

Off Campus — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
574 từ
Cấp độ CEFR
phía trước
Trong cảnhvị trí nằm ngay trước mặt hoặc đối diện
There is a tree in front of the house
Có một cái cây ở phía trước ngôi nhà
trước
vị trí nằm ở phía trước ai đó hoặc cái gì đó
She walked in front of me
Cô ấy đi bộ ở phía trước tôi
trước mặt
vị trí nơi có ai đó đang đứng
He stood in front of the judge
Anh ấy đứng trước mặt vị thẩm phán
đóng
Trong cảnhkhông mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
gần
ở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
giữ liên lạc
Trong cảnhthường xuyên liên lạc với ai đó
We should keep in touch
Chúng ta nên giữ liên lạc
giữ liên lạc
tiếp tục trò chuyện hoặc liên lạc với một ai đó
Let us keep in touch
Chúng ta hãy giữ liên lạc
vung dao
Trong cảnhhành động đánh vào thứ gì đó bằng một chuyển động mạnh và dứt khoát
The character is slashing at the enemy
Nhân vật đó đang vung dao tấn công kẻ thù
cắt mạnh
hành động cắt một vật gì đó bằng chuyển động sắc bén và đầy sức mạnh
He is slashing the tall grass
Anh ấy đang cắt mạnh đám cỏ cao
hỏi
Trong cảnhnói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
lối thoát
Trong cảnhcách để biểu lộ hoặc giải tỏa cảm xúc
Sports are a great outlet for stress
Thể thao là một cách tuyệt vời để giải tỏa căng thẳng
hãng tin
tổ chức thu thập và đưa tin tức
The news outlet reported the event
Hãng tin đã đưa tin về sự kiện này
cửa hàng
địa điểm chuyên bán hàng hóa
We visited the factory outlet
Chúng tôi đã ghé thăm cửa hàng bán lẻ của nhà máy
ổ cắm
thiết bị trên tường nơi dòng điện đi qua
Please plug the lamp into the outlet
Vui lòng cắm đèn vào ổ cắm
lý do
Trong cảnhnguyên nhân hoặc lời giải thích cho một sự việc
There is a reason for this
Có một lý do cho việc này
lý trí
khả năng suy nghĩ và đưa ra quyết định sáng suốt
Humans use reason to solve problems
Con người dùng lý trí để giải quyết vấn đề
suy luận
hình thành ý tưởng bằng cách sử dụng logic
It is hard to reason with him
Thật khó để suy luận cùng anh ấy
tín hiệu
Trong cảnhdấu hiệu cho biết khi nào bạn nên làm điều gì đó
The light was a cue to start speaking
Đèn là tín hiệu để bắt đầu nói
cứu giúp
hành động giúp đỡ ai đó thoát khỏi nguy hiểm hoặc khó khăn
He cued the swimmer in the water
Anh ấy đã cứu người bơi trong nước
gậy đánh bida
một cây gậy dài dùng để đánh bóng trong trò bida
He held the cue firmly to aim
Anh ấy cầm chắc gậy bida để nhắm hướng
huấn luyện viên
Trong cảnhngười dạy dỗ hoặc đào tạo người khác
The trainer helped him improve
Huấn luyện viên đã giúp anh ấy tiến bộ
giày thể thao
loại giày mềm dùng khi chơi thể thao hoặc đi lại thông thường
I bought a pair of new trainers
Tôi vừa mua một đôi giày thể thao mới
người hướng dẫn
người dạy kỹ năng hoặc huấn luyện động vật
The animal trainer worked with the lion
Người hướng dẫn thú đã làm việc với con sư tử
giày tập
loại giày nhẹ thoải mái dùng để tập luyện
These trainers are very comfortable
Những đôi giày tập này rất thoải mái
lưới
Trong cảnhvật liệu làm từ những sợi dây kết nối có lỗ
The fish were caught in the net
Những con cá bị mắc trong lưới
rõ ràng
dễ nhìn thấy hoặc dễ hiểu
The rules are net
Các quy tắc rất rõ ràng
tên miền
phần đuôi phổ biến cho tên các trang web
My address ends in dot net
Địa chỉ của tôi kết thúc bằng chấm net
thu lãi
nhận được số tiền sau khi đã trừ đi mọi chi phí
We net a good profit
Chúng tôi thu được lợi nhuận tốt
thuần
số lượng còn lại sau khi đã trừ đi mọi khấu trừ
The net income is low
Thu nhập thuần rất thấp
đội
nhóm người chơi cùng nhau một môn thể thao
He is a member of the net
Anh ấy là thành viên của đội
mạng
hệ thống các máy tính được kết nối với nhau
I found this on the net
Tôi tìm thấy cái này trên mạng
thực sự
Trong cảnhmột cách có thật và không phóng đại
He literally ran to the store
Anh ấy thực sự đã chạy đến cửa hàng
chính xác
Trong cảnhtheo đúng nghĩa đen của từ ngữ
It is literally true
Điều đó là chính xác theo đúng nghĩa đen
nụ cười
Trong cảnhvẻ mặt hạnh phúc với miệng cong lên
She has a beautiful smile
Cô ấy có một nụ cười đẹp
ưu ái
tỏ ra tử tế hoặc chấp thuận với ai đó
Fate smiled on him
Định mệnh đã ưu ái anh ấy
mỉm cười
thể hiện hạnh phúc bằng cách cong miệng
She smiles when she is happy
Cô ấy mỉm cười khi cô ấy vui
cười
tạo vẻ mặt vui vẻ với miệng cong lên
He smiled at the camera
Anh ấy cười với máy ảnh
làn đường
Trong cảnhphần đường dành cho xe cộ di chuyển
Stay in your lane
Hãy đi đúng làn đường của bạn
tuyến đường
lộ trình cố định cho tàu thủy hoặc máy bay
The ship follows a shipping lane
Con tàu đi theo tuyến đường hàng hải
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
quay lại
Trong cảnhđi đến một nơi hoặc đề tài nào đó một lần nữa
I will go back to school tomorrow
Tôi sẽ quay lại trường vào ngày mai
trở về
quay lại một địa điểm hoặc trạng thái trước đó
He returned back to his hometown
Anh ấy đã trở về quê hương của mình
nổi tiếng
Trong cảnhđược nhiều người biết đến
She is a famous singer
Cô ấy là một ca sĩ nổi tiếng
căm ghét
Trong cảnhkhông thích một cách mãnh liệt
I hate lying to my friends
Tôi căm ghét việc nói dối bạn bè của mình
ghét
cảm thấy không thích ai đó
I hate rainy days
Tôi ghét những ngày mưa
nói
thốt ra lời nói
He hates to say it
Anh ấy không muốn nói điều đó
sự căm ghét
một cảm giác rất không thích ai hoặc cái gì đó
There is too much hate in the world
Có quá nhiều sự căm ghét trên thế giới này
hơn
Trong cảnhthời gian sau một giờ cụ thể
It is ten past five
Bây giờ là năm giờ mười phút
qua
ở phía bên kia của một vật gì đó
He walked past the house
Anh ấy đi qua ngôi nhà
quá khứ
thời gian đã xảy ra rồi
We cannot change the past
Chúng ta không thể thay đổi quá khứ
bánh
một loại đồ ăn nướng hoặc món mặn
She bought a hot meat past
Cô ấy mua một chiếc bánh thịt nóng
phát lớn
Trong cảnhbật nhạc hoặc âm thanh ở âm lượng cao
The speakers blast out music
Loa phát nhạc rất lớn
bản gốc
Trong cảnhhình thức sớm nhất hoặc đầu tiên của một thứ gì đó
She showed me the original painting
Cô ấy đã cho tôi xem bức tranh gốc
độc đáo
mới lạ và khác biệt theo hướng tích cực
This is a very original idea
Đây là một ý tưởng rất độc đáo
lỗi lầm
Trong cảnhtrách nhiệm đối với một vấn đề hoặc sai sót
It was my own fault
Đó là lỗi của chính tôi
đổ lỗi
quy trách nhiệm cho ai đó vì đã làm điều gì sai
Do not fault him for the accident
Đừng đổ lỗi cho anh ấy về vụ tai nạn
đứt gãy
vết nứt lớn trên bề mặt vỏ trái đất
The earthquake happened along a fault
Trận động đất xảy ra dọc theo một vết đứt gãy
khiếm khuyết
đặc điểm xấu hoặc yếu trong tính cách của một người
Greed is his greatest fault
Tham lam là khiếm khuyết lớn nhất của anh ta
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nói
Trong cảnhsử dụng lời nói để diễn đạt một thông tin
She said hello to me
Cô ấy nói xin chào với tôi
cho rằng
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin cá nhân
They say that this place is beautiful
Họ cho rằng nơi này rất đẹp
hiện thị
hiển thị thông tin hoặc con số cụ thể
The clock says ten o'clock
Đồng hồ hiển thị mười giờ
quyền quyết định
khả năng đưa ra sự lựa chọn hoặc ý kiến
I have a say in this matter
Tôi có quyền quyết định trong vấn đề này
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
mặc dù
Trong cảnhkhông bị ảnh hưởng bởi điều gì đó
We went out despite the rain
Chúng tôi đã ra ngoài mặc dù trời mưa
tỉ số
Trong cảnhsố điểm đạt được trong một trận đấu
The final scores were close
Các tỉ số cuối cùng rất sít sao
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
ban nhạc
Trong cảnhnhóm nhạc sĩ cùng chơi nhạc với nhau
The band is playing tonight
Ban nhạc đang biểu diễn tối nay
dải
Trong cảnhmột miếng vật liệu mỏng và phẳng
She wore a band of silk in her hair
Cô ấy đeo một dải lụa trên tóc
băng tần
dải tần số vô tuyến được sử dụng để liên lạc
This radio works on a different band
Chiếc đài này hoạt động trên một băng tần khác
liên kết
tập hợp mọi người vì một mục đích chung
We should band together to finish the work
Chúng ta nên liên kết lại để hoàn thành công việc
vừa đủ
Trong cảnhhầu như không hoặc chỉ với một lượng rất nhỏ
I could barely hear the music
Tôi hầu như không nghe thấy nhạc
cút đi
Trong cảnhbảo ai đó rời khỏi nơi nào đó một cách thô lỗ
He told them to fuck off
Anh ta bảo họ cút đi
rời đi
ngừng quan tâm hoặc không tham gia vào việc gì đó nữa
Just fuck off and leave me alone
Hãy biến đi và để tôi yên
cút đi
cách nói thô lỗ yêu cầu người khác rời đi
Just fuck off and leave me alone
Cút đi và để tôi yên
biến đi
rời khỏi một nơi một cách thiếu tôn trọng
I told him to fuck off out of my room
Tôi bảo anh ta hãy biến khỏi phòng tôi
cút xéo
rời đi một cách giận dữ và thô lỗ
He told me to fuck off during the argument
Anh ta bảo tôi cút xéo trong lúc cãi vã
hơi
Trong cảnhmột mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
loại
Trong cảnhmột nhóm có đặc điểm tương đồng
This is a kind of tree
Đây là một loại cây
kiểu
một chủng loại cụ thể
What kind of music do you like
Bạn thích kiểu nhạc nào
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
nghiêng
Trong cảnhlàm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
ngân hàng
một doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêm trọng
Trong cảnhrất quan trọng hoặc khó để giải quyết
We have a heavy responsibility to help others
Chúng ta có trách nhiệm nghiêm trọng trong việc giúp đỡ người khác
nặng
có trọng lượng lớn
This suitcase is very heavy
Chiếc vali này rất nặng
hạng nặng
một loại nhạc rock ồn ào và mạnh mẽ
He likes listening to heavy metal
Anh ấy thích nghe nhạc rock hạng nặng
nhiều dưỡng chất
chứa nhiều chất béo đường hoặc calo
I had a heavy breakfast this morning
Tôi đã ăn một bữa sáng nhiều dưỡng chất vào sáng nay
căng thẳng
Trong cảnhsự lo lắng hoặc áp lực tinh thần do tình huống khó khăn gây ra
Exercise helps reduce stress
Tập thể dục giúp giảm căng thẳng
nhấn mạnh
đặt sự quan trọng đặc biệt lên điều gì đó
Please stress the importance of safety
Vui lòng nhấn mạnh tầm quan trọng của sự an toàn
áp lực
lực tác động lên một vật
The structure can handle a lot of stress
Cấu trúc này có thể chịu được nhiều áp lực
gây lo âu
làm cho ai đó cảm thấy lo lắng hoặc bồn chồn
Don't stress the students before the exam
Đừng làm học sinh lo lắng trước kỳ thi
xuống xe
Trong cảnhrời khỏi một phương tiện giao thông
I will get off at the next stop
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
kết thúc cuộc gọi
dừng cuộc trò chuyện qua điện thoại
I have to get off the phone now
Tôi phải kết thúc cuộc gọi bây giờ
thoát tội
tránh bị trừng phạt vì một việc gì đó
He was lucky to get off with a fine
Anh ấy đã may mắn khi chỉ bị phạt tiền
rời đi
rời khỏi một địa điểm nào đó
We should get off early tomorrow
Chúng ta nên rời đi sớm vào ngày mai
buông ra
ngừng chạm vào một ai đó hoặc vật gì đó
Get off me right now
Hãy buông tôi ra ngay bây giờ
ngừng làm phiền
dừng việc quấy rầy ai đó
Get off his back
Hãy ngừng làm phiền anh ấy đi
rời khỏi
đi xuống hoặc rời khỏi một phương tiện hoặc địa điểm
I will get off at the next station
Tôi sẽ xuống ở trạm tiếp theo
thoát tội
trốn tránh khỏi sự trừng phạt hoặc khiển trách
He got off with a warning
Anh ấy đã thoát tội nhờ một lời cảnh báo
dễ
Trong cảnhkhông khó để thực hiện hoặc thấu hiểu
This test is very easy
Bài kiểm tra này rất dễ
dễ dàng
dùng để nói đồng ý một cách mạnh mẽ
Easy I will help you
Được thôi tôi sẽ giúp bạn
nhẹ nhàng
không gay gắt hoặc khắc nghiệt
He is easy on his students
Ông ấy nhẹ nhàng với học sinh của mình
thư thái
bình tĩnh và không lo lắng
She has an easy personality
Cô ấy có một tính cách thư thái
dễ dàng
không khó để thực hiện
This task is very easy
Công việc này rất dễ dàng
vật cản
Trong cảnhthứ gì đó ngăn chặn hoặc làm cản trở một việc gì đó
The wall is a blocker to the view
Bức tường là vật cản tầm nhìn
thuốc chẹn
một loại thuốc điều trị huyết áp cao và các vấn đề về tim
The doctor prescribed a beta blocker
Bác sĩ đã kê đơn thuốc chẹn beta
bất cứ khi nào
Trong cảnhvào bất kỳ thời điểm nào
Come see me whenever you want
Hãy đến gặp tôi bất cứ khi nào bạn muốn
mỗi khi
vào bất kỳ lúc nào phù hợp
Whenever it rains he takes his umbrella
Mỗi khi trời mưa anh ấy đều mang theo ô
thay đổi quan điểm
Trong cảnhsửa đổi quyết định hoặc ý kiến của bản thân
She will not change her mind
Cô ấy sẽ không thay đổi quan điểm của mình
thay đổi ý định
đưa ra quyết định khác so với trước đây
I decided to change my mind
Tôi đã quyết định thay đổi ý định
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
giải thích
Trong cảnhlời nói giúp làm rõ một vấn đề nào đó
That is a good explain
Đó là một lời giải thích tốt
giải thích
làm cho một điều gì đó trở nên rõ ràng hoặc dễ hiểu
Can you explain this lesson
Bạn có thể giải thích bài học này không
mô tả
làm cho một điều gì đó trở nên sáng tỏ hoặc dễ nắm bắt
Please explain how it works
Hãy mô tả cách nó hoạt động
thuyết minh
đưa ra lý do hoặc chi tiết để làm cho vấn đề trở nên dễ hiểu
I will explain the plan
Tôi sẽ thuyết minh về kế hoạch này
xua đuổi
Trong cảnhlàm cho thứ gì đó biến mất
We used a spray to get rid of the ants
Chúng tôi dùng bình xịt để xua đuổi lũ kiến
vứt bỏ
loại bỏ hoặc không còn sử dụng thứ gì đó mà bạn không muốn
I need to get rid of this old chair
Tôi cần vứt bỏ chiếc ghế cũ này
loại trừ
làm cho một nơi hoặc một người không còn thứ gì đó không mong muốn
You should get rid of the pests in the garden
Bạn nên loại trừ sâu bọ trong vườn
mỗi ngày
Trong cảnhmỗi ngày trong tuần
I go to school every day
Tôi đi học mỗi ngày
được chứ
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc dùng khi tạm dừng
We will go now all right
Chúng ta sẽ đi ngay bây giờ được chứ
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận
It is all right to park here
Đỗ xe ở đây là được
vâng
dùng để thể hiện sự đồng ý hoặc xác nhận
All right I will do it
Vâng tôi sẽ làm điều đó
ổn
tình trạng chấp nhận được hoặc tốt
Everything is all right
Mọi thứ đều ổn
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
Trong cảnhkhông còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
người thô lỗ
Trong cảnhmột người ồn ào thô lỗ hoặc ngu ngốc
He is such a yahoo
Anh ta thật là một người thô lỗ
kẻ ngốc
một người thô lỗ hoặc ngu ngốc
Stop acting like a yahoo
Đừng cư xử như một kẻ ngốc
công cụ tìm kiếm
một trang web tìm kiếm thông tin trên internet phổ biến
I searched for it on Yahoo
Tôi đã tìm kiếm nó trên Yahoo
giờ
Trong cảnhđơn vị thời gian bằng 60 phút
I waited for one hour
Tôi đã đợi một giờ
giờ
một trong hai mươi bốn phần của một ngày
What hour is it now
Bây giờ là mấy giờ
tiếng
khoảng thời gian kéo dài 60 phút
It took me an hour to walk home
Tôi mất một tiếng để đi bộ về nhà
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
dị tính
Trong cảnhbị thu hút về mặt tình dục bởi người khác giới
She is straight
Cô ấy là người dị tính
thẳng
không thay đổi hướng hoặc dừng lại
Go straight to the house
Đi thẳng đến ngôi nhà đó
thẳng thắn
trung thực và cởi mở
He gave me a straight answer
Anh ấy đã cho tôi một câu trả lời thẳng thắn
thẳng
không cong hoặc bị uốn lượn
Draw a straight line
Vẽ một đường thẳng
quyến rũ
Trong cảnhthu hút về mặt ngoại hình
She looks very hot
Cô ấy trông rất quyến rũ
gay gắt
Trong cảnhrất mạnh hoặc nghiêm trọng
They had a hot argument
Họ đã có một cuộc tranh cãi gay gắt
nóng
có nhiệt độ cao
The soup is very hot
Món súp này rất nóng
đắt hàng
rất phổ biến hoặc thành công
This is the hottest product this year
Đây là sản phẩm đắt hàng nhất năm nay
nóng
có nhiệt độ cao
The water is very hot
Nước rất nóng
khóa lại
Trong cảnhlàm cho người hoặc vật không thể rời đi hoặc thay đổi
He locked the files in the cabinet
Anh ấy đã khóa các tài liệu trong tủ
khóa
thiết bị dùng để đóng hoặc giữ an toàn cho cửa hoặc hộp
I forgot to lock the door
Tôi quên khóa cửa
lọn tóc
một phần nhỏ của tóc
She has a lock of curly hair
Cô ấy có một lọn tóc xoăn
cho đến nay
Trong cảnhcho tới thời điểm hiện tại
It is the best I have seen so far
Đó là thứ tốt nhất tôi từng thấy cho đến nay
xa
ở một khoảng cách lớn
My house is not far
Nhà tôi không xa
còn lại
cần phải làm hoặc hoàn thành nốt
There is much work far to do
Còn rất nhiều việc phải làm
nhiều
ở một mức độ lớn
This is far better
Điều này tốt hơn nhiều
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
lắc
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó qua lại nhanh chóng
Shake the bottle before drinking
Lắc chai trước khi uống
cơ hội
một lượt thử sức với điều gì đó
Give it a shake
Hãy thử một lần xem sao
sữa lắc
đồ uống lạnh làm từ sữa và kem
I ordered a chocolate shake
Tôi đã gọi một ly sữa lắc sô cô la
loại bỏ
trút bỏ hoặc thoát khỏi thứ gì đó
He tried to shake his bad habits
Anh ấy đã cố gắng loại bỏ những thói quen xấu của mình
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
khuôn viên
Trong cảnhkhu đất và các tòa nhà của một trường đại học
The students walked across the campus
Sinh viên đi bộ băng qua khuôn viên trường
biệt danh
Trong cảnhtên gọi thay thế cho tên thật của ai đó
My nickname is Sam
Biệt danh của tôi là Sam
đặt biệt danh
đặt cho ai đó một cái tên thân mật
They nicknamed him Slim
Họ đặt biệt danh cho anh ấy là Slim
tên gọi thân mật
tên gọi quen thuộc hoặc hài hước của ai đó
She has a funny nickname
Cô ấy có một cái tên thân mật rất hài hước
đến nơi
Trong cảnhđạt tới một địa điểm nhất định
When did you come to this city
Bạn đã đến thành phố này khi nào
lâm vào
Trong cảnhrơi vào một tình trạng hoặc trạng thái cụ thể
Things have come to a bad state
Mọi thứ đã lâm vào tình trạng tồi tệ
đến
đi tới một địa điểm nào đó
What time will you come to the party
Mấy giờ bạn sẽ đến bữa tiệc
bắt đầu
bắt đầu làm một việc gì đó
He came to realize the truth
Anh ấy bắt đầu nhận ra sự thật
liên quan
đề cập đến hoặc có liên quan tới vấn đề gì
When it comes to cooking he is an expert
Khi nói đến nấu ăn anh ấy là chuyên gia
đạt tới
chạm tới một điểm hoặc tình huống nào đó
The negotiations came to an end
Các cuộc đàm phán đã đi đến hồi kết
tỉnh lại
lấy lại sự tỉnh táo sau khi bất tỉnh
The patient began to come to
Bệnh nhân bắt đầu tỉnh lại
hồi tỉnh
lấy lại nhận thức sau khi ngất xỉu
She came to after the fainting spell
Cô ấy đã hồi tỉnh sau cơn ngất
tỉnh dậy
lấy lại ý thức sau thời gian hôn mê
He came to in the hospital room
Anh ấy tỉnh dậy trong phòng bệnh
dẫn tới
tạo ra một kết quả cụ thể
The total cost came to fifty dollars
Tổng chi phí dẫn tới con số năm mươi đô la
ghé thăm
đi đến một nơi để gặp gỡ ai đó
Please come to see me tomorrow
Hãy ghé thăm tôi vào ngày mai nhé
chợt nhớ
xuất hiện trong suy nghĩ của bạn
A new idea came to me
Một ý tưởng mới vừa chợt đến với tôi
đến với
tìm gặp ai đó để được giúp đỡ hoặc hỗ trợ
You can come to me if you need help
Bạn có thể đến với tôi nếu cần giúp đỡ
đạt đến
rơi vào một tình trạng hoặc hoàn cảnh cụ thể
We finally came to an agreement
Chúng tôi cuối cùng đã đạt đến thỏa thuận
phép lịch sự
Trong cảnhcác quy tắc ứng xử đúng mực trong một tình huống nhất định
Follow proper table etiquette
Hãy tuân theo phép lịch sự trên bàn ăn
nhớ lại
Trong cảnhkhơi lại ký ức về một sự việc nào đó
I remember our first trip
Tôi nhớ về chuyến đi đầu tiên của chúng ta
nhớ
không quên làm điều gì đó
Remember to lock the door
Hãy nhớ khóa cửa
chỉ
Trong cảnhkhông hơn mức đó
I only have five dollars
Tôi chỉ có năm đô la
duy nhất
Trong cảnhkhông còn thêm cái nào khác
This is the only way to solve it
Đây là cách duy nhất để giải quyết nó
duy nhất
Trong cảnhlà người hoặc vật duy nhất tồn tại
She is the only child in her family
Cô ấy là con một trong gia đình
chỉ
bắt buộc phải thực hiện điều gì đó
You only need to sign the form
Bạn chỉ cần ký vào mẫu đơn
thú vị
Trong cảnhmang lại sự hài lòng hoặc vui vẻ
We had a nice day together
Chúng tôi đã có một ngày thú vị cùng nhau
đẹp
gây cảm giác dễ chịu khi nhìn vào
She wears a nice dress
Cô ấy mặc một chiếc váy đẹp
tốt bụng
có thái độ thân thiện và tử tế
My teacher is very nice
Giáo viên của tôi rất tốt bụng
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
tránh
Trong cảnhngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
thứ ba
Trong cảnhđứng sau thứ hai trong một chuỗi
This is my third trip to Japan
Đây là chuyến đi thứ ba của tôi đến Nhật Bản
một phần ba
một trong ba phần bằng nhau của một vật
One third of the cake is gone
Một phần ba chiếc bánh đã hết
thứ ba
số thứ tự đứng sau số hai
She arrived in third place
Cô ấy đã về đích ở vị trí thứ ba
tất cả
Trong cảnhtoàn bộ mọi thứ
She is everything to me
Cô ấy là tất cả đối với tôi
mọi thứ
tất cả mọi sự vật
Everything is ready for the party
Mọi thứ đã sẵn sàng cho bữa tiệc
sâu
Trong cảnhđi xa xuống từ bề mặt hoặc có độ sâu lớn
The ocean is very deep
Đại dương rất sâu
sâu sắc
Trong cảnhrất mạnh mẽ hoặc mãnh liệt
They have a deep connection
Họ có một mối quan hệ sâu sắc
trầm
có âm thanh thấp
He has a deep voice
Anh ấy có giọng nói trầm
giàu có
có nhiều tiền
The family is very deep in assets
Gia đình đó rất giàu có về tài sản
nữ tính
Trong cảnhmang phong cách hoặc đặc điểm giống con gái
She loves wearing girlie clothes
Cô ấy thích mặc quần áo nữ tính
cô gái
từ thân mật để chỉ một cô gái hoặc phụ nữ
Hey girlie how are you today
Này cô gái hôm nay bạn thế nào
vô nghĩa
Trong cảnhkhông có mục đích hoặc tầm quan trọng
His words were meaningless
Những lời của anh ấy thật vô nghĩa
thể chất
Trong cảnhliên quan đến cơ thể người
Physical exercise is good for health
Tập thể dục thể chất tốt cho sức khỏe
vật chất
thuộc về thế giới hiện hữu không phải tinh thần
We live in a physical world
Chúng ta sống trong một thế giới vật chất
khám sức khỏe
cuộc kiểm tra y tế cho cơ thể con người
He needs a physical for his new job
Anh ấy cần khám sức khỏe cho công việc mới
cơ thể
thuộc về hoặc liên quan đến cơ thể
Physical contact is forbidden
Tiếp xúc cơ thể là bị cấm
nhỉ
Trong cảnhâm thanh dùng để hỏi xác nhận hoặc bày tỏ sự ngạc nhiên
That is strange huh
Điều đó thật kỳ lạ nhỉ
hả
âm thanh dùng để thể hiện sự khó hiểu hoặc yêu cầu nhắc lại
Huh I do not understand
Hả tôi không hiểu
giai đoạn
Trong cảnhmột khoảng thời gian cụ thể
This is a difficult period for us
Đây là một giai đoạn khó khăn đối với chúng tôi
dấu chấm
dấu tròn nhỏ dùng trong văn viết
Put a period at the end of the sentence
Đặt một dấu chấm ở cuối câu
chấm hết
dùng để khẳng định rằng vấn đề đã kết thúc
I am not going and that is the period
Tôi sẽ không đi và chấm hết
kỳ kinh nguyệt
hiện tượng chảy máu hàng tháng của phụ nữ
She is having her period
Cô ấy đang trong kỳ kinh nguyệt
áp lực
Trong cảnhlực tác động khi một vật ấn lên vật khác
The water pressure is very high
Áp lực nước rất cao
áp lực
Trong cảnhcảm giác lo lắng do các yêu cầu gây ra
He is under a lot of pressure
Anh ấy đang chịu rất nhiều áp lực
gây áp lực
cố gắng ép buộc ai đó làm việc gì
They pressured him to sign the deal
Họ gây áp lực buộc anh ấy ký hợp đồng
gần bằng
Trong cảnhgần đạt đến trình độ hoặc chất lượng tương đương
Your result comes close to the record
Kết quả của bạn gần bằng kỷ lục
suýt đạt
gần chạm đến một mục tiêu hoặc trạng thái nào đó
He came close to winning the race
Anh ấy suýt đạt giải nhất cuộc đua
xấp xỉ
có giá trị hoặc kết quả gần như tương đương
These numbers come close to the real data
Những con số này xấp xỉ dữ liệu thực tế
vui vẻ
Trong cảnhcó khoảng thời gian rất tuyệt vời
We are having a blast at the party
Chúng tôi đang có khoảng thời gian rất vui vẻ tại bữa tiệc
cuộc sống
Trong cảnhcách thức mà một người hoặc sự vật tồn tại
They have a happy life
Họ có một cuộc sống hạnh phúc
sống
đang tồn tại và có sự sống
All plants need water to live
Tất cả thực vật cần nước để sống
cư trú
có nhà ở tại một nơi nào đó
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
trực tiếp
diễn ra cùng lúc với thời điểm được phát sóng
This is a live concert
Đây là buổi hòa nhạc trực tiếp
sống
cư trú tại một địa điểm
I live in Hanoi
Tôi sống ở Hà Nội
sống
trải qua hoặc kinh nghiệm một việc gì đó
I have lived many adventures
Tôi đã sống qua nhiều cuộc phiêu lưu
tự do
có khả năng làm những gì bạn muốn mà không bị giới hạn
He wants to live his life to the fullest
Anh ấy muốn sống cuộc đời mình một cách trọn vẹn nhất
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng