

Modern Family — Phần 4 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
624 từ
Cấp độ CEFR
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
giữ liên lạc
Trong cảnhthường xuyên liên lạc với ai đó
We should keep in touch
Chúng ta nên giữ liên lạc
giữ liên lạc
tiếp tục trò chuyện hoặc liên lạc với một ai đó
Let us keep in touch
Chúng ta hãy giữ liên lạc
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
danh sách
Trong cảnhmột tập hợp các mục được viết nối tiếp nhau
I made a shopping list
Tôi đã lập một danh sách mua sắm
liệt kê
viết hoặc nói ra một chuỗi các mục
Please list all your items
Vui lòng liệt kê tất cả các mục của bạn
hạng
nhóm nổi tiếng hoặc thành công nhất
They are on the A list
Họ thuộc nhóm hạng A
nước ép
Trong cảnhchất lỏng chiết xuất từ trái cây hoặc rau củ
I drink orange juice every morning
Tôi uống nước cam mỗi sáng
tiếp năng lượng
làm cho cái gì đó trở nên mạnh mẽ hoặc sống động hơn
We need to juice up the presentation
Chúng ta cần làm bài thuyết trình thêm sinh động
tầm ảnh hưởng
quyền lực hoặc khả năng tác động đến các quyết định
He has the juice to get things done
Anh ấy có tầm ảnh hưởng để hoàn thành công việc
dùng chất kích thích
sử dụng thuốc cấm để cải thiện thành tích thể thao
The athlete was caught juicing before the game
Vận động viên bị bắt quả tang dùng chất kích thích trước trận đấu
lưới
Trong cảnhmạng lưới các đường kẻ hoặc đường dây dịch vụ công cộng
The city is planned on a grid
Thành phố được quy hoạch theo mạng lưới
chết tiệt
Trong cảnhmột biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
cực kỳ
dùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
khôn ngoan
Trong cảnhcó hoặc thể hiện khả năng phán đoán và trí tuệ tốt
It is wise to save money
Tiết kiệm tiền là việc khôn ngoan
theo hướng
liên quan đến hoặc theo kiểu cách nào đó
The wind blows clockwise
Gió thổi theo chiều kim đồng hồ
cho biết
cung cấp cho ai đó kiến thức hoặc thông tin
Please wise me up about the plan
Hãy cho tôi biết về kế hoạch này
người thông thái
người có nhiều kiến thức và khả năng phán đoán tốt
The wise give good advice
Người thông thái đưa ra lời khuyên tốt
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy điều gì đó là sự thật
The police found evidence of the crime
Cảnh sát đã tìm thấy bằng chứng của vụ án
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
người có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
xúc phạm
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó thô lỗ với người khác
Do not insult your teacher
Đừng xúc phạm giáo viên của bạn
lời lăng mạ
một nhận xét gây khó chịu cho người khác
He gave me an insult
Anh ấy đã lăng mạ tôi
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
lợi ích
Trong cảnhthứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
lối đi
Trong cảnhkhoảng trống giữa các hàng ghế hoặc kệ
She sat on the aisle seat
Cô ấy đã ngồi ở ghế sát lối đi
lối đi
khoảng trống giữa các kệ hàng trong cửa hàng
Please walk down the aisle
Vui lòng đi dọc theo lối đi
phòng ngủ
Trong cảnhcăn phòng được dùng để ngủ
I go to my bedroom to sleep
Tôi vào phòng ngủ của mình để ngủ
phòng ngủ
không gian dành riêng cho việc nghỉ ngơi và ngủ
This house has three bedrooms
Ngôi nhà này có ba phòng ngủ
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
tin tức
một mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
cạnh
Trong cảnhgiới hạn bên ngoài của một khu vực hoặc vật thể
Sit on the edge of the chair
Hãy ngồi ở mép ghế
lợi thế
lợi ích nhỏ mang lại ưu thế hơn người khác
She has an edge over her competitors
Cô ấy có lợi thế hơn các đối thủ của mình
căng thẳng
cảm giác lo lắng hoặc hồi hộp
She felt an edge in his voice
Cô ấy cảm thấy sự căng thẳng trong giọng nói của anh ấy
đẩy
đẩy ai đó ra khỏi vị trí hoặc nhóm của họ
He edged his rival out of the competition
Anh ấy đã đẩy đối thủ ra khỏi cuộc thi
góc nhìn
Trong cảnhcách suy nghĩ riêng về một sự việc nào đó
You have a unique perspective on this issue
Bạn có một góc nhìn độc đáo về vấn đề này
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather today is horrible
Thời tiết hôm nay rất tồi tệ
cực kỳ
ở mức độ rất lớn
It was a horrible mistake
Đó là một sai lầm cực kỳ lớn
kinh khủng
rất xấu hoặc không dễ chịu
I had a horrible experience
Tôi đã có một trải nghiệm kinh khủng
xấu xa
rất tệ hoặc không tốt
He is a horrible person
Anh ta là một người xấu xa
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc lực lớn
He is a very strong man
Anh ấy là một người đàn ông rất mạnh
giỏi
có nhiều kỹ năng hoặc khả năng
She is a strong player
Cô ấy là một người chơi giỏi
thuyết phục
rất tốt hoặc có hiệu quả trong việc thuyết phục mọi người
He gave a strong argument
Anh ấy đã đưa ra một lập luận thuyết phục
đậm
có hương vị hoặc tác động mạnh
The coffee is very strong
Cà phê này rất đậm
chữ nghiêng
Trong cảnhcác chữ cái được viết nghiêng sang phải
Please write your name in italics
Vui lòng viết tên bạn bằng chữ nghiêng
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
giá mà
Trong cảnhdùng để diễn tả mong muốn mạnh mẽ về một điều gì đó khác biệt
If only I had more time
Giá mà tôi có nhiều thời gian hơn
pháp sư
Trong cảnhngười sử dụng ma thuật
The wizard cast a powerful spell
Pháp sư đã niệm một câu thần chú mạnh mẽ
chuyên gia
người có kỹ năng rất giỏi trong một lĩnh vực
He is a computer wizard
Anh ấy là một chuyên gia máy tính
ảo thuật gia
người biểu diễn các trò ma thuật
The magician pulled a rabbit from his hat
Ảo thuật gia lấy một con thỏ ra khỏi mũ
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
nguồn chung
Trong cảnhmột tập hợp hoặc nguồn cung cấp thứ gì đó
We share a pool of resources
Chúng tôi chia sẻ một nguồn tài nguyên chung
bi-a
trò chơi trên bàn với những quả bóng và gậy đẩy
They play pool at the club
Họ chơi bi-a ở câu lạc bộ
vũng nước
một vùng nước nhỏ đọng lại trên mặt đất
There is a pool of water on the floor
Có một vũng nước trên sàn nhà
xa nhau
Trong cảnhkhông ở cùng nhau
They live apart now
Họ sống xa nhau bây giờ
vỡ
bị chia thành nhiều mảnh
The machine fell apart
Cỗ máy bị vỡ tan
thành mảnh
bị chia nhỏ ra
The toy came apart in my hands
Món đồ chơi bị rời ra từng mảnh trên tay tôi
riêng biệt
theo cách không ở cùng một chỗ
Keep these items apart
Hãy giữ những món đồ này riêng biệt
chuyến đi
Trong cảnhviệc đi lại từ nơi này đến nơi khác
We are planning a trip to the beach
Chúng tôi đang lên kế hoạch cho một chuyến đi biển
kích hoạt
khiến cho một thiết bị bắt đầu hoạt động
He tripped the alarm by mistake
Anh ấy vô tình kích hoạt báo động
ảo giác
nhìn thấy hoặc trải nghiệm những điều không có thật
Some drugs make people trip
Một số loại thuốc khiến con người bị ảo giác
vấp ngã
mất thăng bằng và suýt nữa thì ngã
She tripped over the rug
Cô ấy vấp phải tấm thảm
thư viện
Trong cảnhnơi lưu giữ sách
She is reading a book in the library
Cô ấy đang đọc sách trong thư viện
từ chức
Trong cảnhrời bỏ công việc hoặc vị trí của mình
She decided to resign from the company
Cô ấy quyết định từ chức khỏi công ty
chấp nhận
cam chịu một điều gì đó khó chịu mà bạn không thể thay đổi
He resigned himself to the failure
Anh ấy cam chịu thất bại
cách thức
Trong cảnhcách cụ thể để thực hiện hoặc thể hiện một điều gì đó
He has a unique style of writing
Anh ấy có một cách viết độc đáo
tạo kiểu
tạo hình hoặc sắp xếp tóc của ai đó theo cách cụ thể
She likes to style her hair
Cô ấy thích tạo kiểu cho tóc của mình
phong cách
cách thức cụ thể mà một thứ gì đó được làm hoặc trông như thế nào
This house has a modern style
Ngôi nhà này có phong cách hiện đại
đặt danh hiệu
đặt tên hoặc danh hiệu cho một người nào đó
They styled him the leader
Họ phong ông ấy làm người lãnh đạo
dã yên thảo
Trong cảnhmột loại cây cảnh có hoa rực rỡ
She planted a petunia in the garden
Cô ấy đã trồng một cây dã yên thảo trong vườn
năng lượng
Trong cảnhsức mạnh hoặc khả năng để hoạt động
I have enough energy to work
Tôi có đủ năng lượng để làm việc
giày
Trong cảnhvật dùng để bao phủ và bảo vệ bàn chân
I bought a new pair of shoes
Tôi vừa mua một đôi giày mới
đóng móng
gắn móng sắt vào chân động vật
The blacksmith will shoe the horse
Thợ rèn sẽ đóng móng cho con ngựa
làm ướt
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó bị ướt hoặc ẩm
The heavy rain will soak your clothes
Cơn mưa lớn sẽ làm ướt quần áo của bạn
ngâm
một khoảng thời gian thư giãn trong bồn tắm
I had a long soak in the tub
Tôi đã ngâm mình rất lâu trong bồn tắm
chặt chém
tính tiền cho ai đó quá đắt
That shop tried to soak me for the repair
Cửa hàng đó đã cố tình chặt chém tôi tiền sửa chữa
cố gắng
nỗ lực hết sức có thể để làm điều gì đó
He will soak up all the training he can get
Anh ấy sẽ nỗ lực học hỏi tất cả những gì có thể
bạn thân
Trong cảnhnhững người bạn gắn bó thân thiết
He is one of my best buddies
Anh ấy là một trong những người bạn thân nhất của tôi
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
ra khỏi
di chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
đống
Trong cảnhmột nhóm các vật được đặt chồng lên nhau
There is a pile of books on the floor
Có một đống sách trên sàn nhà
chồng
sắp xếp các vật thành một đống
Please pile the plates in the sink
Vui lòng chồng các đĩa vào bồn rửa
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
tựa vào
Trong cảnhtiếp xúc hoặc ép sát vào bề mặt nào đó
Lean against the wall
Hãy tựa vào bức tường
chống lại
có quan điểm trái ngược với một điều gì đó
They voted against the plan
Họ đã bỏ phiếu chống lại kế hoạch đó
đối đầu
trong thế đối nghịch với ai đó hoặc cái gì đó
We played against the best team
Chúng tôi đã thi đấu đối đầu với đội mạnh nhất
ngược lại
theo chiều hướng trái ngược
Swimming against the current is hard
Bơi ngược lại dòng nước rất khó
bàn
Trong cảnhmón đồ nội thất có bề mặt phẳng
Please put the book on the table
Vui lòng đặt cuốn sách lên bàn
bàn
món đồ nội thất có bề mặt phẳng
We sit at the kitchen table
Chúng tôi ngồi ở bàn bếp
hoãn
hoãn thảo luận hoặc quyết định đến một thời điểm khác
We will table this issue until next week
Chúng ta sẽ hoãn vấn đề này đến tuần sau
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc đông đảo
We have a lot of work to do
Chúng ta có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của thứ gì đó
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
cá cược
Trong cảnhmạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
lựa chọn
quyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
tin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
nhẹ nhõm
Trong cảnhcảm thấy bớt lo lắng hoặc buồn phiền
I was relieved to hear the news
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi nghe tin này
giảm bớt
làm cho cảm giác tồi tệ trở nên bớt mạnh mẽ
The medicine relieved her pain
Thuốc đã giúp giảm bớt cơn đau của cô ấy
nhẹ nhõm
cảm thấy bớt lo lắng hoặc muộn phiền
I felt relieved when he arrived
Tôi cảm thấy nhẹ nhõm khi anh ấy đến nơi
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc vào thời điểm kết thúc
They eventually finished the project
Họ rốt cuộc đã hoàn thành dự án
cuối cùng
sau một khoảng thời gian dài hoặc trì hoãn
She eventually arrived home
Cô ấy cuối cùng đã về đến nhà
sau này
sau một khoảng thời gian hoặc sự chậm trễ
You will eventually understand it
Bạn sẽ hiểu điều đó sau này
người máy
Trong cảnhmột chương trình máy tính có thể tự động thực hiện các tác vụ
The bot helps me organize my files
Người máy giúp tôi sắp xếp các tệp tin
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
hoang
Trong cảnhvật nuôi bị mất hoặc không có nhà
A stray animal needs help
Một con vật hoang cần được giúp đỡ
đi lạc
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
The stray dog barked at me
Con chó đi lạc sủa tôi
vô gia cư
vật nuôi bị mất hoặc không có nhà
We found a stray cat in the rain
Chúng tôi tìm thấy một con mèo vô gia cư dưới mưa
lạc lối
di chuyển ra khỏi con đường chính hoặc đúng hướng
Do not stray from the path
Đừng đi lạc khỏi con đường
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
chộp
Trong cảnhlấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
giành lấy
lấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
đơn giản
Trong cảnhkhông khó hoặc phức tạp
This exercise is very simple
Bài tập này rất đơn giản
một cách đơn giản
theo lối dễ hiểu hoặc trực tiếp
She lives simple
Cô ấy sống một cách đơn giản
mộc mạc
không cầu kỳ hoặc phức tạp
The dress is simple
Chiếc váy này thật mộc mạc
bài hát
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc có lời
She sang a beautiful song
Cô ấy đã hát một bài hát hay
khúc nhạc
Trong cảnhmột tác phẩm âm nhạc ngắn có lời
That is my favorite song
Đó là bài hát yêu thích của tôi
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
hét
Trong cảnhtạo ra tiếng kêu to và cao
She screamed when she saw the spider
Cô ấy hét lên khi thấy con nhện
biểu lộ
thể hiện một điều gì đó rất rõ ràng
His face screams danger
Khuôn mặt anh ta biểu lộ sự nguy hiểm
la hét
tạo ra tiếng kêu lớn chói tai
The children were screaming with excitement
Những đứa trẻ đang la hét vì phấn khích
hỗn hợp
Trong cảnhsự kết hợp của nhiều thứ khác nhau
The band played a medley of songs
Ban nhạc đã chơi một hỗn hợp các bài hát
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
trái
Trong cảnhphía đối diện với bên phải
Turn left at the corner
Rẽ trái ở góc đường
để
khiến một thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
He left the door open
Anh ấy đã để cửa mở
rời đi
đi khỏi một người hoặc một nơi nào đó
She left home at eight
Cô ấy đã rời nhà lúc tám giờ
còn lại
vẫn ở đó sau khi những thứ khác đã đi
I have five dollars left
Tôi còn lại năm đô la
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
lối mòn
Trong cảnhmột con đường nhỏ dành cho việc đi bộ
They walked along the narrow forest path
Họ đi bộ dọc theo lối mòn nhỏ trong rừng
hướng đi
con đường hành động hoặc lối sống dẫn đến một kết quả cụ thể
You are on the right path
Bạn đang đi đúng hướng
lộ trình
tuyến đường hoặc dấu vết để đi theo
We studied the path of the storm
Chúng tôi đã nghiên cứu lộ trình của cơn bão
thống nhất
Trong cảnhcó chung ý kiến với ai đó
We agree with the findings
Chúng tôi thống nhất với những kết quả này
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
đồng tình
có cùng ý kiến với ai đó
She agrees with his plan
Cô ấy đồng tình với kế hoạch của anh ấy
tán thành
có cùng suy nghĩ với ai đó
We agree with your decision
Chúng tôi tán thành quyết định của bạn
phù hợp
có tác dụng tốt đối với sức khỏe hoặc tâm trạng
This food does not agree with me
Thức ăn này không phù hợp với tôi
nhất trí
cùng có chung một quan điểm
They agree with the proposal
Họ nhất trí với đề xuất này
cùng quan điểm
suy nghĩ giống với người khác
I agree with his analysis
Tôi cùng quan điểm với phân tích của anh ấy
chia sẻ quan điểm
có cùng góc nhìn với ai đó
We agree with your view
Chúng tôi chia sẻ quan điểm của bạn
đồng quan điểm
có chung cách nhìn nhận sự việc
I agree with her idea
Tôi đồng quan điểm với ý tưởng của cô ấy
tương đồng
có cùng ý kiến hoặc sự phù hợp
Your story agrees with the facts
Câu chuyện của bạn tương đồng với các sự thật
phù hợp
nhất quán hoặc hợp lý với một điều gì đó
Her actions agree with her words
Hành động của cô ấy phù hợp với lời nói
đồng ý kiến
có chung nhận định với người khác
I agree with your assessment
Tôi đồng ý kiến với đánh giá của bạn
hợp
có tác động tốt cho sức khỏe hoặc tâm trạng
The climate agrees with him
Khí hậu này rất hợp với anh ấy
ủng hộ
cùng đứng về phía quan điểm của người khác
I agree with your stance
Tôi ủng hộ lập trường của bạn
đồng ý
có cùng quan điểm với ai đó
I agree with you
Tôi đồng ý với bạn
đền thờ
Trong cảnhnơi được xây dựng để tôn kính các vị thần hoặc người đáng kính
They visited a famous shrine
Họ đã đến thăm một ngôi đền nổi tiếng
cơ thể
Trong cảnhcấu trúc vật lý của con người hoặc động vật
Exercise is good for your body
Tập thể dục tốt cho cơ thể bạn
tổ chức
một nhóm người thuộc một cơ quan hoặc đoàn thể
The board is a body of experts
Hội đồng là một tổ chức gồm các chuyên gia
vật thể
một thực thể vật chất tồn tại trong không gian
The telescope captured a celestial body
Kính thiên văn đã chụp được một vật thể trên bầu trời
người
một cá nhân con người
Nobody knows the truth
Không một người nào biết sự thật
la
Trong cảnhlớn tiếng gọi hoặc kêu lên
He yelled for help
Anh ấy la lên cầu cứu
hét
kêu lên thật to
Do not yell at me
Đừng hét vào mặt tôi
chán
Trong cảnhtừ biểu thị sự khó chịu hoặc không hài lòng
Ugh I hate this weather
Chán thật tôi ghét thời tiết này
xác nhận
Trong cảnhkiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
đảm bảo
khiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
sổ séc
Trong cảnhcuốn sổ chứa các tờ séc để rút tiền từ ngân hàng
I need my checkbook to pay for this
Tôi cần sổ séc để thanh toán cho việc này
lỗi
Trong cảnhđiều gì đó không đúng hoặc sai lệch
You made a mistake
Bạn đã mắc một lỗi
nhầm lẫn
nghĩ cái gì đó khác với thực tế
I mistook her for her sister
Tôi đã nhầm cô ấy với chị gái của cô ấy
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
nước mắt
Trong cảnhgiọt chất lỏng mặn chảy từ mắt khi bạn khóc
She wiped away her tears
Cô ấy lau nước mắt
xé
kéo một thứ gì đó ra thành từng mảnh
He tears the paper into two
Anh ấy xé tờ giấy thành hai mảnh
nhuộm
Trong cảnhthay đổi màu sắc của một vật gì đó
She wants to dye her hair blue
Cô ấy muốn nhuộm tóc màu xanh dương
tận hưởng
Trong cảnhtham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
ăn mừng
làm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp