

My Life with the Walter Boys — Phần 1 Tập 10
Từ vựng & nghĩa
384 từ
Cấp độ CEFR
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
I work five days a week
Tôi làm việc năm ngày một tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày liên tiếp
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
đi cùng
Trong cảnhđi đến một nơi nào đó với ai đó
Will you come with me
Bạn sẽ đi cùng tôi chứ
đi kèm
xuất hiện hoặc xảy ra cùng lúc với một thứ gì đó
Fever can come with a cold
Sốt có thể đi kèm với cảm lạnh
kèm theo
được cung cấp hoặc bán như một phần của thứ khác
This toy comes with batteries
Đồ chơi này được kèm theo pin
bao gồm
được cung cấp cùng với một thứ gì đó
The set comes with four chairs
Bộ sản phẩm này bao gồm bốn cái ghế
chỗ ở
Trong cảnhnơi để sống hoặc lưu trú
We need to find accommodation
Chúng tôi cần tìm chỗ ở
thỏa thuận
sự đồng thuận hoặc giải quyết giữa mọi người
They reached an accommodation
Họ đã đạt được một thỏa thuận
ăn mừng
Trong cảnhlàm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
tồi tệ
Trong cảnhrất xấu hoặc khó chịu
The weather was awful yesterday
Thời tiết hôm qua rất tồi tệ
vô cùng
rất hoặc cực kỳ
I am an awful lot better today
Hôm nay tôi đã khỏe hơn rất nhiều
cực kỳ
nhấn mạnh mức độ cao
She has an awful lot of work
Cô ấy có cực kỳ nhiều việc
kinh khủng
cực kỳ khó chịu
The food at that restaurant was awful
Thức ăn ở nhà hàng đó thật kinh khủng
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
kẻ ngốc
Trong cảnhmột người không thông minh
Do not be an idiot
Đừng làm kẻ ngốc
người đần độn
một người rất kém thông minh hoặc ngớ ngẩn
He acted like a total idiot
Anh ấy hành động như một kẻ hoàn toàn đần độn
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
người bán hoa
Trong cảnhngười làm nghề bán các loại hoa
She bought a bouquet from the local florist
Cô ấy đã mua một bó hoa từ người bán hoa địa phương
được yêu cầu
Trong cảnhphải làm một việc gì đó theo quy định
You are supposed to be here at nine
Bạn phải có mặt ở đây lúc chín giờ
giả định
nghĩ rằng điều gì đó là đúng mà không cần bằng chứng
I suppose he is late
Tôi cho rằng anh ấy đến muộn
định
có một mục đích hoặc dự định cụ thể
What is this machine supposed to do
Chiếc máy này định làm gì
câu chuyện
Trong cảnhmô tả về các sự kiện có thật hoặc hư cấu
She tells great stories
Cô ấy kể những câu chuyện rất hay
tầng
các tầng hoặc mức độ của một tòa nhà
This building has five stories
Tòa nhà này có năm tầng
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
chiêm ngưỡng
Trong cảnhnhìn ngắm một thứ gì đó một cách chú ý
Behold the beauty of the sunset
Hãy chiêm ngưỡng vẻ đẹp của hoàng hôn
phương thức
Trong cảnhmột cách cụ thể để thực hiện việc gì đó
Air travel is a fast mode of transport
Du lịch hàng không là một phương thức vận tải nhanh
chế độ
cách thức mà một thiết bị hoặc hệ thống hoạt động
The camera is in night mode
Máy ảnh đang ở chế độ ban đêm
vô trách nhiệm
Trong cảnhkhông thể hiện sự quan tâm đúng đắn đến nghĩa vụ
It was irresponsible to leave the door unlocked
Việc để cửa không khóa là vô trách nhiệm
thiếu ý thức
không suy nghĩ về kết quả từ những hành động của bản thân
He is irresponsible with his money
Anh ấy rất thiếu ý thức trong việc chi tiêu tiền bạc
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
rượu sâm panh
Trong cảnhloại rượu vang sủi bọt xuất xứ từ Pháp
This champagne is imported from France
Loại rượu sâm panh này được nhập khẩu từ Pháp
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt đắt tiền của Pháp
They drank champagne at the wedding
Họ đã uống rượu sâm panh tại đám cưới
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng sủi bọt sang trọng
She bought a bottle of champagne
Cô ấy đã mua một chai rượu sâm panh
rượu sâm panh
loại rượu vang trắng có ga thường dùng trong các dịp lễ
We popped some champagne to celebrate
Chúng tôi bật rượu sâm panh để ăn mừng
đằng sau
Trong cảnhkhoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
phía sau
vị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
đường mòn
Trong cảnhmột lối đi hoặc dấu vết để di chuyển theo
We walked along the forest trail
Chúng tôi đi bộ dọc theo con đường mòn trong rừng
theo sau
bị tụt lại phía sau trong một trò chơi hoặc cuộc thi
Our team is trailing by three points
Đội của chúng tôi đang bị dẫn trước ba điểm
bám theo
bí mật đi theo một ai đó
The detective trailed the suspect
Thám tử đã bám theo nghi phạm
giờ đi ngủ
Trong cảnhthời gian bạn đi ngủ để nghỉ ngơi
It is past your bedtime
Đã quá giờ đi ngủ của con rồi
dựa vào
Trong cảnhtrông cậy vào sự giúp đỡ của ai đó
I count on my friend for help
Tôi dựa vào bạn mình để được giúp đỡ
tin cậy
đặt niềm tin vào ai đó hoặc điều gì đó
You can count on me
Bạn có thể tin cậy vào tôi
mong chờ
trông đợi ai đó thực hiện đúng điều bạn cần
We count on you to arrive on time
Chúng tôi trông chờ bạn đến đúng giờ
nghiêm trọng hơn
Trong cảnhở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
tồi tệ hơn
có chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
ông bạn
Trong cảnhtừ thân mật dùng để gọi một người đàn ông
Hey bro what is up
Này ông bạn mọi chuyện thế nào
anh em
từ thân mật để chỉ anh trai hoặc em trai
My bro is older than me
Anh em của tôi lớn tuổi hơn tôi
chiến hữu
người bạn nam thân thiết
He is my best bro
Anh ấy là người bạn thân nhất của tôi
rượu táo
Trong cảnhmột loại đồ uống được làm từ táo
He drank a glass of cider
Anh ấy đã uống một ly rượu táo
diễn ra
Trong cảnhsự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
tiếp tục
làm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
hiểu
Trong cảnhcó nhận thức về một sự việc
She knew what he meant
Cô ấy hiểu điều anh ấy muốn nói
biết
hiểu hoặc có kiến thức về điều gì đó
I knew the answer
Tôi đã biết câu trả lời
ba mươi
Trong cảnhcon số 30
There are thirty students in the class
Có ba mươi học sinh trong lớp
ba mươi
con số 30
I am thirty years old
Tôi ba mươi tuổi
ý niệm
Trong cảnhthông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian hoặc bước phát triển riêng biệt
We are in the final phase of the project
Chúng ta đang ở giai đoạn cuối của dự án
làm bối rối
khiến ai đó cảm thấy không chắc chắn hoặc bối rối
Nothing can phase him
Không gì có thể làm anh ấy bối rối
đi học
Trong cảnhlà sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
đến
Trong cảnhdi chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
chấp nhận
Trong cảnhnhìn nhận thực tế một tình huống khó khăn
It is time to face it
Đã đến lúc phải chấp nhận thực tế
đối mặt
chấp nhận một sự thật khó khăn
You have to face it
Bạn phải đối mặt với nó
thừa nhận
công nhận sự thật của một vấn đề
Just face it and tell the truth
Hãy thừa nhận và nói ra sự thật
sức mạnh
Trong cảnhnăng lượng hoặc sức lực thể chất
The storm had great force
Cơn bão có sức mạnh rất lớn
lực lượng
một nhóm người được tổ chức cho một mục đích cụ thể
The police force arrived quickly
Lực lượng cảnh sát đã đến nhanh chóng
ép buộc
làm cho ai đó phải làm điều gì đó
They forced him to leave
Họ ép buộc anh ấy phải rời đi
cưỡng bách
sử dụng sức mạnh thể chất để di chuyển thứ gì đó
He forced the door open
Anh ấy dùng lực đẩy cánh cửa mở ra
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
bữa sáng
Trong cảnhbữa ăn đầu tiên trong ngày
I eat eggs for breakfast
Tôi ăn trứng vào bữa sáng
bữa điểm tâm
bữa ăn đầu tiên trong ngày
We had breakfast at seven
Chúng tôi đã ăn sáng lúc bảy giờ
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
ngắn
Trong cảnhkéo dài trong khoảng thời gian ít
It was a short meeting
Đó là một cuộc họp ngắn
đột ngột
xảy ra bất ngờ mà không báo trước
He stopped short
Anh ấy dừng lại đột ngột
quần đùi
trang phục bao phủ cơ thể từ eo đến đùi
I wear shorts in summer
Tôi mặc quần đùi vào mùa hè
thiếu
không có đủ một thứ gì đó
We are short of money
Chúng tôi đang thiếu tiền
ngắn
có khoảng cách nhỏ từ đầu này đến đầu kia
This rope is too short
Sợi dây này quá ngắn
thấp
có chiều cao khiêm tốn
He is quite short
Anh ấy khá thấp
ngắn gọn
diễn đạt bằng vài từ
Please keep your answer short
Vui lòng giữ câu trả lời của bạn ngắn gọn
tổ chức
Trong cảnhlên kế hoạch hoặc sắp xếp việc gì đó vào một thời điểm cụ thể
We will organize a party next week
Chúng tôi sẽ tổ chức một bữa tiệc vào tuần sau
sắp xếp
đặt mọi thứ theo một trật tự nhất định
Please organize your books on the shelf
Vui lòng sắp xếp sách của bạn trên kệ
lên kế hoạch
chuẩn bị các bước cần thiết để thực hiện một công việc
I need to organize my work for tomorrow
Tôi cần lên kế hoạch công việc cho ngày mai
có nghĩa
Trong cảnhtruyền đạt một thông điệp cụ thể
What does this word mean
Từ này có nghĩa là gì
trung bình
giá trị ở giữa trong một tập hợp các con số
The mean of these numbers is five
Số trung bình của các con số này là năm
ý là
dùng để giải thích rõ hơn điều bạn đang nói
I mean it is not ready yet
Ý tôi là nó vẫn chưa sẵn sàng
xuất sắc
rất giỏi hoặc có kỹ năng tốt
She is a mean tennis player
Cô ấy là một tay vợt cừ khôi
ý là
từ đệm dùng để tạm dừng hoặc làm rõ lời nói
It was boring I mean really bad
Nó rất chán ý tôi là thực sự rất tệ
chỉ ra
biểu thị hoặc làm rõ điều gì đó
Dark clouds mean rain
Mây đen báo hiệu trời mưa
dự định
lập kế hoạch hoặc muốn làm một việc gì đó
I mean to finish this book
Tôi dự định hoàn thành cuốn sách này
phương tiện
cách thức để thực hiện một công việc nào đó
This is the best mean to solve it
Đây là phương tiện tốt nhất để giải quyết nó
biểu thị
thể hiện hoặc đại diện cho một ý tưởng
A red light means stop
Đèn đỏ có nghĩa là dừng lại
xấu tính
không tử tế hoặc độc ác
It was mean of him to say that
Anh ta thật xấu tính khi nói như vậy
hành trình
Trong cảnhmột quá trình dài hoặc khó khăn để đạt được mục tiêu
It has been a long journey to success
Đó là một hành trình dài để đến với thành công
nhóm nhạc
một ban nhạc rock nổi tiếng của Mỹ
I love listening to Journey
Tôi thích nghe nhạc của Journey
du hành
đi từ nơi này đến nơi khác
They journeyed across the desert
Họ du hành băng qua sa mạc
chuyến đi
việc đi lại từ nơi này sang nơi khác
We enjoyed our journey to the capital
Chúng tôi tận hưởng chuyến đi đến thủ đô
hào hứng
Trong cảnhcảm thấy rất vui vẻ và mong đợi
I am excited about the trip
Tôi rất hào hứng về chuyến đi
kích thích
làm cho ai đó cảm thấy rất vui vẻ hoặc mong đợi
The news excited the children
Tin tức làm bọn trẻ hào hứng
phấn khích
làm cho ai đó cảm thấy háo hức hoặc quan tâm
The game excited the crowd
Trận đấu làm đám đông phấn khích
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
quen
Trong cảnhtrở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
vui mừng
Trong cảnhcảm giác hài lòng hoặc hạnh phúc
I am glad to see you
Tôi rất vui khi gặp bạn
hân hạnh
cảm giác thỏa mãn khi làm điều gì đó
I am glad to help you
Tôi rất hân hạnh được giúp bạn
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
sự lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc khó chịu
Don't let your worries get you down
Đừng để những lo lắng làm bạn nản lòng
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
Parents worry about their children
Cha mẹ lo lắng cho con cái của họ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy bất an hoặc phiền muộn
Your health worries me
Sức khỏe của bạn làm tôi lo lắng
lo lắng
những điều làm cho bạn cảm thấy bất an
I have many worries about my future
Tôi có nhiều nỗi lo lắng về tương lai của mình
lo lắng
cảm giác hồi hộp hoặc băn khoăn về điều gì đó
Do not worry about the exam
Đừng lo lắng về bài kiểm tra
thảo luận
Trong cảnhnói chuyện về một vấn đề với ai đó
We need to discuss the plan
Chúng ta cần thảo luận về kế hoạch
nhà in
Trong cảnhnơi in ấn các tài liệu hoặc sách
The printer is very busy today
Nhà in hôm nay rất bận rộn
máy in
thiết bị in văn bản hoặc hình ảnh lên giấy
I need a new ink cartridge for my printer
Tôi cần một hộp mực mới cho máy in của mình
máy in
thiết bị tạo ra văn bản hoặc hình ảnh trên giấy
Please connect the printer to your computer
Vui lòng kết nối máy in với máy tính của bạn
cư trú
Trong cảnhcó nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
Trong cảnhcư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cuộc sống
cách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
kết hôn
Trong cảnhviệc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
hôn lễ
Trong cảnhbuổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
dẫu vậy
được dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
tuyệt đẹp
Trong cảnhcực kỳ cuốn hút hoặc gây ấn tượng mạnh
She looks stunning in that dress
Cô ấy trông tuyệt đẹp trong chiếc váy đó
gây sốc
rất đáng kinh ngạc hoặc ấn tượng
The team had a stunning victory
Đội bóng đã có một chiến thắng gây sốc
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
giới hạn
Trong cảnhbề mặt cao nhất của một không gian
Prices have reached a ceiling
Giá cả đã chạm mức giới hạn
giới hạn
mức cao nhất có thể đạt được
The government set a ceiling on prices
Chính phủ đặt ra mức giá trần
trần nhà
bề mặt phía trên bên trong căn phòng
The ceiling is painted white
Trần nhà được sơn màu trắng
trần nhà
bề mặt phía trên bên trong của một căn phòng
The ceiling is painted white
Trần nhà được sơn màu trắng
hiện tại
Trong cảnhthời điểm hoặc giai đoạn đang diễn ra
I am busy at the moment
Tôi đang bận vào lúc này
giây lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a moment please
Vui lòng chờ một chút
chốc lát
một khoảng thời gian cực kỳ ngắn
He will be here in a moment
Anh ấy sẽ tới đây trong chốc lát
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn ngủi
That was a special moment
Đó là một khoảnh khắc đặc biệt
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để giao tiếp với người khác
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
lầm bầm
phát âm không rõ ràng khó nghe hoặc khó hiểu
He speaks in a low voice
Anh ấy nói giọng lí nhí
biết
có khả năng sử dụng một ngôn ngữ cụ thể
She speaks English very well
Cô ấy nói tiếng Anh rất giỏi
nói
thốt ra lời với ai đó
I want to speak to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
trao đổi lời nói với ai đó
We speak about our day
Chúng tôi trò chuyện về ngày của mình
cài
Trong cảnhnối hai phần lại với nhau để chúng luôn đóng
Please fasten your seatbelt
Vui lòng cài dây an toàn của bạn
buộc
làm cho vật gì đó trở nên chắc chắn hoặc chặt chẽ
I will fasten the sign to the wall
Tôi sẽ buộc tấm biển vào tường
đáng chú ý
Trong cảnhrất tốt hoặc khác thường
She made a remarkable recovery
Cô ấy đã hồi phục một cách đáng chú ý
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
trường học
Trong cảnhnơi mọi người đến để học tập
I go to school every morning
Tôi đi học mỗi sáng
đàn
một nhóm người hoặc vật cùng loại
A school of fish swam by
Một đàn cá bơi ngang qua
dạy dỗ
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho ai đó
She was schooled in the arts
Cô ấy được dạy dỗ về nghệ thuật
một trong hai
Trong cảnhmột hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
cũng không
dùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
tử tế
Trong cảnhcó chất lượng khá tốt hoặc có thể chấp nhận được
He has a decent job
Anh ấy có một công việc tử tế
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
phá hủy
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không thể sử dụng lại được
The fire will destroy the house
Ngọn lửa sẽ phá hủy ngôi nhà
đánh bại
chiến thắng ai đó một cách rất dễ dàng trong cuộc thi
Our team destroyed the rivals
Đội của chúng tôi đã đánh bại đối thủ
tiêu diệt
kết thúc sự sống của một sinh vật
The virus destroys cells
Vi-rút tiêu diệt các tế bào
hủy hoại
làm hỏng thứ gì đó nghiêm trọng đến mức không thể sửa chữa được
Bad habits destroy your health
Những thói quen xấu hủy hoại sức khỏe của bạn
tâm trí
Trong cảnhphần của con người giúp suy nghĩ cảm nhận và ghi nhớ
Keep this in your mind
Hãy ghi nhớ điều này trong tâm trí
phiền
cảm thấy khó chịu hoặc bực mình về điều gì đó
Do you mind if I sit here
Bạn có phiền nếu tôi ngồi đây không
dự định
có kế hoạch hoặc ý định làm việc gì đó
I minded to leave early
Tôi dự định sẽ rời đi sớm
chăm sóc
chịu trách nhiệm trông nom cho ai đó hoặc việc gì đó
Please mind the baby
Làm ơn trông nom em bé
chắc chắn
Trong cảnhtheo một cách xác định hoặc quả quyết
I am positively sure about this
Tôi chắc chắn về điều này
học viên cao học
Trong cảnhsinh viên đã hoàn thành bằng cấp đầu tiên
He is a grad at the university
Anh ấy là một học viên cao học tại trường đại học
sau đại học
liên quan đến sinh viên đã hoàn thành bằng cấp đầu tiên
She is starting a grad program
Cô ấy đang bắt đầu một chương trình sau đại học
ngoại trừ
Trong cảnhdùng để chỉ một sự tương phản với điều đã nói
Everyone went except him
Mọi người đều đi ngoại trừ anh ấy
trừ
không bao gồm ai hoặc cái gì đó
Everyone was there except me
Mọi người đều ở đó trừ tôi
ngoài ra
dùng để thêm một chi tiết làm thay đổi câu nói
It is fine except it is cold
Thời tiết đẹp ngoài ra hơi lạnh
loại trừ
không tính đến một đối tượng cụ thể
Everything is ready except the food
Mọi thứ đã sẵn sàng loại trừ thức ăn
ừ
Trong cảnhdùng để nói đồng ý
Yep let us go
Ừ chúng ta đi thôi
vâng
cách nói thân mật của từ có
Yep I will be there
Vâng tôi sẽ ở đó
đúng
từ dùng để đồng ý
Yep that is right
Đúng thế đó
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
thư thái
Trong cảnhbình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
em bé
Trong cảnhnhững đứa trẻ rất nhỏ chưa biết đi hoặc biết nói
The babies are sleeping
Các em bé đang ngủ
thề
Trong cảnhthực hiện một lời hứa nghiêm túc
They took a vow to love each other
Họ đã thề sẽ yêu thương nhau
kể cho tôi
Trong cảnhcung cấp thông tin mà ai đó cần biết
Please fill me in on what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy ra
nhắc nhở
Trong cảnhlàm cho ai đó nhớ lại điều gì đó
Please remind me to buy milk
Vui lòng nhắc tôi mua sữa
bạn bè
Trong cảnhnhững người mà bạn quen biết và quý mến
I have many friends at school
Tôi có nhiều bạn bè ở trường
bạn
người mà bạn quý mến và thường xuyên dành thời gian cùng
She is my best friend
Cô ấy là bạn thân nhất của tôi
người thân
nhóm người có cùng huyết thống hoặc quan hệ gia đình
He invited his friends and family to the party
Anh ấy mời người thân và gia đình đến dự tiệc
người ủng hộ
những người hỗ trợ một nhóm hoặc một mục tiêu nào đó
The charity has many friends around the world
Tổ chức từ thiện có nhiều người ủng hộ trên khắp thế giới
bạn bè
nhóm người mà bạn quen biết và yêu quý
I have many good friends
Tôi có nhiều người bạn tốt
lừa gạt
Trong cảnhdụ dỗ ai đó làm điều gì đó
They tried to rope him into the scheme
Họ cố gắng lừa anh ấy tham gia vào âm mưu đó
dây thừng
sợi dây dày chắc chắn dùng để buộc
He used a rope to tie the boat
Anh ấy dùng dây thừng để buộc con thuyền
phiên bản
Trong cảnhmột dạng cụ thể của một thứ gì đó
This is the latest version of the app
Đây là phiên bản mới nhất của ứng dụng
hoạt động
Trong cảnhmột sự việc mà bạn làm
Running is my favorite thing
Chạy bộ là hoạt động yêu thích của tôi
vật
một đồ vật cụ thể
There is a strange thing on the table
Có một vật lạ trên bàn
vấn đề
một chủ đề hoặc lĩnh vực quan tâm
Politics is a complicated thing
Chính trị là một vấn đề phức tạp
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì