

Modern Family — Phần 3 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
540 từ
Cấp độ CEFR
xảy ra
Trong cảnhdiễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
nút
Trong cảnhvật nhỏ bạn nhấn để làm máy móc hoạt động
Press the button to start
Nhấn nút để khởi động
cúc
Trong cảnhvật nhỏ gắn trên quần áo để cài lại
The shirt has many buttons
Chiếc áo sơ mi có nhiều cúc
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
hơn
ở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
ủng hộ
Trong cảnhđưa ra sự giúp đỡ hoặc khích lệ cho ai đó
She supports my decision
Cô ấy ủng hộ quyết định của tôi
nâng đỡ
chịu đựng sức nặng của một vật gì đó
The pillars support the roof
Những cột trụ nâng đỡ mái nhà
hỗ trợ y tế
việc sử dụng máy móc để duy trì sự sống cho người bệnh nặng
He is on life support
Anh ấy đang được hỗ trợ sự sống
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
chờ đợi phản hồi
Trong cảnhtrạng thái mong đợi tin tức hoặc câu trả lời từ người khác
I am waiting to hear from the manager
Tôi đang chờ đợi phản hồi từ người quản lý
hoảng loạn
Trong cảnhcảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
Do not panic when you see the fire
Đừng hoảng loạn khi bạn thấy đám cháy
làm hoảng sợ
khiến ai đó cảm thấy sợ hãi mạnh mẽ đột ngột
The loud noise panicked the crowd
Tiếng ồn lớn làm đám đông hoảng sợ
nguồn cảm hứng
Trong cảnhthứ thúc đẩy bạn muốn sáng tạo hoặc làm điều gì đó
She is a great inspiration to her students
Cô ấy là nguồn cảm hứng lớn cho học sinh của mình
cảm hứng
ý tưởng sáng tạo hoặc thôi thúc đột ngột
The artist found inspiration for her painting
Người nghệ sĩ tìm thấy cảm hứng cho bức tranh của mình
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
giả định
Trong cảnhcho rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I am assuming that she will come
Tôi đang giả định rằng cô ấy sẽ đến
giả sử
nghĩ rằng điều gì đó có thể đúng dù không chắc chắn
Assuming you are free we will meet at ten
Giả sử bạn rảnh chúng ta sẽ gặp nhau lúc mười giờ
đảm nhận
bắt đầu giữ một vai trò hoặc trách nhiệm
He is assuming the new position today
Anh ấy đang đảm nhận vị trí mới hôm nay
quay phim
Trong cảnhghi lại hình ảnh chuyển động bằng máy quay
They are filming in the street
Họ đang quay phim ngoài phố
phim
dải vật liệu mỏng nhạy sáng dùng để chụp ảnh
I bought a roll of film
Tôi đã mua một cuộn phim
phim
tác phẩm điện ảnh
We watched a funny film
Chúng tôi đã xem một bộ phim hài
lớp màng
lớp bao phủ mỏng của một chất trên bề mặt
There was a film of dust on the table
Có một lớp bụi mỏng trên bàn
vũ công
Trong cảnhngười thực hiện các động tác nhảy múa
She is a professional dancer
Cô ấy là một vũ công chuyên nghiệp
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
bờ biển
Trong cảnhvùng đất nằm sát cạnh biển
We walked along the coast
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ biển
lướt đi
di chuyển mà không cần tốn nhiều sức
The car coasted down the hill
Chiếc xe lướt xuống dốc
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ hoặc mức độ nhỏ
Please wait a little bit
Vui lòng đợi một chút
nở hoa
Trong cảnhtình trạng cây cối ra hoa hoặc bông hoa
The rose is in full bloom
Hoa hồng đang nở rộ
sự bùng nổ
sự gia tăng nhanh chóng về số lượng của cái gì đó
There is a bloom in the local economy
Có sự bùng nổ trong nền kinh tế địa phương
rơi ra
Trong cảnhdi chuyển xuống dưới từ một vị trí cao hơn
Some hair will fall out
Một ít tóc sẽ rơi ra
cãi vã
tranh cãi hoặc bất đồng ý kiến với ai đó
They fall out often
Họ thường xuyên cãi vã
rơi ra
thoát khỏi vị trí được giữ hoặc gắn kết
My phone fell out of my pocket
Điện thoại của tôi rơi ra khỏi túi
rụng
bị rời hoặc tuột khỏi một vật thể
My baby teeth fell out
Những chiếc răng sữa của tôi đã rụng
tuyệt giao
chấm dứt một mối quan hệ hoặc sự kết nối
They fell out after a long argument
Họ đã tuyệt giao sau một cuộc cãi vã dài
ấm
Trong cảnhcó nhiệt độ nóng vừa phải dễ chịu
The weather is warm today
Thời tiết hôm nay rất ấm áp
ấm áp
có thái độ thân thiện và quan tâm
She gave me a warm welcome
Cô ấy chào đón tôi rất ấm áp
làm nóng
làm cho vật gì đó trở nên nóng hơn
Please warm the soup
Vui lòng làm nóng món súp
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
cho phép
Trong cảnhđồng ý để ai đó làm điều gì đó
Let me help you
Hãy để tôi giúp bạn
làm thất vọng
không đáp ứng được kỳ vọng của người khác
You let your parents down
Bạn đã làm cha mẹ thất vọng
sa thải
chấm dứt hợp đồng lao động của ai đó
They let him go yesterday
Họ đã sa thải anh ấy ngày hôm qua
thông báo
nói cho ai đó biết một thông tin
Let me know when you arrive
Hãy báo cho tôi biết khi bạn đến nơi
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
đầu tiên
Trong cảnhđiểm bắt đầu của một tình huống
We should not have come here in the first place
Đáng lẽ chúng ta không nên đến đây ngay từ đầu
hạng nhất
vị trí dẫn đầu so với tất cả những người khác
She finished in first place
Cô ấy đã về đích ở vị trí hạng nhất
lý do chính
nguyên nhân quan trọng nhất của sự việc
Why did you do this in the first place
Tại sao bạn lại làm điều này ngay từ đầu
đầu tiên
tại thời điểm bắt đầu
Why did you do it in the first place
Tại sao bạn lại làm điều đó ngay từ đầu
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
đường lái xe
Trong cảnhcon đường nhỏ dẫn từ đường lớn vào nhà
Please park the car in the driveway
Vui lòng đỗ xe trong đường lái xe
có tên là
Trong cảnhđược gọi bằng một cái tên có thể không đúng
It is a so called luxury car
Đó là chiếc xe được gọi là hạng sang
được cho là
được khẳng định là gì đó nhưng chưa được chứng minh
He is a so called expert
Anh ta là người được cho là chuyên gia
gọi là
dùng để chỉ tên gọi hoặc mô tả không chính xác
This is his so called plan
Đây là cái mà anh ta gọi là kế hoạch
được cho
được tuyên bố là thứ gì đó nhưng không thực sự là vậy
They are so called friends
Họ là những người được cho là bạn bè
được gọi là
dùng để giới thiệu một cái tên thường được dùng để chỉ một thứ gì đó
He is a so-called expert
Anh ấy là người được gọi là chuyên gia
chúc mừng
Trong cảnhlời nói thể hiện sự vui mừng cho thành công của ai đó
Please accept my congratulations
Xin hãy nhận lời chúc mừng của tôi
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
làm việc tại
Trong cảnhcó một công việc tại một địa điểm cụ thể
I work at a bank
Tôi làm việc tại một ngân hàng
công tác tại
có một công việc trong một tổ chức hoặc khu vực
She works at the hospital
Cô ấy công tác tại bệnh viện
làm công việc
có một công việc hoặc thực hiện một nhiệm vụ
He works at a car factory
Anh ấy làm công việc tại một nhà máy ô tô
vận hành
hoạt động hoặc thực hiện theo dự định
The system works at high speed
Hệ thống vận hành ở tốc độ cao
nỗ lực
cố gắng để cải thiện một điều gì đó
You need to work at your English
Bạn cần nỗ lực với tiếng Anh của mình
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra do một nguyên nhân nào đó
The final result was positive
Kết quả cuối cùng là tích cực
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His mistake resulted in a disaster
Sai lầm của anh ấy gây ra một thảm họa
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
cuộc gọi
Trong cảnhcuộc trò chuyện qua điện thoại
I received a phone call
Tôi đã nhận được một cuộc gọi
cuộc điện thoại
cuộc hội thoại bằng giọng nói qua điện thoại
He made a phone call
Anh ấy đã thực hiện một cuộc điện thoại
cuộc đàm thoại
cuộc nói chuyện giữa hai người qua điện thoại
The phone call lasted long
Cuộc đàm thoại kéo dài lâu
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể ở cuối chân
She has small feet
Cô ấy có bàn chân nhỏ
chân
phần thấp nhất hoặc phần cuối của một vật
The bottom of the bed
Phần cuối của chiếc giường
bắt đầu
bắt đầu một việc gì đó một cách thuận lợi
We started on the right foot
Chúng ta đã bắt đầu một cách thuận lợi
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng 12 inch
The ceiling is ten feet high
Trần nhà cao mười foot
nấm cục
Trong cảnhloại nấm ăn được quý hiếm mọc dưới lòng đất
Truffles are very expensive to buy
Nấm cục rất đắt tiền
kẹo sô-cô-la
loại kẹo sô-cô-la mềm thường có nhân kem
I ate a dark chocolate truffle
Tôi đã ăn một viên kẹo sô-cô-la
xử lý cẩn thận
đối xử hoặc giải quyết một cách nhẹ nhàng và cẩn trọng
You must truffle the fragile items
Bạn phải xử lý cẩn thận những món đồ dễ vỡ này
cơ hội
Trong cảnhkhoảng thời gian khi bạn có thể làm điều gì đó
This is your chance to win
Đây là cơ hội của bạn để giành chiến thắng
khả năng
Trong cảnhkhả năng một việc gì đó có thể xảy ra
There is a chance of rain today
Hôm nay có khả năng trời sẽ mưa
rủi ro
khả năng điều gì đó xấu xảy ra
Do not take a chance with your health
Đừng mạo hiểm với sức khỏe của bạn
luân phiên
Trong cảnhthực hiện công việc lần lượt từng người một trong nhóm
We take turns to read the book
Chúng tôi luân phiên đọc cuốn sách
vàng
Trong cảnhmàu sắc tươi sáng giống như mặt trời hoặc quả chanh
The lemon is yellow
Quả chanh có màu vàng
gọi
Trong cảnhyêu cầu ai đó phát biểu hoặc trả lời
The teacher called on me
Giáo viên gọi tôi
kêu gọi
đề nghị ai đó thực hiện một việc gì đó
The government called on citizens to help
Chính phủ kêu gọi công dân giúp đỡ
ghé thăm
đến gặp ai đó tại nhà hoặc nơi ở
I will call on my friend tomorrow
Tôi sẽ ghé thăm bạn tôi vào ngày mai
gọi điện
liên lạc với ai đó thông qua điện thoại
Please call on me later
Hãy gọi điện cho tôi sau nhé
nữ hướng đạo sinh
Trong cảnhthành viên của tổ chức thanh thiếu niên dành cho nữ giới
She is a dedicated girl scout
Cô ấy là một nữ hướng đạo sinh tận tâm
nữ hướng đạo sinh
người thuộc tổ chức giáo dục dành cho các cô gái trẻ
The girl scout sold many cookies
Nữ hướng đạo sinh đã bán rất nhiều bánh quy
không thể
Trong cảnhkhông có khả năng làm điều gì đó
I cannot swim
Tôi không thể bơi
nhanh
Trong cảnhxảy ra trong một thời gian ngắn
She is a quick learner
Cô ấy là người học nhanh
thông minh
có khả năng suy nghĩ hoặc hiểu mọi thứ nhanh chóng
He has a quick mind
Anh ấy có trí tuệ nhanh nhạy
thịt non
phần thịt nhạy cảm dưới móng tay hoặc móng chân
He cut his nail too close to the quick
Anh ấy cắt móng tay quá sát vào phần thịt non
ly hôn
Trong cảnhchấm dứt cuộc hôn nhân một cách hợp pháp
They decided to get a divorce
Họ đã quyết định ly hôn
người đã ly hôn
phụ nữ đã chấm dứt hôn nhân với chồng mình
She is a divorcee living in the city
Cô ấy là một phụ nữ đã ly hôn đang sống tại thành phố
tách rời
chấm dứt sự kết nối hoặc mối liên hệ với cái gì đó
You should divorce politics from business
Bạn nên tách biệt chính trị ra khỏi kinh doanh
kết thúc
Trong cảnhphần cuối cùng của một sự vật
This is the end of the book
Đây là phần kết thúc của cuốn sách
chấm dứt
Trong cảnhđi đến điểm dừng hoặc hoàn thành
The movie will end soon
Bộ phim sẽ sớm chấm dứt
đầu mút
điểm hoặc vị trí xa nhất của một vật
Hold the other end of the rope
Hãy giữ đầu mút kia của sợi dây
phía
khía cạnh hoặc phần thuộc về một người
They want to do their end of the deal
Họ muốn hoàn thành phía của mình trong thỏa thuận
trả lời
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó như một câu trả lời
She responded with a smile
Cô ấy trả lời bằng một nụ cười
phản ứng
làm điều gì đó như một phản hồi đối với một việc khác
He responded to the stress by working harder
Anh ấy phản ứng với căng thẳng bằng cách làm việc chăm chỉ hơn
hồi đáp
lên tiếng khi có ai đó hỏi hoặc nói chuyện với bạn
Did he respond to your email
Anh ấy đã hồi đáp email của bạn chưa
phản hồi
viết hoặc nói điều gì đó để đáp lại một thông tin
The company responded to the complaints
Công ty đã phản hồi các khiếu nại
sự tự tin
Trong cảnhcảm giác mạnh mẽ rằng bạn có thể làm tốt điều gì đó
She has confidence in her ability
Cô ấy có sự tự tin vào khả năng của mình
bí mật
theo cách thức được giữ kín không cho người khác biết
We discussed the plan in confidence
Chúng tôi đã thảo luận kế hoạch một cách bí mật
sự tự chủ
cảm giác tin tưởng vào bản thân
He lacks confidence when speaking in public
Anh ấy thiếu sự tự chủ khi nói trước đám đông
sự tin tưởng
cảm giác tin cậy vào một ai đó
I have full confidence in my team
Tôi hoàn toàn đặt sự tin tưởng vào đội của mình
taco
Trong cảnhmột món ăn Mexico làm từ vỏ bánh và nhân
I like eating a taco
Tôi thích ăn một chiếc taco
bánh taco
Trong cảnhmón ăn Mexico với vỏ bánh ngô gấp lại và nhân
She ordered a beef taco
Cô ấy đã gọi một chiếc bánh taco bò
bánh ngô cuộn
món ăn Mexico gồm vỏ bánh gấp hoặc cuộn chứa nhiều nguyên liệu
We ate a taco for lunch
Chúng tôi đã ăn món taco cho bữa trưa
bánh chiên
bánh ngô chiên giòn chứa thịt và các nguyên liệu khác
He bought a crispy taco
Anh ấy đã mua một chiếc bánh taco giòn
ba
Trong cảnhsố đứng sau số hai và trước số bốn
I have three apples
Tôi có ba quả táo
leo
Trong cảnhdi chuyển lên trên bằng tay và chân
The monkey climbed the tree
Con khỉ leo lên cây
trèo xuống
di chuyển xuống dưới bằng tay và chân
Be careful when you climb down the ladder
Hãy cẩn thận khi bạn trèo xuống thang
leo lên
di chuyển đến đỉnh của một vật gì đó
He climbed the mountain to see the view
Anh ấy leo lên núi để ngắm cảnh
rồng
Trong cảnhsinh vật huyền thoại có cánh biết bay trong các câu chuyện
The dragon breathes fire in the story
Con rồng phun lửa trong câu chuyện
đồng tiền vàng
một đơn vị tiền tệ trong thế giới giả tưởng
He spent one dragon at the market
Anh ấy đã tiêu một đồng vàng ở chợ
ngôn ngữ
một hệ thống từ ngữ được sử dụng để giao tiếp
She studies the ancient dragon language
Cô ấy nghiên cứu ngôn ngữ rồng cổ đại
thằn lằn khổng lồ
loài bò sát rất lớn có đuôi dài và da sần sùi
The komodo dragon is a large lizard
Rồng Komodo là một loài thằn lằn lớn
phiếu bầu
Trong cảnhsự lựa chọn chính thức của mọi người trong một cuộc bầu cử
I cast my vote today
Tôi đã bỏ phiếu bầu của mình hôm nay
bỏ phiếu
Trong cảnhđưa ra sự lựa chọn trong một cuộc bầu cử hoặc cuộc họp
We will vote tomorrow
Chúng ta sẽ bỏ phiếu vào ngày mai
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
bắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
xưởng vẽ
Trong cảnhnơi nghệ sĩ làm việc sáng tạo
She paints pictures in her studio
Cô ấy vẽ tranh trong xưởng vẽ của mình
căn hộ nhỏ
căn hộ một phòng bao gồm cả chỗ ở và bếp
He lives in a small studio
Anh ấy sống trong một căn hộ nhỏ
phòng thu
phòng làm việc của nghệ sĩ hoặc nhạc sĩ
The band is recording in the studio
Ban nhạc đang thu âm trong phòng thu
phục vụ
Trong cảnhmang đồ ăn hoặc đồ uống cho người khác
They serve dinner at six
Họ phục vụ bữa tối lúc sáu giờ
giao bóng
đánh bóng để bắt đầu một điểm trong môn thể thao dùng vợt
He serves the ball hard
Anh ấy giao bóng rất mạnh
chịu án
hoàn thành thời gian thi hành hình phạt
He will serve five years in prison
Anh ấy sẽ chịu án tù năm năm
phục vụ
làm việc hoặc thực hiện nhiệm vụ cho một tổ chức
She serves on the committee
Cô ấy phục vụ trong ủy ban
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
tương lai
xảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
khoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
số không
Trong cảnhvị trí hộp số của xe khi động cơ không kết nối với bánh xe
Put the car in neutral
Hãy để xe ở số không
trung lập
không ủng hộ bên nào
He remained neutral during the debate
Anh ấy giữ thái độ trung lập trong cuộc tranh luận
vô tư
không thiên vị bên nào so với bên kia
The judge must be neutral
Thẩm phán phải vô tư
mờ ám
Trong cảnhhành xử một cách lén lút hoặc né tránh
He acted squirrely when asked about the money
Anh ấy hành xử mờ ám khi được hỏi về số tiền đó
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
chịu trách nhiệm
Trong cảnhcó quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền
He was left in charge while the boss was away
Anh ấy được để lại chịu trách nhiệm khi sếp đi vắng
phụ trách
vị trí có quyền kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge of this project
Ai là người phụ trách dự án này
chỉ huy
là người điều hành hoặc dẫn dắt
She is in charge of the team
Cô ấy là người chỉ huy đội
đảm đương
có quyền kiểm soát hoặc thẩm quyền đối với một việc gì đó
She is in charge of the office budget
Cô ấy đảm đương ngân sách văn phòng
chịu trách nhiệm
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm quản lý
She is in charge of the project
Cô ấy chịu trách nhiệm cho dự án này
thông thoáng
Trong cảnhkhông có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
rõ ràng
dễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
quan trọng
Trong cảnhcần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
xếp hàng
Trong cảnhmột hàng người đang chờ đợi điều gì đó
We stood in line for the movie
Chúng tôi đứng xếp hàng chờ xem phim
phù hợp
khớp hoặc giống với một cái gì đó
His story is in line with the facts
Câu chuyện của anh ấy phù hợp với các sự thật
tuân thủ
cư xử theo quy tắc hoặc thẩm quyền
We must keep the staff in line
Chúng ta phải giữ cho nhân viên tuân thủ quy tắc
ngăn nắp
cư xử theo quy tắc hoặc hướng dẫn
Please keep your behavior in line
Hãy giữ hành vi của bạn ngăn nắp
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
nói đi
Trong cảnhbắt đầu nói hoặc hỏi những gì bạn muốn
I am ready for your questions so fire away
Tôi đã sẵn sàng cho các câu hỏi của bạn nên cứ nói đi
bắt đầu
bắt đầu nói hoặc đặt câu hỏi
If you have questions feel free to fire away
Nếu bạn có câu hỏi thì cứ tự nhiên đặt ra
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đảm bảo
khiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chính trị
Trong cảnhliên quan đến chính phủ hoặc công việc công cộng
He has a political career
Anh ấy có một sự nghiệp chính trị
cựu binh
Trong cảnhngười có nhiều kinh nghiệm trong một lĩnh vực
She is a veteran teacher
Cô ấy là một giáo viên dày dặn kinh nghiệm
nhãn
Trong cảnhmảnh vật liệu đính kèm trên đồ vật có chứa thông tin
Please check the price tag
Vui lòng kiểm tra nhãn giá
chạm
hành động chạm vào người khác trong trò chơi đuổi bắt
You are it so you must tag someone
Bạn là người bắt nên bạn phải chạm vào ai đó
nhai
Trong cảnhdùng răng để nghiền nát thứ gì đó
You should chew the food well
Bạn nên nhai kỹ thức ăn
nhai
dùng răng nghiền thức ăn nhiều lần
The dog likes to chew the bone
Con chó thích gặm khúc xương
nhai
dùng răng để làm nhỏ thức ăn
Please chew your food before swallowing
Hãy nhai thức ăn trước khi nuốt
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
đầu tiên
Trong cảnhtrước bất cứ điều gì khác như là luận điểm quan trọng nhất
First of all I want to thank you
Đầu tiên tôi muốn cảm ơn bạn
trước tiên
xảy ra hoặc đến trước tất cả những thứ khác
First of all we must eat
Trước tiên chúng ta phải ăn
ban đầu
vào lúc khởi đầu của một sự việc
First of all the plan seemed good
Ban đầu kế hoạch có vẻ tốt
thứ hai là
Trong cảnhdùng để giới thiệu ý thứ hai trong danh sách
Second of all I want to thank my team
Thứ hai là tôi muốn cảm ơn đội của mình
ngừng
Trong cảnhdừng thực hiện hoặc thảo luận về điều gì đó
Let's drop this topic
Hãy ngừng thảo luận chủ đề này
giảm
trở nên nhỏ hơn về kích thước hoặc số lượng
Prices will drop soon
Giá sẽ sớm giảm
rơi
di chuyển theo hướng đi xuống
Don't drop that glass
Đừng làm rơi cái ly đó
để lại
bỏ thứ gì đó tại một địa điểm cụ thể
Please drop me at the station
Vui lòng để tôi xuống ở ga tàu
thường
Trong cảnhtrong hầu hết các trường hợp
I usually wake up early
Tôi thường thức dậy sớm
người tiết kiệm
Trong cảnhngười dành dụm tiền bạc hoặc tài nguyên
She is a careful saver of money
Cô ấy là một người tiết kiệm tiền cẩn thận
ưu đãi
mức giá thấp hơn hoặc tiết kiệm chi phí
We bought a saver ticket for the train
Chúng tôi đã mua vé ưu đãi cho chuyến tàu
trình bảo vệ màn hình
chương trình máy tính hiển thị hình ảnh khi thiết bị không được sử dụng
My screen saver shows photos of my family
Trình bảo vệ màn hình của tôi hiển thị ảnh gia đình tôi
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
đi quá
Trong cảnhvượt quá mục tiêu hoặc giới hạn đã định
The ball will overshoot the net
Quả bóng sẽ đi quá lưới
vượt quá
đi quá điểm đã lên kế hoạch hoặc dự định
The pilot did overshoot the runway
Phi công đã lái máy bay vượt quá đường băng
bình thường
Trong cảnhgiống như mọi khi không có gì lạ
Everything is back to normal
Mọi thứ đã trở lại bình thường
thông thường
không có gì đặc biệt hoặc khác lạ
This is a normal day for me
Đây là một ngày bình thường đối với tôi
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
biên bản
bản ghi chép chính thức các nội dung đã thảo luận trong cuộc họp
The secretary took the minutes
Thư ký đã ghi lại biên bản
chương trình
một chương trình truyền hình tin tức lâu đời của Mỹ
I watched the minutes on TV
Tôi đã xem chương trình trên tivi
phút
một đơn vị thời gian bằng sáu mươi giây
It takes five minutes to walk there
Mất năm phút để đi bộ đến đó
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình