Over The Garden Wall — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
218 từ
Cấp độ CEFR
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng lại
không tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
nán lại
Trong cảnhtiếp tục ở một vị trí hoặc địa điểm nào đó
You should stay here until I return
Bạn nên nán lại đây cho đến khi tôi quay về
tỉnh táo
trạng thái hoàn toàn thức và suy nghĩ minh mẫn
Please stay awake during class
Vui lòng giữ tỉnh táo trong giờ học
ở
sống tại một nơi trong một khoảng thời gian
They stay in a small hotel
Họ ở tại một khách sạn nhỏ
kỳ nghỉ
khoảng thời gian lưu trú tại một địa điểm
We enjoyed our stay in Paris
Chúng tôi tận hưởng kỳ nghỉ ở Paris
bàn chân
Trong cảnhbộ phận cơ thể bạn dùng để đứng
My feet are tired
Bàn chân tôi bị mỏi
foot
Trong cảnhđơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
This room is ten feet wide
Căn phòng này rộng mười feet
đơn vị đo
đơn vị đo độ dài bằng mười hai inch
The tree is twenty feet tall
Cái cây cao hai mươi feet
đồng cỏ
Trong cảnhkhu vực có nhiều cỏ cho động vật ăn
The cows are grazing in the pasture
Những con bò đang gặm cỏ trên đồng cỏ
mùa màng
Trong cảnhcác loại cây trồng và thu hoạch để sử dụng
The corn crop is ready
Mùa màng ngô đã sẵn sàng
nhóm
một số lượng lớn người hoặc vật cùng nhau
There is a new crop of students
Có một nhóm sinh viên mới
cắt bớt
cắt bỏ các cạnh của một bức ảnh
You should crop this photo
Bạn nên cắt bớt ảnh này
âm nhạc
Trong cảnhcác âm thanh được sắp xếp một cách dễ nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
rắc rối
một tình huống khó khăn hoặc khó chịu
You must face the music
Bạn phải đối mặt với rắc rối đó
âm nhạc
nghệ thuật sắp xếp âm thanh để lắng nghe
I love listening to music
Tôi thích nghe nhạc
hữu ích
Trong cảnhcung cấp sự giúp đỡ hoặc lợi ích
This book is very helpful
Cuốn sách này rất hữu ích
gia nhập
Trong cảnhtrở thành thành viên của một nhóm hoặc hoạt động
I will join the club
Tôi sẽ gia nhập câu lạc bộ
gặp
Trong cảnhđi đến chỗ của một người nào đó
Join us for dinner
Hãy đến ăn tối cùng chúng tôi
nối
gắn kết hoặc buộc chặt các vật lại với nhau
Join the two pieces of rope
Nối hai đoạn dây lại với nhau
kết hôn
đưa mọi người đến với nhau trong hôn nhân
They joined in holy matrimony
Họ đã kết hôn với nhau
chính xác
Trong cảnhtheo cách hoàn toàn đúng hoặc không sai lệch
The time is exactly four o clock
Bây giờ là bốn giờ đúng
được
Trong cảnhdùng để bày tỏ sự chấp thuận hoặc đồng ý
Okay I will go with you
Được tôi sẽ đi cùng bạn
này
Trong cảnhdùng để bắt đầu một câu hoặc thu hút sự chú ý
Okay let us start the meeting
Này chúng ta hãy bắt đầu cuộc họp đi
ổn
ở trạng thái tốt hoặc có thể chấp nhận được
Are you feeling okay
Bạn cảm thấy ổn không
tuyệt vời
Trong cảnhrất tốt hoặc ấn tượng
We had a splendid time at the beach
Chúng tôi đã có khoảng thời gian tuyệt vời ở bãi biển
trước
Trong cảnhở vị trí hoặc thời gian phía trước
We arrived ahead of the others
Chúng tôi đến trước những người khác
phía trước
ở vị trí đi trước một người hoặc một vật
She finished the race ahead of me
Cô ấy về đích trước tôi
tương lai
sắp xảy ra trong thời gian tới
There are busy days ahead of us
Có nhiều ngày bận rộn đang chờ đợi chúng ta
dẫn đầu
ở vị trí tốt hơn so với những người khác
She is ahead of her classmates
Cô ấy đang dẫn đầu so với các bạn cùng lớp
mệnh lệnh
Trong cảnhlời yêu cầu thực hiện một việc gì đó
The captain gave an order to start the engine
Thuyền trưởng đã ra lệnh khởi động động cơ
thứ tự
cách sắp xếp mọi thứ theo trình tự
Please put these books in alphabetical order
Vui lòng sắp xếp những cuốn sách này theo thứ tự bảng chữ cái
hội nhóm
một nhóm người có cùng mục đích hoặc tổ chức
The members of the religious order meet every Sunday
Các thành viên của hội tôn giáo họp vào mỗi chủ nhật
gọi món
yêu cầu phục vụ đồ ăn hoặc đồ uống tại nhà hàng
I would like to order a pizza
Tôi muốn gọi một chiếc bánh pizza
cuộc hẹn
Trong cảnhmột sự kiện xã hội hoặc cuộc sắp xếp đã lên kế hoạch
I have a business engagement today
Tôi có một cuộc hẹn kinh doanh hôm nay
trận đánh
cuộc chiến giữa các quân đội
The soldiers were in an engagement
Những người lính đã tham gia vào một trận đánh
đính hôn
thỏa thuận kết hôn giữa hai người
They announced their engagement
Họ đã công bố việc đính hôn
sự tham gia
hành động tham gia vào một việc gì đó
The teacher focuses on student engagement
Giáo viên tập trung vào sự tham gia của học sinh
xin chào
Trong cảnhtừ dùng để chào hỏi
Hello how are you today
Xin chào hôm nay bạn thế nào
chà
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc không tin
Hello I did not expect to see you here
Chà tôi không ngờ lại gặp bạn ở đây
thủ công
Trong cảnhlàm bằng tay thay vì bằng máy
This work requires manual labor
Công việc này đòi hỏi lao động thủ công
sách hướng dẫn
cuốn sách cung cấp chỉ dẫn sử dụng
Read the manual before starting
Hãy đọc sách hướng dẫn trước khi bắt đầu
cẩm nang
cuốn sách chỉ dẫn cách thực hiện việc gì đó
Keep this manual for future reference
Hãy giữ lại cuốn cẩm nang này để tham khảo sau này
vùi lấp
Trong cảnhbị bao phủ hoàn toàn bởi một thứ gì đó
The house was buried in snow
Ngôi nhà bị vùi lấp trong tuyết
đánh bại
thắng một đội với tỉ số cách biệt lớn
Our team buried the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
chôn giấu
đặt một vật vào nơi không thể tìm thấy
He buried the treasure in the garden
Anh ấy chôn giấu kho báu trong vườn
chôn cất
đặt thi thể người chết xuống lòng đất
They buried him in the local cemetery
Họ chôn cất ông ấy tại nghĩa trang địa phương
rừng
Trong cảnhvùng đất có nhiều cây cối bao phủ
We went for a walk in the wood
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
kích thích
cảm giác hưng phấn về mặt thể chất
She felt a sense of physical wood
Cô ấy cảm thấy một sự kích thích về thể chất
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
kẻ gây rối
Trong cảnhngười hoặc sự việc có khả năng gây ra rắc rối
That guy is bad news
Gã đó là kẻ gây rối
tin xấu
thông tin không vui hoặc không được mong đợi
I have some bad news for you
Tôi có tin xấu cho bạn
chỗ nào đó
Trong cảnhmột vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
đâu đó
một địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
đàn ghi ta
Trong cảnhnhạc cụ dây được chơi bằng ngón tay hoặc miếng gảy
She plays the guitar well
Cô ấy chơi đàn ghi ta rất giỏi
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
chắn đường
Trong cảnhgây khó khăn hoặc làm chậm tiến độ di chuyển
Large boxes get in the way of the door
Những chiếc hộp lớn chắn đường đi của cánh cửa
cản trở
làm gián đoạn hoặc ngăn chặn một việc gì đó
Don't let your fears get in the way of your dreams
Đừng để nỗi sợ hãi cản trở ước mơ của bạn
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
The local folk are very friendly
Mọi người ở đây rất thân thiện
gia đình
những người cùng huyết thống trong một gia đình
She visits her folk every weekend
Cô ấy về thăm gia đình mỗi cuối tuần
dân gian
thuộc về văn hóa truyền thống của người dân bình thường
I love listening to folk music
Tôi thích nghe nhạc dân gian
gián đoạn
Trong cảnhlàm dừng một việc gì đó một cách đột ngột trong thời gian ngắn
Do not interrupt me while I am working
Đừng làm gián đoạn tôi khi tôi đang làm việc
dẫm đạp
Trong cảnhbước mạnh lên người hoặc vật bằng chân
Do not trample on the grass
Đừng dẫm đạp lên cỏ
giẫm nát
bước mạnh lên vật gì đó khiến nó bị hỏng
He trampled the flowers in the garden
Anh ấy giẫm nát những bông hoa trong vườn
thay đổi
Trong cảnhlàm cho cái gì đó trở nên khác đi
We must change our plans
Chúng ta phải thay đổi kế hoạch của mình
sự thay đổi
một sự khác biệt hoặc tình huống mới
There is a big change in the weather
Có một sự thay đổi lớn về thời tiết
việc thay đổi
hành động làm cho cái gì đó trở nên khác đi
The change process takes time
Quá trình thay đổi cần thời gian
biến đổi
trở nên khác so với trước đây
The leaves change color in autumn
Những chiếc lá đổi màu vào mùa thu
thay đồ
mặc những bộ quần áo khác vào người
I need to change before dinner
Tôi cần thay đồ trước bữa tối
tiền lẻ
tiền dưới dạng những đồng xu kim loại nhỏ
Do you have any change for the bus
Bạn có tiền lẻ đi xe buýt không
tác động
làm cho một thứ gì đó trở nên khác biệt
Your words can change his mind
Lời nói của bạn có thể làm thay đổi suy nghĩ của anh ấy
tiền thừa
số tiền được trả lại sau khi mua hàng
Keep the change
Cứ giữ lấy tiền thừa
chuyển
đi từ nơi này sang nơi khác
You must change trains at the station
Bạn phải chuyển tàu tại nhà ga
sự đổi mới
một tình huống hoặc trạng thái hoàn toàn mới
A change of scenery is good for you
Thay đổi không gian sẽ tốt cho bạn
thay quần áo
mặc một bộ trang phục mới lên cơ thể
She will change into her pajamas
Cô ấy sẽ thay bộ đồ ngủ
thay thế
đặt một thứ mới hoặc tươi mới thay cho cái cũ
It is time to change the light bulb
Đã đến lúc thay bóng đèn mới
vở kịch
một tác phẩm biểu diễn có hát và nhảy múa
The change was a great show
Vở kịch đó là một màn trình diễn tuyệt vời
chủ đề
nội dung hoặc ý tưởng đang được thảo luận
We should change the topic now
Chúng ta nên thay đổi chủ đề bây giờ
được phép
Trong cảnhđược cho phép làm điều gì đó
You are welcome to stay here
Bạn được phép ở lại đây
hoan nghênh
cảm thấy vui vẻ khi nhận được điều gì đó
We welcome your feedback
Chúng tôi hoan nghênh phản hồi của bạn
chào đón
chào hỏi ai đó vừa mới đến
They welcome guests at the door
Họ chào đón khách tại cửa
ừ
Trong cảnhâm thanh thể hiện sự suy nghĩ hoặc do dự
Hmm let me think about it
Ừ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
chờ đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
I wait at the bus stop
Tôi chờ đợi tại trạm xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi một điều gì đó xảy ra
I wait for the party
Tôi mong đợi bữa tiệc
dừng lại
tạm thời dừng mọi hoạt động trong chốc lát
Please wait for a second
Vui lòng dừng lại một giây
phục vụ
làm việc để hỗ trợ người khác
The staff wait on the customers
Nhân viên phục vụ khách hàng
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for me
Xin hãy chờ tôi
chờ đợi
ở lại một nơi cho đến khi có điều gì đó xảy ra
Please wait for the bus
Vui lòng chờ xe buýt
gần đây nhất
Trong cảnhxảy ra ngay trước thời điểm hiện tại
I saw her last week
Tôi đã gặp cô ấy tuần trước
kéo dài
tồn tại trong một khoảng thời gian
The meeting will last two hours
Cuộc họp sẽ kéo dài hai tiếng
cuối cùng
đứng sau tất cả những cái khác
This is the last page of the book
Đây là trang cuối cùng của cuốn sách
họ
tên gia đình của một người
What is your last name
Họ của bạn là gì
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
rùng rợn
Trong cảnhtạo cảm giác sợ hãi hoặc khó chịu
The old house looks creepy
Ngôi nhà cũ trông thật rùng rợn
đáng sợ
gây ra cảm giác lo âu hoặc hoảng sợ
That man is very creepy
Người đàn ông đó rất đáng sợ
gây bất an
tạo cảm giác không thoải mái hoặc lo lắng nhẹ
I had a creepy feeling at night
Tôi có cảm giác bất an vào ban đêm
ăn mừng
Trong cảnhlàm điều gì đó vui vẻ cho một sự kiện đặc biệt
We celebrate our anniversary with dinner
Chúng tôi ăn mừng ngày kỷ niệm bằng bữa tối
tận hưởng
tham gia vào hoạt động vui vẻ trong dịp đặc biệt
They celebrate the holiday with joy
Họ tận hưởng ngày lễ trong niềm vui
kỷ niệm
thực hiện nghi thức để đánh dấu một sự kiện quan trọng
People celebrate the nation independence day
Mọi người kỷ niệm ngày độc lập của đất nước
tổ chức
tham gia vào một sự kiện hoặc dịp đặc biệt
Students celebrate the graduation ceremony
Học sinh tổ chức buổi lễ tốt nghiệp
chỉ
Trong cảnhchỉ là một cách đơn giản
I simply want to rest
Tôi chỉ muốn nghỉ ngơi
đơn giản
một cách dễ hiểu hoặc không phức tạp
He explains it simply
Anh ấy giải thích nó một cách đơn giản
thật sự
dùng để nhấn mạnh một ý kiến
It is simply amazing
Nó thật sự rất tuyệt vời
thuần túy
theo cách không có gì khác ngoài điều đó
They are simply friends
Họ thuần túy là bạn bè
bé trai
Trong cảnhtrẻ em nam hoặc thanh niên
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
các chàng trai
một nhóm những người nam giới
I went out with the boys
Tôi đã đi chơi cùng các chàng trai
bé trai
trẻ em nam còn nhỏ
The boys are playing soccer
Các bé trai đang chơi bóng đá
nam giới
người hoặc trẻ em mang giới tính nam
Many boys go to this school
Nhiều nam giới học tại trường này
các anh
cách gọi thân mật một nhóm đàn ông
I am going out with the boys
Tôi sẽ đi chơi với các anh ấy
hiệp hội thương mại
Trong cảnhnhóm người cùng làm việc vì mục đích chung đặc biệt là tổ chức kinh doanh địa phương
The chamber of commerce promotes regional growth
Hiệp hội thương mại thúc đẩy sự phát triển của khu vực
phòng thương mại
tổ chức các doanh nhân địa phương cùng làm việc để hỗ trợ kinh tế cộng đồng
They joined the local chamber of commerce
Họ đã tham gia phòng thương mại địa phương
cưỡi
Trong cảnhngồi lên và điều khiển một con vật hoặc phương tiện đang di chuyển
I want to learn to ride a horse
Tôi muốn học cưỡi ngựa
trò chơi
thiết bị giải trí tại hội chợ mà mọi người ngồi lên để vui chơi
We went on a fun ride
Chúng tôi đã tham gia một trò chơi thú vị
chuyến đi
một hành trình đi lại bằng xe cộ
Can I get a ride home
Cho tôi đi nhờ xe về nhà được không
cằn nhằn
chỉ trích hoặc phàn nàn với ai đó liên tục
Stop riding me about my chores
Đừng cằn nhằn tôi về việc nhà nữa
lái
ngồi trên phương tiện để di chuyển
I ride my bike to school
Tôi lái xe đạp đến trường
cưỡi
ngồi trên và điều khiển một con vật đang di chuyển
He knows how to ride a horse
Anh ấy biết cách cưỡi ngựa
đi nhờ
ngồi trên phương tiện của người khác để được đưa đi
Can I ride with you
Tôi có thể đi nhờ xe của bạn không
di chuyển
ngồi trên một phương tiện giao thông để đi lại
We ride the bus to the city
Chúng tôi đi xe buýt vào thành phố
nghĩ
Trong cảnhcó một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
suy nghĩ
sử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
xin lỗi
Trong cảnhcảm thấy hối hận hoặc bày tỏ sự hối lỗi
I am sorry for being late
Tôi xin lỗi vì đã đến muộn
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
hủy hoại
Trong cảnhlàm hỏng thứ gì đó đến mức không còn tốt hay hữu ích
Gambling ruined his life
Cờ bạc đã hủy hoại cuộc đời anh ấy
phá hỏng
gây ra thiệt hại lớn cho thứ gì đó
The rain ruined our picnic
Cơn mưa đã phá hỏng buổi dã ngoại của chúng tôi
sự đổ nát
trạng thái bị phá hủy hoàn toàn hoặc thất bại
The business is in ruin
Công việc kinh doanh đang trong tình trạng đổ nát
tàn tích
các phần đổ vỡ của một tòa nhà đã bị phá hủy
We visited the ancient ruins
Chúng tôi đã đến thăm các tàn tích cổ xưa
hoặc gì đó
Trong cảnhhoặc những thứ tương tự
You can bring a drink or something
Bạn có thể mang theo đồ uống hoặc thứ gì đó
hoặc đại loại thế
hoặc những thứ tương tự
Maybe they are lost or something
Có lẽ họ bị lạc hoặc đại loại thế
chôn vùi
Trong cảnhđặt thứ gì đó bên dưới một lớp vật chất
He buried the treasure in the sand
Anh ấy chôn giấu kho báu dưới cát
chôn cất
đưa thi thể người chết xuống dưới lòng đất
The king was buried in a tomb
Nhà vua được chôn cất trong một ngôi mộ
ngập đầu
phải xử lý quá nhiều công việc cùng lúc
I am buried in paperwork
Tôi đang ngập đầu trong giấy tờ
tiều phu
Trong cảnhngười làm việc ở trong rừng sâu
The woodsman carried an axe
Tiều phu mang theo một chiếc rìu
người đốn củi
người làm công việc trong rừng
The woodsman cuts trees in the forest
Người đốn củi chặt cây trong rừng
quan tâm
Trong cảnhcảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
chăm sóc
hành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
nền văn minh
Trong cảnhmột nhóm người có văn hóa và cách sống riêng
The Roman civilization was powerful
Nền văn minh La Mã rất hùng mạnh
kỳ diệu
Trong cảnhrất đặc biệt và đầy quyến rũ
It was a magical evening
Đó là một buổi tối kỳ diệu
ma thuật
có liên quan đến các phép thuật
She learned a magical spell
Cô ấy đã học một câu thần chú ma thuật
thần kỳ
có khả năng của phép thuật
The hero has magical powers
Người anh hùng có sức mạnh thần kỳ
huyền bí
liên quan đến những điều siêu nhiên
He believes in magical creatures
Anh ấy tin vào các sinh vật huyền bí
đúng
Trong cảnhchính xác hoặc phù hợp với sự thật
Your answer is right
Câu trả lời của bạn là đúng
được
Trong cảnhdùng để thể hiện sự đồng ý hoặc hiểu biết
Right I will be there soon
Được tôi sẽ có mặt ở đó sớm
quyền
sự cho phép hợp pháp hoặc đạo đức để làm điều gì đó
Everyone has the right to education
Mọi người đều có quyền được giáo dục
phải
hướng đối diện với bên trái
Turn to the right
Rẽ sang bên phải
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
sự từ chối
Trong cảnhhành động nói không hoặc không chấp nhận điều gì đó
The manager gave a flat denial to the request
Người quản lý đã từ chối thẳng thừng yêu cầu đó
sự phủ nhận
hành động không thừa nhận một điều gì đó là đúng hoặc có thật
He is in denial about his illness
Anh ấy đang phủ nhận tình trạng bệnh của mình
nhặt
Trong cảnhcầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
chọn
lựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
ngay lập tức
Trong cảnhxảy ra ngay bây giờ
Do it immediately
Hãy làm việc đó ngay lập tức
đi bộ lại gần
Trong cảnhdi chuyển về phía ai đó hoặc cái gì đó bằng cách đi bộ
He started to walk up to the stranger
Anh ấy bắt đầu đi bộ lại gần người lạ
chung cư không thang máy
căn hộ trong tòa nhà không có thang máy
I live in a fourth-floor walk up
Tôi sống ở một căn hộ tầng bốn không có thang máy
đi bộ tới
đi bộ đến một địa điểm cụ thể
We had to walk up to the top of the hill
Chúng tôi phải đi bộ lên đỉnh đồi
nói chuyện
Trong cảnhtrao đổi bằng lời nói với một ai đó
I want to talk to you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
trò chuyện
giao tiếp hoặc chia sẻ thông tin với người khác
She likes to talk to her friends
Cô ấy thích trò chuyện với bạn bè mình
trao đổi
nhắc đến một vấn đề bằng cách nói ra
We need to talk to the teacher about the test
Chúng ta cần trao đổi với giáo viên về bài kiểm tra
đàm thoại
thực hiện một cuộc hội thoại với người nào đó
They are talking to each other
Họ đang đàm thoại với nhau
bí ẩn
Trong cảnhkhó hiểu hoặc khó giải thích
The case remains mysterious
Vụ án vẫn còn bí ẩn
kỳ lạ
khó giải thích hoặc hiểu được
A mysterious man stood outside
Một người đàn ông kỳ lạ đứng bên ngoài
khó hiểu
khó nắm bắt hoặc giải thích rõ ràng
She has a mysterious past
Cô ấy có một quá khứ khó hiểu
tuyệt vời
Trong cảnhcực kỳ tốt hoặc ấn tượng
We had a wonderful time
Chúng tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời
rừng
Trong cảnhkhu vực đất đai có nhiều cây cối
We went for a walk in the woods
Chúng tôi đã đi dạo trong rừng
rừng rậm
khu vực đất rộng lớn bao phủ bởi cây cối
The bear lives in the deep woods
Con gấu sống trong khu rừng sâu
gỗ
vật liệu cứng lấy từ thân cây
This table is made of wood
Chiếc bàn này được làm bằng gỗ
rừng nhỏ
khu vực nhỏ trồng nhiều cây
They played in the nearby woods
Họ đã chơi đùa ở khu rừng nhỏ gần đó
trẻ em
Trong cảnhmột con người nhỏ tuổi
The children are playing in the park
Những đứa trẻ đang chơi trong công viên
trẻ nhỏ
những con người nhỏ tuổi
Many children go to school today
Nhiều đứa trẻ đi học hôm nay
con cái
con trai hoặc con gái của một người
She has three children
Cô ấy có ba người con
giới trẻ
những người ở độ tuổi nhỏ
We should protect children
Chúng ta nên bảo vệ trẻ em
thông qua
Trong cảnhdi chuyển ngang qua một vùng hoặc không gian
We pass through the tunnel
Chúng tôi đi thông qua đường hầm
đi qua
di chuyển từ bên này sang bên kia của một địa điểm
I will pass through the city
Tôi sẽ đi qua thành phố
xuyên qua
đi vào một phía và ra phía kia của một vật
The light passes through the glass
Ánh sáng xuyên qua tấm kính
xin lỗi
Trong cảnhcách nói lịch sự dùng để xin lỗi hoặc gây sự chú ý
Pardon me may I sit here
Xin lỗi tôi có thể ngồi đây không
mọi người
Trong cảnhmột nhóm người đặc biệt là gia đình hoặc bạn bè
Thanks for coming folks
Cảm ơn mọi người đã đến
gia đình
những người trong cùng một gia đình
I am visiting my folks
Tôi đang đi thăm gia đình mình
cha mẹ
từ thân mật dùng để chỉ cha mẹ
My folks are coming to dinner
Cha mẹ tôi sắp đến ăn tối
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
mẹ đỡ đầu
Trong cảnhngười phụ nữ hứa giúp đỡ nuôi dạy một đứa trẻ khi được rửa tội
She is my godmother
Bà ấy là mẹ đỡ đầu của tôi
rau
Trong cảnhloại thực vật được dùng làm thức ăn
I eat vegetables every day
Tôi ăn rau mỗi ngày
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
xã hội
Trong cảnhmột nhóm người sống cùng nhau
We live in a peaceful society
Chúng ta sống trong một xã hội hòa bình
cộng đồng
một nhóm người có cùng sở thích
She joined a society for book lovers
Cô ấy đã tham gia một cộng đồng cho những người yêu sách
hiệp hội
một nhóm người có cùng mục tiêu hoặc lợi ích
He is a member of the historical society
Anh ấy là thành viên của hiệp hội lịch sử
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
bình yên
Trong cảnhtrạng thái tĩnh lặng không có xung đột
I love the peace of the countryside
Tôi yêu sự bình yên của vùng quê
quan tòa
một quan chức địa phương giải quyết các vấn đề pháp lý nhỏ
The justice of the peace heard the case
Quan tòa đã thụ lý vụ việc
hòa bình
tình trạng không có chiến tranh hoặc tranh chấp
We all want world peace
Tất cả chúng ta đều muốn hòa bình thế giới
rượu mật ong
Trong cảnhđồ uống có cồn làm từ mật ong
Mead is a traditional beverage
Rượu mật ong là một loại đồ uống truyền thống
rượu mật ong
đồ uống có cồn làm từ mật ong
I drank a glass of mead
Tôi đã uống một ly rượu mật ong
rượu mật ong
đồ uống có cồn làm từ mật ong lên men
They ferment honey to make mead
Họ ủ mật ong để làm rượu mật ong
sự hiệu chỉnh
Trong cảnhmột sự thay đổi giúp loại bỏ lỗi sai
The teacher checked my homework for corrections
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của tôi để tìm lỗi sai
sự sửa chữa
một sự thay đổi để làm cho thứ gì đó trở nên đúng đắn
I made a small correction to the text
Tôi đã thực hiện một sửa chữa nhỏ cho văn bản
ốm
Trong cảnhcảm thấy không khỏe trong người
She stayed home because she was sick
Cô ấy ở nhà vì bị ốm
tuyệt
một cách gọi lóng chỉ thứ gì đó rất tốt hoặc ấn tượng
That trick was sick
Mẹo đó thật tuyệt
kinh tởm
gây ra cảm giác ghê tởm hoặc không tán thành mạnh mẽ
He told a sick joke
Anh ta đã kể một câu chuyện kinh tởm
chán ngấy
khó chịu hoặc buồn chán với điều gì đó đã trải qua quá lâu
I am sick of this work
Tôi chán ngấy công việc này rồi
cắm
Trong cảnhđặt một vật gì đó vào một vị trí cố định
He planted his feet firmly on the ground
Anh ấy cắm chặt hai chân xuống đất
giấu
đặt một vật gì đó vào một nơi bí mật
He is planting evidence to frame her
Anh ta đang giấu bằng chứng để đổ tội cho cô ấy
trồng
đặt hạt giống hoặc cây non vào đất để chúng phát triển
She is planting flowers in the garden
Cô ấy đang trồng hoa trong vườn
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào
Please stay out of trouble
Làm ơn hãy tránh xa rắc rối
không đi vào
không tiến vào một địa điểm nào đó
Stay out of my room
Đừng vào phòng của tôi
không dính líu
không tham gia vào một việc gì đó
I prefer to stay out of their fight
Tôi thà không dính líu vào cuộc cãi vã của họ
phỏng đoán
Trong cảnhhình thành một ý tưởng về điều gì đó mà không chắc chắn
Can you guess the answer
Bạn có thể phỏng đoán câu trả lời không
đoán
nỗ lực đưa ra câu trả lời khi không biết chắc chắn
My guess was wrong
Lời đoán của tôi đã sai
ý kiến
suy nghĩ mà bạn cho là đúng mà không chắc chắn
Take a guess at the price
Hãy đưa ra một ý kiến về giá cả
dường như
Trong cảnhtạo cảm giác về một điều gì đó
She seems happy
Cô ấy dường như đang hạnh phúc
người khuấy động không khí
Trong cảnhngười vui vẻ và năng động nhất trong một buổi tiệc
He is the life of the party
Anh ấy là người khuấy động không khí trong buổi tiệc
ân huệ
Trong cảnhhành động tử tế hoặc giúp đỡ người khác
Could you do me a favor
Bạn có thể giúp tôi một việc được không
ưu tiên
dành cho ai đó một lợi thế hoặc đối xử tốt hơn
The teacher favors the quiet students
Giáo viên ưu tiên những học sinh ngoan
ưa thích
thích cái này hơn cái kia
I favor coffee over tea
Tôi thích cà phê hơn trà
đề nghị
đưa ra yêu cầu hoặc nhờ ai đó làm điều gì
He came to favor a change in plans
Anh ấy đến để đề nghị thay đổi kế hoạch