

Normal People — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
271 từ
Cấp độ CEFR
chơi
Trong cảnhtham gia trò chơi hoặc hoạt động giải trí
We like to play soccer
Chúng tôi thích chơi bóng đá
diễn
đóng một vai trong phim hoặc kịch
He will play the hero
Anh ấy sẽ đóng vai người hùng
xử lý
giải quyết một tình huống theo một cách nhất định
You should play this carefully
Bạn nên xử lý việc này một cách cẩn thận
chơi
biểu diễn âm nhạc bằng nhạc cụ
She can play the piano
Cô ấy biết chơi đàn piano
một chút
Trong cảnhmột lượng nhỏ hoặc mức độ nhỏ
Please wait a little bit
Vui lòng đợi một chút
tiềm năng
Trong cảnhkhả năng phát triển hoặc trở thành một cái gì đó tốt hơn
The student has great potential
Học sinh đó có tiềm năng lớn
khả năng
khả năng một sự việc nào đó xảy ra hoặc được phát triển
This plan has potential for success
Kế hoạch này có khả năng thành công
ghé thăm
Trong cảnhđến nhà hoặc địa điểm của ai đó
Come over to my house tonight
Tối nay hãy ghé thăm nhà tôi
đổi phe
thay đổi sang một nhóm hoặc phía khác
He decided to come over to our team
Anh ấy quyết định đổi sang đội của chúng tôi
sửa
Trong cảnhlàm cho một cái gì đó trở nên đúng
Please correct your mistakes
Vui lòng sửa các lỗi sai của bạn
đúng
chính xác hoặc không có lỗi
Your answer is correct
Câu trả lời của bạn là đúng
nghĩa đen
Trong cảnhsử dụng nghĩa thực của từ ngữ
He gave a literal translation of the book
Anh ấy đã dịch cuốn sách theo nghĩa đen
nghiêm túc
Trong cảnhkhông cười đùa hoặc chơi bời
He is a very serious student
Anh ấy là một sinh viên rất nghiêm túc
nghiêm trọng
gây ra tổn hại hoặc rủi ro
This is a serious accident
Đây là một tai nạn nghiêm trọng
quan trọng
cần suy nghĩ hoặc hành động cẩn thận
We have a serious problem to solve
Chúng ta có một vấn đề quan trọng cần giải quyết
đáng kể
lớn về số lượng hoặc mức độ
She was in serious trouble
Cô ấy đã gặp rắc rối lớn
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
người đáng ghét
Trong cảnhngười thô lỗ hoặc xấu tính
She acted like a total bitch to me
Cô ta cư xử như một kẻ thật đáng ghét với tôi
than vãn
bày tỏ sự không hài lòng hoặc khó chịu
Stop bitching about the weather
Thôi than vãn về thời tiết đi
chó cái
con chó giống cái
The farmer has a bitch and five puppies
Người nông dân có một con chó cái và năm con chó con
việc khó nhằn
một tình huống hoặc nhiệm vụ khó khăn gây khó chịu
This project is a real bitch to finish
Dự án này thật là một việc khó nhằn để hoàn thành
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
chắc chắn
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I will definitely be there
Tôi chắc chắn sẽ có mặt ở đó
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
bất cứ ai
Trong cảnhmột người nào đó
Anyone can join the game
Bất cứ ai cũng có thể tham gia trò chơi
vì
Trong cảnhdo kết quả của một sự việc đã xảy ra
Now that I have money I can buy it
Vì tôi đã có tiền nên tôi có thể mua nó
bởi vì
dùng để giải thích lý do khi một tình huống mới xảy ra
Now that you are here we can start
Bởi vì bạn ở đây nên chúng ta có thể bắt đầu
nếu không
Trong cảnhdùng để nêu điều kiện loại trừ
You cannot pass the exam unless you study
Bạn không thể đỗ kỳ thi nếu bạn không học
trừ khi
dùng để nói rằng một việc chỉ xảy ra nếu việc khác không xảy ra
We will be late unless we hurry
Chúng ta sẽ trễ trừ khi chúng ta nhanh lên
tự tin
Trong cảnhcảm giác tin tưởng vào khả năng của bản thân
She is a confident speaker
Cô ấy là một người nói chuyện tự tin
chắc chắn
cảm giác tin rằng điều gì đó là sự thật
I am confident that we will win
Tôi chắc chắn rằng chúng ta sẽ thắng
điều gì đó
Trong cảnhmột thứ không rõ ràng hoặc không được nêu tên
There is something strange here
Có điều gì đó lạ ở đây
xấp xỉ
dùng để chỉ một lượng hoặc mức độ không chính xác
It cost something like ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
vật gì đó
một thứ không được xác định cụ thể
I need something to eat
Tôi cần thứ gì đó để ăn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng cao hoặc đáng mong đợi
This is a good book
Đây là một cuốn sách hay
lợi ích
thứ mang lại sự giúp đỡ hoặc hữu ích
Doing good for others is important
Làm việc tốt cho người khác là rất quan trọng
rất
dùng để nhấn mạnh mức độ của một tính từ khác
It is a good long way to the city
Đó là một quãng đường rất dài để đến thành phố
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
chỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
lâm vào
rơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
hình dung
Trong cảnhtạo ra một hình ảnh trong suy nghĩ của bạn
Can you imagine how it looks
Bạn có thể hình dung nó trông như thế nào không
tưởng tượng
tạo ra một hình ảnh trong tâm trí của bạn
I can imagine a beautiful beach
Tôi có thể tưởng tượng ra một bãi biển xinh đẹp
mường tượng
tạo ra hình ảnh trong đầu về một thứ gì đó
She imagined a new house
Cô ấy mường tượng về một ngôi nhà mới
quyến rũ
Trong cảnhthu hút sự chú ý của ai đó
She tried to seduce him with her smile
Cô ấy cố gắng quyến rũ anh ấy bằng nụ cười
gợi tình
thu hút ai đó một cách lãng mạn hoặc tình dục
He is trying to seduce his partner
Anh ấy đang cố gắng quyến rũ bạn đời của mình
dụ dỗ
thuyết phục ai đó làm điều sai trái hoặc quan hệ tình dục
They were seduced into breaking the rules
Họ đã bị dụ dỗ phá vỡ các quy tắc
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
khác biệt
Trong cảnhkhông theo cách giống nhau
They think differently
Họ suy nghĩ khác biệt
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
đáng ghét
Trong cảnhrất thô lỗ hoặc gây khó chịu
His behavior was very obnoxious
Cách cư xử của anh ấy rất đáng ghét
sự tập trung
Trong cảnhhành động chú tâm vào ai đó hoặc việc gì đó
Pay full attention to the teacher
Hãy dành sự tập trung hoàn toàn vào giáo viên
sự chăm sóc
hành động giúp đỡ người bị thương hoặc bị ốm
He needs medical attention
Anh ấy cần sự chăm sóc y tế
sự chú ý
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
She caught my attention
Cô ấy đã thu hút sự chú ý của tôi
đẩy
Trong cảnhdùng lực để di chuyển vật gì đó
Push the door to open it
Đẩy cửa để mở nó ra
thúc đẩy
cố gắng khiến ai đó làm điều gì
My coach will push me to train hard
Huấn luyện viên sẽ thúc đẩy tôi tập luyện chăm chỉ
buôn bán
cố gắng bán thuốc cấm cho người khác
They try to push drugs in the park
Họ cố gắng buôn bán ma túy trong công viên
tính cách
Trong cảnhnhững đặc điểm độc đáo của một con người
She has a friendly personality
Cô ấy có tính cách thân thiện
người nổi tiếng
một người có danh tiếng trên internet
He is a popular internet personality
Anh ấy là một người nổi tiếng trên internet
quen biết
Trong cảnhđã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
nộp
Trong cảnhgửi tài liệu hoặc biểu mẫu cho cơ quan hoặc người có thẩm quyền
Please submit your application by Friday
Vui lòng nộp đơn của bạn trước thứ Sáu
tra hỏi
đặt câu hỏi cho ai đó một cách chính thức
The police submitted the suspect to questioning
Cảnh sát đã tra hỏi nghi phạm
trình bày
đưa ra ý tưởng hoặc lập luận để xem xét
I submit that this plan will succeed
Tôi trình bày rằng kế hoạch này sẽ thành công
phục tùng
chấp nhận quyền lực hoặc sự kiểm soát của người khác
The soldiers had to submit to their leader
Những người lính phải phục tùng người chỉ huy của họ
bóng đá
Trong cảnhmôn thể thao hai đội thi đấu với quả bóng
We watch football every weekend
Chúng tôi xem bóng đá mỗi cuối tuần
quả bóng đá
quả bóng được sử dụng trong môn bóng đá
He kicked the football
Anh ấy đã đá quả bóng đá
vali hạt nhân
chiếc vali di động chứa mã kích hoạt hạt nhân
The president carries the nuclear football
Tổng thống mang theo chiếc vali hạt nhân
phía sau
Trong cảnhvị trí ở mặt sau của vật gì đó
The sun is behind the clouds
Mặt trời đang ở phía sau những đám mây
đằng sau
khoảng không gian ở mặt sau của một vật
He is standing behind the door
Anh ấy đang đứng đằng sau cánh cửa
mông
phần cơ thể bạn ngồi lên trên đó
She hurt her behind when she fell
Cô ấy bị đau mông khi ngã
chủ mưu
người hoặc nguyên nhân gây ra một sự việc
Who is behind this plan
Ai là người đứng sau kế hoạch này
trễ
không đúng thời hạn hoặc lịch trình
I am behind on my work
Tôi bị trễ tiến độ công việc
bỏ lại
còn sót lại ở một nơi khi bạn rời đi
He left his bag behind
Anh ấy đã để quên chiếc túi của mình
bí mật
thực hiện mà không để người khác biết
They were talking behind my back
Họ đã nói chuyện sau lưng tôi
ủng hộ
dành sự hỗ trợ cho một người hoặc việc nào đó
Everyone is behind his decision
Mọi người đều ủng hộ quyết định của anh ấy
dụ dỗ
Trong cảnhlàm cho ai đó muốn thực hiện một việc gì đó
The cake tempted me to eat it
Chiếc bánh làm tôi muốn ăn nó
chờ đợi
Trong cảnhtiếp tục chờ đợi thứ gì đó tốt hơn
I will hold out for a better offer
Tôi sẽ chờ đợi một lời đề nghị tốt hơn
kiên trì
từ chối chấp nhận điều gì đó cho đến khi đạt được mong muốn
They held out for a higher price
Họ đã kiên trì để có mức giá cao hơn
chờ đợi điều tốt hơn
từ chối chấp nhận ít hơn những gì bạn muốn
I will hold out for a better offer
Tôi sẽ chờ đợi một lời đề nghị tốt hơn
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
đáng yêu
Trong cảnhrất đẹp hoặc thu hút
She is a lovely girl
Cô ấy là một cô gái đáng yêu
tốt bụng
người có tính cách tử tế và dễ mến
She is a lovely person
Cô ấy là một người tốt bụng
dễ chịu
thú vị hoặc thoải mái
We had a lovely day
Chúng tôi đã có một ngày thật dễ chịu
xinh đẹp
mang lại cảm giác thích thú hoặc đẹp đẽ
You look lovely today
Bạn trông thật xinh đẹp hôm nay
bên trong
Trong cảnhphần lõi hoặc không gian nằm trong một vật
Clean the inside of the box
Hãy làm sạch bên trong chiếc hộp
vào trong
Trong cảnhở trong hoặc chuyển động vào một địa điểm
Let us go inside the house
Hãy để chúng ta đi vào trong nhà
quyền truy cập
khả năng đi vào hoặc sử dụng một thứ gì đó
She has inside access to the system
Cô ấy có quyền truy cập vào hệ thống
bí mật
chỉ được một vài người biết đến
He shared some inside information
Anh ấy đã chia sẻ một vài thông tin bí mật
nhỏ
Trong cảnhkhông nhiều về số lượng hoặc mức độ
There is a slight hope
Có một hy vọng nhỏ
nhỏ nhất
dạng so sánh hơn nhất của nhỏ
He is the slightest in his class
Cậu ấy nhỏ nhất lớp
tối thiểu
mức độ ít nhất có thể
I do not have the slightest idea
Tôi không có ý tưởng nào tối thiểu nào
đóng
Trong cảnhlàm cho cái gì đó không còn mở
Please shut the door
Vui lòng đóng cửa lại
ngăn cản
loại bỏ ai đó ra khỏi nhóm hoặc hoạt động
They shut him out of the discussion
Họ ngăn cản anh ấy tham gia cuộc thảo luận
im lặng
làm cho ai đó ngừng nói chuyện
He told the noisy boy to shut his mouth
Anh ấy bảo cậu bé ồn ào hãy im miệng lại
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
thường xuyên
Trong cảnhdiễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên
rất nhiều
ở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
kỹ thuật
Trong cảnhphương pháp thực hiện việc gì đó bằng kỹ năng đặc biệt
She has a good technique for painting
Cô ấy có kỹ thuật vẽ tranh tốt
khó chịu
Trong cảnhgây ra sự bực bội hoặc phiền hà nhẹ
Stop making that annoying sound
Đừng tạo ra âm thanh khó chịu đó nữa
phiền phức
gây cảm giác tức giận hoặc khó chịu nhẹ
That annoying noise makes me tired
Tiếng ồn phiền phức đó làm tôi mệt mỏi
luôn luôn
Trong cảnhliên tục hoặc rất thường xuyên
He is tired all the time
Anh ấy luôn luôn mệt mỏi
yên tĩnh
Trong cảnhkhông bị làm phiền hoặc quấy rầy
Please leave me alone
Xin hãy để tôi yên
một mình
không có người khác ở cùng
I like to be alone
Tôi thích ở một mình
chỉ
được dùng để nhấn mạnh rằng một thứ là đủ
Money alone cannot bring happiness
Chỉ tiền thôi không thể mang lại hạnh phúc
cô độc
trạng thái không có ai bên cạnh
He felt alone in the city
Anh ấy cảm thấy cô độc trong thành phố
tương tác
Trong cảnhtác động hoặc làm việc cùng nhau với một thứ khác
The students interact with each other in class
Học sinh tương tác với nhau trong lớp
xa
Trong cảnhở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
đi nơi khác
di chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
chán nản
Trong cảnhcảm giác buồn bã khi mất niềm tin
He sighed in despair
Anh ấy thở dài trong sự chán nản
tuyệt vọng
cảm giác hoàn toàn không còn hy vọng
She was filled with despair
Cô ấy tràn ngập sự tuyệt vọng
quan hệ
Trong cảnhthực hiện hành vi tình dục
They have sex
Họ quan hệ
giao hợp
thực hiện hành vi tình dục
Humans have sex to reproduce
Con người giao hợp để sinh sản
làm tình
thực hiện hành vi tình dục
They have sex at night
Họ làm tình vào ban đêm
trà
Trong cảnhđồ uống nóng làm từ lá cây
I drink a cup of tea
Tôi uống một tách trà
trà
đồ uống nóng được pha bằng nước sôi trên lá khô
Would you like some tea
Bạn có muốn uống chút trà không
chuyện phiếm
những tin tức hoặc lời đồn đại về người khác
She loves to spill the tea
Cô ấy thích kể chuyện phiếm
gần như
Trong cảnhkhông hoàn toàn hoặc ở mức độ rất gần
It is nearly time to go
Đã gần đến giờ đi rồi
đạp xe
Trong cảnhhành động điều khiển xe đạp
They cycle in the park every morning
Họ đạp xe trong công viên mỗi sáng
xe đạp
phương tiện có hai bánh và bàn đạp
She rides her cycle to school
Cô ấy đạp xe đến trường
chu kỳ
chuỗi sự kiện diễn ra lặp đi lặp lại theo thứ tự
The water cycle is important for nature
Chu kỳ nước rất quan trọng đối với thiên nhiên
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng tâm trí để hình thành suy nghĩ hoặc ý kiến
I think about the future
Tôi suy nghĩ về tương lai
cân nhắc
xem xét một việc gì đó một cách cẩn thận
I am thinking about your offer
Tôi đang cân nhắc đề nghị của bạn
ngẫm nghĩ
suy xét về điều gì đó một cách sâu sắc
He thinks about his mistakes
Anh ấy ngẫm nghĩ về những sai lầm của mình
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
nhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
thích
Trong cảnhcảm thấy muốn có hoặc muốn làm điều gì đó
Do you fancy a cup of tea
Bạn có muốn một tách trà không
hoa mỹ
được trang trí công phu hoặc đắt tiền hơn bình thường
She wore a fancy dress
Cô ấy mặc một chiếc váy hoa mỹ
sang trọng
đắt tiền hoặc có chất lượng rất tốt
We went to a fancy restaurant
Chúng tôi đã đến một nhà hàng sang trọng
trí tưởng tượng
khả năng tạo ra ý tưởng hoặc hình ảnh trong tâm trí bạn
It was a product of his fancy
Đó là sản phẩm từ trí tưởng tượng của anh ấy
lạ mắt
không ngờ tới hoặc dễ chịu
He has some fancy ideas
Anh ấy có vài ý tưởng lạ mắt
ý nghĩ
một suy nghĩ hoặc kế hoạch trong tâm trí bạn
It was just a passing fancy
Đó chỉ là một ý nghĩ thoáng qua
kẹo
một món đồ ăn ngọt nhỏ
She bought a fancy for dessert
Cô ấy đã mua một món kẹo làm món tráng miệng
muốn
Trong cảnhcó mong ước về một điều gì đó
I want a glass of water
Tôi muốn một ly nước
mong
khao khát đạt được một điều gì đó
I want to learn English
Tôi mong muốn học tiếng Anh
truy tìm
cố gắng tìm kiếm hoặc bắt giữ một ai đó
The police want the criminal
Cảnh sát đang truy tìm tội phạm
thầm thích
Trong cảnhcảm giác bị thu hút mạnh mẽ về mặt tình cảm
I have a crush on my classmate
Tôi thầm thích bạn cùng lớp của mình
đường phố
Trong cảnhlối đi được trải nhựa để xe cộ và con người đi lại
We live on a quiet road
Chúng tôi sống trên một con phố yên tĩnh
tương lai
một thời điểm hoặc tình huống ở phía trước
Success is a long road
Thành công là một chặng đường dài
đường
bề mặt cứng và dài dành cho xe cộ
The road is very rough
Con đường này rất gồ ghề
ra mắt
Trong cảnhbuổi tiệc khiêu vũ chính thức dành cho các cô gái trẻ lần đầu bước vào xã hội
She attended her first debs
Cô ấy đã tham dự buổi dạ vũ ra mắt đầu tiên
dạ vũ
sự kiện xã hội trang trọng dành cho giới trẻ
The debs is a grand social event
Dạ vũ là một sự kiện xã hội lớn
tiệc
buổi gặp gỡ xã hội hoặc khiêu vũ trang trọng
Everyone dressed up for the debs
Mọi người đều ăn mặc đẹp để dự tiệc
khiêu vũ
sự kiện xã hội trang trọng dành cho giới trẻ
The debs was held in a large hall
Buổi khiêu vũ được tổ chức trong một hội trường lớn
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
mặc đồ
Trong cảnhcung cấp hoặc mặc quần áo cho ai đó
She helped clothe the poor children
Cô ấy đã giúp mặc quần áo cho những đứa trẻ nghèo
quần áo
những thứ được dùng để mặc lên người
The store sells warm clothes
Cửa hàng bán quần áo ấm
lời cảm ơn
Trong cảnhmột cách thể hiện sự trân trọng
Please accept my thanks
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
nói với ai đó rằng bạn biết ơn họ
I thank you for your help
Tôi cảm ơn bạn vì sự giúp đỡ của bạn
bất kể ai
Trong cảnhmột người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
bất cứ ai
bất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
ngực phẳng
Trong cảnhcó bộ ngực nhỏ hoặc không có ngực
She is flat chested
Cô ấy có bộ ngực phẳng
coi thường
Trong cảnhnghĩ rằng bản thân tốt hơn người khác
He looks down on people without money
Anh ấy coi thường những người không có tiền
khinh rẻ
cho rằng người khác không quan trọng bằng mình
She looks down on those who have less education
Cô ấy khinh rẻ những người có học vấn thấp hơn mình
vé
Trong cảnhmảnh giấy cho phép bạn vào một nơi hoặc đi lại
I bought a train ticket
Tôi đã mua một chiếc vé tàu
giấy tờ
tài liệu xác nhận quyền tham gia hoặc di chuyển của bạn
Please show your travel ticket
Vui lòng xuất trình giấy tờ đi lại của bạn
giấy phạt
thông báo vi phạm luật giao thông kèm tiền phạt
The officer gave me a speeding ticket
Cảnh sát đã đưa cho tôi giấy phạt chạy quá tốc độ
vé di chuyển
thẻ hoặc giấy xác nhận quyền lên tàu xe hoặc máy bay
Do you have your plane ticket
Bạn có vé máy bay chưa
lạnh giá
Trong cảnhrất lạnh về nhiệt độ
The water in the lake is frigid
Nước trong hồ rất lạnh giá
trở lại
Trong cảnhđi tới một địa điểm hoặc chủ đề một lần nữa
Let us go back to our main topic
Hãy để chúng ta trở lại chủ đề chính của mình
quay lại
di chuyển trở về một địa điểm
I go back to my house
Tôi quay lại nhà của mình
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
ở đây
Trong cảnhtại vị trí thấp hơn hoặc gần đây
Come sit down here
Hãy đến ngồi ở đây
dọc theo
Trong cảnhdi chuyển hướng về phía trước
Walk along the street to find the shop
Hãy đi dọc theo con phố để tìm cửa hàng
cùng
đi kèm với một người hoặc sự vật nào đó
She brought her friend along
Cô ấy đã đưa bạn mình đi cùng
lừa gạt
khiến ai đó tin vào điều không đúng sự thật
They played him along for months
Họ đã lừa gạt anh ta trong nhiều tháng
suốt
trong suốt khoảng thời gian nào đó
I have known him all along
Tôi đã biết anh ấy từ suốt bấy lâu nay
môi trường sống
Trong cảnhnơi tự nhiên mà một loài động vật hoặc con người sinh sống
This forest is the natural habitat of many birds
Khu rừng này là môi trường sống tự nhiên của nhiều loài chim
tình cờ gặp
Trong cảnhgặp ai đó một cách ngẫu nhiên
I bumped into her at the park
Tôi tình cờ gặp cô ấy ở công viên
tình cờ gặp
gặp ai đó một cách không hẹn trước
I bumped into an old friend today
Tôi tình cờ gặp một người bạn cũ hôm nay
tình cờ gặp
gặp ai đó một cách bất ngờ
We bumped into them at the store
Chúng tôi tình cờ gặp họ ở cửa hàng
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
người dọn dẹp
Trong cảnhngười có công việc dọn dẹp nhà cửa hoặc tòa nhà
The cleaner comes every morning
Người dọn dẹp đến vào mỗi buổi sáng
tiệm giặt là
nơi cung cấp dịch vụ giặt ủi và làm sạch quần áo
I need to take my suit to the cleaner
Tôi cần mang bộ vét của mình ra tiệm giặt là
chất tẩy rửa
dụng cụ hoặc dung dịch dùng để loại bỏ bụi bẩn
This floor cleaner is very effective
Chất tẩy rửa sàn nhà này rất hiệu quả
sạch hơn
tình trạng ít bụi bẩn hoặc vết bẩn hơn trước
My room is cleaner than yours
Phòng của tôi sạch hơn phòng của bạn