

Modern Family — Phần 7 Tập 4
Từ vựng & nghĩa
602 từ
Cấp độ CEFR
cố gắng
Trong cảnhnỗ lực để thực hiện một việc gì đó
I will try my best
Tôi sẽ cố gắng hết sức
xét xử
xem xét bằng chứng tại tòa án để quyết định ai đó có tội hay không
The judge will try the case tomorrow
Thẩm phán sẽ xét xử vụ án vào ngày mai
thử
kiểm tra thứ gì đó để xem nó có hoạt động hay không
You should try this new software
Bạn nên thử phần mềm mới này
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
khách sạn
Trong cảnhnơi bạn trả tiền để ngủ khi đi du lịch
We stayed at a nice hotel
Chúng tôi đã ở một khách sạn tốt
khách sạn
tòa nhà nơi mọi người ở lại khi đang đi du lịch
The hotel is near the airport
Khách sạn ở gần sân bay
khách sạn
nơi du khách có thể lưu trú và ngủ lại
They booked a hotel for the night
Họ đã đặt một khách sạn cho đêm nay
hạt cho chim
Trong cảnhhỗn hợp hạt dùng để nuôi các loài chim
She put birdseed in the tray
Cô ấy bỏ hạt cho chim vào khay
tính cách
Trong cảnhnhững đặc điểm độc đáo của một con người
She has a friendly personality
Cô ấy có tính cách thân thiện
người nổi tiếng
một người có danh tiếng trên internet
He is a popular internet personality
Anh ấy là một người nổi tiếng trên internet
bữa ăn
Trong cảnhbữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
Is dinner ready yet
Bữa tối đã sẵn sàng chưa
bữa tối
bữa ăn chính trong ngày thường được ăn vào buổi tối
We had dinner at six o clock
Chúng tôi ăn tối lúc sáu giờ
bữa chính
bữa ăn quan trọng nhất trong ngày thường được ăn vào buổi tối
They prepared a delicious dinner
Họ đã chuẩn bị một bữa tối ngon miệng
tua nhanh
Trong cảnhdi chuyển nhanh đến một phần sau của bản ghi hoặc video
Please fast forward the movie
Vui lòng tua nhanh bộ phim
nút tua nhanh
nút điều khiển làm âm thanh hoặc video chạy nhanh hơn
Press the fast forward button
Hãy nhấn nút tua nhanh
chế độ tua nhanh
cách phát bản ghi ở tốc độ cao
The player is in fast forward mode
Đầu phát đang ở chế độ tua nhanh
bỏ qua
di chuyển nhanh qua bản ghi để đến phần sau
You can fast forward through the ads
Bạn có thể bỏ qua các đoạn quảng cáo
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
nhiệm vụ
Trong cảnhcông việc hoặc mục tiêu quan trọng cần thực hiện
The team completed their mission
Đội ngũ đã hoàn thành nhiệm vụ của họ
bia
Trong cảnhthức uống có cồn làm từ ngũ cốc
I would like a cold beer
Tôi muốn một ly bia lạnh
bia
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ hạt ngũ cốc
This beer tastes very bitter
Loại bia này có vị rất đắng
cung cấp
đưa cho ai đó cái gì
They beer the guests with drinks
Họ cung cấp đồ uống cho khách
phục vụ
đưa cho ai đó đồ uống
The waiter will beer you soon
Người phục vụ sẽ sớm đưa đồ uống cho bạn
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
nhân vật
Trong cảnhngười trong một câu chuyện hoặc bộ phim
Who is your favorite character
Nhân vật yêu thích của bạn là ai
người
một cá nhân đặc biệt hoặc khác thường
He is an interesting character
Anh ấy là một người thú vị
tính cách
tập hợp các phẩm chất tạo nên một con người
She has a strong character
Cô ấy có một tính cách mạnh mẽ
ký tự
một dấu viết hoặc chữ cái được dùng trong hệ thống viết
This word has five characters
Từ này có năm ký tự
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
tự nhiên
Trong cảnhtheo cách thuộc về bản chất vốn có
She has naturally curly hair
Cô ấy có mái tóc xoăn tự nhiên
đương nhiên
theo cách bình thường hoặc được mong đợi
Naturally he was upset by the news
Đương nhiên anh ấy đã rất buồn vì tin tức đó
tất nhiên
theo cách không cần phải giải thích thêm
Naturally we want to help you
Tất nhiên chúng tôi muốn giúp bạn
tóc
Trong cảnhnhững sợi nhỏ mọc trên đầu người
I need to cut my hair
Tôi cần cắt tóc
lông
những sợi mịn mọc trên cơ thể người
He has hair on his arms
Anh ấy có lông trên cánh tay
tóc
những sợi mảnh mọc trên đầu con người
She has long hair
Cô ấy có mái tóc dài
một chút
một lượng hoặc khoảng cách rất nhỏ
It missed by a hair
Nó đã hụt trong gang tấc
ôi chúa ơi
Trong cảnhbiểu cảm dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
My god that is amazing
Ôi chúa ơi điều đó thật tuyệt vời
lụa
Trong cảnhmột loại vải mềm và sáng bóng được làm từ tằm
She wears a dress made of silk
Cô ấy mặc chiếc váy làm bằng lụa
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
dễ mến
Trong cảnhcó tính cách khiến người khác dễ yêu quý
He is a very likable person
Anh ấy là một người rất dễ mến
gây khó chịu
Trong cảnhlàm cho người khác cảm thấy bực bội hoặc tức giận
His loud voice is irritating
Giọng nói to của anh ấy thật gây khó chịu
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chia tay
Trong cảnhchấm dứt mối quan hệ tình cảm hoặc hôn nhân với ai đó
They decided to separate after ten years
Họ quyết định chia tay sau mười năm
riêng biệt
không dính liền hoặc khác biệt với những thứ khác
They live in separate houses
Họ sống trong những ngôi nhà riêng biệt
tách rời
làm cho mọi thứ xa nhau
Separate the eggs from the flour
Hãy tách trứng ra khỏi bột
tách ra
di chuyển mọi thứ ra xa nhau
The two groups separated at the corner
Hai nhóm tách ra ở góc đường
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
lạc quan
Trong cảnhniềm tin rằng những điều tốt đẹp sẽ xảy ra
She looks at life with optimism
Cô ấy nhìn cuộc sống với sự lạc quan
đặt
Trong cảnhdi chuyển ai đó hoặc thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please put in the flowers here
Vui lòng đặt hoa vào đây
nỗ lực
dành thời gian hoặc công sức vào việc gì đó
You must put in more effort
Bạn phải nỗ lực nhiều hơn
bỏ vào
di chuyển thứ gì đó vào bên trong vật chứa hoặc không gian
I put in the keys to the box
Tôi bỏ chìa khóa vào trong hộp
nộp
chính thức đưa thứ gì đó ra để xem xét
We put in an application for the job
Chúng tôi đã nộp đơn cho công việc này
lắp đặt
đặt một vật vào vị trí cố định
We put in a new air conditioner
Chúng tôi lắp đặt một chiếc máy điều hòa mới
quế
Trong cảnhloại gia vị có vị ngọt từ vỏ cây
I add cinnamon to my coffee
Tôi thêm quế vào cà phê của mình
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
gặp mặt
tình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
cánh tay
Trong cảnhbộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
trang bị
cung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
được trả công
Trong cảnhnhận tiền cho công việc đã thực hiện
He was paid well for his work
Anh ấy được trả công hậu hĩnh cho công việc của mình
mua
dùng tiền để có được vật gì đó
I paid for the ticket
Tôi đã trả tiền cho tấm vé
chú ý
tập trung sự quan tâm vào ai hoặc cái gì đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng bài
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
nữ diễn viên
Trong cảnhngười phụ nữ biểu diễn trong các vở kịch hoặc bộ phim
She is a famous actress
Cô ấy là một nữ diễn viên nổi tiếng
bước vào
Trong cảnhdi chuyển vào một nơi bằng cách đi bộ
You can walk in the office
Bạn có thể bước vào văn phòng
đi bộ được
Trong cảnhđủ rộng để một người bước vào bên trong
She has a walk in closet
Cô ấy có một tủ quần áo có thể bước vào
không hẹn trước
dịch vụ dành cho khách hàng không cần đặt lịch
This is a walk in clinic
Đây là phòng khám không cần hẹn trước
đi ngủ
Trong cảnhnằm lên giường để ngủ
I go to bed at ten o clock
Tôi đi ngủ lúc mười giờ
tầm nhìn
Trong cảnhgiới hạn của những gì bạn biết hoặc trải nghiệm
She wants to broaden her horizons
Cô ấy muốn mở rộng tầm nhìn của mình
đường chân trời
đường nơi mặt đất và bầu trời dường như gặp nhau
The sun set below the horizon
Mặt trời lặn xuống dưới đường chân trời
bình tĩnh
Trong cảnhkhông có cảm xúc mạnh hoặc lo lắng
Please stay calm during the test
Vui lòng giữ bình tĩnh trong suốt bài kiểm tra
thư thái
không cảm thấy lo lắng hay tức giận
She felt calm after the yoga class
Cô ấy cảm thấy thư thái sau lớp học yoga
làm dịu
khiến ai đó bớt căng thẳng hoặc lo âu
Music can calm a crying baby
Âm nhạc có thể làm dịu một đứa trẻ đang khóc
vững vàng
Trong cảnhkhông thay đổi hoặc không di chuyển
Keep the camera steady
Hãy giữ máy ảnh vững vàng
ổn định
trở nên đều đặn hoặc bình tĩnh
The situation is starting to steady
Tình hình đang bắt đầu ổn định
người yêu
người mà ai đó đang trong mối quan hệ nghiêm túc
She is seeing her steady tonight
Cô ấy gặp người yêu của mình tối nay
làm vững
làm cho thứ gì đó chắc chắn hoặc không rung lắc
He held the ladder to steady it
Anh ấy giữ cái thang để làm nó vững chắc
bàn vẽ
Trong cảnhtấm phẳng dùng làm bề mặt để vẽ
He put the paper on the drawing board
Anh ấy đặt tờ giấy lên bàn vẽ
ý tưởng
nơi các dự án mới được khởi thảo
The team is back to the drawing board
Cả đội đang quay lại với những ý tưởng mới
giai đoạn khởi đầu
tình huống phải làm lại công việc từ đầu
The project failed so we are back to the drawing board
Dự án thất bại nên chúng tôi phải làm lại từ đầu
đồng bộ
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xảy ra cùng một lúc
I synced my phone with my computer
Tôi đã đồng bộ điện thoại với máy tính
trùng khớp
làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra cùng lúc
The video audio is not synced
Âm thanh video không trùng khớp
kết nối
làm cho hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau cùng một lúc
The devices are synced for data sharing
Các thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
tại nhà
Trong cảnhnơi mà bạn đang sinh sống
I am staying at home today
Hôm nay tôi đang ở nhà
thoải mái
cảm thấy vui vẻ và thư giãn tại một nơi nào đó
She feels right at home here
Cô ấy cảm thấy rất thoải mái tại đây
nói dối
Trong cảnhnói điều gì đó không đúng sự thật
You are lying to me
Bạn đang nói dối tôi
lười biếng
dành thời gian làm việc vô ích
He is lying around all day
Anh ấy nằm không làm gì cả ngày
nằm
ở tư thế nằm phẳng trên một bề mặt
She is lying on the sofa
Cô ấy đang nằm trên ghế sofa
nghỉ ngơi
ở tư thế nằm ngang trên một bề mặt
The book is lying on the table
Cuốn sách đang nằm trên bàn
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
rút
Trong cảnhlấy một thứ gì đó ra từ một nhóm hoặc vật chứa
He had to draw a card
Anh ấy phải rút một lá bài
đến gần
di chuyển lại gần một thứ gì đó
The winter is drawing near
Mùa đông đang đến gần
vẽ
tạo ra một bức tranh bằng bút hoặc dụng cụ tương tự
She likes to draw trees
Cô ấy thích vẽ cây cối
hòa
kết thúc một trò chơi với số điểm bằng nhau
The final score was a draw
Tỉ số cuối cùng là một trận hòa
mặc
Trong cảnhcó quần áo trên cơ thể
I like to wear blue jeans
Tôi thích mặc quần jean xanh
trang phục
các loại quần áo mà mọi người mặc
She has many pieces of wear
Cô ấy có nhiều bộ trang phục
sự mài mòn
tổn hại xảy ra cho vật gì đó do sử dụng bình thường
The rug shows signs of wear
Tấm thảm có dấu hiệu bị mài mòn
làm kiệt sức
khiến ai đó cảm thấy vô cùng mệt mỏi
This long trip will wear me out
Chuyến đi dài này sẽ làm tôi kiệt sức
mặc
có quần áo trên cơ thể
He wears a coat to stay warm
Anh ấy mặc áo khoác để giữ ấm
mặc
có quần áo trên cơ thể
Do you wear a uniform at work
Bạn có mặc đồng phục khi làm việc không
mặc
có quần áo trên cơ thể
You should wear a hat in the sun
Bạn nên đội mũ khi đi nắng
mặc
có quần áo hoặc phụ kiện trên cơ thể
She likes to wear gold rings
Cô ấy thích đeo nhẫn vàng
mặc
có quần áo trên cơ thể
I wear these shoes every day
Tôi đi đôi giày này mỗi ngày
mặc
có quần áo trên cơ thể
What will you wear to the party
Bạn sẽ mặc gì đến bữa tiệc
thể hiện
bộc lộ cảm xúc hoặc đặc điểm thông qua vẻ ngoài hoặc hành vi
He wears a smile on his face
Anh ấy nở nụ cười trên gương mặt
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
đại sứ
Trong cảnhngười đại diện cho quốc gia của mình
The ambassador met the president
Đại sứ đã gặp tổng thống
sáng tạo
Trong cảnhsử dụng những ý tưởng mới và khác biệt
We need an outside the box thinker
Chúng ta cần một người có tư duy sáng tạo
độc đáo
theo một cách mới lạ và nguyên bản
She always thinks outside the box
Cô ấy luôn suy nghĩ theo một cách độc đáo
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
chiến hữu
Trong cảnhngười bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
ông bạn
Trong cảnhtừ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
vi phạm
Trong cảnhhành động phá vỡ một quy tắc hoặc luật lệ
This action is a breach of contract
Hành động này là một sự vi phạm hợp đồng
đột nhập
dùng vũ lực để xâm nhập vào một tòa nhà hoặc không gian khép kín
The soldiers breached the fortress
Những người lính đột nhập vào pháo đài
khe hở
một lỗ hổng trên tường hoặc rào chắn
They found a breach in the wall
Họ tìm thấy một khe hở trên tường
hùng mạnh
Trong cảnhcó sức mạnh hoặc quyền lực to lớn
He is a mighty warrior
Anh ấy là một chiến binh hùng mạnh
rất
ở một mức độ lớn
It was a mighty cold night
Đó là một đêm rất lạnh
vô cùng
Trong cảnhở mức độ cao
It was an extra special day
Đó là một ngày vô cùng đặc biệt
thêm
nhiều hơn mức bình thường hoặc cần thiết
I need extra time to finish
Tôi cần thêm thời gian để hoàn thành
làm quá
cư xử theo cách kịch tính hoặc thu hút sự chú ý quá mức
You are being so extra today
Hôm nay bạn đang làm quá đấy
diễn viên quần chúng
người xuất hiện trong phim hoặc chương trình mà không có lời thoại
He worked as an extra in the movie
Anh ấy làm diễn viên quần chúng trong bộ phim đó
hàng xóm
Trong cảnhngười sống ở gần nơi bạn ở
My neighbor is very kind
Người hàng xóm của tôi rất tốt bụng
bập bẹ
Trong cảnhnhững âm thanh trẻ sơ sinh tạo ra khi bắt đầu tập nói
The baby started to babble
Đứa bé bắt đầu bập bẹ
nói lảm nhảm
nói nhanh và không rõ ràng thường không có ý nghĩa
He began to babble in fear
Anh ấy bắt đầu nói lảm nhảm vì sợ hãi
róc rách
tạo ra những âm thanh nhỏ liên tục và không rõ ràng
The stream babbled over the rocks
Con suối chảy róc rách qua các tảng đá
nói huyên thuyên
nói quá nhanh và lộn xộn
She continued to babble about her day
Cô ấy tiếp tục nói huyên thuyên về một ngày của mình
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc thú vị
That is a great idea
Đó là một ý kiến tuyệt vời
lớn
rất to về kích thước hoặc mức độ
A great number of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
đời
một thế hệ cách biệt trong quan hệ gia đình
My great grandfather was a farmer
Cụ của tôi là một người nông dân
trượt
Trong cảnhdi chuyển nhẹ nhàng trên một bề mặt
Watch the children slide on the ice
Hãy nhìn lũ trẻ trượt trên băng
trì hoãn
chọn không làm một việc gì đó
Do not let your grades slide
Đừng để điểm số của bạn bị sa sút
dép lê
loại giày hở không có phần quai sau
She is wearing comfortable slides
Cô ấy đang đi đôi dép lê thoải mái
trang trình chiếu
một trang đơn lẻ trong bài thuyết trình kỹ thuật số
This slide shows the sales data
Trang trình chiếu này hiển thị dữ liệu bán hàng
kẻ bám đuôi
Trong cảnhngười đi theo ai đó một cách bí mật và ám ảnh
The police arrested the stalker
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ bám đuôi
kẻ theo dõi
người bí mật quan sát hoặc đi theo người khác một cách không mong muốn
She reported the stalker to the police
Cô ấy đã báo cáo kẻ theo dõi với cảnh sát
đường vòng
Trong cảnhmột con đường dài hơn được chọn để tránh một khu vực hoặc chướng ngại vật
We took a detour to avoid the traffic
Chúng tôi đã đi đường vòng để tránh kẹt xe
phiền toái
Trong cảnhmột trải nghiệm khó chịu hoặc không hay
My boss gave me a hard time about the report
Sếp làm khó tôi về bản báo cáo
khó khăn
một khoảng thời gian gặp rắc rối hoặc chật vật
She is going through a hard time
Cô ấy đang trải qua một khoảng thời gian khó khăn
ban đầu
Trong cảnhxảy ra vào lúc bắt đầu của một sự việc
This was my first time experience
Đây là trải nghiệm đầu tiên của tôi
lần đầu
làm điều gì đó mà trước đây chưa từng làm
This is my first time here
Đây là lần đầu tôi đến đây
lần đầu tiên
sự kiện xuất hiện lần đầu tiên
It happened for the first time
Nó đã xảy ra lần đầu tiên
mới lạ
thực hiện một hoạt động lần đầu
It is my first time driving
Đây là lần đầu tôi lái xe
lần đầu
sự việc xảy ra lần đầu tiên không có trước đó
This is my first-time visit
Đây là lần thăm đầu tiên của tôi
lông tơ
Trong cảnhnhững sợi lông hoặc xơ ngắn mịn và mềm
The peach is covered in fuzz
Quả đào được bao phủ bởi lớp lông tơ
sự mơ hồ
trạng thái không rõ ràng hoặc bối rối
My mind is in a fuzz
Tâm trí tôi đang rất mơ hồ
tiếng rè
âm thanh lạo xạo trên đài hoặc tivi
There is some fuzz on the radio
Có tiếng rè trên đài phát thanh
cảnh sát
từ thân mật dùng để chỉ cảnh sát
The fuzz are coming
Cảnh sát đang đến
đấu vật
Trong cảnhmột môn thể thao mà hai người cố gắng đè đối phương xuống
He is a professional wrestling champion
Anh ấy là một nhà vô địch đấu vật chuyên nghiệp
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
tấm
Trong cảnhmiếng vật liệu mỏng và phẳng
A large sheet of plastic covered the floor
Một tấm nhựa lớn phủ lên sàn nhà
ga trải giường
mảnh vải lớn dùng để phủ lên đệm
Change the bed sheet every week
Thay ga trải giường mỗi tuần
tờ giấy
miếng giấy mỏng và phẳng
Take a blank sheet of paper
Hãy lấy một tờ giấy trắng
do
Trong cảnhvì một lý do nào đó
The flight was delayed due to rain
Chuyến bay bị hoãn do trời mưa
nhờ vào
là kết quả của một sự việc nào đó
His success is due to his hard work
Thành công của anh ấy là nhờ vào sự chăm chỉ
theo lịch trình
được lên kế hoạch xảy ra vào một thời điểm cụ thể
The bus is due to arrive at ten
Xe buýt dự kiến đến vào lúc mười giờ
cà phê
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ hạt cà phê rang
I drink coffee every morning
Tôi uống cà phê mỗi sáng
cà phê
loại đồ uống nóng được pha từ hạt rang xay
Would you like some coffee
Bạn có muốn uống chút cà phê không
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
anh chị em họ
Trong cảnhcon của cô dì chú bác
I played with my cousin
Tôi đã chơi với anh họ của mình
chuyển dạ
Trong cảnhquá trình sinh con
She is in labor
Cô ấy đang chuyển dạ
lao động
nỗ lực về thể chất hoặc trí tuệ
He does manual labor
Anh ấy làm công việc lao động chân tay
lời đồn
Trong cảnhnhững thông tin không xác thực về đời tư của người khác
There is a lot of gossip about her
Có rất nhiều lời đồn về cô ấy
chuyện phiếm
những cuộc trò chuyện không chính thức về đời tư người khác
They enjoyed sharing office gossip
Họ thích chia sẻ chuyện phiếm văn phòng
buôn chuyện
nói về đời tư của người khác một cách không chính thức
She likes to gossip with her neighbors
Cô ấy thích buôn chuyện với hàng xóm
người nhiều chuyện
người thích chia sẻ thông tin cá nhân về người khác
She is known as a local gossip
Cô ấy được biết đến là một người nhiều chuyện trong vùng
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
câu chuyện cười
Trong cảnhmột câu chuyện ngắn có kết thúc hài hước
He told a funny joke
Anh ấy kể một câu chuyện cười
đùa
nói điều gì đó để làm mọi người cười
I was just joking
Tôi chỉ đang đùa thôi
nói đùa
làm những điều không nghiêm túc để gây cười
Are you joking or are you serious
Bạn đang nói đùa hay đang nghiêm túc vậy
trò đùa
một thủ thuật hài hước hoặc thông minh
It was just a harmless joke
Đó chỉ là một trò đùa vô hại
trò đùa
lời nói hoặc hành động gây cười hoặc cho thấy lời nói trước đó không nghiêm túc
I told a joke to my friends
Tôi kể một trò đùa cho bạn bè mình nghe
điểm hẹn
Trong cảnhgặp nhau tại một thời điểm và địa điểm đã định
Let us make a rendezvous at the park
Hãy cùng hẹn gặp nhau tại công viên
dê
Trong cảnhmột loài vật nuôi trong nông trại có sừng và râu
The goat is eating grass
Con dê đang ăn cỏ
người xuất sắc nhất
người giỏi nhất trong mọi thời đại
He is the goat of basketball
Anh ấy là người xuất sắc nhất lịch sử bóng rổ
độ
Trong cảnhđơn vị đo lường nhiệt độ hoặc góc
Water freezes at zero degrees
Nước đóng băng ở không độ
mức độ
lượng hoặc cấp độ của một thứ gì đó
There is a high degree of danger
Có một mức độ nguy hiểm cao
bằng cấp
học vị đạt được sau khi hoàn thành khóa học
She has a degree in history
Cô ấy có bằng cấp về lịch sử
độ
đơn vị dùng để đo lường nhiệt độ
The temperature is ten degrees
Nhiệt độ là mười độ
bệnh lý
Trong cảnhliên quan đến hoặc gây ra bởi bệnh tật hay tình trạng bất thường
The doctor studied the pathological changes in the tissue
Bác sĩ nghiên cứu những thay đổi bệnh lý trong mô
cực đoan
Trong cảnhrất mạnh mẽ và không hợp lý
He has a pathological fear of spiders
Anh ấy có nỗi sợ nhện cực đoan