

Modern Family — Phần 10 Tập 12
Từ vựng & nghĩa
684 từ
Cấp độ CEFR
đột nhiên làm gì
Trong cảnhlàm một việc gì đó một cách bất ngờ và không báo trước
He up and quit his job
Anh ấy đột nhiên nghỉ việc
nói
Trong cảnhthốt ra lời để diễn đạt suy nghĩ hoặc giao tiếp
He is talking to his friend
Anh ấy đang nói chuyện với bạn của mình
trò chuyện
trao đổi ý kiến hoặc thông tin bằng lời nói
We are having a talking session
Chúng tôi đang có một buổi trò chuyện
phát biểu
dùng giọng nói của bạn để diễn đạt điều gì đó
The teacher is talking to the class
Giáo viên đang phát biểu trước lớp
nói chuyện
hành động dùng lời nói để trao đổi về một điều gì đó
We are talking about the project
Chúng tôi đang nói chuyện về dự án
cuộc thi
Trong cảnhmột sự kiện nơi mọi người cố gắng để giành chiến thắng
She won the singing contest
Cô ấy đã thắng cuộc thi hát
tranh luận
đưa ra lý lẽ phản đối một quyết định trong bối cảnh pháp lý
They decided to contest the verdict
Họ quyết định tranh luận về bản án
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
khăn
Trong cảnhmiếng vải dùng để lau khô đồ vật
Use a towel to dry your hands
Hãy dùng khăn để lau khô tay bạn
kiếm
Trong cảnhloại kiếm nặng có lưỡi cong
The soldier held a sharp saber
Người lính cầm một thanh kiếm sắc bén
biết
có thông tin trong tâm trí của bạn
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
trang web
tập hợp các trang trên internet về một chủ đề hoặc cá nhân cụ thể
This is a great website
Đây là một trang web tuyệt vời
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
truyền thống
Trong cảnhthói quen đã tồn tại lâu đời của một cộng đồng
It is a family tradition to eat together
Ăn cơm cùng nhau là một truyền thống gia đình
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
tạm biệt
dùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
lúc thích hợp
thời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
cháy rực
Trong cảnhđang bốc cháy hoặc rất nóng
The flaming torch lit up the room
Ngọn đuốc cháy rực làm sáng căn phòng
giẫm
Trong cảnhdẫm mạnh lên một vật gì đó để làm hỏng nó
Do not stomp on the flowers
Đừng giẫm lên những bông hoa
dậm chân
đi lại với những bước chân nặng nề và ồn ào
He stomped across the floor in anger
Anh ấy dậm chân đi ngang qua sàn nhà trong cơn giận dữ
tạo ra
Trong cảnhlàm hoặc xây dựng nên một cái gì đó
They made up a new game
Họ đã tạo ra một trò chơi mới
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears a lot of make up
Cô ấy trang điểm rất nhiều
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I have made up my mind
Tôi đã quyết định xong rồi
bịa đặt
được tạo ra hoặc nghĩ ra không có thật
This is a made up story
Đây là một câu chuyện bịa đặt
ngôn ngữ
Trong cảnhhệ thống từ ngữ dùng để bày tỏ ý tưởng
Language is how we share ideas
Ngôn ngữ là cách chúng ta chia sẻ ý tưởng
cách nói
những từ ngữ mà ai đó sử dụng khi giao tiếp
She uses simple language
Cô ấy sử dụng cách nói đơn giản
loại
Trong cảnhmột nhóm các thứ có đặc điểm tương đồng
Insects are a class of animals
Côn trùng là một loại động vật
lớp học
Trong cảnhmột buổi gặp mặt nơi bạn học điều gì đó
I have a math class today
Tôi có một lớp toán hôm nay
vô giáo dục
hành vi thô lỗ hoặc khiếm nhã
That was a class move
Đó là một hành động vô giáo dục
đẳng cấp
chất lượng tốt nhất hoặc tiêu chuẩn cao nhất
She is a class player
Cô ấy là một cầu thủ đẳng cấp
lớp học
một nhóm học sinh cùng học một năm tại trường
The class is learning English
Lớp học đang học tiếng Anh
sử học
Trong cảnhviệc nghiên cứu hoặc ghi chép lại các sự kiện trong quá khứ
She is interested in history
Cô ấy quan tâm đến sử học
lịch sử
những sự việc đã xảy ra trong quá khứ
We learn history at school
Chúng tôi học lịch sử ở trường
mối quan hệ
mối quan hệ hoặc trải nghiệm chung trong quá khứ với ai đó
They have a long history together
Họ có một mối quan hệ lâu dài với nhau
tiểu sử
bản ghi chép bằng văn bản về các sự kiện trong quá khứ
This book contains a history of the war
Cuốn sách này chứa đựng một bản ghi chép về cuộc chiến tranh
bứt rứt
Trong cảnhcảm giác thiếu tự nhiên hoặc lo lắng
I feel uncomfortable in crowds
Tôi cảm thấy bứt rứt ở nơi đông người
không thoải mái
cảm giác khó chịu về thể xác
This chair is uncomfortable
Chiếc ghế này không thoải mái
muốn tham gia
Trong cảnhsẵn lòng hoặc hào hứng thực hiện điều gì đó
Are you up for a movie tonight
Tối nay bạn có muốn đi xem phim không
sẵn sàng
có thể được cân nhắc cho một việc nào đó
This job is up for grabs
Công việc này đang được cân nhắc cho mọi người
đề cử
là ứng viên cho một vị trí hoặc giải thưởng
He is up for an award
Anh ấy là ứng viên cho một giải thưởng
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
cách chữa trị
Trong cảnhthứ giúp khỏi bệnh hoặc giải quyết vấn đề
Rest is a good remedy for a cold
Nghỉ ngơi là cách chữa trị tốt cho bệnh cảm lạnh
khắc phục
sửa chữa hoặc cải thiện một tình huống nào đó
We must remedy this situation
Chúng ta phải khắc phục tình trạng này
phương thuốc
cách điều trị cho một căn bệnh hoặc vấn đề
This herb is a traditional remedy
Thảo dược này là một phương thuốc truyền thống
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
xấu hổ
Trong cảnhcảm thấy ngượng ngùng hoặc có lỗi
I felt ashamed of my behavior
Tôi cảm thấy xấu hổ về hành vi của mình
cuộc biểu tình
Trong cảnhsự phàn nàn hoặc không đồng ý mạnh mẽ
The protest lasted for two hours
Cuộc biểu tình kéo dài hai giờ
phản đối
nói hoặc thể hiện rằng bạn không đồng ý với điều gì đó
They protest against the new law
Họ phản đối luật mới
quân sự
Trong cảnhliên quan đến quân đội hoặc chiến tranh
He served in the military
Anh ấy từng phục vụ trong quân đội
lòng dũng cảm
Trong cảnhphẩm chất của người can đảm
He showed great bravery in the war
Anh ấy thể hiện lòng dũng cảm tuyệt vời trong chiến tranh
bí mật
Trong cảnhthông tin không chia sẻ với người khác
I have a big secret
Tôi có một bí mật lớn
kín
không được người khác biết đến
They met in a secret place
Họ đã gặp nhau tại một nơi kín đáo
nỗ lực hết mình
Trong cảnhcố gắng rất nhiều để hoàn thành việc gì đó
You need to dig deep to finish this task
Bạn cần nỗ lực hết mình để hoàn thành nhiệm vụ này
nhà bếp
Trong cảnhphòng dùng để nấu nướng
She is cooking in the kitchen
Cô ấy đang nấu ăn trong nhà bếp
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc có thể chấp nhận được
She has a solid reputation
Cô ấy có một danh tiếng tốt
liên tục
xảy ra không ngừng nghỉ
We had three days of solid rain
Chúng tôi đã có ba ngày mưa liên tục
giúp đỡ
một hành động hữu ích cho ai đó
Can you do me a solid
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
rắn
không mềm hoặc ở dạng lỏng
Ice is water in a solid state
Nước đá là nước ở trạng thái rắn
kỳ vọng
Trong cảnhniềm tin mạnh mẽ rằng điều gì đó sẽ xảy ra
My expectation is that he will win
Kỳ vọng của tôi là anh ấy sẽ thắng
cũng không
Trong cảnhdùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
cả hai đều không
không phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
máu
Trong cảnhchất lỏng màu đỏ chảy trong cơ thể bạn
The heart pumps blood through the body
Trái tim bơm máu đi khắp cơ thể
máu
chất lỏng màu đỏ di chuyển trong cơ thể
He lost a lot of blood from the wound
Anh ấy mất nhiều máu từ vết thương
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
duy nhất
không còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
cái chết
Trong cảnhsự kết thúc vĩnh viễn của sự sống
Life and death are part of nature
Sự sống và cái chết là một phần của tự nhiên
xúc xắc
khối lập phương nhỏ có đánh số dùng trong các trò chơi
Roll the die to start the game
Hãy gieo xúc xắc để bắt đầu trò chơi
khao khát
mong muốn một điều gì đó rất nhiều
I die for a cup of coffee
Tôi khao khát một tách cà phê
háo hức
rất muốn làm một việc gì đó
She is dying to see the new movie
Cô ấy rất háo hức muốn xem bộ phim mới
người mới
một người chưa bao giờ làm một hoạt động cụ thể
He is a die-hard fan of this team
Anh ấy là một người hâm mộ cuồng nhiệt của đội bóng này
gần đất xa trời
rất gần với cái chết
The patient is near death
Bệnh nhân đang rất gần với cái chết
qua đời
ngừng sống
My grandfather passed away peacefully
Ông tôi đã qua đời một cách thanh thản
chết
ngừng sự sống
Many plants die without enough water
Nhiều loài cây chết vì không đủ nước
hỏng
ngừng hoạt động hoặc vận hành
My phone battery died suddenly
Pin điện thoại của tôi đột ngột hỏng
nhanh
Trong cảnhvới tốc độ cao
He runs very fast
Anh ấy chạy rất nhanh
nhịn ăn
không ăn thức ăn trong một khoảng thời gian
He decided to fast for a day
Anh ấy quyết định nhịn ăn một ngày
chạy nhanh
chỉ thời gian sớm hơn giờ thực tế
My watch is five minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh năm phút
chặt
theo cách chắc chắn cố định
She held the rope fast
Cô ấy giữ sợi dây thật chặt
giấu
Trong cảnhđặt vật gì đó vào nơi không thể nhìn thấy
I want to hide my key
Tôi muốn giấu chìa khóa của mình
ẩn
giữ cho không bị nhìn thấy
She is in a hidden room
Cô ấy đang ở trong một căn phòng ẩn
trốn
hành động giữ cho bản thân không bị nhìn thấy
We played hide and seek
Chúng tôi đã chơi trốn tìm
da
lớp bao phủ cơ thể của động vật
The leather is made from animal hide
Loại da thuộc này được làm từ da động vật
chuẩn bị
Trong cảnhlàm cho bản thân sẵn sàng cho việc gì đó
She is preparing for the exam
Cô ấy đang chuẩn bị cho kỳ thi
soạn thảo
viết hoặc chuẩn bị một văn bản để gửi đi
I must prepare a report
Tôi phải soạn thảo một bản báo cáo
chế biến
làm cho thực phẩm sẵn sàng để ăn hoặc sử dụng
We prepare dinner every evening
Chúng tôi chuẩn bị bữa tối mỗi buổi tối
sơ bộ
xảy ra ở giai đoạn bắt đầu của một quá trình
They held a prepare meeting
Họ đã tổ chức một cuộc họp sơ bộ
xem
Trong cảnhnhìn cái gì đó trong một khoảng thời gian
I like to watch movies
Tôi thích xem phim
đồng hồ
Trong cảnhchiếc đồng hồ nhỏ đeo trên cổ tay
My watch is ten minutes fast
Đồng hồ của tôi chạy nhanh mười phút
cẩn thận
chú ý đến những gì bạn đang làm
Please watch what you are doing
Hãy cẩn thận với những gì bạn đang làm
trông nom
chăm sóc một ai đó hoặc cái gì đó
Can you watch my bag
Bạn có thể trông túi giúp tôi không
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
trân trọng
nhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
vượt thời gian
Trong cảnhkhông bao giờ lỗi mốt
This is a timeless design
Đây là một thiết kế vượt thời gian
làm nản lòng
Trong cảnhkhiến ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy ghê tởm
His bad attitude turned me off
Thái độ tồi tệ của anh ấy làm tôi nản lòng
rẽ
rời khỏi con đường hoặc lối đi đang di chuyển
Turn off the highway at the next exit
Rẽ khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo
tắt
làm cho thiết bị hoặc máy móc ngừng hoạt động
Please turn off the lights
Vui lòng tắt đèn
ngừng suy nghĩ
thôi không nghĩ về một việc gì đó nữa
I need to turn off and relax
Tôi cần ngừng suy nghĩ và thư giãn
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
không bao giờ
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào
I never go to bed late
Tôi không bao giờ đi ngủ muộn
trôi dạt
Trong cảnhdi chuyển chậm mà không có hướng đi rõ ràng
The boat drifted out to sea
Con thuyền trôi dạt ra ngoài khơi
ý chính
ý nghĩa tổng quát của những điều ai đó nói
I caught the drift of his story
Tôi hiểu ý chính câu chuyện của anh ấy
đụn tuyết
lượng tuyết lớn bị gió thổi dồn vào nhau
A snow drift blocked the door
Đụn tuyết chắn ngang cửa ra vào
lướt
di chuyển mượt mà theo hướng ngang một cách có kiểm soát
The car began to drift on the turn
Chiếc xe bắt đầu lướt ở khúc cua
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
áo khoác có mũ
Trong cảnháo nỉ dài tay bình thường có kèm mũ
She bought a black hoodie
Cô ấy đã mua một chiếc áo khoác có mũ màu đen
áo hoodie
áo nỉ chui đầu có mũ đi kèm
I wore a hoodie to the gym
Tôi mặc áo hoodie đi tập thể dục
một lần
Trong cảnhchỉ một dịp duy nhất
I went to the cinema once
Tôi đã đi xem phim một lần
đã từng
vào một thời điểm nào đó trong quá khứ
I once lived in London
Tôi đã từng sống ở London
ngay khi
vào lúc mà hoặc ngay sau khi
Once you finish work come here
Ngay khi bạn xong việc hãy đến đây
ngay lập tức
ngay bây giờ mà không trì hoãn
We must go once
Chúng ta phải đi ngay lập tức
đầu thai
Trong cảnhđược sinh ra trong một cơ thể mới sau khi chết
Many people believe they will reincarnate
Nhiều người tin rằng họ sẽ đầu thai
sợ hãi
Trong cảnhcảm thấy vô cùng sợ hãi
He was terrified of the dark
Anh ấy cảm thấy sợ hãi bóng tối
khiếp sợ
làm cho ai đó cảm thấy vô cùng sợ hãi
The loud noise terrified the children
Tiếng ồn lớn làm lũ trẻ khiếp sợ
mang thai
Trong cảnhcó em bé đang phát triển bên trong cơ thể
She is pregnant
Cô ấy đang mang thai
có bầu
tình trạng người phụ nữ đang mang thai một đứa trẻ
She is pregnant with her second child
Cô ấy đang có bầu đứa con thứ hai
đầy ý nghĩa
chứa đựng nhiều hàm ý hoặc tầm quan trọng ngầm
A pregnant pause followed his words
Một khoảng lặng đầy ý nghĩa theo sau lời nói của anh ấy
tự hào
Trong cảnhcảm thấy hạnh phúc và hài lòng về điều gì đó bạn đã làm
I take pride in my work
Tôi cảm thấy tự hào về công việc của mình
rùa
Trong cảnhloài động vật bò sát di chuyển chậm với lớp vỏ cứng
A turtle has a hard shell
Con rùa có lớp vỏ cứng
kẹo sô-cô-la
loại kẹo sô-cô-la có hình dáng giống con rùa
I bought a chocolate turtle
Tôi đã mua một viên kẹo rùa
rụt đầu
hành động thu đầu và chân tay vào vỏ để tự vệ
The animal turtled when scared
Con vật rụt đầu vào khi sợ hãi
di chuyển chậm
di chuyển với tốc độ rất chậm chạp
The traffic is turtling today
Giao thông hôm nay di chuyển rất chậm
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
khả năng quan sát
khả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
góa phụ
Trong cảnhngười phụ nữ có chồng đã qua đời
She is a widow who lives alone
Bà ấy là một góa phụ sống một mình
góa
mất người bạn đời do qua đời
She became a widow last year
Bà ấy trở thành người góa phụ vào năm ngoái
người góa
người phụ nữ có chồng đã mất
The widow went to the cemetery
Người góa phụ đã đi đến nghĩa trang
bà góa
người phụ nữ mà chồng đã chết
The widow cares for her children
Bà góa chăm sóc những đứa con của mình
cao
Trong cảnhcó chiều cao lớn hơn mức trung bình
He is a very tall man
Anh ấy là một người đàn ông rất cao
khó khăn
đòi hỏi nhiều nỗ lực hoặc khả năng để đạt được
That is a tall order
Đó là một yêu cầu khó khăn
cao
vươn lên cao hoặc có kích thước lớn về chiều dọc
She climbed the tall tree
Cô ấy đã leo lên cái cây cao
rác
Trong cảnhvật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
chê bai
nói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
thuế
Trong cảnhkhoản tiền phải nộp cho chính phủ từ thu nhập hoặc hàng hóa
Everyone must pay tax
Mọi người đều phải nộp thuế
gây áp lực
đặt gánh nặng lên một cái gì đó
His illness taxed his strength
Căn bệnh khiến sức lực của anh ấy bị suy kiệt
ria mép tơ
Trong cảnhlớp lông măng mọc trên môi trên
He is growing a fuzz stache
Anh ấy đang bắt đầu có ria mép tơ
ngon
Trong cảnhrất dễ chịu khi nếm
This cake is delicious
Chiếc bánh này rất ngon
ngon tuyệt
rất thú vị hoặc hài lòng
The dinner was delicious
Bữa tối rất ngon tuyệt
ná thun
Trong cảnhmột công cụ nhỏ sử dụng dây chun để bắn đá
He used a slingshot to hit the target
Anh ấy đã dùng ná thun để bắn trúng mục tiêu
khoa học viễn tưởng
Trong cảnhthể loại truyện về khoa học và công nghệ tương lai
I enjoy watching sci fi movies
Tôi thích xem phim khoa học viễn tưởng
khoa học viễn tưởng
một loại hình kể chuyện về khoa học và công nghệ tương lai giả tưởng
She writes sci fi novels
Cô ấy viết các tiểu thuyết khoa học viễn tưởng
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
gửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
dũng cảm
Trong cảnhsẵn sàng đối mặt với nguy hiểm hoặc đau đớn
He is a brave soldier
Anh ấy là một người lính dũng cảm
đương đầu
đối mặt với tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm mà không sợ hãi
They braved the storm to reach home
Họ đương đầu với cơn bão để về nhà
ý tôi là
Trong cảnhdùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
I mean it is quite expensive
Ý tôi là nó khá đắt
wow
Trong cảnhtừ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc ngưỡng mộ
Wow that is beautiful
Wow cái đó thật đẹp
gây ấn tượng
khiến ai đó cảm thấy vô cùng ngưỡng mộ
He wowed the audience with his performance
Anh ấy đã gây ấn tượng với khán giả bằng màn trình diễn của mình
ồ
từ dùng để biểu thị sự sửng sốt hoặc kinh ngạc
Wow I cannot believe it
Ồ tôi không thể tin được
nhanh chóng
Trong cảnhrất mau lẹ hoặc không chậm trễ
Please finish your work pronto
Vui lòng hoàn thành công việc của bạn nhanh chóng
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
dao
Trong cảnhlưỡi sắc dùng để cắt mọi thứ
The chef used a sharp knife
Đầu bếp đã dùng một con dao sắc
dao
dụng cụ có lưỡi sắc dùng để cắt
Use a knife to cut the apple
Dùng dao để cắt quả táo
đâm
tấn công ai đó bằng dao
He threatened to knife the victim
Hắn ta đe dọa sẽ đâm nạn nhân
dao
lưỡi cắt sắc bén dùng để cắt
Keep the knife away from children
Hãy để dao tránh xa tầm tay trẻ em
ngày mai
Trong cảnhngày ngay sau hôm nay
I will go to school tomorrow
Tôi sẽ đi học vào ngày mai
tương lai
khoảng thời gian tiếp sau hiện tại
We look forward to a better tomorrow
Chúng ta hướng về một tương lai tốt đẹp hơn
ngày kế tiếp
ngày tiếp theo tính từ thời điểm đang nói
He left the very next tomorrow
Anh ấy rời đi ngay ngày kế tiếp
dù thế nào
trong bất kỳ trường hợp nào
Tomorrow or not he will decide today
Dù là ngày mai hay không anh ấy vẫn sẽ quyết định hôm nay
túi
Trong cảnhmột cái túi nhỏ được may vào quần áo để đựng đồ
I keep my keys in my pocket
Tôi giữ chìa khóa trong túi
bỏ túi
cho thứ gì đó vào trong túi của bạn
He pocketed the money quickly
Anh ấy nhanh chóng bỏ tiền vào túi
tình trạng vô chính phủ
Trong cảnhtrạng thái xã hội không có sự kiểm soát hay luật lệ
The country fell into anarchy
Đất nước rơi vào tình trạng vô chính phủ
phía nam
Trong cảnhhướng đối diện với hướng bắc
The sun rises in the east and sets in the west of the south
Mặt trời mọc ở hướng đông và lặn ở hướng tây nam
thất bại
đi sai hướng hoặc không còn hoạt động tốt
The plan went south unexpectedly
Kế hoạch đã thất bại một cách bất ngờ
giáo hội
Trong cảnhtổ chức tôn giáo của những người theo đạo Cơ đốc
The church supports many charities
Giáo hội hỗ trợ nhiều tổ chức từ thiện
nhà thờ
tòa nhà nơi mọi người đến thờ phụng
We go to church every Sunday
Chúng tôi đi nhà thờ mỗi Chủ nhật
nhà thờ
nơi những người theo đạo Cơ đốc đến để cầu nguyện
There is a beautiful church in the village
Có một ngôi nhà thờ xinh đẹp trong làng
tạp chí
Trong cảnhấn phẩm định kỳ có bài viết và hình ảnh
I read a fashion magazine
Tôi đọc một cuốn tạp chí thời trang
băng đạn
bộ phận chứa đạn trong súng
He loaded the magazine
Anh ấy nạp đạn vào băng
khu vực
Trong cảnhmột phần của bề mặt hoặc không gian
This is a large area
Đây là một khu vực rộng lớn
vùng
một phần của một địa điểm
We live in a quiet area
Chúng tôi sống ở một vùng yên tĩnh
lĩnh vực
một chủ đề hoặc một phần của tình huống
This is an interesting area of study
Đây là một lĩnh vực nghiên cứu thú vị
ốm nghén
Trong cảnhcảm giác buồn nôn thường xảy ra khi mang thai
She is suffering from morning sickness
Cô ấy đang bị ốm nghén
ốm nghén
tình trạng buồn nôn thường gặp vào buổi sáng khi mang thai
Morning sickness is common in early pregnancy
Ốm nghén là tình trạng phổ biến khi mang thai giai đoạn đầu
người
Trong cảnhtừ thân mật để chỉ một người
There was not a peep in the room
Không có một bóng người nào trong phòng
kẹo
một loại kẹo ngọt mềm hình con gà con
I ate a yellow peep
Tôi đã ăn một viên kẹo hình gà con màu vàng
nhìn trộm
nhìn nhanh một cách bí mật
He peeped through the keyhole
Anh ấy nhìn trộm qua lỗ khóa
tiếng kêu
âm thanh ngắn và cao
I heard a faint peep from the bird
Tôi nghe thấy một tiếng kêu nhỏ từ chú chim