

Modern Family — Phần 6 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
585 từ
Cấp độ CEFR
người quyến rũ
Trong cảnhmột người có ngoại hình rất hấp dẫn
She is such a hottie
Cô ấy thật là một người quyến rũ
đánh bại
Trong cảnhchiến thắng một người hoặc một đội nào đó
They beat the home team last night
Họ đã đánh bại đội chủ nhà tối qua
khu vực
lộ trình làm việc thường xuyên của một người
He walked his beat in the rain
Anh ấy đi tuần tra trên khu vực của mình trong mưa
đến trước
đến một địa điểm sớm hơn người khác
We arrived early to beat the traffic
Chúng tôi đến sớm để tránh tắc đường
tốt hơn
được ưa chuộng hoặc thích hợp hơn thứ khác
Nothing beats a cold drink on a hot day
Không gì tuyệt vời hơn một món đồ uống lạnh vào ngày nóng
kiệt sức
cảm thấy cực kỳ mệt mỏi
I am completely beat after working all day
Tôi hoàn toàn kiệt sức sau khi làm việc cả ngày
đánh
tác động lực lặp đi lặp lại vào ai đó hoặc vật gì
She beat the drum to start the song
Cô ấy đánh trống để bắt đầu bài hát
rời khỏi
đi khỏi một địa điểm nào đó
We should beat it before it gets dark
Chúng ta nên rời khỏi đây trước khi trời tối
nhịp điệu
âm thanh hoặc chuyển động lặp lại đều đặn
The song has a very catchy beat
Bài hát có một nhịp điệu rất bắt tai
mệt mỏi
cảm giác vô cùng mệt mỏi hoặc suy nhược
I am too beat to go out tonight
Tôi quá mệt mỏi để ra ngoài tối nay
nhịp điệu
tiếng đập hoặc nhịp điệu đều đặn trong âm nhạc
Follow the beat of the music
Hãy theo nhịp điệu của âm nhạc
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
có vẻ
Trong cảnhtin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
cảm thấy
nhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
đặt tên
gọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
hạt
Trong cảnhmảnh thủy tinh hoặc nhựa nhỏ có lỗ dùng để xâu chuỗi
She wears a necklace made of blue beads
Cô ấy đeo một chiếc vòng cổ làm bằng những hạt màu xanh
ngắm
hành động tập trung quan sát một mục tiêu
He drew a bead on the deer
Anh ấy nhắm vào con hươu
đính hạt
trang trí vật gì đó bằng những hạt nhỏ
She beaded the bridal gown
Cô ấy đính hạt lên chiếc váy cưới
giọt
một giọt chất lỏng nhỏ và tròn
Beads of sweat formed on his forehead
Những giọt mồ hôi đọng trên trán anh ấy
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
mục đích
Trong cảnhlý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
tờ rơi
Trong cảnhtờ giấy nhỏ có thông tin quảng cáo
I read the flyer for the new store
Tôi đọc tờ rơi cho cửa hàng mới
hành khách
người di chuyển bằng máy bay
She is a frequent flyer
Cô ấy là hành khách thường xuyên
khiến
Trong cảnhlàm cho điều gì đó xảy ra
He makes me laugh
Anh ấy khiến tôi cười
hợp lý
có lý hoặc dễ hiểu
That makes sense
Điều đó thật hợp lý
kiếm
nhận tiền như khoản thanh toán cho công việc
She makes money by working hard
Cô ấy kiếm tiền bằng cách làm việc chăm chỉ
tạo ra
làm cho một thứ gì đó tồn tại hoặc xảy ra
She makes a cake
Cô ấy làm một chiếc bánh
tham gia
Trong cảnhtrở thành một phần của hoạt động nào đó
He wants to involve everyone in the project
Anh ấy muốn mọi người tham gia vào dự án
bao gồm
có một phần hoặc tính năng bên trong
The job involves a lot of travel
Công việc này bao gồm nhiều chuyến đi lại
yêu đương
có mối quan hệ tình cảm với người khác
They have been involved for two years
Họ đã yêu nhau được hai năm
ngáy
Trong cảnhhít thở tạo ra tiếng động khi đang ngủ
He tends to snore when he is tired
Anh ấy thường ngáy khi cảm thấy mệt mỏi
điều nhàm chán
thứ gì đó rất tẻ nhạt hoặc không thú vị
The movie was a total snore
Bộ phim hoàn toàn là một sự nhàm chán
tiếng ngáy
tạo ra âm thanh thô ráp trong khi ngủ
The snore woke her up
Tiếng ngáy đã đánh thức cô ấy dậy
ngáy ngủ
hít thở ồn ào qua mũi và miệng khi đang ngủ
Many people snore while they sleep
Nhiều người ngáy khi họ ngủ
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
năm ngoái
Trong cảnhkhoảng thời gian mười hai tháng trước năm hiện tại
We went to Japan last year
Chúng tôi đã đi Nhật Bản năm ngoái
năm vừa qua
năm ngay trước năm hiện tại
Life was very different last year
Cuộc sống đã rất khác vào năm vừa qua
chỉ trích
Trong cảnhđột ngột phê phán hoặc tấn công ai đó bằng lời nói hoặc hành động
He started to lash out at his friends
Anh ấy bắt đầu chỉ trích bạn bè của mình
tiếp cận
Trong cảnhdi chuyển đủ gần để chạm hoặc tấn công ai đó
The cat cannot get at the bird
Con mèo không thể tiếp cận con chim
ám chỉ
gợi ý hoặc có ý định gì đó một cách gián tiếp
What are you getting at
Bạn đang ám chỉ điều gì
muốn nói
cố gắng diễn đạt một ý tưởng
I see what you are getting at
Tôi hiểu bạn đang muốn nói gì
gợi ý
cố gắng đưa ra một ý tưởng gián tiếp
What is he getting at with that comment
Anh ấy đang gợi ý điều gì với nhận xét đó
tai
Trong cảnhbộ phận trên đầu giúp bạn nghe thấy âm thanh
My ear hurts
Tai của tôi bị đau
thính giác
khả năng cảm nhận và nhận biết âm thanh
She has a good ear for music
Cô ấy có thính giác tốt với âm nhạc
đặc quyền
khả năng tiếp cận và gây ảnh hưởng đến người quan trọng
He has the president's ear
Ông ấy có sự ưu ái từ tổng thống
sự chú ý
khả năng lắng nghe và quan tâm đến điều gì đó
Could I have your ear for a moment
Tôi có thể xin sự chú ý của bạn một chút không
cực kỳ
Trong cảnhở một mức độ rất cao
It is a super hot day
Hôm nay là một ngày cực kỳ nóng bức
siêu
ở vị trí cao hơn cái gì đó
The prefix is placed super the word
Tiền tố được đặt phía trên từ đó
tuyệt vời
rất tốt hoặc rất hay
You did a super job
Bạn đã làm một công việc tuyệt vời
quản lý
người trông coi một tòa nhà
The super fixed the broken door
Người quản lý đã sửa cái cửa bị hỏng
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
yêu cầu
Trong cảnhhành động đề nghị một điều gì đó
I made a request for help
Tôi đã đưa ra một yêu cầu giúp đỡ
yêu cầu
đề nghị ai đó làm một việc gì đó
He requested a meeting
Anh ấy yêu cầu một cuộc họp
đề nghị
hỏi xin ai đó làm điều gì đó
She requested more time
Cô ấy đề nghị thêm thời gian
thỉnh cầu
nội dung của việc đề nghị ai đó làm gì
Please fulfill my request
Vui lòng thực hiện thỉnh cầu của tôi
lưỡng cực
Trong cảnhtình trạng tâm lý có hai trạng thái cảm xúc trái ngược nhau
He has a bipolar disorder
Anh ấy mắc chứng rối loạn lưỡng cực
cho tôi biết
Trong cảnhcung cấp thông tin cho ai đó về một việc gì đó
Please clue me in on the plan
Hãy cho tôi biết về kế hoạch này
tự hỏi
Trong cảnhcảm thấy tò mò và muốn biết điều gì đó
I wonder where he went
Tôi tự hỏi anh ấy đã đi đâu
sự ngạc nhiên
cảm giác ngạc nhiên và ngưỡng mộ
She looked at the stars in wonder
Cô ấy nhìn các vì sao đầy ngạc nhiên
kỳ quan
vật gây ra sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
The Great Wall is a wonder of the world
Vạn Lý Trường Thành là một kỳ quan thế giới
điều kỳ diệu
thứ mang lại sự kinh ngạc hoặc ngưỡng mộ
It is a wonder that he survived
Thật là một điều kỳ diệu khi anh ấy còn sống
thư giãn
Trong cảnhtrở nên bình tĩnh và bớt căng thẳng
I like to relax on the weekend
Tôi thích thư giãn vào cuối tuần
làm dịu
khiến ai đó cảm thấy bình tĩnh và bớt căng thẳng
Soft music helps to relax me
Nhạc nhẹ giúp tôi cảm thấy thư giãn
nới lỏng
làm cho quy tắc hoặc yêu cầu bớt nghiêm ngặt hơn
The school will relax the uniform rules
Nhà trường sẽ nới lỏng các quy định về đồng phục
thư giãn
nghỉ ngơi để trở nên bình tĩnh hoặc bớt hoạt động
I need to relax after work
Tôi cần thư giãn sau giờ làm việc
người nghiện
Trong cảnhngười không thể ngừng làm một việc gì đó
He is a work addict
Anh ấy là một người nghiện công việc
nghiện
phụ thuộc vào một chất có hại
He is addicted to drugs
Anh ấy bị nghiện ma túy
người say mê
người có sở thích hoặc mối quan tâm mạnh mẽ
She is a computer addict
Cô ấy là người say mê máy tính
người sử dụng
người không thể dừng việc sử dụng thứ gì đó
He is a smartphone addict
Anh ấy là một người nghiện điện thoại thông minh
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
lơ lửng
Trong cảnhđính kèm vật gì đó ở đỉnh để nó ở trong không trung
The lamp hangs from the ceiling
Chiếc đèn treo lơ lửng từ trần nhà
bỏ mặc
để ai đó trong tình huống khó khăn mà không giúp đỡ
Don't leave me hanging
Đừng bỏ mặc tôi
treo
cố định vật gì đó ở vị trí trên cao
Hang the picture on the wall
Hãy treo bức tranh lên tường
được treo
gắn trên bề mặt để có thể nhìn thấy được
The coat hangs on the rack
Chiếc áo khoác được treo trên giá
treo cổ
giết ai đó bằng cách thắt dây quanh cổ
They sentenced the criminal to hang
Họ tuyên án treo cổ kẻ phạm tội
tự tử
tự kết liễu cuộc đời bằng cách thắt dây quanh cổ
He tried to hang himself
Anh ta đã cố treo cổ tự tử
bí quyết
khả năng hoặc kỹ năng tự nhiên để làm việc gì đó
I finally got the hang of this game
Cuối cùng tôi cũng nắm được bí quyết trò chơi này
thư giãn
dành thời gian một cách thoải mái
Let's just hang at home
Hãy cứ thư giãn ở nhà thôi
giao lưu
dành thời gian thư giãn cùng những người khác
I like to hang with my friends
Tôi thích giao lưu với bạn bè
treo lơ lửng
ở trong tình trạng không chắc chắn hoặc hồi hộp
The decision is still hanging
Quyết định này vẫn còn đang bỏ ngỏ
treo
ở trên không mà không có điểm tựa bên dưới
The coat hangs on the hook
Chiếc áo khoác treo trên móc
nghi ngờ
Trong cảnhcảm giác có điều gì đó không ổn hoặc ai đó không trung thực
He felt suspicious of her motives
Anh ấy cảm thấy nghi ngờ về động cơ của cô ấy
đáng ngờ
khiến bạn nghĩ rằng có điều gì đó sai trái hoặc bất hợp pháp
They noticed some suspicious behavior
Họ nhận thấy một vài hành vi đáng ngờ
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
rất
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
hoàn toàn
Trong cảnhở mức độ lớn hoặc trọn vẹn
Open your mouth wider
Hãy mở miệng rộng hơn nữa
rộng hơn
có khoảng cách lớn hơn từ bên này sang bên kia
This road is wider than that one
Con đường này rộng hơn con đường kia
mở rộng
có quy mô hoặc phạm vi lớn hơn trước
We need a wider search for the truth
Chúng ta cần mở rộng phạm vi tìm kiếm sự thật
bao quát hơn
có phạm vi ảnh hưởng rộng rãi hơn
We have a wider range of products
Chúng tôi có nhiều loại sản phẩm bao quát hơn
tưởng tượng
Trong cảnhkhông có thật và chỉ tồn tại trong tâm trí
The child has an imaginary friend
Đứa trẻ có một người bạn tưởng tượng
tráng men
Trong cảnhphủ một lớp mỏng bóng bẩy
You should glaze the cake with chocolate
Bạn nên tráng một lớp sô cô la lên bánh
mờ đi
trở nên bóng hoặc trông như thủy tinh
His eyes glazed over during the lecture
Mắt anh ấy lờ đờ trong suốt buổi thuyết trình
hộp thư
Trong cảnhhộp dùng để nhận hoặc gửi thư từ
Please put the letter in the mailbox
Vui lòng bỏ lá thư vào hộp thư
đáng tin
Trong cảnhcó thể tin được
Her story is very believable
Câu chuyện của cô ấy rất đáng tin
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
chẳng hạn
Trong cảnhđược dùng để chỉ ra rằng bạn đang nói cho riêng mình trong một nhóm
I for one am not happy with the plan
Bản thân tôi thì không hài lòng với kế hoạch này
cho một người
được dùng cho cá nhân đơn lẻ
This cake is for one
Chiếc bánh này dành cho một người ăn
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
không có
Trong cảnhkhông sở hữu cái gì đó
I went without lunch today
Tôi đã nhịn bữa trưa hôm nay
ngoại trừ
không bao gồm ai đó hoặc cái gì đó
Everyone came without him
Mọi người đều đến ngoại trừ anh ấy
bên ngoài
ở vị trí phía ngoài của cái gì đó
He stood without the walls
Anh ấy đứng bên ngoài các bức tường
lừa đảo
Trong cảnhđánh lừa ai đó để lấy tiền hoặc lợi ích
He tried to con me out of my money
Anh ta đã cố gắng lừa tiền của tôi
điểm bất lợi
lý do để phản đối một điều gì đó
There are both pros and cons to this plan
Có cả ưu điểm và nhược điểm đối với kế hoạch này
với
dùng để chỉ sự kết hợp cùng với thứ khác
They worked con amore on the project
Họ làm việc với tất cả sự nhiệt tình cho dự án
đám mây
Trong cảnhkhối màu trắng hoặc xám trên bầu trời được tạo thành từ các giọt nước
There are many white clouds in the sky
Có rất nhiều đám mây trắng trên bầu trời
làm mờ
làm cho cái gì đó trở nên không rõ ràng hoặc khó hiểu
Fear clouded his judgment
Nỗi sợ hãi làm mờ đi phán đoán của anh ấy
đám mây
hệ thống lưu trữ dữ liệu trên internet
I saved my files on the cloud
Tôi đã lưu các tệp tin của mình trên đám mây
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
không đùa
Trong cảnhtheo cách không có ý đùa cợt
Are you seriously going there
Bạn nghiêm túc là sẽ đi đến đó sao
một cách nghiêm túc
theo cách chân thành hoặc nghiêm nghị
He took the matter seriously
Anh ấy đã giải quyết vấn đề một cách nghiêm túc
trầm trọng
theo cách rất khắt khe hoặc cực đoan
The patient is seriously ill
Bệnh nhân đang bị ốm rất nặng
thợ săn ảnh chó
Trong cảnhnhững người chụp ảnh chó đặc biệt là để thu hút sự chú ý của công chúng
The pupparazzi followed the famous celebrity dog
Những tay săn ảnh chó đã đi theo chú chó nổi tiếng đó
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
được
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
tẩy trắng
Trong cảnhlàm cho vật gì đó trở nên nhạt màu hoặc trắng bằng hóa chất
Use bleach to clean the sink
Sử dụng chất tẩy trắng để làm sạch bồn rửa
miếng thịt có xương
Trong cảnhmiếng thịt kèm theo xương thường từ heo hoặc cừu
She cooked a pork chop
Cô ấy đã nấu một miếng thịt có xương
sườn heo
miếng thịt dày từ con heo có dính xương
We had a pork chop for dinner
Chúng tôi ăn sườn heo vào bữa tối
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
thuốc lá
Trong cảnhmột cuộn thuốc lá mỏng để hút
He lit a cigarette
Anh ấy châm một điếu thuốc lá
việc tắm rửa
Trong cảnhhành động làm sạch cơ thể trong bồn nước
He needs a long bath after work
Anh ấy cần tắm rửa lâu sau giờ làm việc
bồn tắm
vật chứa nước cho chim tắm
The birds are using the garden bath
Những chú chim đang dùng bồn tắm ngoài vườn
bồn tắm
thiết bị để con người ngâm mình làm sạch cơ thể
I bought a new bath for the bathroom
Tôi đã mua một chiếc bồn tắm mới cho phòng tắm
tắm
làm sạch cơ thể bằng nước
You should bath the dog today
Bạn nên tắm cho con chó vào hôm nay
đề cập
Trong cảnhbắt đầu nói về một chủ đề nào đó
Please do not bring up that topic again
Xin đừng đề cập đến chủ đề đó nữa
kết tội
chính thức buộc tội ai đó đã làm điều gì đó trái pháp luật
They brought him up on charges of theft
Họ đã kết tội anh ta về hành vi trộm cắp
nuôi dưỡng
chăm sóc trẻ em cho đến khi trưởng thành
She brought up three children on her own
Cô ấy đã một mình nuôi dưỡng ba đứa trẻ
mang lại
đi lấy thứ gì đó và mang đến cho ai đó
Please bring up some files from the basement
Làm ơn hãy mang vài tập tài liệu từ dưới hầm lên đây
bạn trai
Trong cảnhđối tác nam trong một mối quan hệ lãng mạn
They have been boyfriends for years
Họ đã là bạn trai của nhau nhiều năm rồi
bạn trai
người đàn ông có mối quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend tonight
Cô ấy sẽ gặp bạn trai vào tối nay
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
hôm nọ
Trong cảnhmột vài ngày trước
I saw him the other day
Tôi đã gặp anh ấy hôm nọ
chặt chém
Trong cảnhtính giá quá đắt cho một món hàng
That store ripped me off
Cửa hàng đó chặt chém tôi
hàng nhái
phiên bản sao chép rẻ tiền hoặc kém chất lượng
This watch is a rip off
Chiếc đồng hồ này là hàng nhái
xé bỏ
kéo một cái gì đó ra một cách nhanh chóng và mạnh bạo
He ripped off his shirt
Anh ấy xé bỏ chiếc áo của mình
ăn cắp
lấy đi thứ gì đó không thuộc về mình
Someone ripped off my bike
Ai đó đã ăn cắp chiếc xe đạp của tôi
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
chắc chắn
đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
hoàn toàn
Trong cảnhtheo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bên ngoài
không ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
tự hào
Trong cảnhcảm thấy vui mừng về thành công của người khác
I am proud of my daughter
Tôi rất tự hào về con gái mình
hãnh diện
cảm thấy hài lòng về bản thân hoặc người khác
She feels proud of her team
Cô ấy cảm thấy hãnh diện về đội của mình
kiêu hãnh
cảm thấy thỏa mãn từ những thành tựu của chính mình
He is proud of his hard work
Anh ấy rất kiêu hãnh về sự chăm chỉ của mình
tự phụ
theo cách thể hiện sự hài lòng và vui sướng
He stood with a proud smile
Anh ấy đứng với một nụ cười đầy tự phụ
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
kẹo dẻo
Trong cảnhloại kẹo nhỏ mềm thường có hình mái vòm
I ate a sugary gumdrop
Tôi đã ăn một viên kẹo dẻo ngọt
thảm cỏ
Trong cảnhmột khu vực trồng cỏ bao quanh nhà
He is cutting the lawn
Anh ấy đang cắt thảm cỏ
bãi cỏ
một khu vực trồng cỏ trong sân vườn
We sat on the lawn
Chúng tôi ngồi trên bãi cỏ
hội chứng
Trong cảnhtình trạng sức khỏe hoặc tâm thần
The doctor diagnosed a rare syndrome
Bác sĩ đã chẩn đoán một hội chứng hiếm gặp
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
lợi ích
Trong cảnhthứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
thoải mái
Trong cảnhmang lại cảm giác dễ chịu và thư giãn
This chair is very comfy
Chiếc ghế này rất thoải mái
hôn nhân
Trong cảnhmối quan hệ hợp pháp giữa vợ và chồng
Their marriage is very happy
Cuộc hôn nhân của họ rất hạnh phúc
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
việc dạy kèm
Trong cảnhhành động dạy cho một học sinh hoặc một nhóm nhỏ
He pays for extra tutoring
Anh ấy trả tiền cho việc dạy kèm thêm
dạy kèm
cung cấp bài giảng riêng cho một học sinh hoặc một nhóm nhỏ
She is tutoring him in math
Cô ấy đang dạy kèm toán cho cậu ấy
truyền dẫn
Trong cảnhdần dần làm cho ai đó có một suy nghĩ hoặc cảm xúc
Parents instill values in their children
Cha mẹ truyền dẫn giá trị đạo đức cho con cái