

My Life with the Walter Boys — Phần 1 Tập 8
Từ vựng & nghĩa
452 từ
Cấp độ CEFR
gác mái
Trong cảnhcăn phòng hoặc không gian nằm ngay dưới mái nhà
We store old boxes in the loft
Chúng tôi cất những chiếc hộp cũ trên gác mái
trách nhiệm
Trong cảnhnghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
vai
bộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc gây ấn tượng mạnh
That movie was awesome
Bộ phim đó thật tuyệt vời
xuất sắc
có chất lượng hoặc kỹ năng rất cao
He did an awesome job on the project
Anh ấy đã làm một công việc xuất sắc trong dự án
hay
mang lại cảm giác thích thú hoặc ấn tượng
This song is awesome
Bài hát này rất hay
đỉnh
gây ấn tượng cực kỳ mạnh hoặc đáng kinh ngạc
We had an awesome time at the beach
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian đỉnh tại bãi biển
một nửa
Trong cảnhmột trong hai phần bằng nhau của một cái gì đó
I ate half of the apple
Tôi đã ăn một nửa quả táo
phần nào
ở một mức độ nào đó nhưng không hoàn toàn
The door was half open
Cánh cửa đã được mở phần nào
người thương
người mà bạn đã kết hôn hoặc đang trong mối quan hệ tình cảm
She is my better half
Cô ấy là một nửa yêu thương của tôi
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
năm
Trong cảnhkhoảng thời gian 365 ngày
This project will take three years
Dự án này sẽ mất ba năm
tuổi
khoảng thời gian một người đã sống
I am ten years old
Tôi mười tuổi
nhiều năm
một khoảng thời gian dài
It has been years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
năm tháng
một khoảng thời gian dài trôi qua
It took years to build this house
Phải mất nhiều năm để xây ngôi nhà này
năm
khoảng thời gian mười hai tháng
There are twelve months in a year
Một năm có mười hai tháng
năm
khoảng thời gian 12 tháng
We go on vacation every year
Chúng tôi đi nghỉ mỗi năm
năm
khoảng thời gian dài nhiều tháng hoặc nhiều năm
It has been many years since we met
Đã nhiều năm kể từ khi chúng ta gặp nhau
hứng thú
Trong cảnhcảm giác muốn biết hoặc tìm hiểu về điều gì đó
She has an interesting in music
Cô ấy có sự hứng thú với âm nhạc
thú vị
làm cho ai đó muốn biết hoặc tìm hiểu nhiều hơn
This book is very interesting
Cuốn sách này rất thú vị
thú vị
gây ra sự tò mò hoặc sự chú ý
That is an interesting book
Đó là một cuốn sách thú vị
gánh vác
Trong cảnhđồng ý thực hiện một công việc gian khổ
He had to take on extra work
Anh ấy phải gánh vác thêm công việc
thấm
để chất lỏng đi vào hoặc lấp đầy thứ gì đó
The boat began to take on water
Con thuyền bắt đầu bị thấm nước
nhận
đồng ý thực hiện một công việc khó khăn
I will take on this project
Tôi sẽ nhận dự án này
đảm nhận
đồng ý chịu trách nhiệm cho công việc hoặc nghĩa vụ
She decided to take on the new role
Cô ấy quyết định đảm nhận vai trò mới
mang
bắt đầu có một ý nghĩa hoặc đặc điểm cụ thể
The word took on a new meaning
Từ ngữ đó đã mang một ý nghĩa mới
hình thành
bắt đầu có một phẩm chất hoặc đặc điểm nhất định
The room took on a cozy atmosphere
Căn phòng bắt đầu có không khí ấm cúng
nhận lấy
bắt đầu đảm nhận một vai trò hoặc trách nhiệm
He took on the challenge of leadership
Anh ấy nhận lấy thử thách lãnh đạo
đấu
cạnh tranh chống lại một người nào đó
They are ready to take on the champions
Họ đã sẵn sàng để đấu với nhà vô địch
đối đầu
thử thách đối thủ trong một cuộc thi hoặc cuộc chiến
I will take on anyone who opposes me
Tôi sẽ đối đầu với bất kỳ ai chống lại tôi
gây tổn hại
gây ra thiệt hại hoặc đau khổ cho thứ gì đó
The storm took on the coastal village
Cơn bão đã gây tổn hại cho ngôi làng ven biển
thuê
giao cho ai đó một công việc hoặc trách nhiệm
The company decided to take on more staff
Công ty quyết định thuê thêm nhân viên
chiến đấu
tranh đấu hoặc đánh nhau với ai đó hoặc thứ gì đó
It is dangerous to take on such a powerful enemy
Thật nguy hiểm khi chiến đấu với một kẻ thù mạnh như vậy
tuyển dụng
mướn một người làm một công việc
We are taking on new workers this month
Chúng tôi đang tuyển dụng công nhân mới trong tháng này
cách hiểu
một cách đặc biệt để hiểu hoặc trình bày vấn đề
This is my take on the situation
Đây là cách hiểu của tôi về tình hình
quan điểm
suy nghĩ hoặc ý kiến cá nhân về điều gì đó
What is your take on the new policy
Quan điểm của bạn về chính sách mới là gì
nhận định
một ý kiến về một sự việc nào đó
He shared his take on the latest news
Anh ấy đã chia sẻ nhận định của mình về tin tức mới nhất
bài tập
Trong cảnhmột phần công việc được giao cho ai đó
I have a lot of assignments today
Tôi có rất nhiều bài tập hôm nay
chính thức
Trong cảnhtheo cách thức được quy định hoặc thừa nhận
The event was officially opened
Sự kiện đã được khai mạc chính thức
một cách hợp thức
theo cách tuân thủ đúng các quy định hoặc thủ tục chính thức
He was officially registered as a resident
Anh ấy đã được đăng ký một cách hợp thức là cư dân
vâng
âm thanh dùng để nói đồng ý hoặc cho thấy bạn đang lắng nghe
Uh huh I understand
Vâng tôi hiểu rồi
ừ
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc thấu hiểu
Uh huh that is right
Ừ đúng rồi đó
à
dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm khoảng nghỉ
Uh huh so what happened next
À rồi chuyện gì xảy ra tiếp theo vậy
vâng
cách nói thân mật để đồng ý hoặc thể hiện rằng bạn đang lắng nghe
Uh-huh I understand what you mean
Vâng tôi hiểu ý bạn là gì
thức đợi
Trong cảnhkhông đi ngủ vì đang mong đợi ai đó
I will wait up for you
Tôi sẽ thức đợi bạn
chờ lại
dừng lại để đợi người khác đuổi kịp
Please wait up for me
Làm ơn hãy chờ tôi với
chậm lại
giảm tốc độ hoặc dừng lại để người khác có thể theo kịp
Please wait up so I can walk with you
Làm ơn hãy chậm lại để tôi có thể đi cùng bạn
đợi
dừng lại và chờ đợi ai đó đuổi kịp mình
I will wait up for you at the station
Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga
dễ chịu
Trong cảnhthú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
đáng yêu
rất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
đã kết hôn
Trong cảnhcó vợ hoặc chồng
They are a married couple
Họ là một cặp vợ chồng
gắn bó
cam kết mạnh mẽ với một điều gì đó
He is married to his job
Anh ấy rất gắn bó với công việc của mình
đã lập gia đình
có tình trạng hôn nhân với vợ hoặc chồng
She is married
Cô ấy đã lập gia đình
thành hôn
đã cử hành hôn lễ
They got married last year
Họ đã thành hôn vào năm ngoái
lý tưởng
Trong cảnhmục tiêu hoặc phong trào mà mọi người ủng hộ
She works for a good cause
Cô ấy làm việc vì một lý tưởng tốt đẹp
khiến
làm cho ai đó thực hiện hành động nào đó
You cause me to worry
Bạn khiến tôi lo lắng
gây ra
trở thành lý do dẫn đến sự việc gì đó
The storm caused a lot of damage
Cơn bão gây ra nhiều thiệt hại
nguyên nhân
lý do dẫn đến việc gì đó xảy ra
The rain was the cause of the delay
Cơn mưa là nguyên nhân của sự chậm trễ
bởi vì
dùng để chỉ lý do hoặc nguyên nhân
I am happy cause you are here
Tôi vui bởi vì bạn ở đây
váy
Trong cảnhloại quần áo cho phụ nữ hoặc trẻ em gái che phần trên và dưới cơ thể
She is wearing a beautiful dress
Cô ấy đang mặc một chiếc váy đẹp
mặc quần áo
Trong cảnhtự mình khoác lên người các loại quần áo
It takes him long to dress
Anh ấy mất nhiều thời gian để mặc quần áo
trang trí
làm cho thứ gì đó trông thu hút hơn
We need to dress the room with flowers
Chúng ta cần trang trí căn phòng bằng hoa
băng bó
làm sạch và che vết thương lại
The doctor will dress your wound
Bác sĩ sẽ băng bó vết thương cho bạn
duy trì
Trong cảnhgiữ cho ai đó tiếp tục đến một thời điểm sau
This snack will hold me over until dinner
Món ăn nhẹ này sẽ giúp tôi cầm cự đến bữa tối
hoãn lại
giữ lại thứ gì đó cho một thời điểm sau
We will hold over the meeting until next week
Chúng tôi sẽ hoãn cuộc họp đến tuần sau
gây áp lực
dùng điều gì đó làm mối đe dọa hoặc lợi thế trước người khác
He has a secret to hold over her
Anh ta có một bí mật để gây áp lực với cô ấy
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
vượt qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một người hoặc sự vật
He watched the car pass him
Anh ấy nhìn chiếc xe vượt qua mình
từ chối
nói không với một lời đề nghị hoặc yêu cầu
I will pass on the invitation
Tôi sẽ từ chối lời mời đó
giấy phép
tài liệu chính thức cho phép bạn đi vào một nơi
She showed her pass at the gate
Cô ấy xuất trình giấy phép tại cổng
đậu
đạt kết quả tốt trong một bài kiểm tra hoặc kỳ thi
She studied hard to pass the exam
Cô ấy học chăm chỉ để đậu kỳ thi
nóng
Trong cảnhcó nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
quyến rũ
thu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
rất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
bảo vệ
Trong cảnhgiữ cho ai đó hoặc cái gì đó an toàn khỏi nguy hiểm
We must safeguard the environment
Chúng ta phải bảo vệ môi trường
biện pháp an toàn
thứ gì đó giúp giữ cho con người hoặc sự vật được an toàn
This law acts as a safeguard
Đạo luật này đóng vai trò như một biện pháp an toàn
tự nhiên
Trong cảnhtồn tại trong tự nhiên không do con người tạo ra
We love natural beauty
Chúng tôi yêu vẻ đẹp tự nhiên
thiên bẩm
người có khả năng hoặc tài năng bẩm sinh cho việc gì đó
She is a natural at piano
Cô ấy có thiên bẩm chơi đàn piano
tự nhiên
như mong đợi hoặc bình thường
It is natural to feel sad
Cảm thấy buồn là điều tự nhiên
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
Trong cảnhkhông nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
lãng quên
không còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
không có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
tạm biệt
Trong cảnhtừ dùng khi rời đi
It is time to say bye
Đã đến lúc phải nói tạm biệt
chào nhé
cách nói ngắn gọn thân mật để chào tạm biệt
Bye see you tomorrow
Chào nhé hẹn gặp lại ngày mai
siêu sao
Trong cảnhmột người cực kỳ nổi tiếng
She is a global superstar
Cô ấy là một siêu sao toàn cầu
di chuyển
Trong cảnhđi từ nơi này sang nơi khác
I like to go round the city
Tôi thích đi khắp thành phố
lượt
một cơ hội để làm điều gì đó
This is my second go round
Đây là lượt thứ hai của tôi
đủ
có sẵn để chia cho mọi người
There is not enough cake to go round
Không có đủ bánh cho mọi người
chuyền
di chuyển từ người này sang người khác
A rumor began to go round
Một tin đồn bắt đầu được chuyền đi
hoạt động
vận hành hoặc làm việc theo cách thông thường
The machine does not go round anymore
Cỗ máy không còn hoạt động nữa
xoay
di chuyển theo vòng tròn quanh một vật
The planets go round the sun
Các hành tinh xoay quanh mặt trời
quay
di chuyển theo đường tròn
The wheel starts to go round
Bánh xe bắt đầu quay
ghé thăm
đi đến các địa điểm hoặc gặp gỡ mọi người
We plan to go round to see friends
Chúng tôi dự định ghé thăm bạn bè
buổi dạ tiệc
Trong cảnhsự kiện xã hội trang trọng với các chương trình giải trí
The charity gala was a great success
Buổi dạ tiệc từ thiện đã rất thành công
tiệc chiêu đãi
sự kiện xã hội quy mô lớn và trang trọng
They attended a formal gala last night
Họ đã tham dự một bữa tiệc chiêu đãi trang trọng tối qua
dạ hội
sự kiện xã hội lớn và trang trọng
She wore a beautiful dress to the gala
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp đến dự buổi dạ hội
phù hợp
Trong cảnhở đúng vị trí hoặc môi trường thích hợp
This book belongs on the shelf
Cuốn sách này phù hợp với kệ sách
vào bên đầu
Trong cảnhvị trí bên cạnh của đầu
He was hit upside the head
Anh ấy bị đánh vào bên đầu
vả vào đầu
đánh mạnh vào một bên đầu của ai đó
He got hit upside the head
Anh ấy bị đánh vào đầu
đại dương
Trong cảnhmột vùng nước mặn rất rộng lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
biển
một vùng nước mặn rộng lớn
They went swimming in the ocean
Họ đã đi bơi ở ngoài biển
tủ đồ
Trong cảnhtủ nhỏ để cất giữ đồ đạc
Put your bag in the locker
Hãy cất túi của bạn vào tủ đồ
tủ khóa
tủ nhỏ có thể khóa lại
He kept his book in the locker
Anh ấy cất sách của mình trong tủ khóa
học bổng
Trong cảnhkhoản tiền hỗ trợ học tập cho học sinh sinh viên
She won a scholarship to university
Cô ấy đã giành được học bổng vào đại học
dừng lại
Trong cảnhtạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
thời trang
Trong cảnhxu hướng phổ biến về quần áo hoặc hành vi
She is interested in fashion
Cô ấy quan tâm đến thời trang
tạo hình
làm hoặc định hình một vật gì đó
He fashioned a tool from wood
Anh ấy tạo hình một công cụ từ gỗ
phấn khích
Trong cảnhcảm thấy rất vui và nóng lòng
She is excited to see her friends
Cô ấy rất phấn khích khi gặp bạn bè
hào hứng
cảm thấy rất vui và nhiệt tình về điều gì đó
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích động
làm cho ai đó cảm thấy rất vui hoặc nóng lòng
The news excited the whole group
Tin tức làm cả nhóm phấn khích
kết thúc
Trong cảnhsự hoàn thành của một bộ phim hoặc sự kiện
It is a wrap for our project
Dự án của chúng ta đã kết thúc
gói
bao phủ bên ngoài một vật
I will wrap this gift for you
Tôi sẽ gói món quà này cho bạn
bánh cuộn
loại bánh mì dẹt cuộn xung quanh phần nhân
I bought a chicken wrap for lunch
Tôi đã mua một chiếc bánh cuộn gà cho bữa trưa
thấu hiểu
hiểu rõ hoặc giải quyết một vấn đề
I cannot wrap my head around this problem
Tôi không thể nào hiểu nổi vấn đề này
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
ổn
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
được
Trong cảnhcó thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
hạnh phúc
Trong cảnhcảm thấy hoặc thể hiện niềm vui
I am very happy today
Hôm nay tôi rất hạnh phúc
vui vẻ
cảm giác hoặc biểu hiện sự hài lòng
She is a very happy girl
Cô ấy là một cô gái rất vui vẻ
làm phiền
Trong cảnhđòi hỏi quá đáng từ người khác
I do not want to impose on you
Tôi không muốn làm phiền bạn
quấy rầy
Trong cảnhhành động gây khó chịu khi đòi hỏi quá mức
His presence is starting to impose
Sự hiện diện của anh ấy bắt đầu gây khó chịu
áp đặt
buộc mọi người tuân theo một quy tắc hoặc hệ thống
They imposed a new tax
Họ đã áp đặt một loại thuế mới
bắt buộc
yêu cầu ai đó phải chấp nhận điều gì đó
Do not impose your beliefs on others
Đừng bắt buộc người khác phải tin theo bạn
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên điềm tĩnh và kiểm soát được bản thân
You need to pull yourself together after the accident
Bạn cần phải bình tĩnh lại sau vụ tai nạn
bình tĩnh lại
Trong cảnhtrở nên điềm tĩnh và kiểm soát được cảm xúc
You need to pull yourself together
Bạn cần phải bình tĩnh lại
nói
Trong cảnhtrao đổi thông tin bằng lời với người khác
She is speaking to her friend
Cô ấy đang nói chuyện với bạn của mình
xét đến
khi suy nghĩ về một vấn đề theo một khía cạnh cụ thể
Generally speaking this is a good plan
Xét về tổng thể đây là một kế hoạch tốt
ngôn ngữ
hệ thống từ ngữ được dùng để giao tiếp
English is a widely used speaking language
Tiếng Anh là một ngôn ngữ được sử dụng rộng rãi
pizza
Trong cảnhmón ăn Ý hình tròn dẹt với phô mai và các loại nhân
We ordered a large pizza
Chúng tôi đã gọi một chiếc pizza lớn
bánh pizza
món ăn hình tròn nướng với phô mai và các loại nhân
I love eating pizza
Tôi rất thích ăn pizza
cần
Trong cảnhđòi hỏi thứ gì đó vì nó là cần thiết
I need some help
Tôi cần một chút giúp đỡ
nhu cầu
thứ cần thiết hoặc bắt buộc phải có
Water is a basic human need
Nước là nhu cầu cơ bản của con người
gặp
Trong cảnhcó một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
lượt
Trong cảnhcơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
bước ngoặt
sự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
ông bạn
Trong cảnhtừ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
chiến hữu
người bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
tội lỗi
Trong cảnhhành vi sai trái chống lại luật pháp
He committed a crime
Anh ta đã phạm một tội lỗi
phản quốc
hành động phản bội lại đất nước của mình
Treason is a serious crime
Phản quốc là một tội ác nghiêm trọng
phạm pháp
hành động vi phạm pháp luật
Stealing is a crime
Ăn cắp là hành vi phạm pháp
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
làm quá
Trong cảnhlàm việc gì đó quá mức cần thiết hoặc không tốt cho sức khỏe
You should not overdo your exercise
Bạn không nên tập thể dục quá sức
góc nhìn
Trong cảnhcách suy nghĩ riêng về một sự việc nào đó
You have a unique perspective on this issue
Bạn có một góc nhìn độc đáo về vấn đề này
cả hai đều không
Trong cảnhkhông phải cái này cũng không phải cái kia
Neither answer is correct
Cả hai câu trả lời đều không đúng
cũng không
dùng để nói một câu phủ định cũng đúng với người hoặc vật khác
I do not like coffee and neither does she
Tôi không thích cà phê và cô ấy cũng vậy
không ai
không phải người nào trong hai người
Neither of them was at home
Không ai trong số họ có ở nhà
không cái nào
không phải cái này hay cái kia trong hai thứ
I have two cars but neither works
Tôi có hai chiếc xe nhưng không cái nào chạy được
thôi
Trong cảnhnhư vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
Trong cảnhnhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
đủ
số lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên hoặc khó chịu
Jeez I forgot my keys
Chà tôi quên chìa khóa rồi
vòi sen
Trong cảnhnơi hoặc hành động rửa sạch cơ thể bằng nước
I take a shower every morning
Tôi tắm vòi sen mỗi sáng
tiệc mừng
một bữa tiệc tặng quà cho phụ nữ mang thai
They held a baby shower for her
Họ tổ chức tiệc mừng em bé cho cô ấy
tặng nhiều
trao cho ai đó rất nhiều thứ gì đó
She showered him with gifts
Cô ấy tặng anh ấy rất nhiều quà
mưa rào
một đợt mưa ngắn
We had a brief shower this afternoon
Chúng tôi có một đợt mưa rào ngắn chiều nay
thành tựu
Trong cảnhđiều gì đó bạn đã hoàn thành một cách thành công
Hard work led to this accomplishment
Sự chăm chỉ đã dẫn đến thành tựu này
lợi ích
Trong cảnhlý do hoặc mục đích vì lợi ích của ai đó
I did it for your sake
Tôi đã làm điều đó vì lợi ích của bạn
rượu sake
loại đồ uống có cồn của Nhật Bản làm từ gạo
We drank some warm sake
Chúng tôi đã uống một chút rượu sake ấm
lý do
nguyên nhân hoặc mục đích thực hiện việc gì đó
Do it for the sake of peace
Hãy làm điều đó vì lý do hòa bình
hóa thạch
Trong cảnhdi tích được bảo tồn của thực vật hoặc động vật cổ đại
Scientists found a dinosaur fossil
Các nhà khoa học đã tìm thấy một hóa thạch khủng long
fossil
một công ty sản xuất đồng hồ và phụ kiện
I bought a Fossil watch
Tôi đã mua một chiếc đồng hồ Fossil
ngũ ngôn
Trong cảnhmột dòng thơ có năm nhịp điệu
Shakespeare wrote in iambic pentameter
Shakespeare đã viết bằng thể thơ ngũ ngôn
co giật
Trong cảnhmột cơn bệnh đột ngột ảnh hưởng đến não bộ
The patient suffered a seizure
Bệnh nhân bị lên cơn co giật
tịch thu
hành động lấy đi thứ gì đó bằng thẩm quyền pháp lý
The police ordered the seizure of illegal goods
Cảnh sát ra lệnh tịch thu hàng hóa bất hợp pháp
ừ
âm thanh phát ra khi đang suy nghĩ hoặc tạm dừng
I am mm mm thinking about it
Tôi đang ừ suy nghĩ về việc đó
không
âm thanh dùng để nói không hoặc thể hiện sự nghi ngờ
He said mm mm meaning no
Anh ấy nói ừ ừ có nghĩa là không
ngon miệng
âm thanh biểu đạt sự yêu thích đối với đồ ăn
This cake is mm-mm delicious
Bánh này ngon tuyệt
muốn
Trong cảnhkhao khát hoặc mong muốn có điều gì đó
I wanna go home
Tôi muốn về nhà
muốn
có mong muốn thực hiện hành động
Do you wanna play
Bạn có muốn chơi không
buổi chiều
Trong cảnhkhoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
buổi chiều
giai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
quý ông
Trong cảnhcách gọi lịch sự dành cho một người đàn ông
The gents walked into the room
Các quý ông bước vào phòng
đàn ông
cách gọi không chính thức dành cho nam giới
This club is for gents only
Câu lạc bộ này chỉ dành cho đàn ông
nhà vệ sinh nam
khu vệ sinh công cộng dành cho nam giới
Excuse me where are the gents
Xin lỗi nhà vệ sinh nam ở đâu ạ
đồng tình
Trong cảnhcó cùng suy nghĩ hoặc quan điểm với ai đó
We all agree on the rules
Tất cả chúng tôi đều đồng tình về các quy tắc
đồng ý
nói rằng bạn chấp nhận điều gì đó
I agree with your plan
Tôi đồng ý với kế hoạch của bạn
chấp thuận
nói đồng ý hoặc cho phép làm việc gì đó
My parents agreed to let me go
Bố mẹ tôi đã chấp thuận cho tôi đi
chi trả
Trong cảnhcó đủ tiền để mua hoặc làm việc gì đó
I cannot afford this car
Tôi không đủ tiền mua chiếc xe này
đủ
có đủ tiền hoặc thời gian cho một việc nào đó
We cannot afford the time to wait
Chúng ta không đủ thời gian để chờ đợi
cung cấp
đem lại hoặc tạo ra thứ gì đó
The trees afford shade from the sun
Những cái cây cung cấp bóng mát tránh ánh mặt trời
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
tiếp thu
Trong cảnhlĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
rượu vang hồng
Trong cảnhloại rượu vang có màu hồng làm từ nho sẫm màu
This rosé is very refreshing
Loại rượu vang hồng này rất sảng khoái
chia tay
Trong cảnhsự chấm dứt của một mối quan hệ tình cảm
They announced their breakup yesterday
Họ đã thông báo về việc chia tay vào ngày hôm qua
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
hưởng lợi
Trong cảnhcó được điều tốt từ một việc gì đó
Everyone will benefit from this new law
Mọi người sẽ được hưởng lợi từ luật mới này
lợi ích
điều gì đó giúp ích hoặc mang lại kết quả tốt
Regular exercise has many benefits
Tập thể dục thường xuyên có nhiều lợi ích
buổi gây quỹ
sự kiện được tổ chức để quyên góp tiền cho một mục đích
They held a benefit concert for the charity
Họ đã tổ chức một buổi hòa nhạc gây quỹ cho tổ chức từ thiện
phúc lợi
chế độ giúp đỡ hỗ trợ người lao động hoặc cộng đồng
The company offers great health benefits
Công ty cung cấp nhiều phúc lợi sức khỏe tuyệt vời
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
nhận lấy
Trong cảnhđồng ý nhận một thứ gì đó được đưa cho
Please take it
Làm ơn hãy nhận lấy nó
cho rằng
tin rằng một điều gì đó là đúng mà không có bằng chứng
I take it you are busy
Tôi cho rằng bạn đang bận
chịu đựng
đối mặt với một tình huống hoặc vấn đề khó khăn
He cannot take it anymore
Anh ấy không thể chịu đựng thêm được nữa
mang đi
chuyển một thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
You should take it to the car
Bạn nên mang nó ra xe
chấp nhận
đồng ý nhận một thứ gì đó
You should take it as a gift
Bạn nên chấp nhận nó như một món quà
chịu đựng
kiên trì vượt qua một tình huống khó khăn
I cannot take it anymore
Tôi không thể chịu đựng nổi nữa
chấp nhận
đồng ý với một tình huống như vốn có
You have to take it as it is
Bạn phải chấp nhận nó như vốn có
cầm lấy
nắm lấy một vật gì đó và mang đi
Please take it with you
Vui lòng cầm nó theo bạn
nuông chiều
Trong cảnhđối xử với ai đó một cách rất tử tế và chiều chuộng
She likes to pamper her pet
Cô ấy thích nuông chiều thú cưng của mình
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn