khỏi bị lạnh
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
bóp
Trong cảnhdùng lực ấn chặt vào thứ gì đó
Please squeeze the orange juice
Hãy vắt nước cam
gây áp lực
ép buộc ai đó phải làm việc gì
They tried to squeeze him for more money
Họ cố gây áp lực để lấy thêm tiền từ anh ấy
người yêu
người có mối quan hệ tình cảm với bạn
She is my main squeeze
Cô ấy là người yêu của tôi
dành thời gian
Trong cảnhbỏ thời gian và công sức để thực hiện điều gì đó
He works on his project every day
Anh ấy dành thời gian cho dự án mỗi ngày
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối mặt với một vấn đề
I need to work on this problem
Tôi cần giải quyết vấn đề này
tác động
gây ra ảnh hưởng lên người nào đó
The medicine works on the nerves
Thuốc có tác động lên các dây thần kinh
làm việc
có một công việc tại một địa điểm cụ thể
She works on a farm
Cô ấy làm việc tại một trang trại
nhận việc
thực hiện công việc để nhận thù lao hoặc trách nhiệm
He works on a new contract
Anh ấy nhận việc theo một hợp đồng mới
bận rộn
đang bận thực hiện một nhiệm vụ nào đó
They work on a new report
Họ đang bận rộn với báo cáo mới
thực hiện
dành công sức để hoàn thành một nhiệm vụ
I am working on my homework
Tôi đang thực hiện bài tập về nhà
xử lý
suy nghĩ và bắt đầu giải quyết một câu hỏi khó
We work on the difficult questions
Chúng ta cùng xử lý những câu hỏi khó
phát triển
cố gắng hoàn thiện hoặc làm cho thứ gì đó tốt hơn
She works on her writing skills
Cô ấy đang phát triển kỹ năng viết của mình
tham gia
nỗ lực thực hiện hoặc giải quyết một việc gì đó
We work on the new proposal
Chúng ta tham gia vào đề xuất mới
thực hiện nhiệm vụ
bận rộn với một công việc hoặc hoạt động cụ thể
They work on the assembly line
Họ thực hiện nhiệm vụ trên dây chuyền lắp ráp
đảm nhận
tham gia vào một hoạt động hoặc nhiệm vụ công việc
He works on several tasks at once
Anh ấy đảm nhận nhiều nhiệm vụ cùng lúc
sửa chữa
sửa lại hoặc làm cho cái gì đó tốt hơn
I work on my broken car
Tôi sửa chữa chiếc xe bị hỏng
tập trung
dành thời gian và công sức để làm việc cụ thể
I work on my study plan
Tôi tập trung vào kế hoạch học tập
giải quyết
cố gắng xử lý hoặc đối phó với một tình huống
We work on the customer complaints
Chúng tôi giải quyết các khiếu nại của khách hàng
cải thiện
nỗ lực làm cho cái gì đó trở nên tốt hơn
I work on my pronunciation
Tôi cải thiện phát âm của mình
tu sửa
nỗ lực sửa lại hoặc cải thiện đồ vật
They work on the old house
Họ tu sửa ngôi nhà cũ
cố gắng
nỗ lực thực hiện hoặc cải thiện một việc gì đó
I work on my fitness
Tôi cố gắng rèn luyện thể chất
nâng cao
nỗ lực làm cho chất lượng công việc tốt hơn
We work on our performance
Chúng tôi nâng cao hiệu suất làm việc
tìm giải pháp
nỗ lực tìm kiếm hướng giải quyết cho vấn đề
We work on a solution
Chúng tôi tìm giải pháp cho vấn đề
nỗ lực
dành thời gian cố gắng cải thiện hoặc hoàn thành một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần nỗ lực cải thiện tiếng Anh của mình
cố gắng
dành nỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I need to work on my English
Tôi cần phải cố gắng trau dồi tiếng Anh
thuyết phục
cố gắng tác động hoặc làm thay đổi ý kiến của ai đó
They are working on him to join the team
Họ đang thuyết phục anh ấy gia nhập đội
lớn lên
Trong cảnhphát triển về kích thước hoặc số lượng
Children grow in height every year
Trẻ em lớn lên về chiều cao mỗi năm
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mở rộng về kích thước
The city grows in size rapidly
Thành phố phát triển về quy mô nhanh chóng
tăng lên
trở nên lớn hơn hoặc nhiều hơn về số lượng
Our team grows in number
Đội ngũ của chúng ta tăng lên về số lượng
ngu ngốc
Trong cảnhkhông thông minh hoặc không có khả năng tư duy tốt
That was a dumb mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
đơn giản hóa
làm cho một cái gì đó dễ hiểu hơn
They dumbed down the report for the public
Họ đã đơn giản hóa bản báo cáo cho công chúng
câm
không có khả năng nói
He was born deaf and dumb
Anh ấy sinh ra đã bị câm điếc
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
nước
Trong cảnhchất lỏng trong suốt rơi xuống như mưa và có trong sông hồ
I drink a lot of water
Tôi uống rất nhiều nước
tưới
cung cấp nước cho cây cối
Please water the flowers
Làm ơn hãy tưới nước cho những bông hoa
giống
Trong cảnhkhông khác biệt
We have the same color shirt
Chúng tôi có chiếc áo cùng màu
đó
vật hoặc người đang được nhắc đến
I saw the same person yesterday
Tôi đã thấy người đó ngày hôm qua
tạp chí
Trong cảnhấn phẩm định kỳ có bài viết và hình ảnh
I read a fashion magazine
Tôi đọc một cuốn tạp chí thời trang
băng đạn
bộ phận chứa đạn trong súng
He loaded the magazine
Anh ấy nạp đạn vào băng
khoảng nghỉ
Trong cảnhmột khoảng thời gian ngắn giữa các sự kiện
There was a short musical interlude
Có một khoảng nghỉ âm nhạc ngắn
vật hóa
Trong cảnhxem một người như món đồ thay vì con người
We should never objectify people
Chúng ta không bao giờ nên xem con người như món đồ
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
rượu sâm panh
Trong cảnhmột cách gọi thông thường của rượu vang sủi
She brought a bottle of bubbly
Cô ấy mang theo một chai rượu sâm panh
sủi bọt
chứa đầy những bọt khí nhỏ
The drink is very bubbly
Đồ uống này rất sủi bọt
làm phiền
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc lo lắng
Do not bother your brother
Đừng làm phiền anh trai của bạn
bận tâm
nỗ lực làm một việc gì đó
He did not bother to answer
Anh ấy không bận tâm trả lời
phiền toái
một vấn đề hoặc sự khó khăn
It is a bother to wait
Thật là phiền toái khi phải chờ đợi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
vỡ
Trong cảnhlàm tách rời thành nhiều mảnh
He broke the glass
Anh ấy làm vỡ chiếc cốc
giải thoát
giúp ai đó thoát khỏi một nơi nào đó
They broke the prisoner out of jail
Họ giải thoát người tù khỏi nhà giam
hết tiền
không còn tiền để chi tiêu
I am broke until payday
Tôi hết tiền cho đến ngày nhận lương
đau lòng
làm cho ai đó cảm thấy rất buồn hoặc xúc động
Her words broke my heart
Lời nói của cô ấy làm tôi đau lòng
đẹp
Trong cảnhcó vẻ ngoài hoặc nội dung hấp dẫn thị giác và tâm trí
She is a beautiful person
Cô ấy là một người xinh đẹp
xinh đẹp
rất hài lòng khi nhìn vào
The flowers are beautiful
Những bông hoa rất xinh đẹp
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
còn lại
Trong cảnhphần việc cần được hoàn thành
There is only one hour to go
Chỉ còn lại một giờ nữa thôi
đi
di chuyển từ nơi này đến nơi khác
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
mang về
được dự định để mang ra khỏi cửa hàng hoặc nhà hàng
I would like a coffee to go
Tôi muốn một ly cà phê mang về
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
cắm trại
Trong cảnhsống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong một thời gian ngắn
They are camping by the lake
Họ đang cắm trại bên hồ
cắm trại
hoạt động sống trong lều hoặc nhà di động ở ngoài trời
We love going camping
Chúng tôi rất thích đi cắm trại
cắm trại
hoạt động sống trong lều ngoài trời
We are going camping this weekend
Chúng tôi sẽ đi cắm trại cuối tuần này
đồ uống
Trong cảnhchất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
thực tế
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng hoặc thêm thông tin
It is not difficult; in fact it is very easy
Nó không khó; thực tế là nó rất dễ
cổ họng
Trong cảnhđường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
I have a sore throat
Tôi bị đau họng
cổ họng
đường ống bên trong cổ đi từ miệng xuống dạ dày
This medicine helps my throat
Thuốc này giúp cổ họng tôi dễ chịu hơn
cổ
phần trước của cổ chứa đường dẫn khí và thức ăn
The scarf keeps my throat warm
Khăn quàng giữ ấm cổ tôi
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
thư giãn
Trong cảnhnghỉ ngơi và trở nên thoải mái
We decided to chill at home today
Chúng tôi quyết định thư giãn ở nhà hôm nay
bình tĩnh
khả năng giữ thái độ thoải mái và không lo âu
You need to chill when you are nervous
Bạn cần giữ bình tĩnh khi cảm thấy lo lắng
ớn lạnh
cảm giác rùng mình vì lạnh hoặc sợ hãi
The wind gave me a chill
Cơn gió làm tôi thấy ớn lạnh
làm lạnh
khiến cho thứ gì đó trở nên rất lạnh
Put the drinks in the fridge to chill
Hãy để đồ uống vào tủ lạnh để làm lạnh
âm nhạc
Trong cảnhliên quan hoặc kết nối với âm nhạc
She has a musical talent
Cô ấy có tài năng về âm nhạc
nhạc kịch
vở kịch hoặc bộ phim bao gồm các bài hát và khiêu vũ
We went to see a musical
Chúng tôi đã đi xem một vở nhạc kịch
kịch
Trong cảnhcâu chuyện được biểu diễn trên sân khấu hoặc màn ảnh
She enjoys watching a historical drama
Cô ấy thích xem phim cổ trang
bi kịch
tình huống đầy kịch tính hoặc khó khăn
The office is full of drama
Văn phòng đầy rẫy những chuyện kịch tính
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
mặc quần áo
tự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
vết
Trong cảnhdấu vết hoặc ký hiệu có thể nhìn thấy được
The animal has a white marking on its face
Con vật có một vết trắng trên mặt
đánh dấu
hành động ghi chú hoặc ký hiệu để thể hiện điều gì đó
I am marking the important pages
Tôi đang đánh dấu các trang quan trọng
nghỉ ngơi
Trong cảnhngừng làm việc để phục hồi năng lượng
You should take a rest
Bạn nên nghỉ ngơi một chút
phần còn lại
Trong cảnhnhững gì còn sót lại sau khi lấy đi một phần
I ate the rest of the cake
Tôi đã ăn phần còn lại của chiếc bánh
giá đỡ
vật dùng để giữ hoặc đỡ thứ gì đó
Put the spoon on the spoon rest
Đặt chiếc thìa lên giá đỡ thìa
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
vào đi
Trong cảnhmời ai đó vào trong một không gian hoặc địa điểm
Please come on in and sit down
Làm ơn hãy vào đi và ngồi xuống
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
hay ngồi lê đôi mách
Trong cảnhthích bàn tán về đời tư của người khác
She is known for being a gossipy person
Cô ấy nổi tiếng là người hay ngồi lê đôi mách
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
nước sô đa
Trong cảnhnước có ga dùng để uống
I would like a glass of seltzer
Tôi muốn một ly nước sô đa
việc đầu tiên
Trong cảnhnhiệm vụ bạn thực hiện ngay lúc bắt đầu một khoảng thời gian
Do the first thing on your list
Hãy làm việc đầu tiên trong danh sách của bạn
điều cơ bản
thông tin quan trọng hoặc nền tảng nhất về một chủ đề
The first thing to know is grammar
Điều cơ bản cần biết là ngữ pháp
ngay lập tức
vào cơ hội sớm nhất có thể
I will call you first thing tomorrow
Tôi sẽ gọi cho bạn ngay vào sáng mai
cửa sổ
Trong cảnhkhung kính trên tường cho phép ánh sáng đi vào
Please open the window
Làm ơn mở cửa sổ ra
ô cửa
khoảng trống trên tường được che bằng kính
There is a view through the window
Có một tầm nhìn qua ô cửa
khoảng thời gian
một thời điểm ngắn khi điều gì đó có thể xảy ra
We have a small window to finish this
Chúng ta có một khoảng thời gian ngắn để hoàn thành việc này
hạn chế
Trong cảnhmột quy tắc hoặc thực tế giới hạn những gì có thể thực hiện
This rule has some limitations
Quy tắc này có một vài hạn chế
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
huấn luyện viên
Trong cảnhngười dạy dỗ hoặc đào tạo người khác
The trainer helped him improve
Huấn luyện viên đã giúp anh ấy tiến bộ
giày thể thao
loại giày mềm dùng khi chơi thể thao hoặc đi lại thông thường
I bought a pair of new trainers
Tôi vừa mua một đôi giày thể thao mới
người hướng dẫn
người dạy kỹ năng hoặc huấn luyện động vật
The animal trainer worked with the lion
Người hướng dẫn thú đã làm việc với con sư tử
giày tập
loại giày nhẹ thoải mái dùng để tập luyện
These trainers are very comfortable
Những đôi giày tập này rất thoải mái
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
chi tiêu
Trong cảnhdùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
hàm duy trì
Trong cảnhthiết bị tháo lắp dùng để giữ răng thẳng
Wear your retainer at night
Hãy đeo hàm duy trì vào ban đêm
phí giữ chỗ
khoản thanh toán định kỳ để thuê chuyên gia làm việc
We paid a retainer to the lawyer
Chúng tôi đã trả phí giữ chỗ cho luật sư
trước đây
Trong cảnhkhoảng thời gian tính từ hiện tại trở về quá khứ
I met him three years ago
Tôi đã gặp anh ấy ba năm trước
cách đây
tại một thời điểm trong quá khứ so với hiện tại
It happened a long time ago
Chuyện đó đã xảy ra cách đây rất lâu
miễn phí
Trong cảnhkhông tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
trông có vẻ
Trong cảnhcó diện mạo hoặc cảm giác như thế nào đó
You look tired today
Bạn trông có vẻ mệt mỏi hôm nay
này
Trong cảnhtừ dùng để thu hút sự chú ý của người khác
Look I have something for you
Này tôi có thứ này cho bạn
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía một vật nào đó
Look at the bird in the sky
Hãy nhìn con chim trên bầu trời
ngoại hình
vẻ bề ngoài của một người
She has a beautiful look
Cô ấy có một ngoại hình xinh đẹp
đại học
Trong cảnhnơi sinh viên học tập sau khi tốt nghiệp trung học
I go to college in the city
Tôi học đại học ở thành phố
đuốc
Trong cảnhmột khúc gỗ có lửa để chiếu sáng
They carried a burning torch in the night
Họ cầm một cây đuốc đang cháy trong đêm
tình cảm
cảm giác yêu thương còn vương vấn với người cũ
He still carries a torch for his ex-girlfriend
Anh ấy vẫn còn tình cảm với bạn gái cũ
đốt
cố ý phóng hỏa hoặc làm cháy thứ gì đó
The criminals planned to torch the old building
Những tên tội phạm dự định đốt tòa nhà cũ
ai đó
Trong cảnhmột người không xác định hoặc không rõ danh tính
Someone is at the door
Có ai đó ở ngoài cửa
giống
Trong cảnhcó vẻ ngoài tương tự với ai hoặc cái gì
She looks like her mother
Cô ấy trông giống mẹ mình
trông như
có vẻ ngoài giống với một thứ gì đó
It looks like rain
Trời có vẻ sắp mưa
trông có vẻ
có một ngoại hình cụ thể
You look like a doctor
Bạn trông như một bác sĩ
có vẻ
dường như là sự thật
It looks like we are late
Có vẻ như chúng ta bị muộn rồi
ấm cúng
Trong cảnhấm áp và dễ chịu
The bedroom is very cozy
Phòng ngủ rất ấm cúng
vỏ bọc
vật bao phủ mềm mại cho một đồ vật
Put a tea cozy on the teapot
Đặt một chiếc vỏ bọc ấm lên bình trà
ghế dài
Trong cảnhđồ nội thất êm ái dành cho nhiều người ngồi
We bought a new sofa
Chúng tôi đã mua một chiếc ghế dài mới
ghế sô pha
chiếc ghế dài êm ái để ngồi hoặc nằm
Please sit on the sofa
Làm ơn ngồi lên ghế sô pha đi
không sao
Trong cảnhlời phản hồi khi ai đó cảm ơn hoặc xin lỗi
Thank you for your help No problem
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ Không sao
dễ dàng
không gặp bất kỳ khó khăn nào
I finished the work with no problem
Tôi đã hoàn thành công việc mà không gặp khó khăn gì
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
toàn nam
Trong cảnhbao gồm chỉ có nam giới
This is an all male school
Đây là trường học toàn nam
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
nghỉ hưu
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn ngừng làm việc thường do tuổi tác
My grandfather is in retirement
Ông tôi đang ở tuổi nghỉ hưu
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
phiền
Trong cảnhcảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
mặc dầu
bất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó
đề xuất
Trong cảnhđưa ra một ý tưởng hoặc kế hoạch
I propose a new plan for the project
Tôi đề xuất một kế hoạch mới cho dự án
cầu hôn
hỏi người nào đó kết hôn với mình
He decided to propose to his girlfriend
Anh ấy quyết định cầu hôn bạn gái mình
cầu hôn
ngỏ lời muốn kết hôn với người nào đó
They plan to propose in the summer
Họ dự định cầu hôn vào mùa hè
chuyển
Trong cảnhđưa thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
Please carry the box to the kitchen
Làm ơn chuyển chiếc hộp vào nhà bếp
truyền
âm thanh có thể nghe được từ khoảng cách xa
The sound carries across the water
Âm thanh truyền qua mặt nước
mang
cầm hoặc giữ thứ gì đó bên mình
I carry an umbrella today
Tôi mang theo ô hôm nay
gây ra
dẫn đến một kết quả hoặc hậu quả nào đó
This decision carries risks
Quyết định này gây ra những rủi ro
được chở
đã được đưa từ nơi này đến nơi khác
The goods were carried by train
Hàng hóa đã được chở bằng tàu hỏa
kéo theo
bao gồm một kết quả hoặc hệ quả cụ thể
The law carries a heavy penalty
Luật pháp kéo theo hình phạt nặng
nâng đỡ
giúp ai đó tiếp tục tiến lên hoặc giữ vững tinh thần
Her faith carries her through hard times
Niềm tin nâng đỡ cô ấy qua những thời điểm khó khăn
vận chuyển
đưa hoặc di chuyển vật gì đó từ nơi này sang nơi khác
Trucks carry food to the city
Xe tải vận chuyển thực phẩm đến thành phố
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
đỗ xe
Trong cảnhhành động để phương tiện lại một nơi nào đó
Parking is forbidden here
Đỗ xe bị cấm ở đây
bãi đỗ xe
khu đất dùng để để xe ô tô
The parking is full today
Bãi đỗ xe hôm nay đã kín chỗ
thuộc về đỗ xe
dùng cho việc dừng đỗ hoặc lái xe ô tô
The parking ticket is on the seat
Vé đỗ xe ở trên ghế
gửi xe
việc để phương tiện lại tại một địa điểm
I need a place for parking
Tôi cần một chỗ để gửi xe
đỗ xe
việc để xe tại một địa điểm
I am parking the car
Tôi đang đỗ xe
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
thiêu rụi
Trong cảnhphá hủy một tòa nhà hoặc cấu trúc bằng lửa
The rebels burnt down the fort
Những người nổi dậy đã thiêu rụi pháo đài
cháy rụi
bị thiêu rụi hoàn toàn bởi lửa
The old house burnt down
Ngôi nhà cũ đã bị cháy rụi
đốt trụi
phá hủy hoàn toàn thứ gì đó bằng lửa
They burnt down the shed
Họ đã đốt trụi nhà kho
phá hủy
làm hỏng hoặc tiêu hủy hoàn toàn bằng lửa
The fire burnt down the forest
Ngọn lửa đã phá hủy khu rừng
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
an ninh
Trong cảnhhệ thống hoặc nhân viên bảo vệ một địa điểm
The security checked my bag
Nhân viên an ninh kiểm tra túi của tôi
sự an toàn
trạng thái không gặp nguy hiểm
We value our security
Chúng tôi coi trọng sự an toàn của mình
tham dự
Trong cảnhcó mặt tại một cuộc họp với tư cách là người quan sát
I will sit in on the meeting
Tôi sẽ tham dự cuộc họp này
dự thính
có mặt tại một lớp học mà không tham gia chính thức
He sits in on the lecture
Anh ấy dự thính bài giảng đó
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó bằng lời nói hoặc văn bản
Can you tell me the truth
Bạn có thể nói cho tôi sự thật không
phân biệt
nhận ra hoặc biết được sự khác biệt giữa hai thứ
I cannot tell the difference
Tôi không thể phân biệt được sự khác biệt
kết thúc
Trong cảnhdừng lại hoặc đi đến phần cuối
The movie ends at ten
Bộ phim kết thúc lúc mười giờ
mục đích
ý định hoặc mục tiêu cần đạt được
We work for the same ends
Chúng ta làm việc vì cùng một mục đích
đầu mút
những phần xa nhất của một vật
Please hold the ends of the rope
Hãy giữ hai đầu sợi dây