

My Life with the Walter Boys — Phần 3 Tập 9
Từ vựng & nghĩa
558 từ
Cấp độ CEFR
nhận ra
Trong cảnhhiểu hoặc chú ý đến một điều gì đó
I realize my mistake
Tôi nhận ra lỗi sai của mình
thực hiện
làm cho một điều gì đó trở nên có thật
They realized their dream
Họ đã thực hiện được ước mơ của mình
hiểu rõ
trở nên ý thức về một việc gì đó
He realized the danger
Anh ấy hiểu rõ sự nguy hiểm đó
hắt hơi
Trong cảnhđột ngột đẩy không khí ra khỏi mũi và miệng
I sneeze when I smell pepper
Tôi bị hắt hơi khi ngửi thấy hạt tiêu
có khả năng
Trong cảnhcó năng lực để thực hiện một việc gì đó
She is capable of winning the race
Cô ấy có khả năng chiến thắng cuộc đua
giỏi giang
có năng lực làm tốt một việc gì đó
He is a very capable worker
Anh ấy là một nhân viên giỏi giang
lặn
Trong cảnhhoạt động nhảy xuống nước bằng đầu trước
He likes diving in the pool
Anh ấy thích lặn trong hồ bơi
áo nỉ
Trong cảnhloại áo tay dài thường dùng để mặc thoải mái
I am wearing a warm sweatshirt
Tôi đang mặc một chiếc áo nỉ ấm áp
gây cười
Trong cảnhrất hài hước hoặc được khán giả yêu thích
That comedian really killed last night
Diễn viên hài đó đã làm khán giả cười nghiêng ngả tối qua
giết chết
Trong cảnhlàm cho ai đó hoặc thứ gì đó chết
Do not kill the plants
Đừng làm chết cây
khao khát
muốn một cái gì đó rất nhiều
I would kill for a cold drink
Tôi rất khao khát một đồ uống lạnh
chấm dứt
dừng lại hoặc kết thúc một việc gì đó
The boss decided to kill the project
Sếp quyết định chấm dứt dự án
tước đoạt mạng sống
làm cho một sinh vật chết
The heavy storm killed many birds
Cơn bão lớn đã làm chết nhiều con chim
sát hại
cố ý làm cho ai đó chết
The police are looking for who killed him
Cảnh sát đang tìm kẻ đã sát hại anh ấy
kẻ sát nhân
người giết hại ai đó
The killer was caught by the police
Kẻ sát nhân đã bị cảnh sát bắt giữ
tắt
làm cho thứ gì đó ngừng hoạt động
Please kill the engine before refueling
Vui lòng tắt động cơ trước khi tiếp nhiên liệu
làm đau khổ
gây ra nỗi đau lớn về tinh thần cho ai đó
His words killed me
Những lời nói đó làm tôi đau khổ
túi nhỏ
Trong cảnhmột chiếc túi nhỏ dùng để đựng đồ vật
I put my snacks in a baggie
Tôi để đồ ăn nhẹ vào trong túi nhỏ
túi nhựa
một loại túi nhựa nhỏ có thể đóng mở lại được
I put my sandwich in a baggie
Tôi để bánh mì kẹp vào túi nhựa
túi nhỏ
một cái túi nhựa mỏng dùng để đựng đồ vật
Use a baggie for your snacks
Hãy dùng túi nhỏ để đựng đồ ăn nhẹ của bạn
run rẩy
Trong cảnhchuyển động bằng những cử động nhỏ và nhanh
Her hands were shaking from the cold
Đôi tay cô ấy đang run rẩy vì lạnh
câu chuyện
Trong cảnhmô tả về các sự kiện có thật hoặc hư cấu
She tells great stories
Cô ấy kể những câu chuyện rất hay
tầng
các tầng hoặc mức độ của một tòa nhà
This building has five stories
Tòa nhà này có năm tầng
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm thấy
Trong cảnhtrải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
thuộc lịch sử
Trong cảnhliên quan đến lịch sử hoặc quá khứ
This is a historical building
Đây là một tòa nhà lịch sử
xảy ra với
Trong cảnhxảy đến và gây ảnh hưởng cho ai đó
What happened to your car
Chuyện gì đã xảy ra với xe của bạn
xảy đến
Trong cảnhdiễn ra hoặc ảnh hưởng đến người hoặc vật
Nothing bad happened to the house
Không có gì xấu xảy đến với ngôi nhà
tình cờ
làm việc gì đó mà không có kế hoạch trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
ngẫu nhiên
việc gì đó xảy ra do trùng hợp ngẫu nhiên
It happened to be raining that day
Hôm đó trời ngẫu nhiên lại đổ mưa
vô tình
thực hiện điều gì đó mà không dự tính
I happened to find my old key
Tôi vô tình tìm thấy chiếc chìa khóa cũ
ngẫu nhiên
xảy ra mà không được báo trước
A strange thing happened to me
Một chuyện lạ đã xảy ra với tôi
vô tình
làm điều gì đó mà không có chủ ý
We happened to go to the same school
Chúng tôi vô tình học cùng trường
tình cờ
làm điều gì đó một cách ngẫu nhiên không có dự tính trước
I happened to see him at the park
Tôi tình cờ gặp anh ấy ở công viên
cách phát âm
Trong cảnhcách một người phát âm các từ ngữ
He speaks with a foreign accent
Anh ấy nói với một cách phát âm nước ngoài
nhấn mạnh
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc nổi bật hơn
Please accent the first syllable
Hãy nhấn mạnh vào âm tiết đầu tiên
giọng địa phương
cách nói chuyện đặc trưng của một vùng hoặc nhóm người
She has a strong Southern accent
Cô ấy có giọng miền Nam rất đặc trưng
buổi gọi hồn
Trong cảnhmột cuộc gặp gỡ để cố gắng liên lạc với người đã khuất
They held a seance to contact the spirits
Họ tổ chức một buổi gọi hồn để liên lạc với các linh hồn
trạm cá cược
địa điểm nhận đặt cược đua ngựa bên ngoài trường đua
He visits the off track to bet
Anh ấy đến trạm cá cược để đặt cược
lệch hướng
không đi theo con đường hoặc dự định đúng đắn
My study schedule is off track
Lịch học của tôi đang bị lệch hướng
sai đường
không đi theo lộ trình hoặc kế hoạch đã định
We are off track for the meeting
Chúng ta đang đi sai đường cho cuộc họp
lệch hướng
không đi theo đúng lộ trình hoặc hướng đi chính xác
You are getting off-track with your project
Bạn đang bị lệch hướng với dự án của mình
muối
Trong cảnhmột loại khoáng chất dùng để nêm nếm thức ăn
Pass me the salt please
Hãy chuyển cho tôi muối với
ướp muối
thêm muối vào thức ăn để tăng hương vị
Please salt the meat
Vui lòng ướp muối thịt
cô gái thời thượng
Trong cảnhmột phụ nữ trẻ những năm 1920 nổi tiếng với phong cách sống động
She dressed like a flapper
Cô ấy ăn mặc như một cô gái thời thượng những năm 1920
đến
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc đích đến
We will arrive at the station soon
Chúng tôi sẽ đến nhà ga sớm
tới nơi
đạt được mục tiêu hoặc địa điểm
What time do you arrive at work
Bạn tới nơi làm việc lúc mấy giờ
đáo hạn
đạt tới một thời điểm hoặc sự kiện cụ thể
The time for the meeting will arrive soon
Thời điểm diễn ra cuộc họp sẽ đến sớm
trễ
không đúng thời gian đã định
He arrived late for the important meeting
Anh ấy đến trễ cho cuộc họp quan trọng
này
Trong cảnhdùng để gây sự chú ý hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
Hey look at that bird
Này hãy nhìn con chim kia kìa
dựa dẫm
Trong cảnhphụ thuộc vào ai đó để nhận sự giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can lean on me for help
Bạn có thể dựa dẫm vào tôi để được giúp đỡ
gây áp lực
ép buộc ai đó làm việc gì bằng cách đe dọa hoặc dùng ảnh hưởng
They leaned on him to quit
Họ gây áp lực buộc anh ấy nghỉ việc
tin tưởng
tin cậy vào người khác để có được sự hỗ trợ tinh thần
She leans on her family during hard times
Cô ấy dựa vào gia đình trong những lúc khó khăn
u a
Trong cảnhmột tiếng hét biểu lộ sự phấn khích hoặc vui sướng
Whoo we finally finished the work
U a cuối cùng chúng ta đã hoàn thành công việc
hú hét
hét lên thật to để thể hiện sự phấn khích
The crowd whooed at the singer
Khán giả hú hét cổ vũ ca sĩ
tiếng còi
âm thanh mô phỏng tiếng còi báo động hoặc tiếng kêu lớn
The kids made a whoo sound like a siren
Những đứa trẻ tạo ra tiếng còi như còi báo động
cái cuốc
Trong cảnhdụng cụ có cán dài và đầu kim loại nhọn dùng để phá vỡ đất cứng
He used a pickaxe to break the rocks
Anh ấy dùng cái cuốc để đập vỡ đá
chế nhạo
Trong cảnhcười nhạo ai đó hoặc thứ gì đó một cách thiếu tôn trọng
It is cruel to mock people
Thật tàn nhẫn khi chế nhạo mọi người
giả
không có thật được làm cho giống vật thật
We used mock tests for practice
Chúng tôi đã sử dụng các bài kiểm tra giả để luyện tập
giễu cợt
trêu chọc ai đó hoặc điều gì đó để làm họ xấu hổ
She mocked his accent
Cô ấy giễu cợt giọng nói của anh ta
hô vang
Trong cảnhnói hoặc hát một câu gì đó nhiều lần
The crowd is chanting his name
Đám đông đang hô vang tên anh ấy
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng để thấy một thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
tìm
cố gắng để tìm ra một sự vật hoặc sự việc
She is looking for a job
Cô ấy đang tìm việc làm
chắc chắn
Trong cảnhtin tưởng rằng một điều gì đó là sự thật
I bet he will be late
Tôi chắc rằng anh ấy sẽ đến muộn
lựa chọn
Trong cảnhquyết định thực hiện một hành động cụ thể
That sounds like a good bet
Đó nghe có vẻ là một lựa chọn tốt
cá cược
Trong cảnhtin rằng điều gì đó có khả năng là sự thật
I bet it will rain tomorrow
Tôi cá là ngày mai trời sẽ mưa
cá cược
mạo hiểm số tiền vào một trò chơi hoặc cuộc đua
He likes to bet on horses
Anh ấy thích cá cược vào các cuộc đua ngựa
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
biết ơn
Trong cảnhcảm thấy cảm kích về một điều gì đó
I appreciate your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
trân trọng
Trong cảnhnhận ra giá trị thực sự của một điều gì đó
You should appreciate his talent
Bạn nên trân trọng tài năng của anh ấy
chê trách
không hài lòng hoặc khó chịu về một điều gì đó
I do not appreciate your rudeness
Tôi không hài lòng về sự thô lỗ của bạn
thấu hiểu
hiểu rõ ý nghĩa hoặc tầm quan trọng của một điều gì đó
It takes time to appreciate the situation
Cần có thời gian để thấu hiểu tình hình
dường như
Trong cảnhtheo những gì có vẻ như là đúng
Apparently he is very busy
Dường như anh ấy đang rất bận
phải
Trong cảnhcần hoặc bắt buộc thực hiện điều gì đó
I gotta go now
Tôi phải đi bây giờ
cần
Trong cảnhbắt buộc phải làm một việc gì đó
You gotta see this movie
Bạn cần xem bộ phim này
tổ chức tiệc
Trong cảnhchuẩn bị và đón khách trong một buổi tiệc
They will throw a party for her birthday
Họ sẽ tổ chức tiệc cho ngày sinh nhật của cô ấy
tổ chức tiệc
sắp xếp và thực hiện một sự kiện xã hội
She wants to throw a party for her birthday
Cô ấy muốn tổ chức một bữa tiệc cho ngày sinh nhật của mình
mở tiệc
sắp xếp và thực hiện một buổi tụ tập đông người
They will throw a party to celebrate the project
Họ sẽ mở tiệc để ăn mừng dự án
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm nào đó
He is leaving the office now
Anh ấy đang rời khỏi văn phòng
để lại
làm cho ai đó hoặc thứ gì đó ở trong một trạng thái cụ thể
The news left him surprised
Tin tức đó làm anh ấy ngạc nhiên
phần còn lại
thứ gì đó còn sót lại sau một quá trình
These are the leavings of the meal
Đây là những phần còn lại của bữa ăn
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
Trong cảnhlàm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
bịa đặt
Trong cảnhsáng tạo ra một câu chuyện hoặc lý do
He made up an excuse for being late
Anh ấy bịa ra một lý do để giải thích cho việc đi trễ
trang điểm
các sản phẩm dùng để tô màu hoặc thay đổi khuôn mặt
She wears make up every day
Cô ấy trang điểm mỗi ngày
tạo ra
sản xuất hoặc hình thành nên một cái gì đó
They made up a team for the project
Họ tạo ra một nhóm cho dự án
quyết định
đưa ra quyết định một cách chắc chắn
I need to make up my mind
Tôi cần phải đưa ra quyết định
làm hòa
trở thành bạn bè lại sau một cuộc tranh cãi
They made up after the fight
Họ làm hòa sau cuộc cãi vã
thợ mỏ
Trong cảnhngười làm công việc đào khoáng sản
The miner works deep underground
Người thợ mỏ làm việc sâu dưới lòng đất
đề cập
Trong cảnhnói về hoặc miêu tả một chủ đề cụ thể
This paragraph refers to the history of the city
Đoạn văn này đề cập đến lịch sử của thành phố
nhắc đến
nói đến hoặc mô tả về một người hoặc vật nào đó
Don't refer to the problem again
Đừng nhắc đến vấn đề đó nữa
chuyển đến
gửi ai đó đến một người hoặc địa điểm để được giúp đỡ
The doctor will refer you to a specialist
Bác sĩ sẽ chuyển bạn đến gặp chuyên gia
vợ chồng mới cưới
Trong cảnhngười vừa mới kết hôn
The newlywed couple moved into a new house
Cặp vợ chồng mới cưới chuyển vào một ngôi nhà mới
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
bệ cửa sổ
Trong cảnhmột cái kệ phẳng ở phía dưới cửa sổ
The cat sat on the windowsill
Con mèo ngồi trên bệ cửa sổ
điên rồ
Trong cảnhrất ngớ ngẩn hoặc vô lý
That is an insane idea
Đó là một ý tưởng điên rồ
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
căn hộ
Trong cảnhnơi ở nằm trong một tòa nhà lớn hơn
They live in a new apartment
Họ sống trong một căn hộ mới
phòng ở
một tập hợp các phòng để sinh sống
This apartment is very small
Căn phòng này rất nhỏ
chỗ ở
nơi sinh sống là một phần của tòa nhà lớn
She rented an apartment near work
Cô ấy đã thuê một chỗ ở gần nơi làm việc
lăng nhăng
Trong cảnhcó quan hệ tình dục với nhiều người
She avoids those who sleep around
Cô ấy tránh xa những người lăng nhăng
quan hệ bừa bãi
quan hệ tình dục với nhiều người khác nhau mà không có mối quan hệ nghiêm túc
He tends to sleep around
Anh ấy có xu hướng quan hệ bừa bãi
đa tình
có nhiều bạn tình khác nhau
He is known to sleep around
Anh ta nổi tiếng là người đa tình
trước đây
Trong cảnhvào thời điểm trước hiện tại
I saw him earlier
Tôi đã gặp anh ấy trước đây
sớm hơn
xảy ra hoặc đến trước thời gian dự kiến
The train arrived earlier than expected
Tàu đến sớm hơn dự kiến
trước đó
xảy ra hoặc xuất hiện trước một thời điểm cụ thể
We discussed this earlier today
Chúng ta đã thảo luận việc này trước đó trong ngày
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
rốt cuộc
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
ám ảnh
Trong cảnhgây ra sự đau khổ hoặc lo lắng lặp đi lặp lại
The memory of the accident haunts him
Ký ức về vụ tai nạn vẫn ám ảnh anh ấy
hiện hồn
Trong cảnhxuất hiện ở một nơi nào đó dưới hình dạng bóng ma
People say this old castle is haunted
Người ta nói lâu đài cổ này bị ma ám
điểm hẹn
một nơi mà ai đó thường ghé thăm để vui chơi hoặc giao lưu
This cafe is my favorite haunt
Quán cà phê này là điểm hẹn yêu thích của tôi
thường lui tới
đến một nơi nào đó một cách thường xuyên
He haunts the library every afternoon
Anh ấy thường lui tới thư viện mỗi buổi chiều
não
Trong cảnhcơ quan mềm bên trong đầu điều khiển suy nghĩ và cảm xúc
The human brain is complex
Bộ não con người rất phức tạp
đập mạnh
đánh mạnh vào đầu một ai đó
He threatened to brain the intruder
Anh ấy đe dọa sẽ đập vào đầu kẻ đột nhập
trí tuệ
khả năng tư duy và học hỏi
She has a good brain for math
Cô ấy có trí tuệ tốt về toán học
kiểm tra não
thủ tục y tế để kiểm tra tình trạng bệnh lý
The doctor ordered a brain scan
Bác sĩ đã yêu cầu chụp não
cổ điển
Trong cảnhtuân theo các cách hoặc phong cách cũ
He has an old school way of doing things
Anh ấy có cách làm việc rất cổ điển
diễn ra
Trong cảnhsự kiện nào đó đang xảy ra
Accidents happen every day
Tai nạn xảy ra mỗi ngày
xảy ra
diễn ra và ảnh hưởng đến ai đó
Something happened to me
Có chuyện đã xảy ra với tôi
xảy đến
diễn ra hoặc kết thúc một cách tự nhiên
Tell me what happened
Hãy kể cho tôi nghe những gì đã xảy đến
kêu lạch cạch
Trong cảnhtạo ra chuỗi âm thanh ngắn và nhanh do va đập
The old engine is rattling
Động cơ cũ đang kêu lạch cạch
gây lo lắng
làm cho ai đó cảm thấy lo âu hoặc bối rối
The loud news was rattling
Tin tức ồn ào đó gây lo lắng
làm chán
Trong cảnhkhiến ai đó cảm thấy mệt mỏi hoặc không hứng thú
The long speech bored me
Bài phát biểu dài làm tôi thấy chán
mang
cầm hoặc đỡ một vật và di chuyển cùng nó
He bore the heavy weight of the box
Anh ấy mang vật nặng của cái hộp
sinh
đẻ một đứa trẻ
She bore a healthy child
Cô ấy đã sinh một đứa trẻ khỏe mạnh
lỗ
một khoảng trống trong vật rắn
The machine drilled a small bore in the metal
Cái máy đã khoan một lỗ nhỏ trên kim loại
nhàm chán
không thú vị hoặc không hào hứng
This movie is a bore
Bộ phim này thật nhàm chán
kế hoạch
Trong cảnhđề xuất chi tiết cho việc thực hiện một điều gì đó
I have many plans for the future
Tôi có nhiều kế hoạch cho tương lai
dự định
các sự chuẩn bị được thực hiện cho một sự kiện trong tương lai
We have plans for our vacation
Chúng tôi có dự định cho kỳ nghỉ của mình
làm quá
Trong cảnhlàm việc gì đó quá mức cần thiết hoặc không tốt cho sức khỏe
You should not overdo your exercise
Bạn không nên tập thể dục quá sức
bơi lội
Trong cảnhhành động di chuyển trong nước bằng cơ thể
I went for a swim
Tôi đã đi bơi
bơi
Trong cảnhdi chuyển trong nước bằng cơ thể
Fish swim in the ocean
Cá bơi trong đại dương
xoay xở
có khả năng thành công hoặc duy trì trạng thái ổn định
The business will swim
Công việc kinh doanh sẽ xoay xở được
buổi học
một buổi gặp mặt nơi bạn học một kỹ năng nào đó
I have a swimming lesson today
Hôm nay tôi có một buổi học bơi
trực tiếp
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì ở giữa
We took a direct flight
Chúng tôi đã bay một chuyến trực tiếp
hướng
chỉ hoặc quay một thứ gì đó về phía cụ thể
Please direct the light here
Vui lòng hướng ánh sáng về đây
quản lý
chịu trách nhiệm điều hành một công việc
She will direct the project
Cô ấy sẽ quản lý dự án
thẳng thắn
nói chính xác điều bạn nghĩ mà không vòng vo
He gave a very direct answer
Anh ấy đưa ra một câu trả lời rất thẳng thắn
đợi
Trong cảnhdừng lại và chờ đợi ai đó đuổi kịp mình
I will wait up for you at the station
Tôi sẽ đợi bạn ở nhà ga
thức đợi
không đi ngủ vì đang mong đợi ai đó
I will wait up for you
Tôi sẽ thức đợi bạn
chờ lại
dừng lại để đợi người khác đuổi kịp
Please wait up for me
Làm ơn hãy chờ tôi với
chậm lại
giảm tốc độ hoặc dừng lại để người khác có thể theo kịp
Please wait up so I can walk with you
Làm ơn hãy chậm lại để tôi có thể đi cùng bạn
cảnh báo
Trong cảnhmột lời nhắc nhở để đề phòng
Give them a heads up about the danger ahead
Hãy cảnh báo họ về mối nguy hiểm phía trước
thông báo
lời cảnh báo hoặc thông tin được đưa ra trước khi điều gì đó xảy ra
I gave him a heads up about the meeting
Tôi đã báo trước cho anh ấy về cuộc họp
chú ý
một lời cảnh báo để tập trung sự chú ý
Heads up there is a car coming
Chú ý có một chiếc xe đang tới
báo trước
đưa ra thông báo trước cho ai đó về một sự việc
I will heads up the team about the changes
Tôi sẽ báo trước cho cả nhóm về những thay đổi
lời nói vô vị
Trong cảnhnhững lời nói không thú vị hoặc không có ý nghĩa
He went on with his blah
Anh ấy tiếp tục với những lời nói vô vị của mình
nhàm chán
không thú vị hoặc tẻ nhạt
The movie was just blah
Bộ phim đó thật nhàm chán
lời lẽ nhảm nhí
những lời nói ngớ ngẩn hoặc không quan trọng
I do not want to hear his blah
Tôi không muốn nghe những lời lẽ nhảm nhí của anh ta
lời nói vô nghĩa
những lời nói không có ý nghĩa hoặc gây chán nản
Stop your blah and tell the truth
Hãy dừng những lời nói vô nghĩa của bạn lại và nói sự thật đi
ghét
Trong cảnhcảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
căm ghét
không thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
bất cứ đâu
Trong cảnhở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất cứ chỗ nào
không giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
vết xước
Trong cảnhvết cắt hoặc dấu nhỏ trên bề mặt
The table has a deep scratch
Chiếc bàn có một vết xước sâu
vạch xuất phát
điểm bắt đầu của một cuộc đua
The race starts from scratch
Cuộc đua bắt đầu từ vạch xuất phát
tiền mặt
tiền giấy hoặc tiền xu đang lưu hành
He does not have any scratch
Anh ấy không có chút tiền nào
gạch bỏ
hủy hoặc xóa bỏ một cái gì đó
Please scratch that name from the list
Vui lòng gạch tên đó khỏi danh sách
gãi
dùng móng tay chà xát da để đỡ ngứa
Dogs often scratch behind their ears
Chó thường gãi phía sau tai của chúng
xuất sắc
có trình độ kỹ năng rất cao trong thể thao
He is a scratch golfer
Anh ấy là một tay golf cừ khôi
vết trầy
vết thương nông trên bề mặt da
She has a small scratch on her arm
Cô ấy có một vết trầy nhỏ trên cánh tay
khởi đầu
thời điểm bắt đầu của một sự việc
We had to build the project from scratch
Chúng tôi phải xây dựng dự án từ con số không
tay trắng
bắt đầu từ con số không mà không có sự trợ giúp
They started the business from scratch
Họ bắt đầu kinh doanh từ bàn tay trắng
dòng nước xiết
Trong cảnhdòng nước chảy mạnh hướng ra xa bờ biển
He was caught in a riptide
Anh ấy bị mắc kẹt trong dòng nước xiết
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
sự tận tâm
Trong cảnhphẩm chất dành thời gian và nỗ lực cho một việc gì đó
Her dedication to the job is impressive
Sự tận tâm của cô ấy với công việc thật ấn tượng
lễ khánh thành
một sự kiện đặc biệt để chính thức mở hoặc đặt tên cho thứ gì đó
We attended the building dedication
Chúng tôi đã tham dự lễ khánh thành tòa nhà
bỏ đi
Trong cảnhđột ngột rời bỏ ai đó hoặc việc gì đó
She decided to walk out on her family
Cô ấy quyết định bỏ rơi gia đình mình
bước ra
đi ra khỏi một nơi bằng cách đi bộ
He had to walk out of the room
Anh ấy phải bước ra khỏi phòng
rời khỏi
đột ngột rời đi khỏi một địa điểm hoặc tình huống
They walked out when the meeting got boring
Họ rời khỏi khi cuộc họp trở nên nhàm chán
bỏ về
rời đi đột ngột để thể hiện sự tức giận
The audience walked out during the performance
Khán giả bỏ về trong lúc biểu diễn
đình công
rời khỏi nơi làm việc để phản đối
Workers walked out to demand better pay
Công nhân đình công để đòi tăng lương
rút lui
đột ngột bỏ đi khỏi một sự kiện
He walked out early without saying goodbye
Anh ấy đột ngột rút lui mà không chào tạm biệt
thoát nước
Trong cảnhhệ thống loại bỏ nước hoặc chất lỏng
The house has good drainage
Ngôi nhà có hệ thống thoát nước tốt
bộ lọc
Trong cảnhthiết bị loại bỏ các thành phần không mong muốn
Use a coffee filter
Hãy dùng bộ lọc cà phê
sự thận trọng
khả năng suy nghĩ kỹ trước khi nói
He speaks without a filter
Anh ấy nói năng không suy nghĩ
len lỏi
di chuyển từ từ theo cách rải rác
Light filtered through the trees
Ánh sáng len lỏi qua các tán cây
màng lọc
dụng cụ loại bỏ tạp chất khỏi chất lỏng hoặc chất khí
The air filter removes dust
Màng lọc không khí loại bỏ bụi bẩn
đèn pin
Trong cảnhmột chiếc đèn nhỏ bạn có thể cầm trên tay
I use a flashlight in the dark
Tôi dùng đèn pin trong bóng tối
tiếng hí dài
Trong cảnhtiếng ồn cao được tạo ra bởi con ngựa
I heard a soft whinny from the stable
Tôi nghe thấy một tiếng hí nhỏ từ chuồng ngựa
hí
tiếng kêu cao vút của con ngựa
The horse gave a loud whinny
Con ngựa hí một tiếng lớn
nhè nhẹ
tiếng kêu cao và êm dịu của con ngựa
The pony gave a soft whinny
Con ngựa nhỏ phát ra tiếng kêu khẽ
hí vang
tiếng kêu cao của con ngựa
I heard the horse whinny in the field
Tôi nghe thấy con ngựa hí vang trên cánh đồng
tiếng hí
âm thanh cao phát ra từ một con ngựa
The horse let out a loud whinny
Con ngựa cất tiếng hí lớn
đột ngột
Trong cảnhtheo một cách nhanh chóng và bất ngờ
The car turned sharply to the left
Chiếc xe rẽ đột ngột sang trái
sách
Trong cảnhtập hợp các trang giấy được đóng lại để đọc
I like to read a good book
Tôi thích đọc một cuốn sách hay
ghi sổ
ghi chép chính thức hành vi phạm tội của ai đó vào hồ sơ cảnh sát
The police will book the suspect
Cảnh sát sẽ ghi sổ nghi phạm
đặt trước
sắp xếp để sử dụng dịch vụ trước một khoảng thời gian
I need to book a flight
Tôi cần đặt trước một chuyến bay
sách
ấn phẩm bằng giấy có chữ in để đọc
I read a book every night
Tôi đọc một cuốn sách mỗi tối
thú vị
Trong cảnhgây ra sự hào hứng
This is an exciting book
Đây là một cuốn sách thú vị
kết quả
Trong cảnhđiều xảy ra do một nguyên nhân nào đó
The final result was positive
Kết quả cuối cùng là tích cực
gây ra
làm cho một điều gì đó xảy ra
His mistake resulted in a disaster
Sai lầm của anh ấy gây ra một thảm họa
quá khứ
Trong cảnhthời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
hơn
thời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
phát triển
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó tăng thêm về quy mô
The company needs to expand its operations
Công ty cần phát triển các hoạt động của mình
mở rộng
làm cho một cái gì đó lớn hơn hoặc chi tiết hơn
We plan to expand our business
Chúng tôi dự định mở rộng kinh doanh của mình
che đậy
nỗ lực giấu đi một sai lầm hoặc tội ác
The scandal was a major cover up
Vụ bê bối là một sự che đậy lớn
giấu giếm
giữ một thứ gì đó bí mật hoặc không cho người khác biết
He tried to cover up the truth
Anh ấy đã cố gắng giấu giếm sự thật
kem che khuyết điểm
mỹ phẩm dùng để che các vết trên da
She uses cover up for her skin
Cô ấy dùng kem che khuyết điểm cho da mình
che đậy
nỗ lực che giấu sự thật về một điều gì đó
The scandal led to a massive cover up
Vụ bê bối dẫn đến một sự che đậy quy mô lớn
thực tế
Trong cảnhtrạng thái của mọi thứ như chúng vốn có
He tried to face reality
Anh ấy đã cố gắng đối mặt với thực tế
hiện thực
một điều gì đó là sự thật hoặc có thật
The danger is a harsh reality
Sự nguy hiểm là một hiện thực khắc nghiệt
nguy hiểm
Trong cảnhcó khả năng gây hại cho con người
It is dangerous to play with fire
Chơi với lửa rất nguy hiểm
rủi ro
có khả năng dẫn đến tổn thương hoặc tai nạn
Driving fast on this road is dangerous
Lái xe nhanh trên con đường này rất rủi ro
nói
phát ra lời bằng giọng nói
Can you say that again
Bạn có thể nói lại điều đó không
nói
cất tiếng hoặc phát âm từ ngữ
She is sayin something important
Cô ấy đang nói điều gì đó quan trọng
trò chuyện
nói ra một điều gì đó
What are you sayin
Bạn đang trò chuyện điều gì vậy
thiêng liêng
Trong cảnhliên quan đến thần linh hoặc xứng đáng được tôn trọng về mặt tôn giáo
This is a sacred place
Đây là một nơi thiêng liêng