

Modern Family — Phần 8 Tập 19
Từ vựng & nghĩa
661 từ
Cấp độ CEFR
màn trình diễn
Trong cảnhhành động được thực hiện để giải trí hoặc gây ấn tượng
He performed a bicycle stunt
Anh ấy đã thực hiện một màn trình diễn xe đạp
kìm hãm
ngăn cản cái gì đó phát triển
Lack of water can stunt plant growth
Thiếu nước có thể kìm hãm sự phát triển của cây
pha nguy hiểm
hành động táo bạo hoặc bất thường để giải trí cho mọi người
The actor did his own stunts
Nam diễn viên tự thực hiện các pha nguy hiểm của mình
dính
Trong cảnhcó đặc tính bám vào các vật khác
The honey is very sticky
Mật ong rất dính
giấy nhớ
mẩu giấy nhỏ có keo ở một mặt
I wrote the note on a sticky
Tôi viết ghi chú vào giấy nhớ
khó xử
khó khăn hoặc không thoải mái khi giải quyết
That was a sticky situation
Đó là một tình huống khó xử
đạo đức giả
nói điều trái ngược với hành động của chính mình
He gave some sticky advice
Anh ấy đưa ra vài lời khuyên đạo đức giả
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
đồ lót
Trong cảnhquần áo được mặc bên trong lớp quần áo ngoài
I need to buy new underwear
Tôi cần mua đồ lót mới
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
kiểm tra
Trong cảnhxem xét thứ gì đó một cách cẩn thận
Let me check your homework
Để tôi kiểm tra bài tập về nhà của bạn
hóa đơn
tờ giấy ghi số tiền bạn phải trả cho dịch vụ hoặc bữa ăn
Please bring me the check
Vui lòng mang hóa đơn cho tôi
ô kẻ
họa tiết các hình vuông nhỏ thường có trên vải
He wears a shirt with a blue check
Anh ấy mặc một chiếc áo sơ mi có họa tiết ô kẻ xanh
séc
lệnh viết gửi ngân hàng để thanh toán tiền
She paid the bill by check
Cô ấy đã thanh toán hóa đơn bằng séc
sự tốt nghiệp
Trong cảnhviệc hoàn tất chương trình học tập tại trường
She is excited about her graduation
Cô ấy rất hào hứng về việc tốt nghiệp của mình
lễ tốt nghiệp
sự kiện đánh dấu việc học sinh hoàn thành chương trình học
I wore a gown at my graduation
Tôi đã mặc áo choàng trong lễ tốt nghiệp của mình
bánh ngọt
Trong cảnhmón ăn tráng miệng làm từ bột mì đường và trứng
I baked a birthday cake
Tôi đã nướng một chiếc bánh sinh nhật
đóng cục
phủ một lớp dày lên bề mặt vật gì đó
Mud caked his boots
Bùn đóng cục trên đôi ủng của anh ấy
dễ dàng
một việc gì đó rất đơn giản hoặc không tốn công sức
The math test was a piece of cake
Bài kiểm tra toán rất dễ dàng
bờm
Trong cảnhphần lông dài trên cổ của ngựa hoặc sư tử
The lion has a thick mane
Con sư tử có một chiếc bờm dày
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
đánh giá
Trong cảnhmột quyết định hoặc ý kiến về ai đó hoặc cái gì đó
His judgment of the situation was correct
Sự đánh giá của anh ấy về tình huống là chính xác
khả năng phán đoán
khả năng đưa ra những lựa chọn đúng đắn
Use your best judgment
Hãy dùng khả năng phán đoán tốt nhất của bạn
tình mẹ con
Trong cảnhbao gồm một người mẹ và con gái của bà ấy
They shared a mother daughter moment
Họ đã chia sẻ khoảnh khắc tình mẹ con
mẹ con
liên quan đến một người mẹ và con gái của bà ấy
They have a mother daughter bond
Họ có mối quan hệ mẹ con
viết
Trong cảnhtạo ra văn bản bằng chữ
She wrote a letter to her friend
Cô ấy đã viết một lá thư cho bạn của mình
nhà
Trong cảnhnơi một người sống
I am going back home
Tôi đang đi về nhà
về nhà
quay trở lại nơi một người sống
He walked back home
Anh ấy đã đi bộ về nhà
quê hương
nơi một người lớn lên
I miss everything back home
Tôi nhớ mọi thứ ở quê hương
trở lại
quay về vị trí hoặc địa điểm cũ
We must go back home now
Chúng ta phải quay trở lại ngay bây giờ
duy trì
Trong cảnhnỗ lực tiếp tục làm việc gì đó
You should keep up your good work
Bạn nên duy trì công việc tốt của mình
theo kịp
giữ cùng trình độ hoặc tốc độ với ai đó
Run faster so you can keep up
Chạy nhanh hơn để bạn có thể theo kịp
thức
ngăn cản ai đó đi ngủ
The loud noise kept me up all night
Tiếng ồn lớn làm tôi thức cả đêm
duy trì
tiếp tục ở cùng một mức độ hoặc tốc độ
You must keep up your efforts
Bạn phải duy trì nỗ lực của mình
theo kịp
đi cùng tốc độ hoặc trình độ với người khác
I cannot keep up with the class
Tôi không thể theo kịp lớp học
đến
Trong cảnhdi chuyển về phía một địa điểm
Please come to my house
Hãy đến nhà của tôi
nào
dùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Come now let us go
Nào chúng ta cùng đi
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện tại một thời điểm
The opportunity will come
Cơ hội sẽ đến
dây kim loại
Trong cảnhsợi kim loại mảnh dài
He used a wire to tie the fence
Anh ấy dùng một sợi dây kim loại để buộc hàng rào
nối dây
kết nối thiết bị bằng dây dẫn điện
They had to wire the new house
Họ phải nối dây cho ngôi nhà mới
trang bị
chuẩn bị hoặc thiết lập một khả năng sẵn có
Humans are wired to seek connection
Con người được lập trình sẵn để tìm kiếm sự kết nối
máy nghe lén
thiết bị thu âm nhỏ giấu kín dùng để ghi âm bí mật
The spy wore a wire
Điệp viên đeo máy nghe lén
người pha chế
Trong cảnhngười phục vụ đồ uống tại quán bar
The bartender mixed a drink for me
Người pha chế đã pha một món đồ uống cho tôi
người phục vụ
người rót đồ uống tại quầy bar
The bartender was very friendly
Người phục vụ rất thân thiện
thất bại
Trong cảnhlàm bài kiểm tra hoặc công việc rất kém
I bombed the math exam
Tôi đã làm bài kiểm tra toán rất tệ
tuyệt vời
rất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was the bomb
Bộ phim đó thật tuyệt vời
bom
một thiết bị phát nổ
The soldiers found a bomb
Những người lính đã tìm thấy một quả bom
tin chấn động
điều gì đó gây ra sự sốc hoặc bất ngờ đột ngột
The news was a total bomb
Tin tức đó là một cú sốc lớn
đôi
Trong cảnhmột bộ gồm hai thứ phù hợp với nhau
This is a new pair of shoes
Đây là một đôi giày mới
ghép đôi
đặt hai thứ cùng nhau thành một bộ
Please pair these socks
Làm ơn ghép đôi những chiếc tất này
cặp
một nhóm gồm hai vật hoặc hai người
I have a pair of glasses
Tôi có một cặp kính
dẫn dắt
Trong cảnhchỉ đường hoặc chịu trách nhiệm
She will lead the team
Cô ấy sẽ dẫn dắt nhóm
vai chính
nhân vật quan trọng nhất trong kịch hay phim
He got the lead in the play
Anh ấy nhận vai chính trong vở kịch
chì
một loại kim loại nặng và mềm
These pipes are made of lead
Những đường ống này được làm bằng chì
khách hàng tiềm năng
người có thể quan tâm đến việc mua sản phẩm
Our sales team found a new lead
Nhóm bán hàng của chúng tôi tìm thấy một khách hàng tiềm năng
bên kia
Trong cảnhở phía xa hơn của một cái gì đó
The house is beyond the hill
Ngôi nhà nằm ở bên kia ngọn đồi
ngoài
nằm ngoài phạm vi hoặc sự hiểu biết
This is beyond my knowledge
Điều này nằm ngoài kiến thức của tôi
mong đợi
Trong cảnhsuy nghĩ rằng một việc gì đó sẽ xảy ra
I expect him to arrive soon
Tôi mong anh ấy sẽ đến sớm
có thai
đang mang trong mình một đứa bé
She is expecting a baby
Cô ấy đang mang thai
yêu cầu
được kỳ vọng hoặc yêu cầu phải thực hiện việc gì đó
You are expected to be on time
Bạn được yêu cầu phải đến đúng giờ
đòi hỏi
yêu cầu hoặc mong muốn ai đó đạt được một tiêu chuẩn nào đó
We expect excellence from our students
Chúng tôi đòi hỏi sự xuất sắc từ học sinh của mình
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
giảm giá
Trong cảnhhạ thấp số lượng hoặc giá trị của một cái gì đó
They knocked ten dollars off the price
Họ giảm mười đô la cho mức giá đó
chê bai
nói những điều không tốt về ai đó hoặc việc gì đó
Do not knock his hard work
Đừng chê bai công sức của anh ấy
gõ
đập vào một cái gì đó ví dụ như cửa
Please knock before you enter
Vui lòng gõ cửa trước khi vào
làm có thai
làm cho một người phụ nữ mang thai
He knocked her up
Anh ta làm cô ấy có thai
tin tưởng
Trong cảnhnghĩ rằng điều gì đó là sự thật
I believe you
Tôi tin bạn
tất nhiên
Trong cảnhdùng để đồng ý hoặc khẳng định
Of course I will help you
Tất nhiên tôi sẽ giúp bạn
sân
khu vực đất được dùng cho một môn thể thao hoặc hoạt động
The golf course is large
Sân gôn này rất rộng
khóa học
một chuỗi bài học về một chủ đề cụ thể
I enrolled in a language course
Tôi đã đăng ký một khóa học ngôn ngữ
món ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
The first course was soup
Món đầu tiên là súp
bài học
một chuỗi các lớp học về một chủ đề cụ thể
The course lasts for six weeks
Khóa học kéo dài trong sáu tuần
dĩ nhiên
dùng để nói điều gì đó là hiển nhiên
She will come of course
Dĩ nhiên cô ấy sẽ đến
phần ăn
một phần của bữa ăn như món khai vị hoặc món chính
We enjoyed a three course meal
Chúng tôi đã thưởng thức bữa ăn ba món
hướng đi
con đường hoặc lộ trình đã được lên kế hoạch
The ship changed its course
Con tàu đã đổi hướng đi
thời gian
một khoảng thời gian diễn ra liên tục
It happened in the course of the day
Điều đó đã xảy ra trong suốt cả ngày
cách làm
một phương pháp để thực hiện điều gì đó
This is the best course of action
Đây là cách làm tốt nhất
ít nhất
Trong cảnhdùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It is raining but at least it is warm
Trời đang mưa nhưng ít nhất thì trời vẫn ấm
tối thiểu
cần thiết hoặc được kỳ vọng làm điều gì đó
You must arrive at least ten minutes early
Bạn phải đến sớm ít nhất mười phút
không ít hơn
số lượng nhỏ nhất có thể
That will cost at least fifty dollars
Việc đó sẽ tốn ít nhất năm mươi đô la
ít nhiều
đến một mức độ nhỏ
It is at least interesting
Nó cũng ít nhiều thú vị
nhìn thấy
Trong cảnhsử dụng mắt để nhận biết hình ảnh
I can see the birds in the tree
Tôi có thể nhìn thấy những chú chim trên cây
gặp gỡ
dành thời gian cho ai đó
I am seeing my friend today
Tôi sẽ gặp bạn mình hôm nay
chứng kiến
quan sát điều gì đó xảy ra
Did you see the accident happen
Bạn có chứng kiến tai nạn xảy ra không
nhìn
hướng ánh mắt vào thứ gì đó
She is seeing the beautiful view
Cô ấy đang nhìn khung cảnh tuyệt đẹp
hiểu
dùng để giải thích cho một sự việc
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
xem
theo dõi hoặc quan sát thứ gì đó
We are seeing a movie tonight
Chúng tôi đang xem một bộ phim tối nay
tiền
Trong cảnhtờ giấy hoặc đồng xu được dùng để mua hàng hóa
I need money to buy food
Tôi cần tiền để mua đồ ăn
kết tội
Trong cảnhnói rằng ai đó có tội hoặc đáng bị trừng phạt
The judge condemned the criminal
Thẩm phán đã kết tội tên tội phạm
phá dỡ
tuyên bố một tòa nhà không an toàn để sử dụng
They condemned the old house
Họ đã ra lệnh phá dỡ ngôi nhà cũ
chung
Trong cảnhkhông đặc biệt hoặc khác biệt
This is a generic brand of soap
Đây là một nhãn hiệu xà phòng thông thường
chứng minh
Trong cảnhđưa ra bằng chứng cho thấy một điều gì đó là đúng
Can you prove it
Bạn có thể chứng minh điều đó không
xác nhận
làm rõ rằng một sự thật hoặc tình huống nào đó là chính xác
The test will prove his knowledge
Bài kiểm tra sẽ xác nhận kiến thức của anh ấy
chứng thực
biểu hiện kết quả cụ thể để khẳng định giá trị hoặc tính chất
This experience will prove his ability
Trải nghiệm này sẽ chứng thực năng lực của anh ấy
kịch bản
Trong cảnhvăn bản chứa lời thoại cho một buổi biểu diễn
The actors are reading the script
Các diễn viên đang đọc kịch bản
viết kịch bản
soạn thảo lời thoại cho một buổi biểu diễn
He will script the new movie
Anh ấy sẽ viết kịch bản cho bộ phim mới
chữ viết
hệ thống các ký hiệu dùng để viết
The Thai script is very beautiful
Chữ viết tiếng Thái rất đẹp
chảy nước miếng
Trong cảnhđể nước bọt chảy ra khỏi miệng
The dog began to slobber over the bone
Con chó bắt đầu chảy nước miếng lên khúc xương
trang phục
Trong cảnhmột bộ quần áo được mặc cùng nhau
She bought a new outfit
Cô ấy đã mua một bộ trang phục mới
trang bị
cung cấp cho ai đó quần áo hoặc thiết bị cần thiết
They outfitted the team with gear
Họ đã trang bị dụng cụ cho cả đội
tổ chức
một nhóm hoặc tổ chức gồm nhiều người
He works for a small research outfit
Anh ấy làm việc cho một tổ chức nghiên cứu nhỏ
xuyên qua
Trong cảnhdi chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
trải qua
đối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
ngày
Trong cảnhmột ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
hẹn hò
đi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
cấm túc
Trong cảnhphạt một đứa trẻ bằng cách không cho phép chúng ra ngoài hoặc làm những điều thú vị
His parents grounded him for a week
Bố mẹ cấm túc cậu ấy trong một tuần
thực tế
chấp nhận mọi việc đúng như bản chất vốn có của nó
She is a very grounded person
Cô ấy là một người rất thực tế
bị cấm túc
không được phép ra ngoài như một hình phạt
He is grounded for coming home late
Cậu ấy bị cấm túc vì về nhà muộn
điềm đạm
bình tĩnh và sáng suốt không quá xúc động
Stay grounded when you face problems
Hãy giữ sự điềm đạm khi đối mặt với khó khăn
tiếp tục
Trong cảnhtiếp tục làm một việc gì đó
Please go on with your work
Vui lòng tiếp tục công việc của bạn
duy trì
giữ vững việc thực hiện một việc gì đó
You should go on with your studies
Bạn nên duy trì việc học của mình
diễn ra
đang xảy ra trong một tình huống cụ thể
What is going on with this project
Điều gì đang diễn ra với dự án này
nhà hát
Trong cảnhnơi bạn xem các vở kịch hoặc phim
We went to the theater to watch a movie
Chúng tôi đã đến nhà hát để xem một bộ phim
phòng mổ
căn phòng trong bệnh viện nơi thực hiện các ca phẫu thuật
The patient was taken to the operating theater
Bệnh nhân đã được đưa vào phòng mổ
sân khấu
một vở kịch hoặc buổi biểu diễn cho khán giả
She loves the world of theater
Cô ấy yêu thế giới sân khấu
chiến trường
khu vực diễn ra chiến tranh hoặc hoạt động quân sự
The region became a theater of war
Khu vực này đã trở thành một chiến trường
cực kỳ
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh mức độ của một vấn đề
It is a damn long way to walk
Đó là một quãng đường đi bộ cực kỳ dài
quan tâm
cảm thấy để ý hoặc chú trọng đến việc gì đó
I do not give a damn about his opinion
Tôi không quan tâm đến ý kiến của anh ấy
kết tội
nói rằng ai đó xứng đáng bị trừng phạt
He was damned by his own actions
Anh ta bị kết tội bởi chính hành động của mình
chết tiệt
một biểu cảm thể hiện sự giận dữ hoặc thất vọng
Damn I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
hiện hồn
Trong cảnhxuất hiện ở một nơi nào đó dưới hình dạng bóng ma
People say this old castle is haunted
Người ta nói lâu đài cổ này bị ma ám
điểm hẹn
một nơi mà ai đó thường ghé thăm để vui chơi hoặc giao lưu
This cafe is my favorite haunt
Quán cà phê này là điểm hẹn yêu thích của tôi
ám ảnh
gây ra sự đau khổ hoặc lo lắng lặp đi lặp lại
The memory of the accident haunts him
Ký ức về vụ tai nạn vẫn ám ảnh anh ấy
thường lui tới
đến một nơi nào đó một cách thường xuyên
He haunts the library every afternoon
Anh ấy thường lui tới thư viện mỗi buổi chiều
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
cựu gái mại dâm
Trong cảnhngười từng làm nghề bán dâm để kiếm tiền
She was an ex prostitute
Cô ấy từng là gái mại dâm
chơi chữ
Trong cảnhmột cách đùa giỡn bằng việc sử dụng các từ đồng âm hoặc đa nghĩa
That joke was a clever pun
Câu đùa đó là một cách chơi chữ thông minh
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
va đập
Trong cảnhchạm mạnh vào một vật khác
The players collided on the field
Các cầu thủ va đập trên sân
va chạm
đâm mạnh vào vật gì đó khi đang di chuyển
The two cars collided at the junction
Hai chiếc xe va chạm tại ngã tư
đâm sầm
va mạnh vào vật gì đó trong khi đang di chuyển
He collided into the wall
Anh ấy đâm sầm vào bức tường
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
cả ngày
Trong cảnhdiễn ra trong suốt cả ngày
It rained all day
Trời đã mưa cả ngày
suốt ngày
kéo dài toàn bộ thời gian trong một ngày
I worked all day
Tôi đã làm việc suốt cả ngày
lẻn
Trong cảnhđi đâu đó một cách lặng lẽ và bí mật
He snuck out of the house
Anh ấy lẻn ra khỏi nhà
hoàn toàn
Trong cảnhđến điểm xa nhất hoặc mức độ tối đa
I supported him all the way
Tôi đã ủng hộ anh ấy hoàn toàn
đường dài
một khoảng cách xa
We have traveled all the way from home
Chúng tôi đã đi một quãng đường dài từ nhà
quan hệ tình dục
một cách nói giảm nói tránh cho việc thực hiện hành vi giao hợp
They decided to go all the way
Họ đã quyết định quan hệ tình dục
hoàn toàn
toàn bộ khoảng cách hoặc mức độ
I support you all the way
Tôi ủng hộ bạn hoàn toàn
cáo buộc
Trong cảnhlời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
buộc tội
nói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
á
Trong cảnhtừ bạn nói khi cảm thấy đau đột ngột
Ouch that hurts
Á đau quá
ra khỏi
Trong cảnhdi chuyển từ bên trong ra bên ngoài
He walked out of the room
Anh ấy bước ra khỏi phòng
do
Trong cảnhlà kết quả của một điều gì đó
She did it out of kindness
Cô ấy làm điều đó do lòng tốt
loại bỏ
không tính đến một người hoặc vật nào đó
They left him out of the list
Họ đã loại tên anh ấy ra khỏi danh sách
từ
xuất phát từ một nơi hoặc nguồn cụ thể
The water flows out of the pipe
Nước chảy ra từ đường ống
trong số
được lấy ra từ một nhóm người hoặc vật
Choose one out of ten
Hãy chọn một trong mười
từ bên trong
bắt nguồn từ phía trong của vật gì đó
She looked out of the window
Cô ấy nhìn ra từ cửa sổ
hết
không còn lại bất cứ thứ gì
We are out of milk
Chúng ta đã hết sữa
thiếu
không có thứ gì đó
They are out of money
Họ đang thiếu tiền
rời đi
di chuyển cách xa một địa điểm
He stepped out of the car
Anh ấy bước ra khỏi xe
không còn tham gia
không còn là một phần của sự việc nào đó
The team is out of the game
Đội bóng đã không còn tham gia trận đấu
không còn
không sở hữu thứ gì đó nữa
We are out of time
Chúng ta không còn thời gian
bên ngoài
không nằm ở trong một vật nào đó
He stayed out of the house
Anh ấy ở bên ngoài ngôi nhà
ở ngoài
không ở trong một không gian nào đó
She is out of the office
Cô ấy đang ở ngoài văn phòng
lấy ra
di chuyển ai đó hoặc thứ gì đó khỏi một vị trí
He took the book out of the bag
Anh ấy lấy cuốn sách ra khỏi túi
tước đoạt
lấy thứ gì đó đi khỏi một người hoặc nơi chốn
They took the toy out of his hand
Họ lấy món đồ chơi ra khỏi tay cậu bé
không có
hoàn toàn không sở hữu thứ gì đó
I am out of luck
Tôi không có chút may mắn nào
vui lòng
Trong cảnhdùng để đưa ra một yêu cầu lịch sự
Please open the door
Vui lòng mở cửa giúp tôi
thích
làm điều bạn muốn làm
You can go where you please
Bạn có thể đi nơi nào bạn thích
làm hài lòng
khiến cho ai đó cảm thấy hạnh phúc
He tries to please his teacher
Anh ấy cố gắng làm hài lòng giáo viên của mình
giận dữ
Trong cảnhcảm giác bực dọc hoặc không hài lòng mạnh mẽ
He is angry about the delay
Anh ấy rất giận dữ về việc trì hoãn
tức giận
cảm giác khó chịu hoặc bực bội mạnh mẽ
I am angry with you
Tôi đang tức giận với bạn
nóng giận
trạng thái cảm thấy bực mình hoặc không hài lòng
Do not get angry so easily
Đừng dễ nóng giận như vậy
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
tiền thừa
Trong cảnhsố tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
mắt
Trong cảnhtừ thông tục để chỉ đôi mắt
Keep your peepers open
Hãy mở to mắt của bạn ra
thú vị
Trong cảnhrất tốt đẹp hoặc đáng tận hưởng
It was a delightful evening
Đó là một buổi tối rất thú vị
ngu ngốc
Trong cảnhtừ thô tục để chỉ người không thông minh
He acted like a total dumbass
Anh ta cư xử như một kẻ hoàn toàn ngu ngốc
đáng ghét
Trong cảnhgây ra sự khó chịu hoặc ác cảm mạnh mẽ
The smell was quite repellent
Mùi đó khá đáng ghét
sự đều đặn
Trong cảnhtính chất xảy ra thường xuyên hoặc theo những khoảng thời gian cố định
The regularness of his habit is impressive
Sự đều đặn trong thói quen của anh ấy rất ấn tượng
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
cười
Trong cảnhphát ra âm thanh thể hiện rằng bạn thấy điều gì đó vui vẻ
I laugh when I see a funny movie
Tôi cười khi xem một bộ phim hài
trò cười
điều gì đó thú vị khiến mọi người mỉm cười hoặc cười đùa
That situation was a big laugh
Tình huống đó thật là một trò cười
tiếng cười
âm thanh phát ra khi cảm thấy vui vẻ hoặc hài lòng
I love to hear her happy laugh
Tôi thích nghe tiếng cười vui vẻ của cô ấy
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
mở
Trong cảnhkhông bị đóng hoặc không bị chặn
The window is open
Cửa sổ đang mở
trống
chưa được lấp đầy hoặc chưa có người chiếm giữ
This job is still open
Công việc này vẫn còn trống
bắt đầu
khởi đầu hoặc làm cho một việc gì đó bắt đầu
The show will open at eight
Chương trình sẽ bắt đầu lúc tám giờ
mở
di chuyển thứ gì đó để nó không còn bị đóng hoặc bị chặn
Please open the door
Vui lòng mở cửa
bắt đầu thôi
Trong cảnhcâu cảm thán dùng khi chuẩn bị bắt đầu một hoạt động
Here we go let us start
Bắt đầu thôi chúng ta hãy làm nào
lại nữa rồi
dùng khi một tình huống quen thuộc thường không mấy dễ chịu sắp lặp lại
Oh no here we go again
Ôi không lại nữa rồi
bắt đầu nào
dùng khi bạn sắp sửa thực hiện một hoạt động hoặc sự kiện
Here we go we are officially launching
Bắt đầu nào chúng ta đang chính thức ra mắt
lỏng lẻo
Trong cảnhkhông được giữ chặt tại chỗ
The handle is loose
Cái tay cầm bị lỏng
bất cẩn
không cẩn thận hoặc thiếu chính xác
His loose comments caused trouble
Những bình luận bất cẩn của anh ấy gây ra rắc rối
thư giãn
bình tĩnh và không căng thẳng
He feels loose before the race
Anh ấy cảm thấy thư giãn trước cuộc đua
thả
để cho cái gì đó rời đi
The hunters loose the dogs
Những người thợ săn thả chó ra
thở
Trong cảnhquá trình đưa không khí vào và ra khỏi phổi
It is difficult to breathe in the smoke
Thật khó để thở trong làn khói
đắm chìm
hoàn toàn tập trung hoặc đầy ắp một thứ gì đó
He breathes music every day
Anh ấy đắm chìm trong âm nhạc mỗi ngày
tiếp sức
mang lại sự sống hoặc năng lượng mới cho điều gì đó
The new plan will breathe life into the company
Kế hoạch mới sẽ tiếp thêm sức sống cho công ty
thì thầm
nói điều gì đó thành tiếng
He did not dare to breathe a word of the secret
Anh ấy không dám hé răng nửa lời về bí mật đó
hít vào
đưa không khí vào phổi của bạn
Please breathe deeply
Vui lòng hít thở sâu
hít thở
đưa không khí vào và đẩy ra khỏi phổi
I need to breathe fresh air
Tôi cần hít thở không khí trong lành
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
lạnh
Trong cảnhcó nhiệt độ thấp
The water is very cold
Nước rất lạnh
lạnh lùng
không biểu hiện sự tử tế hoặc tình cảm
She gave him a cold look
Cô ấy nhìn anh ấy một cách lạnh lùng
cảm lạnh
một căn bệnh thông thường với triệu chứng sổ mũi và ho
I caught a cold last week
Tôi bị cảm lạnh vào tuần trước
bất tỉnh
không tỉnh táo hoặc không nhận thức được những gì đang xảy ra
He was knocked cold by the punch
Anh ấy bị đấm đến bất tỉnh
linh hồn
Trong cảnhphần phi vật chất của con người
They believe in the life of the spirit
Họ tin vào cuộc sống của linh hồn
rượu mạnh
loại đồ uống có nồng độ cồn cao
He likes to drink spirits
Anh ấy thích uống rượu mạnh
tinh thần
sự nhiệt huyết hoặc năng lượng của một người
She has a great team spirit
Cô ấy có tinh thần đồng đội tuyệt vời
đưa đi bí mật
hành động đưa ai hoặc cái gì đi một cách lén lút
The prisoner was spirited away at night
Tù nhân đã bị đưa đi bí mật vào ban đêm
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
đầy mạng nhện
Trong cảnhbị bao phủ bởi những sợi tơ nhện mỏng và dính
The attic was dusty and cobwebby
Gác mái đầy bụi và mạng nhện
ra ngoài
Trong cảnhtừ bên trong đi ra phía ngoài
Please go out of the room
Làm ơn hãy đi ra khỏi phòng
bên ngoài
Trong cảnhkhông ở trong tòa nhà hoặc căn phòng
They are out in the garden
Họ đang ở bên ngoài vườn
hoàn toàn
theo cách trọn vẹn hoặc triệt để
She is tired out from work
Cô ấy đã kiệt sức vì công việc
bộc lộ
làm cho điều gì đó được biết đến
He decided to come out as gay
Anh ấy quyết định công khai xu hướng tính dục của mình
đồ bỏ đi
Trong cảnhthức ăn hoặc vật dụng khác bị vứt bỏ
Don't put plastic in the garbage
Đừng bỏ nhựa vào đồ vứt đi
kém chất lượng
có chất lượng rất thấp
This movie is total garbage
Bộ phim này thật là tệ
rác thải
vật liệu thải bỏ không mong muốn
Please take out the garbage
Hãy mang rác đi đổ
rác rưởi
những thứ thải bỏ không được sử dụng
Keep the house free of garbage
Hãy giữ nhà cửa không có rác