

My Life with the Walter Boys — Phần 3 Tập 6
Từ vựng & nghĩa
462 từ
Cấp độ CEFR
đám cưới
Trong cảnhbuổi lễ mà hai người kết hôn
They are planning their wedding
Họ đang lên kế hoạch cho đám cưới
cô dâu
người phụ nữ đang chuẩn bị kết hôn
The wedding looks very happy
Cô dâu trông rất hạnh phúc
lễ kỷ niệm
một ngày dành riêng để kỷ niệm một sự kiện đặc biệt
We are attending a wedding anniversary
Chúng tôi đang tham dự một lễ kỷ niệm ngày cưới
đám cưới
buổi lễ mà hai người kết hôn với nhau
They had a beautiful wedding
Họ đã có một đám cưới tuyệt đẹp
kết hôn
việc trở thành vợ chồng với nhau
They decided on a wedding date
Họ đã quyết định ngày kết hôn
hôn lễ
buổi lễ kết nối hai người thành vợ chồng
Everyone attended the beautiful wedding
Mọi người đã tham dự hôn lễ tuyệt đẹp
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
hôn
Trong cảnhâu yếm hoặc hôn ai đó một cách lãng mạn
They started to make out in the park
Họ bắt đầu hôn nhau trong công viên
nhận ra
nhìn hoặc hiểu điều gì đó một cách khó khăn
I could not make out the sign in the dark
Tôi không thể nhìn rõ biển báo trong bóng tối
điền
viết thông tin vào một biểu mẫu hoặc tài liệu
Please make out the check to the bank
Vui lòng điền chi tiết vào tấm séc gửi ngân hàng
âu yếm
hôn và thân mật với ai đó
They were making out in the park
Họ đang âu yếm nhau trong công viên
xoay sở
xử lý một tình huống hoặc tiến triển trong cuộc sống
How is your brother making out at his new job
Anh trai bạn xoay sở thế nào ở công việc mới
quan hệ
hành động âu yếm và hôn nhau một cách mãnh liệt
They were making out on the sofa
Họ đang quan hệ tình cảm trên ghế sofa
mời
Trong cảnhyêu cầu ai đó đến hoặc tham gia
I will invite my friends to the party
Tôi sẽ mời bạn bè đến bữa tiệc
lời mời
yêu cầu bằng văn bản hoặc lời nói để ai đó đến đâu hoặc làm gì
I received an invite to the wedding
Tôi đã nhận được một lời mời đến đám cưới
thu hút
làm cho mọi người muốn tham gia hoặc ở lại
The bright colors invite customers to look
Những màu sắc tươi sáng thu hút khách hàng đến xem
bùng nổ
Trong cảnhsự mất kiểm soát cảm xúc đột ngột
The child had a meltdown in the store
Đứa trẻ đã bùng nổ cảm xúc trong cửa hàng
hỏng hóc
sự cố đột ngột của máy móc hoặc hệ thống
The computer had a total meltdown
Máy tính đã gặp sự cố hỏng hóc hoàn toàn
khủng hoảng
sự sụp đổ hoặc thất bại đột ngột
The economy suffered a major meltdown
Nền kinh tế đã phải chịu một cuộc khủng hoảng lớn
khám phá
Trong cảnhtìm hiểu hoặc nhận ra một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn khám phá sự thật
phát hiện
tìm ra rằng ai đó đã làm điều sai trái hoặc không trung thực
He found out that his employee stole money
Anh ấy phát hiện nhân viên của mình ăn trộm tiền
tìm hiểu
thu thập thông tin hoặc dữ kiện về một vấn đề nào đó
Please find out when the bus leaves
Vui lòng tìm hiểu khi nào xe buýt rời đi
tìm hiểu
khám phá hoặc học hỏi về một điều gì đó
I want to find out the truth
Tôi muốn tìm hiểu sự thật
bài hướng dẫn
Trong cảnhmột bài học hoặc phiên học dạy về một kỹ năng hay chủ đề
I watched a tutorial on how to bake
Tôi đã xem một bài hướng dẫn cách làm bánh
hàng rào
Trong cảnhcấu trúc ngăn cản người hoặc động vật đi vào một khu vực
The house has a wooden fence
Ngôi nhà có một hàng rào gỗ
đấu kiếm
chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng như một môn thể thao
He wants to fence in the tournament
Anh ấy muốn đấu kiếm trong giải đấu
tiêu thụ đồ ăn cắp
bán tài sản bị đánh cắp
The thief tried to fence the stolen jewelry
Tên trộm cố gắng tiêu thụ đồ trang sức bị đánh cắp
đấu kiếm
môn thể thao nơi hai người chiến đấu bằng kiếm dài và mỏng
Fencing is a very fast sport
Đấu kiếm là một môn thể thao rất nhanh
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
di chuyển
Trong cảnhthay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
làm bực mình
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy khó chịu hoặc tức giận
His constant jokes get under my skin
Những trò đùa liên tục của anh ấy làm tôi thấy bực mình
các anh bạn
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho những người đàn ông
Those dudes are my friends
Các anh bạn đó là bạn của tôi
anh bạn
cách gọi thân mật dành cho một người đàn ông
Hey dude come here
Này anh bạn lại đây
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
nghĩ
Trong cảnhcó một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
Trong cảnhtrải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
nhớ
Trong cảnhcảm thấy buồn vì ai đó không ở bên cạnh bạn
I miss my family
Tôi nhớ gia đình mình
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
I miss the meeting
Tôi vắng mặt trong buổi họp
trượt
không làm được việc gì hoặc không bắn trúng đích
You will miss the target
Bạn sẽ bắn trượt mục tiêu
thiếu nữ
một cô gái hoặc phụ nữ trẻ
The young miss is waiting
Thiếu nữ trẻ đang chờ đợi
can thiệp
Trong cảnhtham gia vào một tình huống để giúp đỡ hoặc giải quyết vấn đề
The manager had to step in to solve the argument
Người quản lý phải can thiệp để giải quyết cuộc tranh cãi
bước vào
đặt chân vào bên trong một thứ gì đó
Please step in the room
Vui lòng bước vào phòng
can thiệp
tham gia giải quyết một tình huống
The manager had to step in
Người quản lý đã phải can thiệp
lỡ lời
nói hoặc làm điều gì đó gây buồn lòng người khác
I stepped in when I talked about the accident
Tôi đã lỡ lời khi nhắc về vụ tai nạn
thay thế
đảm nhận vị trí của ai đó một cách tạm thời
She will step in for the teacher
Cô ấy sẽ thay thế giáo viên đó
vai
Trong cảnhbộ phận kết nối cánh tay với cơ thể
She has a bag on her shoulder
Cô ấy đeo túi trên vai
trách nhiệm
nghĩa vụ hoặc gánh nặng mà bạn phải chịu
He carries the burden on his shoulders
Anh ấy gánh vác trách nhiệm trên vai mình
lề đường
phần đường nằm cạnh làn xe chính
The car pulled over to the shoulder
Chiếc xe tấp vào lề đường
nhớ
Trong cảnhkhông quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
ổn
Trong cảnhở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
này
dùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
buộc tội
Trong cảnhnói một cách chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
Police charged him with theft
Cảnh sát buộc tội anh ta ăn cắp
cáo buộc
lời khẳng định chính thức rằng ai đó đã làm điều phạm pháp
He faces a serious charge
Anh ấy đối mặt với một cáo buộc nghiêm trọng
nạp điện
cung cấp năng lượng điện cho một thiết bị
I need to charge my phone
Tôi cần nạp điện cho điện thoại của mình
tính tiền
yêu cầu một số tiền cho hàng hóa hoặc dịch vụ
How much do you charge
Bạn tính bao nhiêu tiền
đòi tiền
yêu cầu trả tiền cho một dịch vụ
They charged us for delivery
Họ đòi tiền chúng tôi cho việc giao hàng
tấn công
di chuyển nhanh và quyết liệt về phía ai đó hoặc cái gì đó
The soldiers charged the enemy
Những người lính tấn công kẻ thù
quyền quản lý
vị trí có sự kiểm soát hoặc trách nhiệm
Who is in charge here
Ai là người có quyền quản lý ở đây
lệnh tấn công
một mệnh lệnh để xông lên phía trước hoặc tấn công
The captain gave the charge
Đội trưởng đưa ra lệnh tấn công
chỉ huy
có thẩm quyền hoặc trách nhiệm đối với một việc gì đó
She charges the whole department
Cô ấy chỉ huy toàn bộ phòng ban
phụ trách
chịu trách nhiệm quản lý hoặc kiểm soát điều gì đó
He is in charge of the team
Anh ấy phụ trách đội này
người được chăm sóc
một người hoặc vật mà ai đó phải chịu trách nhiệm
The baby is my charge
Đứa bé là người tôi phải chăm sóc
la tới
di chuyển nhanh và có lực
The bull charged at the gate
Con bò tót lao tới cổng
bắt giữ
Trong cảnhdùng quyền pháp lý để giữ một người
The police decided to arrest him
Cảnh sát quyết định bắt giữ anh ta
bắt
Trong cảnhtóm lấy một người theo thẩm quyền pháp luật
The officer had to arrest the thief
Viên cảnh sát đã phải bắt kẻ trộm
giam giữ
đưa một người vào sự kiểm soát của cảnh sát
They will arrest the suspect tonight
Họ sẽ giam giữ nghi phạm tối nay
ngưng trệ
một sự dừng lại đột ngột trong hoạt động
The heart failure caused a cardiac arrest
Suy tim gây ra sự ngưng trệ tim
trả lương
Trong cảnhđưa tiền cho ai đó vì công việc họ đã làm
The company will pay the staff
Công ty sẽ trả lương cho nhân viên
mua
dùng tiền để sở hữu vật gì đó
I pay for the coffee
Tôi trả tiền cho ly cà phê
đáng giá
mang lại kết quả tốt so với công sức bỏ ra
Hard work will pay in the end
Làm việc chăm chỉ cuối cùng sẽ được đền đáp
được trả
nhận được tiền thù lao cho công việc
He was payed for his time
Anh ấy được trả tiền cho thời gian của mình
tiền công
khoản tiền nhận được sau khi làm việc
The pay is very high
Tiền công rất cao
chú ý
tập trung sự quan tâm vào người hoặc vật nào đó
Please pay attention to the teacher
Vui lòng chú ý nghe giáo viên giảng
tỏ thái độ
thể hiện sự tôn trọng hoặc quan tâm tới điều gì
You should pay respect to your elders
Bạn nên tỏ lòng tôn trọng với người lớn tuổi
thanh toán
đưa tiền để đổi lấy hàng hóa hoặc dịch vụ
I pay for my groceries
Tôi thanh toán tiền tạp hóa
tiền lương
khoản thù lao định kỳ nhận được khi làm việc
My monthly pay is enough
Tiền lương hàng tháng của tôi là đủ
nhận lương
thu về số tiền từ công việc đã hoàn thành
Most workers pay at the end of the month
Hầu hết người lao động nhận lương vào cuối tháng
lương bổng
số tiền thu nhập nhận được từ công việc
He has a good pay
Anh ấy có mức lương tốt
trả nợ
hoàn lại số tiền mà bạn đang nợ ai đó
I need to pay my debt
Tôi cần phải trả nợ
chịu khổ
trải qua hậu quả tồi tệ từ hành động của mình
You will pay for your mistakes
Bạn sẽ phải chịu khổ vì những sai lầm của mình
trả giá
gánh chịu hậu quả xấu do hành động sai trái
They will pay for their crimes
Họ sẽ phải trả giá cho những tội ác của mình
ghé thăm
đến gặp ai đó hoặc đi đến một địa điểm
I will pay a visit to my grandmother
Tôi sẽ ghé thăm bà của mình
hiểu ra
Trong cảnhhiểu điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure this problem out
Tôi không thể hiểu ra vấn đề này
con số
biểu tượng được viết để đại diện cho một số lượng
The sales figure is high
Con số doanh thu rất cao
nhân vật
một người quan trọng hoặc có tiếng tăm
He is a famous historical figure
Ông ấy là một nhân vật lịch sử nổi tiếng
hình dáng
hình thù của một người hoặc vật
She has a slim figure
Cô ấy có dáng người mảnh mai
làm ngưỡng mộ
Trong cảnhtạo ra sự kính trọng trong lòng người khác
His hard work impressed his teacher
Sự chăm chỉ của cậu ấy khiến giáo viên phải ngưỡng mộ
gây ấn tượng
khiến người khác cảm thấy ngưỡng mộ hoặc tôn trọng
He wants to impress his boss
Anh ấy muốn gây ấn tượng với sếp của mình
tác động
gây ảnh hưởng mạnh mẽ đến cảm xúc hoặc suy nghĩ của ai đó
The story impressed him deeply
Câu chuyện đó đã tác động sâu sắc đến anh ấy
gây dấu ấn
tạo ra một ảnh hưởng mạnh mẽ lên tâm trí người nào đó
Her performance impressed the audience
Màn trình diễn của cô ấy đã gây dấu ấn với khán giả
cuối cùng
Trong cảnhđứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
phòng
Trong cảnhkhông gian bên trong tòa nhà được dùng cho mục đích cụ thể
The kitchen is a useful room
Nhà bếp là một căn phòng hữu ích
căn phòng
các phần của tòa nhà được ngăn cách bởi các bức tường
This house has three rooms
Ngôi nhà này có ba căn phòng
giành lấy
Trong cảnhlấy hoặc đoạt lấy một thứ gì đó bằng một chuyển động nhanh
I will grab a snack before we go
Tôi sẽ giành lấy một món ăn nhẹ trước khi chúng ta đi
bao quanh
nằm xung quanh hoặc ở tất cả các phía của một vật gì đó
The trees grab the house
Những cái cây bao quanh ngôi nhà
chộp
lấy một cái gì đó nhanh chóng bằng tay
She grabbed his hand
Cô ấy chộp lấy tay anh ấy
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
tạm biệt
Trong cảnhlời chào khi chia tay
I said goodbye to my friend
Tôi đã nói lời tạm biệt với bạn của mình
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
tồi tệ hơn
Trong cảnhcó chất lượng thấp hơn hoặc khó chịu hơn
This movie is worse than the last one
Bộ phim này tồi tệ hơn bộ phim trước
nghiêm trọng hơn
ở mức độ xấu hơn hoặc nặng hơn
His condition got worse last night
Tình trạng của anh ấy trở nên nghiêm trọng hơn vào đêm qua
vui nhộn
Trong cảnhgây ra tiếng cười hoặc sự thích thú
That is a funny story
Đó là một câu chuyện vui nhộn
kỳ lạ
khác thường hoặc không bình thường
I feel a funny pain in my leg
Tôi cảm thấy một cơn đau kỳ lạ ở chân
thực
Trong cảnhtồn tại như một sự thật
This is a real diamond
Đây là một viên kim cương thật
đơn giản
không cầu kỳ hoặc phức tạp
I prefer a real design
Tôi thích một thiết kế đơn giản
người cộng sản
người tin vào hệ thống sở hữu tập thể
He is a real of the party
Ông ấy là một người cộng sản của đảng
rất
dùng để nhấn mạnh điều gì đó là đúng
It is a real shame
Thật là một điều rất đáng tiếc
cán bộ tuyển sinh
Trong cảnhngười làm việc trong bộ phận xét tuyển của trường đại học
The admissions officer reviewed my application
Cán bộ tuyển sinh đã xem xét đơn đăng ký của tôi
mong đợi
Trong cảnhcảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
áp lực
lực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
quan tâm
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc hứng thú về ai đó hoặc việc gì đó
He cares about his job
Anh ấy quan tâm đến công việc của mình
thương mến
yêu quý hoặc coi trọng một người nào đó
She cares about her friends
Cô ấy thương mến bạn bè của mình
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra là do một hành động trước đó
Loss of sleep is a consequence of working late
Mất ngủ là kết quả của việc làm việc muộn
tầm quan trọng
giá trị hoặc ý nghĩa của một sự việc
This matter is of little consequence
Việc này không có tầm quan trọng mấy
hệ quả
hình phạt do làm sai điều gì đó
You must face the consequence for your behavior
Bạn phải đối mặt với hệ quả vì hành vi của mình
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
di chuyển
Trong cảnhngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
nhảy múa
Trong cảnhdi chuyển cơ thể theo nhịp điệu âm nhạc
They dance every weekend
Họ nhảy múa vào mỗi cuối tuần
nhảy
Trong cảnhcử động cơ thể theo nhịp điệu của bài hát
She likes to dance to pop music
Cô ấy thích nhảy theo nhạc pop
khiêu vũ
các chuyển động cơ thể theo nhạc như một môn nghệ thuật
She loves learning dance
Cô ấy thích học khiêu vũ
bạn nhảy
người cùng bạn thực hiện các điệu nhảy
I need a dance for the party
Tôi cần một bạn nhảy cho bữa tiệc
buổi khiêu vũ
sự kiện xã hội nơi mọi người cùng nhảy múa
We went to a school dance
Chúng tôi đã đi dự một buổi khiêu vũ ở trường
tên gọi
một từ dùng để gọi một người hoặc vật nào đó
Dance is the name of my dog
Dance là tên chú chó của tôi
nhảy
di chuyển cơ thể theo nhịp điệu của âm nhạc
She likes to dance
Cô ấy thích nhảy
thị trấn nhỏ
Trong cảnhmột thị trấn bị coi là không quan trọng bởi những người đi ngang qua bằng máy bay
We drove through a quiet flyover town
Chúng tôi lái xe qua một thị trấn nhỏ vắng vẻ
tuy nhiên
Trong cảnhbất chấp điều đó
She did not win though she tried hard
Cô ấy không thắng tuy nhiên cô ấy đã cố gắng hết sức
dẫu vậy
Trong cảnhđược dùng để thêm một ý tương phản
It is a small house it is nice though
Đó là một ngôi nhà nhỏ dẫu vậy nó rất đẹp
mặc dù
bất chấp thực tế rằng
I went out though it was raining
Tôi đã đi ra ngoài mặc dù trời đang mưa
cho dù
được dùng để giới thiệu một sự tương phản
I will go though I am tired
Tôi sẽ đi cho dù tôi đang mệt
ống tay
Trong cảnhphần của áo sơ mi hoặc áo khoác che cánh tay bạn
This shirt has long sleeves
Chiếc áo này có ống tay dài
vỏ bọc
lớp bảo vệ cho một đồ vật
Put your tablet into a protective sleeve
Hãy đặt máy tính bảng của bạn vào vỏ bọc bảo vệ
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
tội phạm
Trong cảnhngười thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
phạm tội
liên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
khiêm tốn
Trong cảnhkhông khoe khoang về khả năng hoặc thành công của bản thân
She is very modest about her achievements
Cô ấy rất khiêm tốn về những thành tựu của mình
vừa phải
không quá lớn hoặc đắt tiền
They live in a modest house
Họ sống trong một ngôi nhà khiêm tốn
trường hợp khẩn cấp
Trong cảnhtình huống bất ngờ nghiêm trọng cần phải giải quyết ngay
This is a real emergency
Đây là một trường hợp khẩn cấp thực sự
tình trạng khẩn cấp
tình huống nghiêm trọng cần hành động ngay lập tức
Please call for help in an emergency
Vui lòng gọi giúp đỡ khi có tình trạng khẩn cấp
khoa cấp cứu
bộ phận trong bệnh viện dành cho việc chăm sóc y tế khẩn cấp
He went to the emergency after the accident
Anh ấy đã đến khoa cấp cứu sau vụ tai nạn
đối xử
Trong cảnhhành động theo một cách cụ thể đối với ai đó
You should treat others with kindness
Bạn nên đối xử tử tế với người khác
điều trị
chăm sóc y tế cho bệnh nhân
The doctor treats many patients
Bác sĩ điều trị cho nhiều bệnh nhân
chiêu đãi
trả tiền đồ ăn hoặc thức uống cho người khác
Let me treat you to lunch
Hãy để tôi chiêu đãi bạn bữa trưa
món quà
điều gì đó mang lại niềm vui hoặc sự thích thú
This vacation is a special treat
Kỳ nghỉ này là một món quà đặc biệt
đẹp
Trong cảnhdễ nhìn và ưa nhìn
She has a pretty face
Cô ấy có một khuôn mặt đẹp
xinh xắn
rất ưa nhìn và thu hút
The baby looks very pretty today
Em bé trông rất xinh xắn hôm nay
khá
ở mức độ vừa phải
It is pretty cold outside
Ngoài trời khá lạnh
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
vâng
Trong cảnhcách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
giải thưởng
Trong cảnhvật bạn nhận được khi chiến thắng
She won the first prize
Cô ấy đã giành giải nhất
vật quý giá
người hoặc vật rất tốt hoặc có giá trị
This antique is a real prize
Món đồ cổ này thật sự rất quý giá
coi trọng
nghĩ rằng điều gì đó rất quan trọng
I prize our friendship
Tôi rất coi trọng tình bạn của chúng ta
gặp gỡ
Trong cảnhđến cùng một nơi để gặp nhau
Let us meet at the park
Hãy gặp nhau ở công viên
gặp mặt
Trong cảnhtình cờ hoặc sắp đặt để tiếp xúc với ai đó
I want to meet your friend
Tôi muốn gặp bạn của bạn
cuộc thi
một sự kiện nơi mọi người thi đấu thể thao
The swim meet is tomorrow
Cuộc thi bơi diễn ra vào ngày mai
đáp ứng
thực hiện đúng yêu cầu hoặc nhu cầu
We must meet the deadline
Chúng ta phải đáp ứng thời hạn
giải đấu
một cuộc thi thể thao hoặc sự kiện thi đấu
The school track meet is tomorrow
Giải đấu điền kinh của trường diễn ra vào ngày mai
cuộc gặp mặt
một cuộc họp có kế hoạch với mọi người
We have a meet to discuss the project
Chúng ta có một cuộc gặp mặt để thảo luận về dự án
lãng quên
Trong cảnhkhông còn chú ý hoặc nghĩ đến điều gì nữa
Please forget the past
Hãy quên đi quá khứ
quên
Trong cảnhkhông thể nhớ lại điều gì đó
I forgot my password
Tôi đã quên mật khẩu của mình
bỏ quên
không nhớ để làm một việc gì đó
Don't forget to lock the door
Đừng quên khóa cửa
chi tiết
một mẩu thông tin nhỏ
Do not forget this small detail
Đừng quên chi tiết nhỏ này
nhắc lại
gợi nhớ lại một điều gì đó trong tâm trí
I will never forget his words
Tôi sẽ không bao giờ quên lời nói của anh ấy
chuyên viên
Trong cảnhngười có kỹ năng trong một công việc hoặc lĩnh vực cụ thể
He is a laboratory technician
Anh ấy là một chuyên viên phòng thí nghiệm
kỹ thuật viên
người làm công việc sửa chữa hoặc bảo trì thiết bị kỹ thuật
The technician repaired the computer
Kỹ thuật viên đã sửa chiếc máy tính
tiền lương
Trong cảnhsố tiền nhận được khi làm việc
I received my first paycheck today
Tôi đã nhận được tiền lương đầu tiên hôm nay
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc để ý đến người khác
She has a caring nature for her students
Cô ấy có bản tính quan tâm đến học sinh
ân cần
thể hiện sự ấm áp và lo lắng cho mọi người
He is a caring person
Anh ấy là một người ân cần
chu đáo
phẩm chất hay giúp đỡ và biết suy nghĩ cho người khác
Thank you for your caring support
Cảm ơn sự hỗ trợ chu đáo của bạn
yến tiệc
Trong cảnhmột bữa ăn trang trọng lớn cho nhiều người
They held a grand banquet for the guests
Họ tổ chức một bữa yến tiệc lớn cho các vị khách
chiêu đãi
Trong cảnhmột bữa tối trang trọng lớn cho nhiều người
The king hosted a banquet for his court
Nhà vua tổ chức một bữa chiêu đãi cho triều đình của mình
rau củ
Trong cảnhmột loại thực vật dùng để làm thức ăn
I eat a veggie every day
Tôi ăn rau củ mỗi ngày
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
đi học
Trong cảnhlà sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
hướng về
Trong cảnhdi chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
mặc dầu
Trong cảnhbất chấp điều đó hoặc tuy nhiên
He stayed even though he was tired
Anh ấy vẫn ở lại mặc dầu đã mệt
mặc dù
dùng để chỉ một điều gì đó gây ngạc nhiên so với điều vừa nói
She went out even though it was raining
Cô ấy đã ra ngoài mặc dù trời đang mưa
dẫu cho
bất chấp thực tế là
Even though it is expensive I bought it
Dẫu cho nó đắt tôi vẫn mua nó
tuyệt vời
Trong cảnhtheo cách rất tốt hoặc ấn tượng
Everything went wonderfully
Mọi thứ diễn ra một cách tuyệt vời
tệ
Trong cảnhtheo cách không thỏa đáng hoặc không tốt
He played badly today
Anh ấy đã chơi rất tệ hôm nay
rất nhiều
ở mức độ cao hoặc mạnh mẽ
I want it badly
Tôi rất muốn điều đó
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
Please avoid the busy streets
Vui lòng tránh những con đường đông đúc
ngăn chặn
giữ cho một điều gì đó không xảy ra
We must avoid any mistakes
Chúng ta phải tránh mọi sai sót
né tránh
không tiếp xúc hoặc không gặp gỡ ai đó
I try to avoid him at work
Tôi cố gắng né tránh anh ấy ở nơi làm việc
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
sự vững vàng
Trong cảnhcảm giác bình tĩnh và kết nối với thực tế
Meditation helps with grounding
Thiền giúp tạo cảm giác vững vàng
phạt lỗi ném bóng
lỗi trong thể thao khi ném bóng trái luật
The quarterback was penalized for intentional grounding
Cầu thủ dẫn bóng bị phạt vì cố tình ném bóng sai luật
cấm túc
hình phạt bắt ai đó phải ở nhà
My parents gave me a week of grounding
Bố mẹ cấm túc tôi một tuần
lịch
Trong cảnhdanh sách ngày tuần và tháng trong một năm
I marked the date on my calendar
Tôi đã đánh dấu ngày trên lịch của mình
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
đầy đủ
Trong cảnhchứa tất cả các phần không thiếu gì
I have the full set of cards
Tôi có đầy đủ bộ bài
no
Trong cảnhchứa nhiều nhất có thể
My glass is full of water
Cốc của tôi đầy nước
hoàn toàn
ở mức độ lớn nhất có thể
The room was full of people
Căn phòng chật kín người
no bụng
đã ăn đủ thức ăn
I feel full after dinner
Tôi cảm thấy no sau bữa tối
vòng lái xe
Trong cảnhmột chuyến đi ngắn bằng phương tiện giao thông
Let us go for a spin in my new car
Chúng ta hãy đi một vòng bằng xe hơi mới của tôi đi
cách diễn giải
một cách cụ thể để trình bày hoặc hiểu một vấn đề
The company put a positive spin on the news
Công ty đưa ra cách diễn giải tích cực về tin tức này
thêu dệt
tạo ra một câu chuyện hoặc ý tưởng không có thật
He likes to spin tales about his adventures
Anh ấy thích thêu dệt những câu chuyện về các cuộc phiêu lưu của mình
xoay
chuyển động vòng quanh một cách nhanh chóng
The ballerina began to spin on her toes
Nữ vũ công bắt đầu xoay trên mũi chân của mình
chủ đề
Trong cảnhđề tài hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We changed the subject of the conversation
Chúng tôi đã thay đổi chủ đề của cuộc trò chuyện
bắt buộc
làm cho ai đó phải chịu đựng điều gì khó chịu
The prisoners were subjected to harsh treatment
Các tù nhân phải chịu sự đối xử khắc nghiệt
thần dân
người dân chịu sự cai trị của một quốc gia hoặc quân chủ
He is a loyal subject of the king
Anh ấy là một thần dân trung thành của nhà vua
đối tượng
người hoặc vật được đưa ra nghiên cứu hoặc thử nghiệm
The test subjects were monitored closely
Các đối tượng thử nghiệm được theo dõi chặt chẽ
ngọt ngào
Trong cảnhmang lại niềm vui hoặc sự hạnh phúc
They had a sweet moment together
Họ đã có một khoảnh khắc ngọt ngào bên nhau
tuyệt
dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc cảm xúc
Sweet that is great news
Tuyệt đó là tin rất tốt
tử tế
có thái độ thân thiện hoặc dễ chịu
She is a very sweet person
Cô ấy là một người rất tử tế
ngọt
có vị của đường
This tea is very sweet
Trà này rất ngọt
hy vọng
Trong cảnhmong muốn một điều gì đó xảy ra
I am hoping for good news
Tôi đang hy vọng vào tin tốt
hy vọng
mong đợi một kết quả nào đó
She is hoping to visit her parents
Cô ấy đang hy vọng được đi thăm cha mẹ mình
điểm trung bình
Trong cảnhcon số thể hiện kết quả học tập của học sinh
My GPA is very high
Điểm trung bình của tôi rất cao
điểm trung bình
con số thể hiện kết quả học tập của học sinh
What is your GPA
Điểm trung bình của bạn là bao nhiêu
điểm số
con số thể hiện kết quả học tập trung bình của học sinh
He has a good GPA
Anh ấy có điểm số tốt
đề xuất
Trong cảnhnói rằng điều gì đó là tốt hoặc hữu ích
I recommend this book
Tôi đề xuất cuốn sách này
lo âu
Trong cảnhcảm thấy lo lắng hoặc buồn phiền
He looked very troubled after the call
Anh ấy trông rất lo âu sau cuộc gọi
gặp khó khăn
đang trải qua nhiều vấn đề hoặc lo âu
The troubled company needs more money
Công ty đang gặp khó khăn cần thêm tiền
đau khổ
trải qua khó khăn về mặt cảm xúc
She is a troubled teenager
Cô ấy là một thiếu niên đau khổ
lâm nguy
đang ở trong tình trạng tồi tệ hoặc nguy hiểm
The ship was troubled by storms
Con tàu đang lâm nguy vì bão
trà maté
Trong cảnhmột loại đồ uống có chứa caffein làm từ lá khô của một loại cây Nam Mỹ
I drink yerba maté in the morning
Tôi uống trà maté vào buổi sáng