

Modern Family — Phần 11 Tập 17
Từ vựng & nghĩa
992 từ
Cấp độ CEFR
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
hôn
Trong cảnhđặt môi lên người khác để bày tỏ tình yêu hoặc chào hỏi
They shared a kiss at the airport
Họ hôn nhau tại sân bay
ban nhạc
nhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
I saw the band Kiss in concert
Tôi đã xem buổi hòa nhạc của ban nhạc Kiss
chạm nhẹ
tiếp xúc với thứ gì đó một cách nhẹ nhàng
He gave the painting a gentle kiss
Anh ấy chạm nhẹ vào bức tranh
hôn
chạm môi vào người khác để bày tỏ tình yêu
She gave her baby a kiss
Cô ấy hôn đứa con của mình
đồng hồ đo
Trong cảnhmột thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
mét vuông
đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
đêm qua
Trong cảnhkhoảng thời gian đêm trước ngày hôm nay
I slept well last night
Tôi đã ngủ ngon đêm qua
tối qua
khoảng thời gian buổi tối trước ngày hôm nay
I watched a movie last night
Tôi đã xem một bộ phim tối qua
đáng yêu
Trong cảnhcó sức hấp dẫn theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
She looks cute in that dress
Cô ấy trông đáng yêu trong chiếc váy đó
dễ thương
thu hút theo cách trẻ trung hoặc quyến rũ
That baby is very cute
Đứa bé đó rất dễ thương
láo xược
cố tỏ ra thông minh một cách khó chịu hoặc thiếu tôn trọng
Do not get cute with me
Đừng có láo xược với tôi
làm điệu
làm cho một vật gì đó trở nên quyến rũ hơn
She wants to cute up her bedroom
Cô ấy muốn làm điệu cho phòng ngủ của mình
đặc quyền
Trong cảnhmột lợi thế hoặc quyền lợi đặc biệt
It is a privilege to meet you
Rất vinh dự khi được gặp bạn
thêm
Trong cảnhđưa cái gì đó vào cùng với cái khác
Please add milk to the tea
Vui lòng thêm sữa vào trà
tăng động
một rối loạn khiến người bệnh khó tập trung chú ý
The boy was diagnosed with ADD
Cậu bé được chẩn đoán mắc chứng tăng động
gia tăng
làm cho cái gì đó lớn hơn hoặc nhiều hơn
We need to add more workers
Chúng tôi cần gia tăng thêm nhân công
nói thêm
nói thêm một điều gì đó nữa
He added that he was happy
Anh ấy nói thêm rằng anh ấy rất vui
thêm
đưa một cái gì đó vào cùng với những thứ khác
Please add your name to the list
Vui lòng thêm tên của bạn vào danh sách
trượt bằng tất
Trong cảnhdi chuyển mượt mà trên bề mặt khi đang đi tất
He enjoys sock sliding on the wooden floor
Anh ấy thích trượt bằng tất trên sàn gỗ
gấp mép
Trong cảnhgấp góc của một trang sách để đánh dấu
I dog eared the page to find it later
Tôi đã gấp mép trang đó để tìm lại sau này
đánh dấu
gập góc trang giấy để ghi nhớ vị trí
Do not dog ear pages in library books
Đừng đánh dấu trang bằng cách gập góc trong sách thư viện
nhiều
Trong cảnhsố lượng hoặc khối lượng lớn
There is a lot of salt in this soup
Món canh này có nhiều muối
nhiều
một số lượng hoặc khối lượng lớn của cái gì đó
I have a lot of work to do
Tôi có nhiều việc phải làm
nhiều
số lượng lớn của một thứ gì đó
She has a lot of friends
Cô ấy có nhiều bạn bè
gắn kết
Trong cảnhtrở nên cố định hoặc cam kết với điều gì đó
He is locked into his current career path
Anh ấy gắn kết với con đường sự nghiệp hiện tại của mình
ràng buộc
khiến ai đó không thể rời bỏ hoặc thay đổi một tình huống
They are locked into a long contract
Họ bị ràng buộc vào một hợp đồng dài hạn
nhảy lò cò
Trong cảnhdi chuyển bằng cách nhảy trên một chân
The child hopped across the room
Đứa trẻ nhảy lò cò qua phòng
hoa bia
một loại cây dùng để tạo hương vị cho bia
Hops are used to make beer
Hoa bia được dùng để làm bia
tạo ra
Trong cảnhsản xuất hoặc gây ra một điều gì đó
She made a cake for the party
Cô ấy đã làm một chiếc bánh cho bữa tiệc
ép buộc
bắt buộc ai đó phải làm điều gì đó
He made me clean the room
Anh ấy bắt tôi dọn phòng
sung túc
ở trong tình trạng tốt và dễ dàng
You have it made if you get that job
Bạn sẽ có cuộc sống dễ dàng nếu nhận được công việc đó
kiếm tiền
nhận được tiền thù lao cho công việc hoặc hoạt động
I made some money today
Tôi đã kiếm được một ít tiền hôm nay
hình thành
tạo nên hoặc dẫn đến một kết quả
The rain made the ground wet
Cơn mưa đã làm cho mặt đất bị ướt
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
cầu thủ đá bóng
Trong cảnhngười thực hiện cú đá bóng trong môn bóng đá
The kicker scored a goal
Cầu thủ đá bóng đã ghi một bàn thắng
quần lót
một loại đồ lót hoặc quần ngắn
He bought a new pair of kickers
Anh ấy đã mua một chiếc quần lót mới
điểm bất ngờ
một sự thật hoặc tình tiết không ngờ tới
The kicker is that he already knew
Điểm bất ngờ là anh ấy đã biết từ trước
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
công việc
nhiệm vụ hoặc hoạt động mà ai đó làm
This is my daily work
Đây là công việc hàng ngày của tôi
tác phẩm
những thứ được tạo ra hoặc viết ra
She read all his works
Cô ấy đã đọc tất cả tác phẩm của anh ấy
tất cả
tất cả các bộ phận hoặc mọi thứ đi kèm
I want the burger with the works
Tôi muốn chiếc bánh kẹp với đầy đủ mọi thứ
nhà máy
nơi sản xuất hàng hóa hoặc làm việc công nghiệp
They live near the steel works
Họ sống gần nhà máy thép
hoạt động
vận hành hoặc làm điều gì đó theo cách dự tính
This machine works well
Chiếc máy này hoạt động tốt
làm việc
thực hiện một công việc hoặc hoạt động
He works in an office
Anh ấy làm việc trong văn phòng
công xưởng
tòa nhà nơi hàng hóa được sản xuất
They visited the iron works
Họ đã đến thăm công xưởng sắt
nguyên tắc
Trong cảnhquy tắc về những điều đúng đắn
It is against my ethics to lie
Nói dối là đi ngược lại nguyên tắc của tôi
đạo đức
tập hợp các niềm tin hoặc giá trị về lẽ phải
He has high ethics
Anh ấy có đạo đức tốt
đạo đức
các quy tắc về điều đúng và điều sai
Business ethics are important
Đạo đức kinh doanh rất quan trọng
nguyên tắc
những quy tắc về hành vi đúng và sai
We follow strict ethics at work
Chúng tôi tuân thủ các nguyên tắc nghiêm ngặt tại nơi làm việc
miệng
Trong cảnhbộ phận trên khuôn mặt dùng để ăn và nói
Open your mouth wide
Hãy mở miệng rộng ra
người ăn
người cần được cung cấp thức ăn
We have many mouths to feed
Chúng tôi có nhiều người cần được nuôi ăn
mấp máy môi
di chuyển môi như đang nói mà không phát ra âm thanh
She mouthed a silent thank you
Cô ấy mấp máy môi nói lời cảm ơn không thành tiếng
nhật ký
Trong cảnhmột cuốn sách dùng để ghi chép các trải nghiệm cá nhân
I write in my journal every night
Tôi viết nhật ký mỗi tối
tạp chí
một tờ báo hoặc tạp chí chuyên môn
She reads a scientific journal
Cô ấy đọc một tạp chí khoa học
ghi chép
viết ra những suy nghĩ hoặc trải nghiệm của bạn vào sổ tay
It helps to journal your feelings
Việc ghi chép lại cảm xúc rất hữu ích
săn bắn
Trong cảnhhoạt động đuổi bắt và giết hại động vật
Hunting is forbidden here
Săn bắn bị cấm ở đây
săn
đuổi bắt và giết động vật để làm thức ăn hoặc thể thao
Lions are hunting for food
Những con sư tử đang đi săn thức ăn
tìm kiếm
hành động cố gắng tìm một thứ gì đó
I am hunting for my keys
Tôi đang tìm kiếm chìa khóa của mình
ôi không
Trong cảnhdùng để diễn tả sự lo lắng nhẹ
Uh oh I spilled my water
Ôi không tôi làm đổ nước rồi
cẩn thận
âm thanh mọi người tạo ra khi điều không may có thể xảy ra
Uh oh the vase is falling
Cẩn thận bình hoa sắp rơi kìa
ôi thôi
một câu cảm thán dùng để chỉ việc bạn nhận ra có điều gì đó không ổn hoặc có vấn đề xảy ra
Uh-oh I forgot my keys
Ôi thôi tôi quên chìa khóa rồi
diễn tập
Trong cảnhbài tập thực hành cho tình huống khẩn cấp
We did a fire drill today
Chúng tôi đã diễn tập phòng cháy hôm nay
khoan
tạo lỗ trên vật gì đó bằng công cụ
He will drill a hole in the wall
Anh ấy sẽ khoan một lỗ trên tường
hỏi dồn
đặt nhiều câu hỏi cho ai đó
The teacher drilled the students
Giáo viên hỏi dồn các học sinh
máy khoan
công cụ để tạo lỗ
This electric drill is very strong
Máy khoan điện này rất mạnh
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have many friends
Tôi có nhiều bạn
đồ bỏ đi
Trong cảnhthức ăn hoặc vật dụng khác bị vứt bỏ
Don't put plastic in the garbage
Đừng bỏ nhựa vào đồ vứt đi
kém chất lượng
có chất lượng rất thấp
This movie is total garbage
Bộ phim này thật là tệ
rác thải
vật liệu thải bỏ không mong muốn
Please take out the garbage
Hãy mang rác đi đổ
rác rưởi
những thứ thải bỏ không được sử dụng
Keep the house free of garbage
Hãy giữ nhà cửa không có rác
cảm giác
Trong cảnhtrải nghiệm tâm lý mà bạn cảm nhận được
She shared her feeling with me
Cô ấy đã chia sẻ cảm giác của mình với tôi
cảm xúc
trạng thái tâm lý mạnh mẽ
He has a deep feeling of love
Anh ấy có một cảm xúc yêu thương sâu sắc
không khí
tâm trạng hoặc đặc điểm chung của một nơi
There is a happy feeling in the room
Có một bầu không khí vui vẻ trong phòng
linh cảm
một ý niệm về việc điều gì đó có thể xảy ra
I have a feeling he will be late
Tôi có linh cảm anh ấy sẽ đến muộn
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái thể chất hoặc tâm lý
I am feeling very tired today
Hôm nay tôi đang cảm thấy rất mệt
cảm nhận
có một trải nghiệm về thể chất hoặc tâm lý
I am feeling the cold air
Tôi đang cảm nhận được không khí lạnh
nghĩ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
I have a feeling that we are lost
Tôi có cảm giác rằng chúng ta đang bị lạc
hy vọng
mong đợi những điều tốt đẹp sẽ đến
I am feeling hopeful about the future
Tôi đang cảm thấy hy vọng về tương lai
ấn tượng
niềm tin rằng một điều gì đó là sự thật
I have a feeling that he is lying
Tôi có cảm giác rằng anh ấy đang nói dối
trực giác
một niềm tin không cần bằng chứng cụ thể
My intuition gives me a bad feeling
Trực giác của tôi cho tôi một cảm giác tồi tệ
cảm giác
sự nhạy cảm của cơ thể hoặc tâm hồn
The medicine gives a strange feeling
Thuốc này gây ra một cảm giác lạ
xúc động
trạng thái tình cảm mãnh liệt
It was a very strong feeling
Đó là một cảm xúc rất mạnh mẽ
tình cảm
trạng thái tâm lý biểu lộ sự thương yêu
She expressed her deep feeling
Cô ấy đã bày tỏ tình cảm sâu sắc của mình
cảm xúc
tâm trạng hoặc trạng thái tâm lý của con người
Everyone has a human feeling
Mọi người đều có cảm xúc của con người
cho rằng
có một ý kiến hoặc thái độ về một vấn đề
I am feeling that this is correct
Tôi đang nghĩ rằng điều này là đúng
luôn luôn
Trong cảnhmọi lúc không có ngoại lệ
I always brush my teeth
Tôi luôn luôn đánh răng
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn nhưng rất sát
It is almost time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
rượu sâm panh
Trong cảnhloại rượu vang sủi bọt xuất xứ từ Pháp
This champagne is imported from France
Loại rượu sâm panh này được nhập khẩu từ Pháp
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt đắt tiền của Pháp
They drank champagne at the wedding
Họ đã uống rượu sâm panh tại đám cưới
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt sang trọng
She bought a bottle of champagne
Cô ấy đã mua một chai rượu sâm panh
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng có ga thường dùng trong các dịp lễ
We popped some champagne to celebrate
Chúng tôi bật rượu sâm panh để ăn mừng
làm sợ
Trong cảnhlàm cho ai đó cảm thấy sợ hãi
Don't scare the cat
Đừng làm con mèo sợ hãi
sợ hãi
cảm giác lo lắng vì sợ điều gì đó
I was scared of the dark
Tôi đã rất sợ bóng tối
dành
Trong cảnhdùng thời gian để làm một việc cụ thể nào đó
They spend time together
Họ dành thời gian bên nhau
chi tiêu
dùng tiền để mua hoặc thanh toán cho thứ gì đó
I spend money on books
Tôi chi tiền cho sách
tiêu tốn
sử dụng nguồn lực để đạt được mục đích nào đó
We spend effort to learn
Chúng tôi tiêu tốn công sức để học
chi tiêu
dùng tiền để trao đổi lấy một thứ gì đó
I spend money on food
Tôi chi tiêu tiền cho thực phẩm
dành thời gian
sử dụng thời gian để làm một việc gì đó
They spend time together
Họ dành thời gian cho nhau
diễn
Trong cảnhđóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
riêng lẻ
Trong cảnhchỉ một mình hoặc từng cái riêng biệt
Each single page was checked
Mỗi trang riêng lẻ đều đã được kiểm tra
tờ tiền
tờ giấy bạc có mệnh giá một đơn vị
He paid with a single
Anh ấy đã trả bằng một tờ tiền
đĩa đơn
bản thu âm ngắn được phát hành để quảng bá album
The band released a new single
Ban nhạc đã phát hành một đĩa đơn mới
duy nhất
chỉ có một và không có thêm cái nào khác
Not a single person arrived
Không có một người nào đến cả
cú đánh một căn
cú đánh giúp người chơi bóng chày đến được gôn một
He hit a single to right field
Anh ấy thực hiện một cú đánh một căn ra cánh phải
độc thân
chưa kết hôn hoặc không có mối quan hệ yêu đương
He is currently single
Anh ấy hiện đang độc thân
bắt đầu
Trong cảnhbắt đầu thực hiện một việc gì đó
I will get to work now
Tôi sẽ bắt đầu làm việc ngay bây giờ
có cơ hội
Trong cảnhcó dịp để thực hiện một việc nào đó
I get to travel for my job
Tôi có cơ hội đi du lịch vì công việc
đến nơi
đi tới một địa điểm nào đó
We will get to the hotel soon
Chúng ta sẽ đến khách sạn sớm
tới nơi
đi tới đích đến
When did you get to the office
Bạn đã tới văn phòng khi nào
gây khó chịu
làm cho ai đó cảm thấy phiền lòng hoặc lo lắng
His behavior really gets to me
Hành vi của anh ấy thực sự làm tôi khó chịu
có dịp
nhận được cơ hội làm việc gì
You get to meet many people
Bạn có dịp gặp gỡ nhiều người
có may mắn
có điều kiện để làm việc gì đó
I get to see my family today
Tôi có may mắn được gặp gia đình hôm nay
được phép
có quyền hoặc được cho phép làm gì
We get to choose our own seats
Chúng ta được phép chọn chỗ ngồi riêng
có thời gian
xoay sở để có cơ hội làm một việc
I finally get to finish this book
Cuối cùng tôi cũng có thời gian hoàn thành cuốn sách này
phải làm
cần thiết phải thực hiện một việc
Now we get to clean the room
Bây giờ chúng ta phải dọn dẹp căn phòng
kết nối
tạo ra mối liên hệ với một điều gì đó
I cannot get to the signal here
Tôi không thể kết nối được tín hiệu ở đây
làm phiền
ảnh hưởng tiêu cực đến cảm xúc của ai đó
His words really get to me
Những lời nói của anh ấy thực sự làm tôi bận tâm
phải
bị yêu cầu hoặc bắt buộc làm việc gì đó
I get to do all the dishes
Tôi phải rửa tất cả bát đĩa
được phép
được cho phép làm việc gì đó
You get to stay up late
Bạn được phép thức khuya
có cơ hội
có dịp để thực hiện điều gì đó
I get to meet famous people
Tôi có cơ hội gặp những người nổi tiếng
liên quan
có mối quan hệ hoặc kết nối với điều gì đó
This does not get to the problem
Điều này không liên quan đến vấn đề đó
có cơ hội
có thể hoặc được phép làm điều gì đó
I get to see my friends today
Tôi có cơ hội gặp bạn bè hôm nay
bắt đầu
bắt đầu thực hiện một việc gì đó
When do we get to work
Khi nào chúng ta bắt đầu làm việc
xử lý
bắt đầu làm hoặc giải quyết vấn đề gì đó
We will get to that issue later
Chúng ta sẽ xử lý vấn đề đó sau
làm nản lòng
Trong cảnhkhiến ai đó mất hứng thú hoặc cảm thấy ghê tởm
His bad attitude turned me off
Thái độ tồi tệ của anh ấy làm tôi nản lòng
rẽ
rời khỏi con đường hoặc lối đi đang di chuyển
Turn off the highway at the next exit
Rẽ khỏi đường cao tốc ở lối ra tiếp theo
tắt
làm cho thiết bị hoặc máy móc ngừng hoạt động
Please turn off the lights
Vui lòng tắt đèn
ngừng suy nghĩ
thôi không nghĩ về một việc gì đó nữa
I need to turn off and relax
Tôi cần ngừng suy nghĩ và thư giãn
từ chối
Trong cảnhnói không với một yêu cầu
He turned down the invitation
Anh ấy đã từ chối lời mời
giảm
làm cho âm thanh hoặc cường độ nhỏ hơn
Please turn down the music
Làm ơn giảm nhạc xuống
trải
sắp xếp chăn ga trên giường để sẵn sàng đi ngủ
She turned down the bed for the guest
Cô ấy trải giường cho khách
khước từ
không chấp nhận một đề nghị
The company turned down his application
Công ty đã khước từ đơn đăng ký của anh ấy
kiểu tóc
Trong cảnhcách tóc của bạn được cắt và tạo kiểu
I need a new haircut
Tôi cần một kiểu tóc mới
giảm giá trị
sự sụt giảm trong giá trị của một tài sản hoặc khoản đầu tư
The bond took a haircut
Trái phiếu đã bị giảm giá trị
thể thao
Trong cảnhcác hoạt động hoặc trò chơi vận động cơ thể
I like playing sports
Tôi thích chơi thể thao
thuộc thể thao
có liên quan đến các cuộc thi đấu hoặc trò chơi vận động
She has a sports car
Cô ấy có một chiếc xe hơi thể thao
thể thao
các hoạt động thể chất được chơi để giải trí hoặc thi đấu
I love playing sports
Tôi thích chơi thể thao
tối thiểu
Trong cảnhkhông ít hơn mức đó
You need at least ten dollars
Bạn cần tối thiểu mười đô la
ít nhất
Trong cảnhlượng hoặc mức độ nhỏ nhất
That was the least of my worries
Đó là điều ít làm tôi lo lắng nhất
ít nhất
dùng để nói điều tích cực mặc dù có vấn đề
It was at least a good day
Ít nhất thì đó cũng là một ngày tốt lành
chút nào
ở mức độ nhỏ nhất
I was not least surprised
Tôi không ngạc nhiên chút nào
khiêu khích
Trong cảnhcó mục đích gây ra một phản ứng mạnh mẽ
The politician made a provocative speech
Chính trị gia đã có một bài phát biểu đầy khiêu khích
người đẹp
Trong cảnhmột người có ngoại hình quyến rũ
She is such a babe
Cô ấy thật là một người đẹp
người ngây thơ
một người thiếu kinh nghiệm hoặc còn non nớt
He is a babe in the woods
Anh ấy là một người rất ngây thơ
trẻ sơ sinh
một đứa trẻ còn rất nhỏ
The mother held her babe
Người mẹ bế đứa trẻ sơ sinh của mình
cưng
một cách gọi thân mật dành cho người mình yêu quý
Hello babe how are you today
Chào cưng hôm nay em thế nào
viết sai chính tả
Trong cảnhviết một từ với các chữ cái không đúng
I often misspell this word
Tôi thường viết sai chính tả từ này
toán học
Trong cảnhnghiên cứu về các con số và hình dạng
I am good at math
Tôi giỏi toán học
môn toán
môn học về các con số đại lượng và hình dạng
Do you have math class today
Bạn có tiết toán hôm nay không
được gọi là
Trong cảnhcó tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
làn đường
Trong cảnhphần đường dành cho xe cộ di chuyển
Stay in your lane
Hãy đi đúng làn đường của bạn
tuyến đường
lộ trình cố định cho tàu thủy hoặc máy bay
The ship follows a shipping lane
Con tàu đi theo tuyến đường hàng hải
chết tiệt
Trong cảnhtừ dùng để biểu lộ sự khó chịu hoặc bực mình nhẹ
Darn it I missed the bus
Chết tiệt tôi đã lỡ chuyến xe buýt
bán
Trong cảnhđưa thứ gì đó cho người khác để đổi lấy tiền
They sell cars at this shop
Họ bán xe hơi tại cửa hàng này
phản bội
tiết lộ bí mật của người khác vì lợi ích cá nhân
He sold his friend to the police
Anh ta đã phản bội bạn mình cho cảnh sát
thuyết phục
làm cho ai đó tin tưởng hoặc đồng ý
He tried to sell me his business idea
Anh ta cố thuyết phục tôi về ý tưởng kinh doanh của mình
bị thuyết phục
được làm cho đồng ý hoặc tin tưởng điều gì đó
She was sold on the idea immediately
Cô ấy bị thuyết phục bởi ý tưởng đó ngay lập tức
không có gì
không có bất cứ thứ gì cả
There is nothing left in the box
Không còn gì trong chiếc hộp cả
chào hàng
đưa ra thứ gì đó để đổi lấy tiền
They sell fruit in the market
Họ chào bán trái cây ở chợ
ý nghĩ
một ý tưởng hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
I have a new thought about this project
Tôi có một ý nghĩ mới về dự án này
bán
trao đổi hàng hóa lấy tiền
I want to sell my car
Tôi muốn bán chiếc xe của mình
tình huống
Trong cảnhmột tập hợp các điều kiện tại một thời điểm cụ thể
We must deal with this situation
Chúng ta phải giải quyết tình huống này
hoàn cảnh
những sự việc đang xảy ra với một người
She finds herself in a difficult situation
Cô ấy thấy mình trong một hoàn cảnh khó khăn
sự việc
một tập hợp các sự kiện hoặc điều kiện xảy ra
It was a strange situation
Đó là một sự việc kỳ lạ
tình trạng
trạng thái các sự việc đang diễn ra tại một nơi
The political situation is changing
Tình trạng chính trị đang thay đổi
sinh động
Trong cảnhsử dụng ngôn ngữ thú vị hoặc biểu cảm
She gave a colorful description of the trip
Cô ấy đã kể một cách rất sinh động về chuyến đi
đầy màu sắc
có nhiều màu sắc
The garden is very colorful
Khu vườn rất đầy màu sắc
thú vị
Trong cảnhrất tốt đẹp hoặc đáng tận hưởng
It was a delightful evening
Đó là một buổi tối rất thú vị
đẹp
Trong cảnhgây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
Trong cảnhcó thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
kẻ tồi tệ
Trong cảnhtừ ngữ thô tục để chỉ người xấu xa hoặc khó chịu
That guy is a son of a bitch
Gã đó là một kẻ tồi tệ
thằng khốn
từ lăng mạ thô tục để chỉ người bạn ghét
He is a real son of a bitch
Hắn ta đúng là một thằng khốn
đồ khốn kiếp
từ ngữ xúc phạm để chỉ một người
You son of a bitch
Đồ khốn kiếp
đồ khó ưa
từ ngữ thô lỗ để chỉ một người xấu tính hoặc phiền phức
Stop acting like a son of a bitch
Đừng có cư xử như một kẻ khó ưa
đầy
Trong cảnhchứa rất nhiều thứ gì đó
The basket is full of apples
Cái giỏ này đầy táo
gần
Trong cảnhở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
khoảng
được dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
khuyến mãi
Trong cảnhsản phẩm hoặc dịch vụ giảm giá tạm thời
They have a special on coffee today
Họ có khuyến mãi cho cà phê hôm nay
đặc biệt
khác với những thứ bình thường
Today is a special day
Hôm nay là một ngày đặc biệt
phần thưởng
thứ mang lại niềm vui bất ngờ
We have a special for the winner
Chúng tôi có một phần thưởng cho người chiến thắng
riêng biệt
không giống với bất cứ thứ gì khác
She has a special talent for music
Cô ấy có tài năng riêng biệt về âm nhạc
cộng sự
Trong cảnhngười làm việc cùng người khác trong công việc hoặc hoạt động
He is my business partner
Anh ấy là cộng sự kinh doanh của tôi
bạn đồng hành
người cùng làm việc gì đó với bạn
She is my travel partner
Cô ấy là bạn đồng hành của tôi
người yêu
người mà bạn kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She lives with her partner
Cô ấy sống cùng người yêu của mình
đồng đội
người mà bạn làm việc hoặc chơi cùng
Who is your tennis partner
Ai là đồng đội chơi quần vợt của bạn
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
thẻ quà tặng
Trong cảnhmột chiếc thẻ nhựa dùng để thanh toán hàng hóa hoặc dịch vụ
I bought a gift card for my friend
Tôi đã mua một chiếc thẻ quà tặng cho bạn tôi
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
chắc chắn
Trong cảnhtheo cách hiển nhiên
Clearly he is wrong
Chắc chắn anh ta sai rồi
rõ ràng
theo cách dễ nhìn nghe hoặc hiểu
She speaks clearly
Cô ấy nói rất rõ ràng
đặt tên
Trong cảnhgọi tên một người hoặc vật nào đó
They named the baby John
Họ đặt tên cho đứa bé là John
tên
Trong cảnhmột từ hoặc cụm từ dùng để gọi một người
What is your name
Tên của bạn là gì
danh tiếng
ý kiến của mọi người về một ai đó hoặc điều gì đó
She has a good name in the industry
Cô ấy có danh tiếng tốt trong ngành
tin tức
Trong cảnhmột mẩu tin hoặc thông tin
I received word from him
Tôi đã nhận được tin từ anh ấy
từ
Trong cảnhmột đơn vị ngôn ngữ có nghĩa
How do you spell this word
Bạn đánh vần từ này như thế nào
quan sát kỹ
Trong cảnhtheo dõi cẩn thận để phát hiện thứ gì đó
Keep an eye out for any mistakes
Hãy quan sát kỹ để tìm bất kỳ lỗi sai nào
để mắt tới
nhìn cẩn thận để tìm ai đó hoặc thứ gì đó
Keep an eye out for the bus
Hãy để mắt tới chiếc xe buýt
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
từng
Trong cảnhtại bất kỳ thời điểm nào trong đời
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
luôn
trong suốt mọi thời gian
He will love her ever more
Anh ấy sẽ luôn yêu cô ấy
chưa từng
không một thời điểm nào
I have ever seen such a beautiful view
Tôi chưa từng thấy cảnh tượng nào đẹp như vậy
vô cùng
dùng để nhấn mạnh cho một tuyên bố
How ever did you do that
Làm thế nào mà bạn làm được việc đó vậy
từ đó
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
She has ever lived here
Cô ấy đã sống ở đây từ đó đến nay
từng
từ một thời điểm trong quá khứ cho đến nay
Have you ever been to Paris
Bạn đã từng đến Paris chưa
đồ đạc
Trong cảnhnhững vật dụng cá nhân hoặc tài sản
Pack your stuff in the suitcase
Hãy gói ghém đồ đạc của bạn vào va li
vật chất
Trong cảnhnhững đồ vật hoặc món đồ nói chung
There is some sticky stuff on the floor
Có vài thứ dính dính trên sàn nhà
nhồi
cho thứ gì đó vào một thùng chứa hoặc không gian một cách chặt chẽ
Stuff the box with paper
Nhồi giấy vào hộp
nhét
đẩy thứ gì đó vào trong một vật chứa hoặc không gian chật hẹp
She stuffed the clothes into the bag
Cô ấy nhét quần áo vào túi
thăm thú
Trong cảnhđi đến một địa điểm trong một khoảng thời gian
I will visit the museum today
Tôi sẽ đi thăm bảo tàng hôm nay
gặp gỡ
Trong cảnhđi đến gặp và dành thời gian với ai đó
I want to visit my grandparents
Tôi muốn đi thăm ông bà của mình
trừng phạt
gây ra tổn hại hoặc rắc rối cho ai đó
Bad luck visited him
Vận rủi đã giáng xuống anh ấy
tranh thủ
Trong cảnhcố gắng thực hiện điều gì đó trong thời gian ngắn
I can squeeze in a quick lunch
Tôi có thể tranh thủ ăn trưa nhanh
sắp xếp
cố gắng đưa thêm việc gì đó vào lịch trình
Can you squeeze in another meeting
Bạn có thể sắp xếp thêm một cuộc họp nữa không
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
nhà thơ
Trong cảnhngười chuyên sáng tác các bài thơ
She is a famous poet
Cô ấy là một nhà thơ nổi tiếng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
bàn là hơi nước
Trong cảnhthiết bị dùng hơi nóng để làm phẳng quần áo
I used a steamer to remove wrinkles
Tôi dùng bàn là hơi nước để làm phẳng các nếp nhăn
tàu hơi nước
tàu thuyền hoạt động bằng năng lượng hơi nước
The steamer crossed the ocean
Con tàu hơi nước đã băng qua đại dương
nồi hấp
thiết bị dùng hơi nóng để nấu chín thức ăn
Put the vegetables in the steamer
Hãy cho rau vào nồi hấp
tàu thủy
tàu lớn di chuyển nhờ sức mạnh của hơi nước
They traveled on a large steamer
Họ đã đi trên một con tàu thủy lớn
tai nghe
Trong cảnhthiết bị nhỏ đặt trong tai để nghe âm thanh
I lost my earbuds
Tôi đã làm mất tai nghe của mình
đọc
Trong cảnhnhìn vào và hiểu các từ ngữ được viết
I like to read books
Tôi thích đọc sách
đọc diễn cảm
diễn tập một vai diễn bằng cách đọc lời thoại
He will read for the lead role
Anh ấy sẽ đọc diễn cảm cho vai chính
hiểu thông tin
hiểu nội dung được truyền đạt qua sóng vô tuyến
Can you read the message
Bạn có hiểu thông tin đó không
đọc tâm trí
biết suy nghĩ của người khác mà họ không cần nói ra
She can read my mind
Cô ấy có thể đọc được suy nghĩ của tôi
bị bỏng
Trong cảnhbị tổn thương da do nhiệt hoặc lửa
My hand was burnt
Tay của tôi đã bị bỏng
đốt cháy
làm cho một vật bắt đầu cháy
He burnt the trash
Anh ấy đốt cháy đống rác
bị cháy
bị hư hỏng hoặc phá hủy bởi lửa
The house was burnt down
Ngôi nhà đã bị thiêu rụi
khét
thức ăn bị nấu quá lửa đến mức chuyển sang màu đen
The toast is burnt
Bánh mì nướng bị khét
thiêu rụi
phá hủy hoàn toàn một vật bằng ngọn lửa
They burnt the old papers
Họ thiêu rụi đống giấy cũ
tổn thương
bị thương tích do tiếp xúc với nhiệt độ cao
He was badly burnt in the accident
Anh ấy bị thương nặng trong vụ tai nạn
sém
bị làm đen hoặc hỏng bề mặt do tiếp xúc với nhiệt
The edges of the paper were burnt
Các cạnh của tờ giấy bị sém