Over The Garden Wall — Phần 1 Tập 7
Từ vựng & nghĩa
214 từ
Cấp độ CEFR
thề
Trong cảnhđưa ra một lời hứa hoặc cam kết nghiêm túc
He had to swear to tell the truth
Anh ấy phải thề là sẽ nói sự thật
cam đoan
khẳng định một điều gì đó là sự thật
I swear that I did not see him
Tôi cam đoan rằng mình đã không nhìn thấy anh ấy
chửi thề
sử dụng ngôn từ thô tục để bộc lộ cảm xúc
Do not swear in front of the children
Đừng chửi thề trước mặt trẻ con
ép buộc
Trong cảnhbắt ai đó phải làm việc gì đó
The law compels citizens to pay taxes
Pháp luật bắt buộc công dân phải đóng thuế
chứng tỏ
Trong cảnhđưa ra bằng chứng hoặc làm cho điều gì đó trở nên rõ ràng
It goes to show that practice is important
Điều đó chứng tỏ rằng luyện tập là rất quan trọng
phá dỡ
Trong cảnhphá hủy một tòa nhà hoặc công trình
They will knock down the old house
Họ sẽ phá dỡ ngôi nhà cũ
quật ngã
làm cho ai đó ngã xuống đất
He knocked his opponent down
Anh ấy đã quật ngã đối thủ của mình
giảm giá
làm cho cái gì đó có giá trị hoặc số lượng thấp hơn
The store knocked down the price
Cửa hàng đã giảm giá sản phẩm
hạ thấp
giảm bớt số lượng hoặc mức độ của thứ gì đó
She knocked down the cost of the project
Cô ấy đã hạ thấp chi phí của dự án
giường
Trong cảnhmột món đồ nội thất để nằm ngủ
Go to bed early tonight
Hãy đi ngủ sớm tối nay
thùng xe
bề mặt phẳng ở phía sau xe tải để chở hàng hóa
The truck bed is full of wood
Thùng xe tải chứa đầy gỗ
lòng sông
phần đáy của một con sông hoặc thung lũng
Fish live on the river bed
Cá sống dưới lòng sông
chào mừng về nhà
Trong cảnhlời nói với một người vừa trở về nhà
Welcome home my friend
Chào mừng bạn tôi trở về nhà
hôi thối
Trong cảnhmùi khó chịu
The garbage started to stink
Đống rác bắt đầu bốc mùi hôi thối
kém cỏi
rất tệ khi làm việc gì đó
I stink at playing guitar
Tôi chơi đàn ghi ta rất tệ
sự phản đối
một lời phàn nàn hoặc phản đối gay gắt nơi công cộng
They raised a stink about the new rules
Họ phản đối gay gắt về những quy định mới
biết không
Trong cảnhdùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không hoặc làm quãng nghỉ
It was a long day you know
Đó là một ngày dài bạn biết không
này
cụm từ dùng để thu hút sự chú ý hoặc thể hiện bạn đang suy nghĩ
You know I think we should go
Này tôi nghĩ chúng ta nên đi
hiểu
có kiến thức hoặc nhận thức về một việc gì đó
Do you know how to swim
Bạn có biết bơi không
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
quần
Trong cảnhtrang phục che phần dưới cơ thể
I bought a new pair of pants
Tôi đã mua một chiếc quần mới
tệ
chất lượng rất thấp
This movie is total pants
Bộ phim này quá tệ
tụt quần
kéo quần người khác xuống như một trò đùa
He tried to pants his friend
Anh ấy đã cố tình tụt quần bạn mình
quần
loại trang phục che phủ đôi chân
I bought new pants today
Tôi đã mua chiếc quần mới hôm nay
ăn cắp
Trong cảnhlấy thứ gì đó thuộc về người khác mà không có sự cho phép
Someone stole my wallet
Ai đó đã lấy cắp ví của tôi
món hời
vật được bán với giá rất thấp
This shirt was a real steal
Chiếc áo này thật là một món hời
giành lấy
lấy sự chú ý hoặc lời khen mà người khác xứng đáng nhận được
She stole the show with her performance
Cô ấy đã giành được sự chú ý với màn trình diễn của mình
trộm cắp
lấy thứ gì đó không thuộc về bạn
It is wrong to steal from others
Trộm cắp của người khác là sai trái
ăn trộm
lấy đi thứ gì đó mà không được phép của người khác
He tried to steal the wallet
Anh ấy đã cố gắng ăn trộm chiếc ví
thoát khỏi
Trong cảnhgiải thoát bản thân khỏi một nơi hoặc tình huống
They managed to escape the burning building
Họ đã thoát khỏi tòa nhà đang cháy
khó hiểu
khó khăn để ai đó hiểu được
The meaning of this poem escapes me
Ý nghĩa bài thơ này làm tôi khó hiểu
trốn thoát
rời khỏi một nơi hoặc tình huống nào đó
The thief tried to escape from the police
Tên trộm cố gắng trốn thoát khỏi cảnh sát
lẩn tránh
hành động nghe hoặc nhìn một cách cẩn thận
He had a narrow escape from the accident
Anh ấy đã may mắn thoát khỏi vụ tai nạn
tiếp tục
Trong cảnhlàm điều gì đó không dừng lại
Please go on with your work
Xin hãy tiếp tục công việc của bạn
lên sóng
tham gia một chương trình truyền hình hoặc phát thanh
She will go on the show tonight
Cô ấy sẽ lên sóng chương trình tối nay
tham dự
tham gia một sự kiện hoặc hoạt động
Are you going on the trip
Bạn có tham dự chuyến đi không
được đặt
được đặt vào một vị trí cụ thể
The lid goes on the jar
Cái nắp được đặt trên hũ
diễn ra
sự việc đang xảy ra hoặc tồn tại
What is going on here
Chuyện gì đang diễn ra ở đây vậy
tham gia
góp mặt vào một hoạt động cụ thể
They are going on a hike
Họ đang tham gia một chuyến đi bộ đường dài
tiến hành
bắt đầu làm hoặc tiếp tục việc gì đó
He went on to explain the plan
Anh ấy tiếp tục giải thích kế hoạch
bắt đầu
khởi đầu một hoạt động mới
We will go on our project soon
Chúng tôi sẽ bắt đầu dự án sớm thôi
nói huyên thuyên
nói về một chủ đề trong thời gian dài
He goes on about his problems
Anh ấy nói huyên thuyên về những vấn đề của mình
kể lể
nói chuyện rất lâu về một điều gì đó
She goes on about her day
Cô ấy kể lể về ngày của mình rất lâu
truy cập
sử dụng một trang web hoặc dịch vụ
I go on the internet every day
Tôi truy cập internet mỗi ngày
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
giữ lại
để cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
xúc phạm
Trong cảnhnói hoặc làm điều gì đó thô lỗ với người khác
Do not insult your teacher
Đừng xúc phạm giáo viên của bạn
lời lăng mạ
một nhận xét gây khó chịu cho người khác
He gave me an insult
Anh ấy đã lăng mạ tôi
không ai
Trong cảnhkhông có người nào
No one is here
Không có ai ở đây
bất cứ ai
bất kỳ người nào
No one can solve this problem
Bất cứ ai cũng có thể giải quyết vấn đề này
khắt khe
Trong cảnhđối xử rất nghiêm khắc hoặc nghiêm túc với ai đó
The teacher is hard on the students
Giáo viên rất khắt khe với học sinh
cương cứng
tình trạng dương vật trở nên cứng và thẳng đứng
He has a hard on
Anh ấy đang bị cương cứng
ám ảnh
sự bận tâm quá mức và không hợp lý về một điều gì đó
He has a hard on for power
Anh ấy bị ám ảnh bởi quyền lực
thảo luận
Trong cảnhnói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thật là
nhấn mạnh mức độ cực đoan của điều gì đó
Talk about a bad day
Thật là một ngày tồi tệ
nhắc đến
nói ra điều gì đó về một chủ đề nhất định
Don't talk about what happened
Đừng nhắc đến chuyện đã xảy ra
sự độc ác
Trong cảnhtính chất xấu xa về mặt đạo đức
His wickedness caused pain to many people
Sự độc ác của anh ta đã gây đau khổ cho nhiều người
quái vật ăn thịt người
Trong cảnhmột sinh vật ăn thịt con người
The legend tells of a scary people-eater
Truyền thuyết kể về một con quái vật ăn thịt người đáng sợ
vận hành
Trong cảnhlàm cho một thứ gì đó hoạt động
The machine is operating well
Chiếc máy đang vận hành tốt
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
chăm sóc
Trong cảnhquan tâm và giúp đỡ ai đó hoặc thứ gì đó
She looks after her baby
Cô ấy chăm sóc em bé của mình
trông nom
chịu trách nhiệm về sự an toàn hoặc tình trạng tốt của ai đó hoặc thứ gì đó
Can you look after my dog
Bạn có thể trông nom con chó của tôi không
hoàn hảo
Trong cảnhkhông có lỗi lầm hay khuyết điểm
Her performance was perfect
Màn trình diễn của cô ấy thật hoàn hảo
lý do
lời giải thích cho một sai sót
I have a perfect for being late
Tôi có lý do cho việc đi muộn
hoàn thiện
làm cho thứ gì đó không còn lỗi lầm
He tried to perfect his painting
Anh ấy đã cố gắng hoàn thiện bức tranh của mình
điểm mười
số điểm đạt được trong học tập
She got a perfect on the test
Cô ấy đã đạt điểm mười trong bài kiểm tra
duy trì
Trong cảnhgiữ cho một cái gì đó ở một trạng thái nhất định
He is keeping the room clean
Anh ấy đang giữ cho căn phòng sạch sẽ
tiếp tục
vẫn đang làm một việc gì đó
He is keeping working
Anh ấy vẫn đang tiếp tục làm việc
giữ chân
làm cho ai đó cảm thấy quan tâm hoặc vui vẻ
This story is keeping me interested
Câu chuyện này đang giữ sự chú ý của tôi
theo dõi
tiếp tục nhìn vào một cái gì đó
I am keeping my eyes on the ball
Tôi đang theo dõi quả bóng
là một phần của
Trong cảnhthuộc về một nhóm hoặc tổ chức
She is part of the team
Cô ấy là một phần của nhóm
rừng
Trong cảnhkhu vực rộng lớn có nhiều cây cối
There are many animals in the forest
Có nhiều loài động vật trong rừng
ăn ngấu nghiến
Trong cảnhăn thứ gì đó một cách nhanh chóng và hào hứng
The wolf devoured the food
Con sói đã ăn ngấu nghiến chỗ thức ăn đó
ngấu nghiến
đọc thứ gì đó một cách nhanh chóng và đầy say mê
He devoured the book in one day
Anh ấy đã đọc ngấu nghiến cuốn sách trong một ngày
ho
Trong cảnhhành động đẩy không khí ra khỏi phổi kèm theo tiếng động
I have a bad cough today
Hôm nay tôi bị ho nặng
chi tiền
trả tiền một cách miễn cưỡng hoặc bị bắt buộc
You have to cough up the money
Bạn phải chi số tiền đó ra
kỳ lạ
Trong cảnhkhông bình thường hoặc khác lạ
That was a weird noise
Đó là một âm thanh kỳ lạ
làm lo lắng
khiến ai đó cảm thấy kỳ lạ hoặc không thoải mái
Her look weirded me out
Ánh nhìn của cô ấy làm tôi thấy khó chịu
gây khó chịu
khiến ai đó cảm thấy lạ lẫm hoặc bất an
His behavior weirds me out
Cách cư xử của anh ấy làm tôi thấy bất an
khác thường
không giống như bình thường hoặc thông thường
It is a weird situation
Đó là một tình huống khác thường
phân tích
chia cái gì đó thành các phần nhỏ hơn
Let us break down the problem
Hãy để chúng ta phân tích vấn đề
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car has broken down
Chiếc xe đã bị hỏng
cố lên
Trong cảnhthúc giục ai đó thực hiện một việc gì đó
Come on you can do it
Cố lên bạn có thể làm được
lại gần
di chuyển về phía một vị trí hoặc người nào đó
Come on in and sit down
Hãy lại gần đây và ngồi xuống
xuất hiện
bắt đầu xảy ra hoặc hiện diện
The cold will come on soon
Cơn lạnh sẽ sớm xuất hiện
tham gia
góp mặt vào một sự kiện hoặc hoạt động nào đó
Will you come on the trip with us
Bạn sẽ tham gia chuyến đi cùng chúng tôi chứ
nhanh lên
dùng để thúc giục ai đó nhanh chóng hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Nhanh lên chúng ta sẽ bị muộn
thôi nào
khích lệ ai đó hãy nhanh lên hoặc cố gắng hơn
Come on we will be late
Thôi nào chúng ta sẽ bị trễ mất
phân loại
Trong cảnhsắp xếp hoặc chia mọi vật thành từng nhóm
I am sorting these files
Tôi đang phân loại những tập tin này
ồ
Trong cảnhâm thanh dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc nhận ra điều gì đó
Oh ho I see what you mean
Ồ tôi hiểu ý bạn rồi
á à
âm thanh dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc tiếng cười
Oh ho you cannot escape now
Á à bây giờ thì bạn không thể trốn thoát được nữa
chà
Trong cảnhtừ cảm thán dùng để bày tỏ sự ngạc nhiên
Gosh that is a big cake
Chà đó là một chiếc bánh lớn
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
dừng
Trong cảnhmột từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
dự định
Trong cảnhsuy nghĩ về những gì sẽ thực hiện
I have no plan to go out tonight
Tôi không có dự định ra ngoài tối nay
kế hoạch
phương án hoặc sự sắp xếp để làm việc gì đó
We have a plan for the weekend
Chúng tôi có một kế hoạch cho cuối tuần
lên kế hoạch
sắp xếp hoặc dự định để thực hiện một việc gì đó
We plan to visit Hanoi
Chúng tôi lên kế hoạch đi thăm Hà Nội
quay về
Trong cảnhđi ngược lại một nơi hoặc một người nào đó
He will come back home tomorrow
Anh ấy sẽ quay về nhà vào ngày mai
trở lại
trở nên phổ biến hoặc thành công sau một thời gian
Long hair is coming back
Tóc dài đang trở lại
chú ý
Trong cảnhlắng nghe và làm theo lời khuyên
You should heed my advice
Bạn nên chú ý đến lời khuyên của tôi
lưu tâm
để tâm và hành động theo một cảnh báo
He failed to heed the warning
Anh ấy đã không lưu tâm đến cảnh báo
sự hiệu chỉnh
Trong cảnhmột sự thay đổi giúp loại bỏ lỗi sai
The teacher checked my homework for corrections
Giáo viên đã kiểm tra bài tập của tôi để tìm lỗi sai
sự sửa chữa
một sự thay đổi để làm cho thứ gì đó trở nên đúng đắn
I made a small correction to the text
Tôi đã thực hiện một sửa chữa nhỏ cho văn bản
ừ
âm thanh thể hiện sự đồng ý hoặc thừa nhận
Mm hmm I agree with you
Ừ tôi đồng ý với bạn
ờ
dùng để tạm dừng hoặc làm rõ điều bạn đang nói
Mm hmm let me think about that
Ờ để tôi suy nghĩ về điều đó đã
vâng
âm thanh thể hiện bạn đang lắng nghe hoặc muốn người khác nói tiếp
Mm hmm go on please
Vâng bạn nói tiếp đi
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
cây
Trong cảnhthực vật thân gỗ có thân và cành
The tree has green leaves
Cái cây có những chiếc lá xanh
dồn lên cây
ép một con vật phải leo lên cây
The dog treed the cat
Con chó dồn con mèo lên cây
cây thân gỗ
loại thực vật cao lớn có thân và cành
They planted a tree in the garden
Họ đã trồng một cái cây trong vườn
cho phép
Trong cảnhđồng ý để một việc gì đó xảy ra
My parents allow me to go out
Bố mẹ cho phép tôi đi ra ngoài
cho phép
để ai đó có cơ hội thực hiện hành động
She allowed him to enter the room
Cô ấy cho phép anh ấy vào phòng
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một địa điểm nào đó
You should go away now
Bạn nên rời đi bây giờ
biến mất
không còn tồn tại hoặc không còn hiện diện nữa
The pain will go away soon
Cơn đau sẽ sớm biến mất
đi nghỉ
đi du lịch đến một nơi nào đó để nghỉ phép
They want to go away for the weekend
Họ muốn đi nghỉ vào cuối tuần này
rời đi
di chuyển đến một nơi khác
Please go away now
Vui lòng rời đi ngay bây giờ
khách
Trong cảnhngười đến thăm một địa điểm hoặc một người
We have a visitor today
Hôm nay chúng ta có khách
người ghé thăm
người đến một địa điểm nào đó
The museum attracts many visitors
Bảo tàng thu hút nhiều người ghé thăm
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
nhìn vào
Trong cảnhquan sát bên trong một nơi hoặc vật chứa
I looked in the box to find my key
Tôi nhìn vào trong hộp để tìm chìa khóa của mình
ghé thăm
thực hiện một chuyến thăm ngắn tới một người hoặc địa điểm
I will look in on my neighbor later
Tôi sẽ ghé thăm hàng xóm của mình sau
tránh
Trong cảnhgiữ khoảng cách hoặc không đi vào nơi nào đó
I want to get out of doing that chore
Tôi muốn tránh phải làm công việc đó
thoát khỏi
rời đi hoặc đi ra khỏi một nơi nào đó
We need to get out of this burning building
Chúng ta cần thoát khỏi tòa nhà đang cháy này
ra khỏi
rời khỏi một địa điểm hoặc phương tiện giao thông
Please get out of the car now
Vui lòng ra khỏi xe ngay bây giờ
rời đi
đi khỏi một địa điểm cụ thể
It is time to get out of here
Đã đến lúc rời khỏi đây rồi
lấy được
lấy hoặc nhận được thứ gì đó từ một nguồn hoặc người nào đó
You can get out of this book many lessons
Bạn có thể lấy được nhiều bài học từ cuốn sách này
thu lợi
đạt được lợi ích hoặc giá trị từ một điều gì đó
I get a lot out of reading books
Tôi thu được rất nhiều lợi ích từ việc đọc sách
thoát khỏi
rời đi hoặc tránh xa một địa điểm hay tình huống khó khăn
You should get out of that situation
Bạn nên thoát khỏi tình huống đó
kẻ trộm
Trong cảnhngười đột nhập vào tòa nhà để lấy cắp đồ
The burglar broke into the house
Kẻ trộm đã đột nhập vào ngôi nhà
ồ
Trong cảnhbiểu cảm thể hiện sự ngạc nhiên hoặc kinh ngạc
Whoa that is a huge cake
Ồ cái bánh đó thật khổng lồ
gọi tên
Trong cảnhhành động thông báo để tìm một người tại một địa điểm
The hotel is paging a guest
Khách sạn đang gọi tên một vị khách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
dự định
có kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
bên ngoài
Trong cảnhxa khỏi một nơi nào đó hoặc không ở bên trong
Stay out here for a while
Hãy ở ngoài này một lát
ở đây
tại địa điểm cụ thể bên ngoài hoặc xa xôi này
It is very quiet out here
Ở ngoài này rất yên tĩnh
ngoài trời
tại một nơi không phải trong nhà
We are playing out here
Chúng tôi đang chơi ở ngoài trời
ngoài này
ở tại địa điểm này bên ngoài
It is very cold out here
Ngoài này lạnh quá
kẻ lạ
Trong cảnhmột người không thuộc về một cộng đồng
The villagers viewed him as an outsider
Dân làng coi anh ấy là một kẻ lạ
người ngoài
một người không thuộc về một nhóm cụ thể
She feels like an outsider in the group
Cô ấy cảm thấy mình như người ngoài trong nhóm
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
số tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
thảo luận
Trong cảnhtrao đổi về một vấn đề cho đến khi tìm được giải pháp
Let us talk it out
Hãy để chúng ta cùng thảo luận vấn đề này
kẹo sô-cô-la
Trong cảnhloại kẹo sô-cô-la có hình dáng giống con rùa
I bought a chocolate turtle
Tôi đã mua một viên kẹo rùa
rùa
Trong cảnhloài động vật bò sát di chuyển chậm với lớp vỏ cứng
A turtle has a hard shell
Con rùa có lớp vỏ cứng
rụt đầu
hành động thu đầu và chân tay vào vỏ để tự vệ
The animal turtled when scared
Con vật rụt đầu vào khi sợ hãi
di chuyển chậm
di chuyển với tốc độ rất chậm chạp
The traffic is turtling today
Giao thông hôm nay di chuyển rất chậm
tránh xa
Trong cảnhgiữ khoảng cách với một thứ gì đó
Keep away from the fire
Hãy tránh xa ngọn lửa
xa
ở một khoảng cách với ai đó hoặc thứ gì đó
He lives away from the city
Anh ấy sống xa thành phố
gần như
gần đạt đến một trạng thái hoặc điều kiện cụ thể
The project is away from completion
Dự án gần như đã hoàn thành
cách xa
ở một khoảng cách không gần
My house is away from the city
Nhà tôi ở cách xa thành phố
cho đến
Trong cảnhkhoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
We played till dark
Chúng tôi chơi cho đến khi trời tối
ngăn kéo đựng tiền
thiết bị dùng để giữ tiền trong cửa hàng
The cashier opened the till
Người thu ngân mở ngăn kéo đựng tiền
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
Wait here till I return
Hãy đợi ở đây cho đến khi tôi quay lại
cho đến
khoảng thời gian cho tới một thời điểm nào đó
I will work till five
Tôi sẽ làm việc cho đến năm giờ
phần
Trong cảnhmột phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
This book has many chapters
Cuốn sách này có nhiều phần
chi nhánh
một nhóm địa phương thuộc một tổ chức lớn hơn
She joined the local chapter
Cô ấy đã tham gia chi nhánh địa phương
chương
một phần của cuốn sách có số hoặc tiêu đề riêng
I finished the first chapter
Tôi đã đọc xong chương đầu tiên
yêu cầu
Trong cảnhđề nghị ai đó làm điều gì hoặc xin thứ gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
hỏi
nói điều gì đó để lấy thông tin
I will ask him about the time
Tôi sẽ hỏi anh ấy về thời gian
định
lên kế hoạch hoặc có mục đích để làm gì đó
He asks to finish this work early
Anh ấy định hoàn thành công việc này sớm
nêu
đưa ra một ý kiến hoặc bày tỏ một quan điểm
Please ask your opinion on this matter
Vui lòng nêu ý kiến của bạn về vấn đề này
hỏi
yêu cầu thông tin về một vấn đề nào đó
Did you ask the teacher
Bạn đã hỏi giáo viên chưa
châm
Trong cảnhđốt cháy một vật gì đó
She lit a candle
Cô ấy châm một cây nến
thú vị
rất tốt hoặc vui thường dùng trong văn nói
The party was lit
Bữa tiệc rất thú vị
được chiếu sáng
trở nên sáng sủa bởi ánh sáng
The room was lit by candles
Căn phòng được chiếu sáng bởi những cây nến
rời đi
nhanh chóng rời khỏi một nơi
He lit out of the house
Anh ấy rời khỏi nhà thật nhanh
văn học
các tác phẩm viết như tiểu thuyết và thơ ca
I am studying lit at university
Tôi đang học văn học ở đại học
đốt cháy
làm cho thứ gì đó bắt đầu cháy
He lit the firewood
Anh ấy đốt cháy củi khô
biến đổi
Trong cảnhthay đổi hoàn toàn về hình dạng hoặc vẻ bề ngoài
The caterpillar will transform into a butterfly
Con sâu bướm sẽ biến đổi thành một con bướm
cảnh báo
Trong cảnhthông báo cho ai đó về nguy cơ có thể xảy ra
I warned him about the danger
Tôi đã cảnh báo anh ấy về mối nguy hiểm
trao đổi
Trong cảnhđưa cái gì đó cho người khác và nhận lại vật khác
I want to trade my pen for yours
Tôi muốn đổi cây bút của mình lấy của bạn
thương mại
hoạt động trao đổi mua bán hàng hóa hoặc tiền tệ
International trade is important
Thương mại quốc tế rất quan trọng
bạn tình
thuật ngữ lóng chỉ nam giới lao động hoặc mạnh mẽ
He is my trade
Anh ấy là bạn tình của tôi
nghề nghiệp
công việc đòi hỏi những kỹ năng đặc biệt
He learned the trade of a carpenter
Anh ấy đã học nghề thợ mộc
lên đường
Trong cảnhđi đến một địa điểm khác
They are off to school now
Họ đang trên đường đến trường bây giờ
khởi hành
rời đi để đến một địa điểm nào đó
I am off to London tonight
Tối nay tôi khởi hành đến London
ăn ngấu nghiến
Trong cảnhăn thứ gì đó một cách nhanh chóng thường là từng miếng lớn
He gobbled up his dinner
Anh ấy đã ăn ngấu nghiến bữa tối của mình
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
tốt bụng
thân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
hai lần
Trong cảnhtrong hai dịp hoặc hai thời điểm
I brush my teeth twice a day
Tôi đánh răng hai lần một ngày
có được
Trong cảnhnhận hoặc thu thập một vật gì đó
I got a letter
Tôi đã nhận được một lá thư
đến
đi tới một địa điểm nào đó
I got home late
Tôi về nhà muộn
trở nên
bắt đầu thay đổi sang một trạng thái khác
It got cold
Trời đã trở nên lạnh
hiểu
nắm bắt hoặc nghe rõ thông tin nào đó
I got what you said
Tôi đã hiểu điều bạn nói
bỏ rơi
Trong cảnhrời đi hoặc từ bỏ ai đó hoặc cái gì đó
They had to abandon the car
Họ phải bỏ lại chiếc xe
sự tự do
cảm giác không bị hạn chế hoặc kiểm soát
She danced with total abandon
Cô ấy nhảy múa với sự tự do hoàn toàn
từ bỏ
ngừng thực hiện hoặc hỗ trợ một kế hoạch hoặc ý định
He decided to abandon his plan
Anh ấy quyết định từ bỏ kế hoạch của mình
tiếng thì thầm
Trong cảnhâm thanh rất nhỏ khi nói
She heard a soft whisper
Cô ấy nghe thấy một tiếng thì thầm nhỏ
nói thầm
nói một điều gì đó rất nhẹ nhàng
He whispered the secret to me
Anh ấy nói thầm bí mật đó với tôi
thì thầm
hành động nói rất khẽ
They were whispering in the hall
Họ đang thì thầm ngoài hành lang
chẳng bao lâu
Trong cảnhtrong một khoảng thời gian ngắn
They will arrive soon
Họ sẽ đến chẳng bao lâu nữa
sớm
trong thời gian ngắn sắp tới
I will see you soon
Tôi sẽ sớm gặp bạn
rùa
Trong cảnhloài bò sát chậm chạp có lớp vỏ cứng bao phủ cơ thể
A turtle lives in the sea
Rùa sống ở dưới biển
trốn
Trong cảnhhành động ở nơi không bị nhìn thấy
He is in hiding
Anh ấy đang trốn đi
giấu
cất giữ hoặc để vật gì đó ở nơi không thể nhìn thấy
She is hiding the key
Cô ấy đang giấu chiếc chìa khóa
nói chuyện
Trong cảnhdùng lời nói để bày tỏ suy nghĩ hoặc giao tiếp
Can you talk to me now
Bạn có thể nói chuyện với tôi bây giờ không
thảo luận
nói về một chủ đề cụ thể
We need to talk about the project
Chúng ta cần thảo luận về dự án
thuyết phục
khiến ai đó đồng ý làm việc gì đó
He talked her into going out
Anh ấy đã thuyết phục cô ấy ra ngoài
chữa khỏi
Trong cảnhlàm cho người bệnh trở nên khỏe mạnh
Doctors can cure the disease
Các bác sĩ có thể chữa khỏi căn bệnh này
muối
làm khô thực phẩm bằng muối hoặc khói
They cure meat with salt
Họ muối thịt bằng muối
giải quyết
làm cho một vấn đề hoặc căn bệnh biến mất
We need to cure this social issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề xã hội này
phương thuốc
thứ giúp bạn trở nên khỏe mạnh
This is a cure for the flu
Đây là một phương thuốc chữa cúm
ma quỷ
Trong cảnhmột sinh vật siêu nhiên đáng sợ
The villagers fear the evil spirit
Dân làng sợ hãi con ma quỷ đó