

Modern Family — Phần 6 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
600 từ
Cấp độ CEFR
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
ruột
Trong cảnhbộ phận bên trong cơ thể nơi thức ăn được tiêu hóa
He has a pain in his gut
Anh ấy bị đau ở vùng ruột
tốt
có chất lượng cao hoặc rất tuyệt
This is a gut decision
Đây là một quyết định tốt
mổ bụng
lấy các cơ quan nội tạng ra khỏi cơ thể động vật
They had to gut the fish
Họ phải mổ bụng con cá
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
người vô gia cư
Trong cảnhngười không có nhà cửa và đi lại đó đây
The hobo slept on the park bench
Người vô gia cư ngủ trên ghế đá công viên
người lang thang
người đi từ nơi này sang nơi khác thường để tìm việc làm
Many hobos traveled by train in the past
Nhiều người lang thang thường đi bằng tàu hỏa trong quá khứ
phòng xử án
Trong cảnhcăn phòng nơi tòa án thực hiện xét xử
The witness entered the courtroom
Nhân chứng bước vào phòng xử án
ghi điểm
Trong cảnhđạt được thành tích hoặc điểm số
He scored a goal for his team
Anh ấy ghi một bàn thắng cho đội của mình
bản nhạc
âm nhạc được viết cho một bộ phim hoặc vở kịch
The film has a beautiful score
Bộ phim có một bản nhạc rất hay
tỉ số
số điểm đạt được trong một trò chơi
The final score was two to one
Tỉ số cuối cùng là hai một
hai mươi
một nhóm gồm hai mươi thứ gì đó
She lived for four score years
Bà ấy đã sống được tám mươi năm
biểu đồ
Trong cảnhhình vẽ biểu thị thông tin hoặc dữ liệu
Look at this chart
Hãy nhìn vào biểu đồ này
vạch đường
lên kế hoạch cho một hướng đi hoặc lộ trình
We will chart our path
Chúng ta sẽ vạch ra lộ trình của mình
bảng xếp hạng
danh sách thể hiện độ phổ biến của bài hát hoặc album
This song is on the chart
Bài hát này đang nằm trong bảng xếp hạng
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
nắm bắt
Trong cảnhgiữ liên lạc hoặc cập nhật thông tin về việc gì đó
I keep track of my daily expenses
Tôi nắm bắt chi tiêu hàng ngày của mình
theo dõi
đi theo sự di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
It is hard to keep track of the train
Thật khó để theo dõi đoàn tàu
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thiết lập
Trong cảnhtổ chức hoặc chuẩn bị thứ gì đó để sẵn sàng sử dụng
I will set up the computer
Tôi sẽ thiết lập máy tính
thành lập
bắt đầu một tổ chức hoặc sắp xếp điều gì đó
They set up a new company
Họ đã thành lập một công ty mới
gài bẫy
lên kế hoạch lừa dối để gây rắc rối cho người khác
He was set up by his friend
Anh ấy đã bị bạn mình gài bẫy
sắp xếp
đặt thứ gì đó vào vị trí hoặc trật tự
Please set up the chairs
Vui lòng sắp xếp những chiếc ghế
cài đặt
đặt thứ gì đó vào vị trí và làm cho nó sẵn sàng hoạt động
I will set up the new computer
Tôi sẽ cài đặt máy tính mới
chuẩn bị
sắp đặt hoặc làm cho thứ gì đó sẵn sàng
They set up a meeting for tomorrow
Họ chuẩn bị một cuộc họp cho ngày mai
sẵn sàng
được chuẩn bị hoặc sắp xếp để bắt đầu
Everything is set up for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
gài bẫy
làm cho ai đó bị coi là có tội trong một vụ án
They tried to set him up
Họ đã cố gắng gài bẫy anh ấy
người tóc đỏ
Trong cảnhngười có mái tóc màu đỏ
She is a natural redhead
Cô ấy là người có mái tóc đỏ tự nhiên
trường hợp
Trong cảnhmột tình huống hoặc ví dụ cụ thể
This is a special case
Đây là một trường hợp đặc biệt
hộp
một chiếc hộp hoặc túi để cất giữ hoặc mang theo đồ vật
I have a case for my glasses
Tôi có một chiếc hộp đựng kính
vụ kiện
một vấn đề được quyết định tại tòa án
The lawyer won the case
Luật sư đã thắng vụ kiện
chợp mắt
Trong cảnhmột giấc ngủ ngắn
I take a nap every afternoon
Tôi chợp mắt vào mỗi buổi chiều
ngủ trưa
ngủ trong một khoảng thời gian ngắn
The baby is napping now
Đứa bé đang ngủ trưa bây giờ
đùa
Trong cảnhnói điều gì đó không nghiêm túc
I was just kidding you
Tôi chỉ đang đùa bạn thôi
trẻ con
một người trẻ tuổi
The kid is playing in the park
Đứa trẻ đang chơi trong công viên
kích thước thật
Trong cảnhkích thước thực tế hoặc trọn vẹn của một vật
The portrait is full size
Bức chân dung có kích thước thật
kích thước đầy đủ
có kích thước hoàn chỉnh hoặc bình thường
The hotel has a full size bed
Khách sạn có một chiếc giường kích thước đầy đủ
kích cỡ tiêu chuẩn
kích thước thông thường hoặc theo tiêu chuẩn
This is a full size keyboard
Đây là bàn phím có kích cỡ tiêu chuẩn
kích cỡ bình thường
kích thước chuẩn xác không bị thu nhỏ
We bought a full size refrigerator
Chúng tôi đã mua một chiếc tủ lạnh kích cỡ bình thường
luật sư
Trong cảnhngười đưa ra tư vấn pháp lý và đại diện khách hàng tại tòa
The counsel spoke to the judge
Luật sư đã nói chuyện với thẩm phán
lời khuyên
ý kiến gợi ý về những việc cần làm
She gave me good counsel
Cô ấy đã cho tôi lời khuyên tốt
khuyên bảo
đưa ra lời chỉ dẫn cho ai đó
He counseled me to study hard
Anh ấy khuyên bảo tôi nên học hành chăm chỉ
nhiều
Trong cảnhsố lượng lớn hoặc dồi dào
There are plenty of apples in the basket
Có nhiều táo trong giỏ
đủ
số lượng nhiều như cần thiết
We have plenty of time to finish the work
Chúng ta có đủ thời gian để hoàn thành công việc
rất
ở một mức độ lớn hoặc cao
It is plenty cold outside today
Hôm nay ngoài trời rất lạnh
khó khăn
Trong cảnhkhông dễ để thực hiện hoặc giải quyết
The test was very tough
Bài kiểm tra rất khó khăn
nghiêm khắc
khắt khe hoặc khó khăn đối với ai đó
The teacher is very tough
Giáo viên rất nghiêm khắc
bền bỉ
có nhiều sức mạnh hoặc lòng can đảm
This leather is very tough
Loại da này rất bền bỉ
đáng tiếc
được dùng để nói rằng điều gì đó tồi tệ nhưng người nói không quan tâm
Tough luck he missed the bus
Thật đáng tiếc anh ấy đã lỡ xe buýt
liếm
Trong cảnhdùng lưỡi chạm vào bề mặt vật gì đó
The dog licked my hand
Con chó liếm tay tôi
khắc phục
giải quyết thành công một vấn đề khó khăn
She licked the problem
Cô ấy đã giải quyết xong vấn đề
đòn
một cú đánh mạnh hoặc sự trừng phạt
He got a lick from his father
Nó bị cha trừng phạt
giai điệu
một chuỗi nốt nhạc ngắn và đơn giản
He played a fast guitar lick
Anh ấy chơi một giai điệu guitar nhanh
yêu cầu
Trong cảnhhành động đề nghị một điều gì đó
I made a request for help
Tôi đã đưa ra một yêu cầu giúp đỡ
yêu cầu
đề nghị ai đó làm một việc gì đó
He requested a meeting
Anh ấy yêu cầu một cuộc họp
đề nghị
hỏi xin ai đó làm điều gì đó
She requested more time
Cô ấy đề nghị thêm thời gian
thỉnh cầu
nội dung của việc đề nghị ai đó làm gì
Please fulfill my request
Vui lòng thực hiện thỉnh cầu của tôi
kỳ nghỉ
Trong cảnhkhoảng thời gian bạn đi du lịch hoặc nghỉ ngơi sau công việc
I will go on vacation next week
Tôi sẽ đi nghỉ vào tuần tới
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
lập luận
Trong cảnhmột tập hợp các lý do hoặc lời giải thích
His argument for the project was strong
Lập luận của anh ấy cho dự án rất thuyết phục
cuộc tranh luận
một cuộc thảo luận mà mọi người có ý kiến khác nhau
They had an argument about the movie
Họ đã có một cuộc tranh luận về bộ phim
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
chạy
Trong cảnhdi chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
tìm kiếm
Trong cảnhtìm thứ gì đó bằng cách di chuyển các vật xung quanh
He started to dig through his pockets
Anh ấy bắt đầu tìm kiếm trong túi của mình
đào
phá vỡ và di chuyển đất
The dog likes to dig holes
Con chó thích đào hang
lời châm chọc
một nhận xét chỉ trích hoặc chế giễu
That was a nasty dig at her
Đó là một lời châm chọc khó nghe về cô ấy
thích
cảm thấy yêu thích hoặc tận hưởng điều gì đó
I really dig this music
Tôi thực sự thích âm nhạc này
rõ ràng
Trong cảnhdễ dàng để nhìn nghe hoặc hiểu
The teacher gave a clear explanation
Giáo viên đưa ra một lời giải thích rõ ràng
minh oan
xác định rằng ai đó không có tội
The judge will clear the suspect
Thẩm phán sẽ minh oan cho nghi phạm
trong suốt
cho phép ánh sáng đi qua để nhìn thấy vật đằng sau
The water in the lake is very clear
Nước trong hồ rất trong suốt
thông thoáng
không có chướng ngại vật hoặc vấn đề
Keep the hallway clear
Hãy giữ hành lang thông thoáng
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
về phía
Trong cảnhtheo hướng của một người hoặc vật nào đó
She walked towards the door
Cô ấy đi về phía cửa
nhà nữ quyền
Trong cảnhngười ủng hộ quyền bình đẳng cho phụ nữ
She is a dedicated feminist
Cô ấy là một người ủng hộ quyền bình đẳng cho phụ nữ
bị xúc phạm
Trong cảnhcảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận vì điều gì đó thô lỗ
He felt offended by her comment
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi lời nhận xét của cô ấy
xúc phạm
làm ai đó cảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận vì sự thô lỗ
I did not mean to offend you
Tôi không có ý xúc phạm bạn
bận
Trong cảnhđang làm một việc gì đó nên không thể làm việc khác
The phone line is busy
Đường dây điện thoại đang bận
bận rộn
có nhiều công việc hoặc hoạt động cần giải quyết
I am busy today
Hôm nay tôi rất bận
nhộn nhịp
có nhiều hoạt động diễn ra
The street is very busy
Con phố này rất nhộn nhịp
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
vĩnh viễn
Trong cảnhkhông bao giờ kết thúc
We will be friends forever
Chúng ta sẽ là bạn vĩnh viễn
mãi mãi
trong một khoảng thời gian rất dài
It felt like it took forever
Nó cứ như là kéo dài mãi mãi
vẻ đẹp
Trong cảnhphẩm chất khiến cho thứ gì đó trở nên dễ chịu hoặc thu hút
We enjoyed the beauty of the sunset
Chúng tôi tận hưởng vẻ đẹp của hoàng hôn
người đẹp
một người có ngoại hình rất thu hút
She was a great beauty in her youth
Bà ấy từng là một mỹ nhân thời trẻ
đi mua sắm
Trong cảnhviệc đến các cửa hàng để mua đồ
She likes to go shopping with her friends
Cô ấy thích đi mua sắm với bạn bè
mua sắm
hoạt động mua hàng hóa từ các cửa hàng
I need to go shopping today
Tôi cần đi mua sắm hôm nay
mua đồ
quá trình di chuyển đến cửa hàng để chọn mua các món đồ
We go shopping for clothes on weekends
Chúng tôi đi mua đồ quần áo vào cuối tuần
đi chợ
việc ghé thăm các cửa hàng để mua vật dụng
He will go shopping for some food
Anh ấy sẽ đi chợ mua ít thực phẩm
cá nhân
Trong cảnhmột con người riêng lẻ
Every person has rights
Mỗi cá nhân đều có quyền
người
một cá thể con người
He is a nice person
Anh ấy là một người tốt
con người
nhân loại nói chung
The person should be treated with respect
Con người cần được đối xử bằng sự tôn trọng
người
một thực thể con người
I saw a person in the room
Tôi thấy một người trong phòng
sự xây dựng
Trong cảnhhành động làm ra một thứ gì đó
The construction of the bridge took years
Việc xây dựng cây cầu mất nhiều năm
công trình
quá trình xây dựng hoặc tạo ra một cấu trúc
The construction site is closed today
Công trình xây dựng hôm nay bị đóng cửa
của tôi
Trong cảnhthuộc về người nói
This book is mine
Cuốn sách này là của tôi
phù hợp
Trong cảnhcó kích thước hoặc loại đúng cho một không gian hoặc tình huống
This shelf fits in the corner
Cái kệ này phù hợp với góc tường
sắp xếp
tìm thời gian hoặc không gian cho ai đó hoặc việc gì đó trong lịch trình bận rộn
I can fit you in at three
Tôi có thể sắp xếp gặp bạn lúc ba giờ
hòa nhập
cảm thấy thoải mái và được chào đón khi là một phần của nhóm
She fits in well with the team
Cô ấy hòa nhập tốt với cả nhóm
thuộc về
cảm thấy thoải mái và được chấp nhận như một phần của một nhóm
He feels like he fits in here
Anh ấy cảm thấy mình thuộc về nơi này
quái vật
Trong cảnhmột loài động vật lớn hoặc hoang dã
The beast roared in the forest
Con quái vật gầm lên trong rừng
bóng đá
Trong cảnhmôn thể thao hai đội thi đấu với quả bóng
We watch football every weekend
Chúng tôi xem bóng đá mỗi cuối tuần
quả bóng đá
quả bóng được sử dụng trong môn bóng đá
He kicked the football
Anh ấy đã đá quả bóng đá
vali hạt nhân
chiếc vali di động chứa mã kích hoạt hạt nhân
The president carries the nuclear football
Tổng thống mang theo chiếc vali hạt nhân
tại vì
Trong cảnhlà kết quả từ một nguyên nhân
We were late because of the traffic
Chúng tôi bị trễ tại vì kẹt xe
do
gây ra bởi điều gì đó
The match was canceled because of rain
Trận đấu bị hủy do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc
I succeeded because of your help
Tôi thành công nhờ vào sự giúp đỡ của bạn
bởi vì
lý do dẫn đến kết quả nào đó
We stayed home because of the rain
Chúng tôi ở nhà bởi vì trời mưa
chi
Trong cảnhbộ phận cơ thể như tay hoặc chân của người hoặc động vật
He injured his limb during the game
Anh ấy bị thương ở chi trong trận đấu
cành cây
một nhánh lớn mọc ra từ thân cây
The bird sat on a thick limb
Con chim đậu trên một cành cây lớn
ảo thuật
Trong cảnhhành động khéo léo trông như phép thuật
He performed a magic trick
Anh ấy đã thực hiện một màn ảo thuật
bí quyết
Trong cảnhcách khéo léo hoặc đặc biệt để làm điều gì đó
It is a simple trick to fix this
Đó là một bí quyết đơn giản để sửa việc này
mánh khóe
hành động thông minh hoặc không trung thực
He played a trick on his friend
Anh ấy đã chơi một mánh khóe với bạn mình
hỏng hóc
không hoạt động đúng cách
The engine has a little trick
Động cơ xe có chút hỏng hóc
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
tìm thấy
Trong cảnhnhìn thấy hoặc xác định vị trí của vật gì đó
I found my keys in the car
Tôi tìm thấy chìa khóa của mình trong xe
cảm thấy
Trong cảnhcó một quan điểm cụ thể về ai đó hoặc việc gì đó
I find this book very interesting
Tôi cảm thấy cuốn sách này rất thú vị
tuyên bố
chính thức đưa ra kết luận trong bối cảnh pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta có tội
phản hồi
một lời giải đáp cho một câu hỏi
The witness gave a clear find
Nhân chứng đưa ra một phản hồi rõ ràng
đích thực
Trong cảnhmang tính xác thực hoặc đúng sự thật
This is the actual truth
Đây là sự thật đích thực
thực tế
tồn tại như một sự thật
The actual cost was higher
Chi phí thực tế cao hơn
nghe
Trong cảnhchú ý đến âm thanh
I like to listen to music
Tôi thích nghe nhạc
lắng nghe
tập trung vào lời nói
You should listen to your teacher
Bạn nên lắng nghe giáo viên của mình
nghe theo
làm theo lời khuyên hoặc chỉ dẫn
Please listen to my advice
Làm ơn hãy nghe theo lời khuyên của tôi
chú tâm
tập trung vào âm thanh hoặc người đang nói
I am listening to the radio
Tôi đang chú tâm vào đài phát thanh
làm hỏng
Trong cảnhlàm hỏng hoặc thất bại việc gì đó
He blew his chance to win
Anh ấy đã làm hỏng cơ hội chiến thắng của mình
gây kinh ngạc
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngạc nhiên hoặc sốc
The news blew me away
Tin tức đó làm tôi kinh ngạc
thổi
đẩy không khí ra khỏi miệng
Please blow out the candles
Vui lòng thổi tắt nến
nổ tung
vỡ hoặc phá vỡ với lực mạnh
The tire blew on the highway
Lốp xe bị nổ trên đường cao tốc
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
xấu tính
Trong cảnhkhông tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
con mèo
Trong cảnhmột loài vật nuôi nhỏ có lông
The cat is sleeping on the sofa
Con mèo đang ngủ trên ghế sofa
mèo
loài thú nhỏ có lông được nuôi trong nhà
She loves her pet cat
Cô ấy rất yêu con mèo của mình
đóng
Trong cảnhở tại một địa điểm hoặc vị trí
The house sits on a hill
Ngôi nhà nằm trên một ngọn đồi
ngồi
nghỉ cơ thể trên mông với trọng lượng được đỡ bởi ghế hoặc mặt đất
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên ghế này
làm mẫu
ngồi yên để họa sĩ hoặc nhiếp ảnh gia vẽ hoặc chụp ảnh
I will sit for a portrait
Tôi sẽ làm mẫu cho một bức chân dung
ngồi nghỉ
ở trong tư thế ngồi
You should sit for a while
Bạn nên ngồi nghỉ một lát
mời ngồi
cho phép ai đó ngồi xuống
She sat the child on her lap
Cô ấy mời đứa trẻ ngồi vào lòng mình
ngồi
đặt cơ thể lên ghế hoặc một bề mặt
Please sit on this chair
Làm ơn ngồi lên chiếc ghế này
thùng rác
Trong cảnhvật chứa đựng rác thải
Please throw this in the trash can
Vui lòng bỏ cái này vào thùng rác
thùng rác
vật dụng để chứa rác thải hoặc những thứ không còn dùng được nữa
Please throw it in the trash can
Vui lòng vứt nó vào thùng rác
cho rằng
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
nhận lấy
đồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
thuộc đô thị
Trong cảnhliên quan đến một thị trấn hoặc thành phố và chính quyền địa phương của nó
The municipal building is in the city center
Tòa nhà hành chính nằm ở trung tâm thành phố
sân
Trong cảnhkhu vực đất được bao quanh bên cạnh tòa nhà
The office has a private yard
Văn phòng có một cái sân riêng
sân vườn
khu vực ngoài trời xung quanh ngôi nhà
Children are playing in the yard
Trẻ em đang chơi trong sân vườn
ya
đơn vị đo chiều dài bằng ba feet
The fabric is three yards long
Tấm vải dài ba ya
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
bệnh viện tâm thần
Trong cảnhnơi dành cho người mắc bệnh tâm thần
The old asylum is now closed
Bệnh viện tâm thần cũ hiện đã đóng cửa
nơi trú ẩn
nơi mọi người có thể đến để được an toàn tránh khỏi nguy hiểm hoặc ngược đãi
They were granted asylum in this country
Họ được cấp nơi trú ẩn tại đất nước này
quyền tị nạn
sự bảo vệ dành cho những người đang gặp nguy hiểm
The refugee sought political asylum
Người tị nạn đã tìm kiếm quyền tị nạn chính trị
nơi ẩn náu
địa điểm cung cấp sự an toàn hoặc bảo vệ
The mountains served as an asylum for the fugitives
Những ngọn núi đóng vai trò là nơi ẩn náu cho những kẻ chạy trốn
thanh kẹo
Trong cảnhmón ăn vặt ngọt ngào có hình dạng thanh dài
He eats a candy bar for a snack
Anh ấy ăn một thanh kẹo để ăn vặt
thanh sô cô la
món ăn ngọt làm từ sô cô la và đường có thể kèm hạt hoặc caramen
I bought a candy bar
Tôi đã mua một thanh sô cô la
thanh bánh kẹo
một loại bánh kẹo nhỏ dạng thanh
Would you like a candy bar
Bạn có muốn một thanh bánh kẹo không
tương lai
Trong cảnhkhoảng thời gian sẽ đến
The future is unknown
Tương lai là điều chưa biết
tương lai
xảy ra vào thời gian sau hiện tại
I have future plans
Tôi có những kế hoạch tương lai
tương lai
khoảng thời gian sẽ xảy ra sau bây giờ
Think about your future
Hãy nghĩ về tương lai của bạn
ôi trời
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc nhẹ nhàng
My goodness it is hot outside
Ôi trời ngoài trời nóng quá
nực cười
Trong cảnhđiều gì đó ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is a ridiculous idea
Đó là một ý tưởng nực cười
một cách nực cười
hành động theo cách ngớ ngẩn hoặc vô lý
He was dressed ridiculously
Anh ấy ăn mặc một cách nực cười
ngớ ngẩn
thái độ hoặc suy nghĩ rất thiếu khôn ngoan
Do not say such ridiculous things
Đừng nói những điều ngớ ngẩn như vậy
vô lý
điều gì đó quá mức không thể chấp nhận được
The price is ridiculous
Mức giá đó thật vô lý
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
phải
Trong cảnhhướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
lý do
Trong cảnhlý do được đưa ra để giải thích hoặc biện minh cho một hành động
She has no excuse for her behavior
Cô ấy không có lý do cho hành vi của mình
xin lỗi
cách nói để thu hút sự chú ý hoặc tạ lỗi
Excuse me can I pass
Xin lỗi tôi có thể đi qua được không
tha thứ
đề nghị ai đó bỏ qua cho lỗi lầm của mình
Please excuse my late arrival
Xin hãy tha thứ cho sự chậm trễ của tôi
cớ
lý do được đưa ra để giải thích cho một sai lầm
He made an excuse for being late
Anh ấy đã đưa ra một cái cớ cho việc đi muộn
chết tiệt
Trong cảnhbiểu hiện của sự tức giận hoặc thất vọng
Damn it I missed the bus
Chết tiệt tôi lỡ chuyến xe buýt rồi
khốn kiếp
cảm thán dùng để thể hiện sự thất vọng tức giận hoặc không hài lòng
Damn it he broke the vase
Khốn kiếp nó làm vỡ cái bình rồi
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
đau đớn
Trong cảnhgây ra cảm giác đau hoặc khó chịu
This cut is very painful
Vết cắt này rất đau đớn
tờ rơi
Trong cảnhtờ giấy nhỏ chứa thông tin quảng cáo
Please take a flier about the event
Hãy nhận tờ rơi về sự kiện này
hành khách hàng không
người di chuyển bằng máy bay
Frequent fliers get many benefits
Hành khách thường xuyên nhận được nhiều ưu đãi
việc mạo hiểm
hành động hoặc quyết định không chắc chắn
I decided to take a flier on this stock
Tôi quyết định thực hiện một hành động mạo hiểm với cổ phiếu này
nhiệm vụ
Trong cảnhnhững việc bạn bắt buộc phải làm
It is my duty to help you
Giúp đỡ bạn là nhiệm vụ của tôi
loại trừ
Trong cảnhkhông tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ngoại trừ
dùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
lương hưu
Trong cảnhsố tiền được trả đều đặn cho một người sau khi họ nghỉ làm
He receives a monthly pension
Ông ấy nhận lương hưu hàng tháng
đi tiểu
Trong cảnhthải chất lỏng dư thừa ra khỏi cơ thể
The boy needs to pee
Cậu bé cần đi tiểu
nước tiểu
chất lỏng thải ra từ cơ thể
The test checks for bacteria in the pee
Xét nghiệm kiểm tra vi khuẩn trong nước tiểu
phù hợp
Trong cảnhthích hợp cho một tình huống cụ thể
That suit is not fit for the meeting
Bộ đồ đó không phù hợp cho buổi họp
vừa vặn
có kích thước hoặc hình dạng thích hợp để đặt vào một chỗ
The box does not fit in the car
Chiếc hộp không vừa vặn trong xe
khỏe mạnh
mạnh mẽ và có thể trạng tốt
You look very fit and healthy
Bạn trông rất khỏe mạnh và sung sức
cơn co giật
sự co thắt cơ thể đột ngột không kiểm soát được
The patient had a fit
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
vừa kịp lúc
Trong cảnhthời điểm cuối cùng trước khi quá muộn
He arrived in the nick of time
Anh ấy đã đến vừa kịp lúc
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
vô tâm
Trong cảnhkhông quan tâm đến cảm xúc của người khác
He is insensitive to her needs
Anh ấy rất vô tâm trước những nhu cầu của cô ấy
nỗi đau
Trong cảnhcảm giác đau đớn về thể xác hoặc tinh thần
He feels a deep hurt
Anh ấy cảm thấy một nỗi đau sâu sắc
làm tổn thương
gây ra thiệt hại về thể chất hoặc tinh thần cho ai đó
Do not hurt the animals
Đừng làm tổn thương các con vật
làm đau
gây ra cảm giác đau đớn về thể xác
My back hurts today
Lưng của tôi bị đau hôm nay
đau lòng
cảm thấy buồn bã hoặc bị xúc phạm
She felt hurt by his words
Cô ấy cảm thấy đau lòng bởi những lời nói của anh ấy