

Modern Family — Phần 9 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
680 từ
Cấp độ CEFR
đổ lỗi
Trong cảnhnói rằng ai đó chịu trách nhiệm về một việc xấu
Don't blame me for the mistake
Đừng đổ lỗi cho tôi về sai lầm đó
khiển trách
nói rằng ai đó đã làm sai điều gì đó
She blamed him for being late
Cô ấy khiển trách anh ta vì đã đến muộn
quy trách nhiệm
coi ai đó là người gây ra một hành động sai trái
They blamed the heavy rain for the delay
Họ quy trách nhiệm cho trận mưa lớn về việc chậm trễ
lỗi
trạng thái phải chịu trách nhiệm cho một việc xấu xảy ra
He took the blame for the accident
Anh ấy nhận lỗi về vụ tai nạn
bất ngờ
Trong cảnhxảy ra mà không có cảnh báo trước
They planned a surprise party
Họ đã lên kế hoạch cho một bữa tiệc bất ngờ
ngạc nhiên
cảm thấy hoặc gây ra cảm giác bất ngờ hoặc sửng sốt
The news surprised me
Tin tức đó làm tôi ngạc nhiên
bất ngờ
một từ được nói ra để thông báo điều gì đó không mong đợi
Surprise I am home early
Bất ngờ chưa tôi về nhà sớm đây
sự ngạc nhiên
một sự kiện xảy ra mà không được báo trước
The gift was a big surprise
Món quà là một sự ngạc nhiên lớn
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu thực hiện một việc gì đó
We begin the lesson now
Chúng ta bắt đầu bài học bây giờ
trang phục
Trong cảnhbộ quần áo mặc để trông giống người hoặc vật khác
The children wore a dragon costume
Những đứa trẻ mặc trang phục rồng
vô sinh
Trong cảnhkhông có khả năng sinh con
Some animals are barren
Một số loài động vật bị vô sinh
cằn cỗi
vùng đất có rất ít cây cối sinh trưởng
The landscape was dry and barren
Cảnh quan khô cằn và trống trải
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
tin nhắn
Trong cảnhmột đoạn thông tin được gửi cho người khác
Did you get my message
Bạn đã nhận được tin nhắn của tôi chưa
nội dung
thông tin chính trong một văn bản hoặc lời nói
The message of the book is clear
Nội dung của cuốn sách rất rõ ràng
nhắn tin
hành động gửi thông tin cho ai đó
I will message you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thông điệp
một đoạn thông tin được gửi đi nhằm mục đích truyền đạt
The speech carried a strong message
Bài phát biểu truyền tải một thông điệp mạnh mẽ
tin nhắn điện thoại
thông tin được gửi qua thiết bị di động
She sent a text message
Cô ấy đã gửi một tin nhắn điện thoại
thư nhắn
một mẩu tin viết tay được gửi cho người khác
He left a message on the desk
Anh ấy để lại một mẩu thư nhắn trên bàn
thu gom
Trong cảnhtập hợp người hoặc vật lại một nơi
We must gather the supplies
Chúng ta phải thu gom đồ tiếp tế
tụ tập
cùng đến một nơi như một nhóm
People gather to celebrate
Mọi người tụ tập để ăn mừng
thu hồi
kiểm soát hoặc tập trung sức lực
She tried to gather her thoughts
Cô ấy cố gắng thu hồi suy nghĩ
hiểu ra
rút ra kết luận từ thông tin
I gather that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận rộn
tập hợp
đưa mọi thứ về cùng một chỗ
We gathered in the hall
Chúng tôi tập hợp trong hội trường
sớm
Trong cảnhxảy ra trước thời gian thông thường hoặc dự kiến
I wake up early every day
Tôi thức dậy sớm mỗi ngày
trước đây
vào thời điểm trước hiện tại
The project was finished early last year
Dự án đã hoàn thành từ đầu năm ngoái
đầu
ở gần giai đoạn bắt đầu của một khoảng thời gian
They are in the early stages of development
Họ đang ở giai đoạn đầu của sự phát triển
người lạ
Trong cảnhmột người mà bạn không quen biết
Do not talk to a stranger
Đừng nói chuyện với người lạ
người quen mới
một người bạn chưa từng gặp trước đây
I am a stranger to this town
Tôi là người mới ở thị trấn này
kỳ lạ
khác thường hoặc gây ngạc nhiên
It is a stranger thing than I thought
Đó là một điều kỳ lạ hơn tôi nghĩ
khách lạ
người đang ở một nơi mà họ không thông thuộc
I feel like a stranger in this country
Tôi cảm thấy như một khách lạ ở đất nước này
người lạ
một người không quen biết hoặc khác thường
That stranger said hello to me
Người lạ đó đã chào tôi
liên quan
Trong cảnhcó kết nối với một thứ gì đó
This issue is snack bar related
Vấn đề này có liên quan đến quầy đồ ăn nhẹ
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
cho đến
Trong cảnhđến khoảng thời gian mà điều gì đó xảy ra
Wait here until I come back
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
tới lúc
Trong cảnhthời điểm mà một hành động ngừng lại
I stayed until the end of the show
Tôi đã ở lại tới lúc chương trình kết thúc
đến khi
đến mốc thời gian một sự việc kết thúc
She studied until midnight
Cô ấy học bài đến tận nửa đêm
thúc đẩy
Trong cảnhcố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
đẩy
dùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
tuyệt
Trong cảnhấn tượng hoặc xuất sắc theo cách gọi thân mật
Look at that bad boy of a car
Hãy nhìn chiếc xe tuyệt vời đó đi
trai hư
người đàn ông có hành vi phá vỡ các quy tắc
He is such a bad boy
Anh ta đúng là một chàng trai hư
trân trọng
Trong cảnhquan tâm nhiều đến một điều gì đó
I wish you well
Tôi trân trọng chúc bạn mọi điều tốt đẹp
ao ước
mong muốn điều gì đó không chắc chắn hoặc không có thật
I wish I could fly
Tôi ước mình có thể bay
tựa như
có những đặc điểm tương tự với thứ gì đó
She is bluish in color
Cô ấy có màu tựa như màu xanh lam
hơi
ở một mức độ nhỏ
It is coldish today
Hôm nay trời hơi lạnh
sự cố
Trong cảnhsự kiện bất ngờ và gây hại
It was a minor accident
Đó là một sự cố nhỏ
tai nạn
sự việc bất ngờ gây hư hại hoặc thương tích
He had a car accident
Anh ấy đã gặp tai nạn xe hơi
tình cờ
việc gì đó xảy ra mà không được lên kế hoạch
We met by accident
Chúng tôi tình cờ gặp nhau
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
quản lý
Trong cảnhchịu trách nhiệm điều hành một tổ chức hoặc công việc
She runs a small company
Cô ấy quản lý một công ty nhỏ
diễn ra
xảy ra hoặc tiếp diễn trong một khoảng thời gian
The program will run for two weeks
Chương trình sẽ diễn ra trong hai tuần
chạy
di chuyển nhanh bằng chân
He likes to run every morning
Anh ấy thích chạy bộ mỗi sáng
gương
Trong cảnhmảnh thủy tinh cho thấy hình ảnh phản chiếu của bạn
Look at yourself in the mirror
Hãy nhìn chính mình trong gương
phản chiếu
cho thấy hình ảnh của một vật gì đó
The lake mirrors the sky
Hồ nước phản chiếu bầu trời
các bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho nam giới
Hey fellas how are you
Chào các bạn các bạn khỏe không
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian gồm 12 tháng
I moved here last year
Tôi đã chuyển đến đây năm ngoái
năm
khoảng thời gian 12 tháng hoặc 365 ngày
There are 365 days in a year
Một năm có 365 ngày
năm
khoảng thời gian kéo dài trong nhiều năm
This project took five years
Dự án này kéo dài năm năm
giao hàng
Trong cảnhhành động đưa hàng hóa đến một địa điểm
I am waiting for a delivery
Tôi đang chờ giao hàng
sinh đẻ
quá trình sinh một em bé
The delivery was successful
Ca sinh đẻ đã thành công
cách nói
cách một người trình bày bài nói trước khán giả
He has a clear delivery
Anh ấy có cách nói rõ ràng
chợ
Trong cảnhnơi mọi người mua và bán hàng hóa
We go to the market every morning
Chúng tôi đi chợ vào mỗi buổi sáng
thương mại
sẵn sàng để mua hoặc bán
The new house is now on the market
Ngôi nhà mới hiện đã sẵn sàng để bán
nhu cầu
mong muốn của khách hàng đối với một loại sản phẩm
There is a high market for new cars
Có nhu cầu cao đối với xe hơi mới
tiếp thị
quảng cáo hoặc giới thiệu sản phẩm đến mọi người
They need to market the new phone
Họ cần tiếp thị chiếc điện thoại mới
gắn bó
Trong cảnhcam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã kết hôn
có vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
thành hôn
đã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
tốt hơn
Trong cảnhcó chất lượng cao hơn hoặc phù hợp hơn
This book is better than the last one
Cuốn sách này tốt hơn cuốn trước
hơn
Trong cảnhở mức độ lớn hơn
I like this one better
Tôi thích cái này hơn
cải thiện
làm cho thứ gì đó hoặc ai đó trở nên tốt hơn
You should better your skills
Bạn nên cải thiện kỹ năng của mình
nên
dùng để nói rằng điều gì đó là việc đúng đắn hoặc hợp lý để làm
You had better go now
Bạn nên đi ngay bây giờ
sáng bóng
Trong cảnhsáng rực rỡ và phản chiếu ánh sáng
The floor was clean and gleaming
Sàn nhà sạch sẽ và sáng bóng
đùng đùng
Trong cảnhrời khỏi một nơi một cách rất giận dữ
He stormed out of the room
Anh ấy đùng đùng bỏ ra khỏi phòng
tấn công
xông vào một địa điểm bằng vũ lực
The army stormed the castle
Quân đội xông vào lâu đài
bão
hiện tượng thời tiết dữ dội với gió mạnh và mưa
A storm destroyed the village
Một cơn bão đã phá hủy ngôi làng
giông tố
thời tiết có gió mạnh kèm theo mưa hoặc tuyết
The storm will start soon
Giông tố sẽ sớm bắt đầu
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
khắc nghiệt
Trong cảnhmạnh mẽ hoặc tàn nhẫn một cách khó chịu
The desert has a harsh climate
Sa mạc có khí hậu khắc nghiệt
gắt gỏng
nói chuyện một cách khó chịu hoặc giận dữ
Do not be so harsh with the child
Đừng quá gắt gỏng với đứa trẻ
phá hỏng
làm hỏng hoặc mất đi tâm trạng vui vẻ của ai đó
The news was harsh to our festive mood
Tin tức đó đã phá hỏng tâm trạng lễ hội của chúng tôi
làm buồn
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy buồn hoặc lo lắng
Please do not upset the children
Xin đừng làm những đứa trẻ buồn
làm xáo trộn
gây ra vấn đề hoặc sự gián đoạn cho một việc gì đó
The rain upset our travel plans
Cơn mưa làm xáo trộn kế hoạch du lịch của chúng tôi
buồn phiền
cảm thấy buồn lo lắng hoặc tức giận
She is upset about the news
Cô ấy đang buồn phiền về tin tức đó
thắng bất ngờ
chiến thắng không mong đợi trước đối thủ mạnh hơn
The team caused a major upset
Đội bóng đã tạo ra một chiến thắng bất ngờ
ahoy
Trong cảnhlời chào được dùng để gọi tàu hoặc thu hút sự chú ý
Ahoy there sailor
Ahoy chào anh thủy thủ
khóc
Trong cảnhrơi nước mắt từ đôi mắt
She started to cry after hearing the news
Cô ấy bắt đầu khóc sau khi nghe tin
kêu cứu
yêu cầu một điều gì đó một cách khẩn cấp
The child began to cry for help
Đứa trẻ bắt đầu kêu cứu
hét
tạo ra âm thanh lớn hoặc la to
Someone heard him cry out in the dark
Ai đó nghe thấy anh ta hét lên trong bóng tối
cân trọng lượng
Trong cảnhmột sự kiện nơi người ta đo cân nặng của một người
Athletes must attend the weigh in
Các vận động viên phải tham gia buổi cân trọng lượng
đưa ra ý kiến
chia sẻ suy nghĩ hoặc đánh giá của bạn về một vấn đề gì đó
Please weigh in on this topic
Hãy cho tôi biết ý kiến của bạn về chủ đề này
chà
Trong cảnhmột từ biểu lộ sự phấn khích hoặc ngạc nhiên
Boy that was a fast car
Chà chiếc xe đó thật nhanh
cậu bé
một đứa trẻ nam
The boy is playing in the park
Cậu bé đang chơi trong công viên
dự phòng
Trong cảnhvật dụng hoặc phương tiện thay thế khi cần thiết
Do you have a backup battery
Bạn có pin dự phòng không
bản sao
một phiên bản thứ hai của dữ liệu được lưu giữ an toàn
Always keep a backup of your files
Luôn giữ một bản sao các tập tin của bạn
sự hỗ trợ
thứ gì đó bổ sung có thể được sử dụng khi cần
We have a backup plan if it rains
Chúng tôi có một kế hoạch dự phòng nếu trời mưa
viện trợ
sự giúp đỡ hoặc nguồn lực bổ sung
The police called for backup
Cảnh sát đã gọi chi viện
siêu nhân nữ
Trong cảnhmột nữ siêu anh hùng có sức mạnh siêu nhiên
She has the strength of a wonder woman
Cô ấy có sức mạnh của một siêu nhân nữ
nữ siêu anh hùng
một nhân vật nữ siêu anh hùng nổi tiếng
Wonder Woman is a famous character
Wonder Woman là một nhân vật nổi tiếng
gây ra
Trong cảnhkhiến điều gì đó xảy ra với người khác
She gives me a headache
Cô ấy làm tôi đau đầu
đưa
Trong cảnhtrao vật gì đó cho người khác
Give me the book
Hãy đưa cho tôi quyển sách
cung cấp
nói cho ai đó biết thông tin
Please give me the address
Làm ơn hãy cho tôi biết địa chỉ
cá cược
Trong cảnhđặt tiền vào kết quả của một trò chơi
Gambling is illegal in some countries
Cá cược là bất hợp pháp ở một số quốc gia
đánh bạc
chơi các trò chơi may rủi để thắng tiền
He enjoys gambling in casinos
Anh ấy thích đánh bạc ở các sòng bài
nhà sử học
Trong cảnhngười nghiên cứu các sự kiện trong quá khứ
The historian wrote a book about the war
Nhà sử học đã viết một cuốn sách về cuộc chiến
người lớn tính trẻ con
Trong cảnhmột người đàn ông trưởng thành nhưng hành xử như một đứa trẻ
He acts like a child man
Anh ấy hành xử như một người lớn tính trẻ con
thương cảm
Trong cảnhcảm giác buồn cho nỗi đau của người khác
I feel pity for the homeless man
Tôi cảm thấy thương cảm cho người đàn ông vô gia cư
đáng tiếc
cảm giác buồn khi một điều gì đó không diễn ra như ý
It is a pity that he cannot come
Thật đáng tiếc là anh ấy không thể đến
tự thương hại
cảm giác buồn cho tình cảnh khó khăn của bản thân
He spends his days in self pity
Anh ấy dành những ngày tháng trong sự tự thương hại
người đáng thương
người không có suy nghĩ sáng suốt hoặc hành động dại dột
He is such a poor pity
Anh ta thật là một người đáng thương
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
đàn ông
Trong cảnhngười nam giới đã trưởng thành
He is a kind man
Anh ấy là một người đàn ông tốt
những người đàn ông
nhóm nam giới đã trưởng thành
The men are playing soccer
Những người đàn ông đang chơi bóng đá
người đàn ông
nam giới trưởng thành
That man is my teacher
Người đàn ông đó là giáo viên của tôi
nam giới
những người thuộc giới tính nam đã trưởng thành
The men walked into the room
Những người nam giới bước vào phòng
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
đồng bộ
Trong cảnhlàm cho mọi thứ xảy ra cùng một lúc
I synced my phone with my computer
Tôi đã đồng bộ điện thoại với máy tính
trùng khớp
làm cho hai hoặc nhiều thứ xảy ra cùng lúc
The video audio is not synced
Âm thanh video không trùng khớp
kết nối
làm cho hai hoặc nhiều thứ hoạt động cùng nhau cùng một lúc
The devices are synced for data sharing
Các thiết bị được kết nối để chia sẻ dữ liệu
nhỏ
Trong cảnhkhông lớn về kích thước
This is a small house
Đây là một ngôi nhà nhỏ
cha mẹ
Trong cảnhcha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tử tế
công ty mẹ
công ty sở hữu một công ty khác
The parent company manages its branches
Công ty mẹ quản lý các chi nhánh của mình
nuôi dạy
chăm sóc và nuôi nấng một đứa trẻ
They parent their children with love
Họ nuôi dạy con cái bằng tình yêu thương
cha mẹ
cha hoặc mẹ của một người
My parent is very kind
Cha mẹ tôi rất tốt bụng
hẹn hò
Trong cảnhđi chơi với ai đó theo kiểu lãng mạn
They decided to date each other
Họ quyết định hẹn hò với nhau
ngày
một ngày cụ thể trong tháng hoặc năm
What is the date today
Hôm nay là ngày mấy
quả chà là
một loại quả ngọt màu nâu từ cây cọ
I like eating sweet dates
Tôi thích ăn quả chà là ngọt
cho đến nay
tính đến thời điểm hiện tại
This is the best movie to date
Đây là bộ phim hay nhất cho đến nay
nổi
Trong cảnhở trên bề mặt chất lỏng hoặc trôi trong không trung
The boat will float on the lake
Con thuyền sẽ nổi trên hồ
cho vay
cung cấp tiền cho ai đó trong thời gian ngắn
I can float you some cash
Tôi có thể cho bạn vay một ít tiền
đề xuất
nhắc đến một ý tưởng để người khác suy nghĩ
They floated the idea at the meeting
Họ đã đề xuất ý tưởng đó tại buổi họp
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
giải thích
Trong cảnhlàm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
giải thích
lời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
khổng lồ
Trong cảnhto lớn bất thường
They built a giant building
Họ đã xây dựng một tòa nhà khổng lồ
người khổng lồ
sinh vật tưởng tượng có kích thước rất lớn
The giant lived in a big castle
Người khổng lồ sống trong một lâu đài lớn
người to lớn
một người có cơ thể cao lớn vượt trội
He is a giant among his friends
Anh ấy là một người khổng lồ giữa những người bạn của mình
đòn roi
Trong cảnhhình phạt thể xác bằng roi da
He received a severe lashing
Anh ta đã phải chịu một đòn roi nghiêm trọng
quật mạnh
tấn công ai đó hoặc thứ gì đó bằng lực mạnh
The waves were lashing the shore
Những con sóng đang quật mạnh vào bờ
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
lạnh buốt
Trong cảnhtrạng thái thời tiết cực kỳ lạnh và khó chịu
The wind was bitter today
Hôm nay gió lạnh buốt
bia đắng
loại đồ uống có cồn làm từ lúa mạch
He drank a glass of bitter
Anh ấy đã uống một ly bia đắng
đắng
vị gắt khó chịu trong miệng
The coffee tastes bitter
Cà phê có vị đắng
cay đắng
trạng thái khó chấp nhận hoặc đau lòng
It was a bitter experience
Đó là một trải nghiệm cay đắng
đưa về
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó quay trở lại
The police brought back the lost child
Cảnh sát đã đưa đứa trẻ lạc về
gợi nhớ
làm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
This song brings back memories
Bài hát này gợi lại những kỷ niệm
khôi phục
làm cho một thứ gì đó tồn tại hoặc được sử dụng trở lại
They will bring back the old rules
Họ sẽ khôi phục các quy tắc cũ
mang về
cầm thứ gì đó trở lại một địa điểm
Please bring back the book tomorrow
Làm ơn mang cuốn sách về vào ngày mai
màn hình
Trong cảnhbề mặt phẳng hiển thị hình ảnh hoặc thông tin
The screen is very bright
Màn hình rất sáng
lưới
tấm chắn bằng dây hoặc nhựa có lỗ nhỏ dùng cho cửa sổ hoặc cửa ra vào
We put a screen on the window
Chúng tôi lắp lưới cho cửa sổ
sàng lọc
kiểm tra hoặc đánh giá để tìm kiếm thứ gì đó
They screen all travelers at the airport
Họ sàng lọc tất cả hành khách tại sân bay
kéo giãn
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó dài hoặc rộng hơn bằng cách kéo nó
You should stretch your muscles before running
Bạn nên kéo giãn cơ bắp trước khi chạy
vùng
một phần kéo dài của một thứ gì đó
We drove across a long stretch of desert
Chúng tôi lái xe qua một vùng sa mạc trải dài
phóng đại
một tuyên bố không có khả năng là sự thật
Calling his performance perfect is a stretch
Gọi màn trình diễn của anh ấy là hoàn hảo thì hơi phóng đại
thời hạn tù
một khoảng thời gian bị giam giữ trong tù
He served a long stretch in prison
Anh ta đã phải ngồi tù một thời hạn dài
khói
Trong cảnhhơi bốc ra có mùi nồng hoặc khó chịu
The room was filled with toxic fumes
Căn phòng chứa đầy khói độc
nổi giận
tức giận một cách lộ liễu
He fumed at the unfair treatment
Anh ấy nổi giận vì sự đối xử bất công
phẫn nộ
tức giận dữ dội
She is fuming about the mistake
Cô ấy đang phẫn nộ về sai lầm đó
bỏ đi
Trong cảnhđột ngột rời bỏ ai đó hoặc việc gì đó
She decided to walk out on her family
Cô ấy quyết định bỏ rơi gia đình mình
bước ra
đi ra khỏi một nơi bằng cách đi bộ
He had to walk out of the room
Anh ấy phải bước ra khỏi phòng
rời khỏi
đột ngột rời đi khỏi một địa điểm hoặc tình huống
They walked out when the meeting got boring
Họ rời khỏi khi cuộc họp trở nên nhàm chán
bỏ về
rời đi đột ngột để thể hiện sự tức giận
The audience walked out during the performance
Khán giả bỏ về trong lúc biểu diễn
đình công
rời khỏi nơi làm việc để phản đối
Workers walked out to demand better pay
Công nhân đình công để đòi tăng lương
rút lui
đột ngột bỏ đi khỏi một sự kiện
He walked out early without saying goodbye
Anh ấy đột ngột rút lui mà không chào tạm biệt
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
gia đình
những người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
thú vị
mang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
nhìn thấy
Trong cảnhcảm nhận bằng mắt
I saw a bird in the tree
Tôi nhìn thấy một con chim trên cây
cưa
cắt vật gì đó bằng công cụ có răng cưa
He sawed the wood in half
Anh ấy cưa đôi khúc gỗ
theo
đặt cược tương đương với đối thủ trong một trò chơi
I will saw that bet
Tôi sẽ theo mức cược đó
cái cưa
công cụ có lưỡi răng cưa dùng để cắt
This saw is very sharp
Cái cưa này rất sắc
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm nào đó
He finally came over to the party
Cuối cùng anh ấy đã đến bữa tiệc
bỗng nhiên thấy
cảm thấy một trạng thái cảm xúc hoặc thể chất đột ngột
I came over dizzy suddenly
Tôi bỗng nhiên cảm thấy chóng mặt
tỏ ra
tạo ra ấn tượng cụ thể cho người khác
She comes over as a shy person
Cô ấy tỏ ra là một người nhút nhát
ghé thăm
đến thăm nhà ai đó
Why dont you come over for dinner
Tại sao bạn không ghé thăm nhà tôi để ăn tối
người dậy sớm
Trong cảnhmột người thức dậy ra khỏi giường
She is an early riser
Cô ấy là người hay dậy sớm
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
kẻ tồi tệ
Trong cảnhtừ ngữ thô tục để chỉ người xấu xa hoặc khó chịu
That guy is a son of a bitch
Gã đó là một kẻ tồi tệ
thằng khốn
từ lăng mạ thô tục để chỉ người bạn ghét
He is a real son of a bitch
Hắn ta đúng là một thằng khốn
đồ khốn kiếp
từ ngữ xúc phạm để chỉ một người
You son of a bitch
Đồ khốn kiếp
đồ khó ưa
từ ngữ thô lỗ để chỉ một người xấu tính hoặc phiền phức
Stop acting like a son of a bitch
Đừng có cư xử như một kẻ khó ưa
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
mông
Trong cảnhphần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
trễ
Trong cảnhkhông đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
ép buộc
Trong cảnhlàm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sức mạnh
năng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
ô tô
Trong cảnhphương tiện đường bộ có bốn bánh và động cơ
My father drives a new car
Bố tôi lái một chiếc ô tô mới
toa tàu
một phần riêng biệt của tàu hỏa dành cho hành khách hoặc dịch vụ
The passengers waited in the last car
Các hành khách đợi ở toa tàu cuối cùng
xe hơi
phương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh
We parked our car in the garage
Chúng tôi đỗ xe hơi của mình trong gara
thành công
Trong cảnhlàm một việc gì đó rất tốt
You are going to crush it today
Hôm nay bạn sẽ làm rất tốt