

Modern Family — Phần 6 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
647 từ
Cấp độ CEFR
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
gây cười
rất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
mặc dù
Trong cảnhdùng để chỉ một sự việc trái ngược với sự việc khác
Although it rained we went out
Mặc dù trời mưa chúng tôi vẫn đi ra ngoài
mẩu
Trong cảnhmột phần nhỏ của cái gì đó
Can I have a bit of cake
Tôi có thể ăn một mẩu bánh được không
tiết mục
màn trình diễn ngắn trong chương trình
He performed a funny bit
Anh ấy đã biểu diễn một tiết mục hài hước
cắn
dùng răng để cắt hoặc làm đau vật gì đó
Do not bit the pen
Đừng cắn cây bút
một lát
một khoảng thời gian ngắn
Wait here for a bit
Hãy đợi ở đây một lát
đèn
Trong cảnhthiết bị tạo ra ánh sáng
Turn on the light please
Làm ơn bật đèn lên
sáng
có nhiều ánh sáng không tối
The room is very light
Căn phòng rất sáng
đốt
làm cho một vật bắt đầu cháy
Please light the candle
Làm ơn đốt cây nến
nhẹ
có trọng lượng nhỏ
This bag is very light
Chiếc túi này rất nhẹ
nhắc mới nhớ
Trong cảnhdùng để giới thiệu thông tin bổ sung
By the way it is raining
Nhắc mới nhớ trời đang mưa
nhân tiện
dùng để dẫn dắt một bình luận thêm hoặc mới
By the way did you see him
Nhân tiện bạn có thấy anh ấy không
tiện thể
dùng để dẫn dắt một chủ đề mới hoặc bổ sung
By the way I bought some milk
Tiện thể tôi đã mua một ít sữa
nhân đây
dùng để giới thiệu một chủ đề mới hoặc liên quan
By the way what is your name
Nhân đây tên bạn là gì
nhân tiện
dùng để thêm một ý kiến bên lề
By the way I have a new job
Nhân tiện tôi đã có công việc mới
dùng thử
Trong cảnhviệc sử dụng cái gì đó trong thời gian ngắn để xem nó có tốt không
You can test drive this new software
Bạn có thể dùng thử phần mềm mới này
lái thử
việc lái xe một đoạn ngắn để kiểm tra xem xe có hoạt động tốt không
I want to test drive this car
Tôi muốn lái thử chiếc xe này
lái thử
sử dụng xe trong thời gian ngắn để xem bạn có thích nó không
I want to test drive this car
Tôi muốn lái thử chiếc xe này
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
dưa muối
Trong cảnhquả dưa chuột được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
These pickles are very crunchy
Những miếng dưa chuột muối này rất giòn
dưa chuột muối
dưa chuột nhỏ được bảo quản trong giấm hoặc nước muối
I like eating pickles with my sandwich
Tôi thích ăn dưa chuột muối với bánh mì sandwich
rau củ muối
loại rau được ngâm trong giấm hoặc nước muối
We had some pickles for dinner
Chúng tôi có vài loại rau củ muối cho bữa tối
cổ áo
Trong cảnhphần của quần áo bao quanh cổ
This shirt has a tight collar
Chiếc áo này có cổ áo chật
bắt giữ
chặn lại hoặc bắt giữ ai đó
The police officer collared the thief
Nhân viên cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
cổ áo
phần của áo sơ mi bao quanh cổ
He buttoned up his shirt collar
Anh ấy cài cúc cổ áo sơ mi của mình
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
hoàn toàn
Trong cảnhđến mức độ đầy đủ
I fully agree with your plan
Tôi hoàn toàn đồng ý với kế hoạch của bạn
lạc quan
theo một cách đầy hy vọng
She spoke fully about the future
Cô ấy đã nói một cách lạc quan về tương lai
người Mỹ gốc Phi
Trong cảnhmột người có nguồn gốc từ châu Phi và Mỹ
He is an African American man
Anh ấy là một người đàn ông Mỹ gốc Phi
người Mỹ gốc Phi
một người thuộc dòng dõi châu Phi và Mỹ
She works with the African American community
Cô ấy làm việc với cộng đồng người Mỹ gốc Phi
chú ý lắng nghe
Trong cảnhtập trung nghe những gì ai đó đang nói
Please listen up class
Các em vui lòng chú ý lắng nghe
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
mang
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
He takes his books to school
Anh ấy mang sách đến trường
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
This task takes time
Công việc này gây tốn thời gian
cần
đòi hỏi thứ gì đó
It takes courage to try
Cần có sự dũng cảm để thử
nhận
có được hoặc nhận lấy thứ gì đó
She takes the prize
Cô ấy nhận giải thưởng
cầm
nắm giữ một vật gì đó và mang đi
He takes his bag
Anh ấy cầm chiếc túi của mình
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
được trộn
Trong cảnhkết hợp nhiều thứ khác nhau lại với nhau
The salad contains mixed vegetables
Món salad chứa các loại rau được trộn lẫn
hỗn hợp
sự kết hợp của nhiều thành phần khác nhau
This is a mixed drink
Đây là một loại đồ uống hỗn hợp
pha trộn
hành động kết hợp các thứ khác nhau lại
He mixed the flour and eggs
Anh ấy pha trộn bột và trứng
ngôn ngữ
Trong cảnhhệ thống từ ngữ dùng để bày tỏ ý tưởng
Language is how we share ideas
Ngôn ngữ là cách chúng ta chia sẻ ý tưởng
cách nói
những từ ngữ mà ai đó sử dụng khi giao tiếp
She uses simple language
Cô ấy sử dụng cách nói đơn giản
bò
Trong cảnhmột loài động vật lớn được nuôi để lấy sữa hoặc thịt
The cow eats grass in the field
Con bò ăn cỏ trên cánh đồng
bò cái
con vật cái lớn được nuôi trong trang trại để lấy sữa
The cow provides fresh milk every day
Con bò cái cung cấp sữa tươi mỗi ngày
đe dọa
làm cho ai đó cảm thấy sợ hãi hoặc phục tùng
They tried to cow him into silence
Họ cố gắng đe dọa để bắt anh ta im lặng
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
nhiều
Trong cảnhmột lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
bác sĩ phẫu thuật
Trong cảnhbác sĩ thực hiện các ca phẫu thuật
The surgeon operated on his leg
Bác sĩ phẫu thuật đã phẫu thuật chân cho anh ấy
đẹp trai
Trong cảnhcó vẻ ngoài thu hút đặc biệt là theo cách mạnh mẽ hoặc thanh lịch
He is a very handsome man
Anh ấy là một người đàn ông rất đẹp trai
nữa
Trong cảnhkhông còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
đồ đạc
những vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
khách ở nhà
Trong cảnhngười đến thăm và ở lại trong nhà của ai đó
We have a houseguest this weekend
Cuối tuần này chúng tôi có khách đến ở cùng
bạn thân
Trong cảnhngười bạn rất gần gũi
He is my best pal
Anh ấy là bạn thân của tôi
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
giá
Trong cảnhsố tiền cần để mua một vật gì đó
This shirt costs twenty dollars
Chiếc áo này có giá hai mươi đô la
đòi hỏi
yêu cầu cần có một thứ gì đó
Success costs a lot of hard work
Thành công đòi hỏi rất nhiều sự nỗ lực
chi phí
số tiền cụ thể phải trả cho việc gì đó
The repair costs too much
Việc sửa chữa tốn quá nhiều chi phí
ngà
Trong cảnhchất cứng màu trắng từ ngà voi
Many items were made of ivory
Nhiều vật dụng đã từng được làm từ ngà
phím đàn
phím màu trắng trên đàn piano
He played the ivory keys
Anh ấy chơi những phím đàn màu trắng
ngay bây giờ
Trong cảnhvào thời điểm hiện tại
I am studying right now
Tôi đang học ngay bây giờ
phải không
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
You understand right now
Bạn hiểu chứ
lúc này
tại khoảnh khắc này
She is sleeping right now
Cô ấy đang ngủ lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I need to leave right now
Tôi cần phải rời đi ngay bây giờ
ngay bây giờ
chính xác vào thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
hiện tại
vào lúc này
She is busy right now
Cô ấy đang bận vào lúc này
lúc này
vào đúng thời điểm này
Please come here right now
Vui lòng đến đây ngay lúc này
ngay bây giờ
tại thời điểm này
I am studying English right now
Tôi đang học tiếng Anh ngay bây giờ
cất giữ
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một nơi để sử dụng sau này
I store my books in this box
Tôi cất sách của mình vào chiếc hộp này
sắp xảy ra
điều gì đó sẽ xảy ra trong tương lai
We do not know what the future has in store
Chúng ta không biết tương lai sẽ ra sao
cửa hàng
nơi bán các loại hàng hóa
She works at a large department store
Cô ấy làm việc tại một cửa hàng bách hóa lớn
tiệm
nơi bán lẻ các sản phẩm
There is a small store near my house
Có một tiệm nhỏ gần nhà tôi
bánh sô cô la
Trong cảnhmột loại bánh ngọt nhỏ có sô cô la
I baked a chocolate brownie
Tôi đã nướng một chiếc bánh sô cô la
nữ hướng đạo sinh
một cô bé là thành viên của chi nhánh nhỏ của hội nữ hướng đạo
She is a dedicated brownie
Cô bé là một nữ hướng đạo sinh tận tâm
ai đó
Trong cảnhmột người không được xác định cụ thể
Somebody is calling you
Ai đó đang gọi bạn
người quan trọng
một người có địa vị cao trong xã hội
She thinks she is somebody
Cô ấy nghĩ mình là người quan trọng
người nào đó
một người không rõ danh tính
Somebody told me the news
Người nào đó đã kể cho tôi tin tức đó
bị xúc phạm
Trong cảnhcảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận vì điều gì đó thô lỗ
He felt offended by her comment
Anh ấy cảm thấy bị xúc phạm bởi lời nhận xét của cô ấy
xúc phạm
làm ai đó cảm thấy bị tổn thương hoặc tức giận vì sự thô lỗ
I did not mean to offend you
Tôi không có ý xúc phạm bạn
đa dạng
Trong cảnhcó nhiều loại hoặc hình thức khác nhau
The company has a diverse team
Công ty có một đội ngũ đa dạng
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
quan trọng
Trong cảnhcần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a fabulous time at the party
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời tại bữa tiệc
đẹp tuyệt
cực kỳ tốt hoặc đẹp đẽ
She looks fabulous in that dress
Cô ấy trông thật tuyệt vời trong chiếc váy đó
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
lại
Trong cảnhmột lần nữa
Please say that again
Vui lòng nói lại điều đó
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
ranh mãnh
Trong cảnhthông minh trong việc lừa dối người khác
The wily fox tricked the rabbit
Con cáo ranh mãnh đã lừa chú thỏ
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
oải hương
Trong cảnhmột loài cây có hoa màu tím và mùi thơm dễ chịu
The garden is full of lavender
Khu vườn đầy hoa oải hương
tím nhạt
một sắc thái màu tím pha chút hồng
She painted her room lavender
Cô ấy sơn căn phòng của mình màu tím nhạt
tặng
Trong cảnhđưa hoặc cung cấp vật gì đó cho ai đó
They presented a gift to the teacher
Họ đã tặng một món quà cho giáo viên
trình bày
thể hiện hoặc làm cho mọi người biết đến điều gì đó
She will present her ideas tomorrow
Cô ấy sẽ trình bày ý tưởng của mình vào ngày mai
hiện tại
đang xảy ra hoặc tồn tại ngay bây giờ
The present situation is difficult
Tình hình hiện tại đang rất khó khăn
quà
một vật được tặng cho ai đó
I bought a present for my friend
Tôi đã mua một món quà cho bạn mình
giới thiệu
làm cho ai đó được biết đến bởi một người khác
Let me present my friend to you
Để tôi giới thiệu bạn tôi với bạn
đa cảm
Trong cảnhdễ bị kích động hoặc xúc động bởi mọi việc
He has a sensitive nature
Anh ấy có bản tính đa cảm
nhạy
phản ứng nhanh với một tác động nào đó
This device is sensitive to movement
Thiết bị này rất nhạy với chuyển động
dễ bị tổn thương
dễ bị buồn bã hoặc ảnh hưởng bởi mọi thứ xung quanh
She is very sensitive about her appearance
Cô ấy rất dễ bị tổn thương về vẻ ngoài của mình
nhạy cảm
dễ bị đau khi chạm vào
My teeth are sensitive to cold water
Răng tôi rất nhạy cảm với nước lạnh
nhạy cảm
dễ gây xấu hổ nếu bị tiết lộ công khai
This is a sensitive document
Đây là một tài liệu nhạy cảm
ê buốt
dễ bị đau nhức khi tiếp xúc trực tiếp
The skin on his face is very sensitive
Da mặt anh ấy rất dễ bị đau rát
tinh tế
cẩn thận để không làm người khác buồn
You should be sensitive to their feelings
Bạn nên tinh tế với cảm xúc của họ
người hâm mộ
Trong cảnhngười rất yêu quý hoặc ủng hộ ai hoặc cái gì
He is a big fan of football
Anh ấy là một người hâm mộ bóng đá cuồng nhiệt
quạt
thiết bị có cánh quay để làm mát
I use a fan in summer
Tôi dùng quạt vào mùa hè
người không thích
người không có thiện cảm với ai hoặc cái gì
I am not a fan of horror movies
Tôi không thích phim kinh dị
quạt mát
làm di chuyển không khí hoặc làm mát bằng quạt
She fanned herself because it was hot
Cô ấy quạt mát cho mình vì trời nóng
nhà bếp
Trong cảnhphòng dùng để nấu nướng
She is cooking in the kitchen
Cô ấy đang nấu ăn trong nhà bếp
đường
Trong cảnhbề mặt cứng và dài dành cho xe cộ
The road is very rough
Con đường này rất gồ ghề
tương lai
một thời điểm hoặc tình huống ở phía trước
Success is a long road
Thành công là một chặng đường dài
đường phố
lối đi được trải nhựa để xe cộ và con người đi lại
We live on a quiet road
Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh
giảng bài
Trong cảnhthực hiện một bài nói chuyện trang trọng trước nhóm người
The professor will lecture us on history
Giáo sư sẽ giảng bài cho chúng tôi về lịch sử
bài giảng
bài nói chuyện trang trọng trước một nhóm người đặc biệt là sinh viên
I attended a lecture today
Tôi đã tham dự một bài giảng hôm nay
quở trách
nói chuyện với ai đó một cách giận dữ hoặc chỉ trích
My father lectured me for being late
Cha tôi quở trách tôi vì đi trễ
giáo huấn
nói chuyện một cách nghiêm túc và dài dòng với ai đó
She lectured him about his bad habits
Cô ấy giáo huấn anh ta về những thói quen xấu của anh ấy
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
quay lại
Trong cảnhtrở về một địa điểm hoặc hoạt động
We must get back to the office
Chúng ta phải quay lại văn phòng
phản hồi
liên lạc lại với ai đó sau
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi lại cho bạn sau
tiếp tục
bắt đầu làm lại việc gì đó sau khi tạm dừng
I need to get back to my work
Tôi cần tiếp tục công việc của mình
liên lạc lại
trao đổi thông tin với ai đó vào lúc khác
I will get back to you soon
Tôi sẽ liên lạc lại với bạn sớm
phản hồi sau
liên hệ với ai đó sau một khoảng thời gian chờ đợi
He will get back to you later today
Anh ấy sẽ phản hồi bạn vào cuối ngày hôm nay
trả lời
hồi đáp lại nội dung mà ai đó đã gửi
Please get back to my email
Hãy trả lời email của tôi
phản hồi
trả lời một ai đó sau khi nhận được yêu cầu
I will get back to you later
Tôi sẽ phản hồi bạn sau
liên lạc lại
gọi điện hoặc nhắn tin cho ai đó lần nữa
Please get back to me tomorrow
Vui lòng liên lạc lại với tôi vào ngày mai
gương
Trong cảnhmảnh thủy tinh cho thấy hình ảnh phản chiếu của bạn
Look at yourself in the mirror
Hãy nhìn chính mình trong gương
phản chiếu
cho thấy hình ảnh của một vật gì đó
The lake mirrors the sky
Hồ nước phản chiếu bầu trời
nghĩ quá mức
Trong cảnhsuy nghĩ về điều gì đó nhiều hơn mức cần thiết
You are overthinking this simple task
Bạn đang nghĩ quá mức về công việc đơn giản này
lo nghĩ quá nhiều
suy nghĩ quá nhiều về điều gì đó gây ra sự lo âu
Do not overthink the problem
Đừng lo nghĩ quá nhiều về vấn đề đó
suy diễn
suy nghĩ về điều gì đó quá nhiều
Stop overthinking every small detail
Hãy ngừng suy diễn về mọi chi tiết nhỏ
bữa trưa
Trong cảnhbữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
I have a salad for lunch
Tôi ăn salad vào bữa trưa
bữa trưa
bữa ăn bạn ăn vào giữa ngày
Let us meet for lunch
Chúng ta hãy gặp nhau vào bữa trưa
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
trại
Trong cảnhnơi mọi người ở trong lều hoặc chỗ ở tạm thời
We set up camp near the lake
Chúng tôi dựng trại gần hồ
phe
một nhóm có cùng quan điểm
Both camps agreed to talk
Cả hai phe đều đồng ý nói chuyện
cắm trại
sống trong lều hoặc nơi trú ẩn trong thời gian ngắn
They like to camp in the forest
Họ thích cắm trại trong rừng
kèn bassoon
Trong cảnhmột loại nhạc cụ hơi có âm trầm với dăm kép
He plays the bassoon in the orchestra
Anh ấy chơi kèn bassoon trong dàn nhạc
cập nhật
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó mới hơn hoặc hiện đại hơn
Please update your profile
Vui lòng cập nhật hồ sơ của bạn
chỉnh sửa
thay đổi thông tin của một tài liệu hoặc hệ thống
I need to update the report
Tôi cần chỉnh sửa bản báo cáo
thông tin mới
tin tức hoặc chi tiết mới nhất về một sự việc
We have an update on the project
Chúng tôi có thông tin mới về dự án này
nuông chiều
Trong cảnhđối xử quá tốt khiến ai đó trở nên ích kỷ
Do not spoil your child too much
Đừng nuông chiều con bạn quá mức
chiến lợi phẩm
những vật phẩm có giá trị bị lấy đi bằng vũ lực
The soldiers gathered the spoil
Những người lính thu gom chiến lợi phẩm
phần thưởng
thứ giá trị thu được sau một nỗ lực hoặc chiến thắng
They shared the spoil of their hard work
Họ chia sẻ phần thưởng từ công sức của mình
làm hỏng
gây hư hại hoặc phá hủy một điều tốt đẹp
The rain will spoil our picnic
Cơn mưa sẽ làm hỏng buổi dã ngoại của chúng ta
tát
Trong cảnhdùng tay đánh vào cái gì đó
She smacked the table in anger
Cô ấy tát mạnh vào bàn vì tức giận
heroin
một cách gọi lóng cho ma túy heroin
He was addicted to smack
Anh ta đã nghiện heroin
chửi bới
nói những điều thô lỗ hoặc xúc phạm về ai đó
Stop smacking your colleagues
Đừng có chửi bới đồng nghiệp của bạn nữa
quản lý
Trong cảnhviệc kiểm soát hoặc điều hành một công việc nào đó
Time management is very important
Quản lý thời gian rất quan trọng
ban quản trị
những người điều hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức
The management decided to close the office
Ban quản trị quyết định đóng cửa văn phòng
giới quản lý
nhóm các nhà quản lý điều hành doanh nghiệp
The management are meeting today
Giới quản lý đang họp hôm nay
năng lực
những phẩm chất khiến một người phù hợp với một vai trò
She has the management to lead the team
Cô ấy có năng lực để dẫn dắt đội ngũ
im lặng
Trong cảnhngừng nói hoặc yêu cầu người khác ngưng nói
Please shut up for a moment
Làm ơn im lặng một chút
câm miệng
ép buộc ai đó ngừng nói chuyện
You should tell him to shut up
Bạn nên bảo anh ta câm miệng
ngừng nói
dừng lại việc phát ra lời nói
I will shut up now
Bây giờ tôi sẽ ngừng nói
nín lặng
ngưng phát ra âm thanh từ miệng
Just shut up and listen to me
Hãy nín lặng và nghe tôi nói
đại bác
Trong cảnhcỗ máy bắn các vật thể xuyên qua không khí
The toy cannon shoots soft balls
Khẩu đại bác đồ chơi bắn những quả bóng mềm
pháo
súng lớn có bánh xe hoặc bệ cố định
The army used an old cannon
Quân đội đã sử dụng một khẩu pháo cũ
gái mại dâm
Trong cảnhngười bán dịch vụ tình dục
The police arrested the hooker
Cảnh sát đã bắt giữ cô gái mại dâm đó
người làm
người thực hiện một hành động cụ thể
He is a professional hooker of fish
Anh ấy là người câu cá chuyên nghiệp
người bán dâm
người được trả tiền để quan hệ tình dục
She works as a hooker in the city
Cô ấy làm nghề bán dâm trong thành phố
hội nam sinh
Trong cảnhcâu lạc bộ xã hội dành cho nam sinh tại trường đại học ở Mỹ
He joined a frat in college
Anh ấy đã tham gia một hội nam sinh khi còn học đại học
tổ chức nam giới
một tổ chức xã hội ở trường đại học dành cho nam giới
They run a frat on campus
Họ điều hành một tổ chức nam giới trong khuôn viên trường
phần nào
Trong cảnhở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
một nửa
một trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
trang sức
Trong cảnhnhững vật dụng trang trí đeo trên người
She likes wearing beautiful jewelry
Cô ấy thích đeo trang sức đẹp
đồ trang sức
những vật dụng trang trí trên cơ thể
I bought some jewelry today
Tôi đã mua một ít đồ trang sức hôm nay
phụ kiện
những vật dụng trang trí như nhẫn hoặc vòng cổ
She has a lot of gold jewelry
Cô ấy có rất nhiều phụ kiện bằng vàng
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì