

Person Of Interest — Phần 1 Tập 2
Từ vựng & nghĩa
591 từ
Cấp độ CEFR
lời khuyên
Trong cảnhý kiến hoặc đề nghị về việc nên làm gì
I need some advice
Tôi cần vài lời khuyên
ý kiến
quan điểm về điều một người nên làm
Thank you for your advice
Cảm ơn về ý kiến của bạn
ưa chuộng
Trong cảnhđược đông đảo mọi người yêu thích
He is a popular teacher
Anh ấy là một giáo viên được ưa chuộng
phổ biến
được nhiều người yêu thích
This song is very popular
Bài hát này rất phổ biến
thịnh hành
được nhiều người biết đến và yêu mến
That game is popular with kids
Trò chơi đó thịnh hành với trẻ em
chuyển
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
Please transfer the files to my laptop
Vui lòng chuyển các tệp tin sang máy tính xách tay của tôi
học sinh chuyển trường
người chuyển từ trường học hoặc đại học này sang trường khác
He is a new transfer from another college
Anh ấy là học sinh mới chuyển từ trường đại học khác đến
vé chuyển chặng
mảnh giấy cho phép bạn đổi xe buýt
You need a transfer to catch the next bus
Bạn cần một vé chuyển chặng để bắt chuyến xe buýt tiếp theo
xả súng
Trong cảnhkhai hỏa vũ khí
They shoot in the air
Họ xả súng lên trời
chết tiệt
từ dùng để thể hiện sự ngạc nhiên hoặc khó chịu nhẹ
Shoot I forgot my keys
Chết tiệt tôi quên chìa khóa rồi
quay phim
ghi lại hình ảnh bằng máy quay
They shoot a movie here
Họ quay phim ở đây
bắn
làm cho súng nổ
He is about to shoot
Anh ấy sắp bắn
bắn súng
dùng súng để nhắm vào ai đó hoặc vật gì đó
Do not shoot at the birds
Đừng bắn vào những con chim
bắn vào
nã đạn về phía ai đó hoặc vật gì đó
He tried to shoot at the target
Anh ấy đã cố gắng bắn vào mục tiêu
nổ súng
khai hỏa vũ khí
Police shoot to stop him
Cảnh sát nổ súng để ngăn anh ta lại
bắn bị thương
làm ai đó bị thương bằng súng
The guard was shot in the leg
Người bảo vệ bị bắn vào chân
bắn trúng
dùng đạn tấn công ai đó hoặc vật gì đó
Did you shoot the target
Bạn đã bắn trúng mục tiêu chưa
bắn đạn
khai hỏa một vật phóng ra từ súng
They shoot arrows at the wall
Họ bắn tên vào tường
tiêm thuốc
đẩy chất lỏng vào cơ thể
Doctors shoot medicine into the arm
Bác sĩ tiêm thuốc vào cánh tay
bắn trúng đạn
làm ai đó bị thương bởi đạn súng
The soldier shot his enemy
Người lính bắn kẻ thù của mình
bắn chết
giết ai đó bằng đạn súng
He shot the dangerous wolf
Anh ta bắn chết con sói nguy hiểm
hành quyết
giết ai đó bằng vũ khí súng
They shot the spy
Họ bắn chết tên gián điệp
la đi
di chuyển đột ngột và nhanh chóng
He shot past the crowd
Anh ấy lao đi qua đám đông
chụp ảnh
dùng máy ảnh để ghi lại hình ảnh
The model will shoot today
Người mẫu sẽ chụp ảnh hôm nay
phóng
di chuyển hoặc gửi thứ gì đó đi thật nhanh
The rocket will shoot into space
Tên lửa sẽ phóng vào không gian
điện thoại
Trong cảnhthiết bị dùng để gọi và sử dụng internet
I forgot my cell at home
Tôi để quên điện thoại ở nhà
phòng giam
Trong cảnhmột căn phòng nhỏ trong nhà tù
The prisoner stayed in his cell
Tù nhân ở trong phòng giam của anh ta
tế bào
đơn vị nhỏ nhất cấu tạo nên cơ thể sinh vật
Every living thing is made of cells
Mọi sinh vật sống đều được cấu tạo từ các tế bào
ô
một đơn vị nhỏ là một phần của hệ thống lớn hơn
The spreadsheet has many cells
Bảng tính này có nhiều ô
kéo dài
Trong cảnhlàm cho một việc gì đó diễn ra lâu hơn
The meeting was prolonged by the discussion
Cuộc họp bị kéo dài do buổi thảo luận
tồn tại
Trong cảnhcó thực hoặc hiện diện trong thế giới
Does life exist on other planets
Liệu sự sống có tồn tại trên các hành tinh khác không
hiện hữu
có mặt hoặc sẵn có trong một hoàn cảnh cụ thể
Problems exist in every job
Những vấn đề hiện hữu trong mọi công việc
chuyển tiếp
Trong cảnhđi tới một chủ đề mới
Let us move on to the next topic
Hãy cùng chuyển tiếp sang chủ đề tiếp theo
tiếp tục
chuyển sang việc tiếp theo
We should move on to the next task
Chúng ta nên tiếp tục sang nhiệm vụ tiếp theo
vượt qua
không còn bị ảnh hưởng bởi quá khứ và sống tiếp
It is time to move on from your past
Đã đến lúc bạn vượt qua quá khứ của mình
phát triển
bắt đầu làm điều mới sau khi xong việc cũ
He decided to move on to a new project
Anh ấy quyết định bắt đầu một dự án mới
biến mất
Trong cảnhkhông còn được nhìn thấy hoặc tìm thấy nữa
The sun will disappear behind the clouds
Mặt trời sẽ biến mất sau những đám mây
điểm bất ngờ
Trong cảnhmột sự thật hoặc tình tiết không ngờ tới
The kicker is that he already knew
Điểm bất ngờ là anh ấy đã biết từ trước
quần lót
một loại đồ lót hoặc quần ngắn
He bought a new pair of kickers
Anh ấy đã mua một chiếc quần lót mới
cầu thủ đá bóng
người thực hiện cú đá bóng trong môn bóng đá
The kicker scored a goal
Cầu thủ đá bóng đã ghi một bàn thắng
cẩn thận
Trong cảnhchú ý đến điều gì đó để tránh rắc rối
You should watch it when walking on ice
Bạn nên cẩn thận khi đi bộ trên băng
trống rỗng
Trong cảnhkhông chứa bất cứ thứ gì bên trong
The box is empty
Cái hộp này trống rỗng
đổ vào
chảy ra một vùng nước lớn hơn
The river empties into the sea
Con sông đổ ra biển
vô nghĩa
thiếu mục đích hoặc giá trị
He made an empty promise
Anh ấy đã đưa ra một lời hứa vô nghĩa
làm trống
lấy mọi thứ ra khỏi vật chứa
Please empty your pockets
Làm ơn hãy lấy hết đồ trong túi bạn ra
lâu
Trong cảnhkéo dài trong một khoảng thời gian lớn
This lesson is very long
Bài học này rất lâu
khao khát
muốn một thứ gì đó rất nhiều
I long for peace
Tôi khao khát hòa bình
dài
đo khoảng cách lớn từ đầu này đến đầu kia
This road is very long
Con đường này rất dài
nhiều
bởi một lượng lớn
It is long past the deadline
Đã quá hạn rất lâu rồi
tình thế khó khăn
Trong cảnhmột tình huống khó khăn hoặc không mấy dễ chịu
He is in a difficult predicament
Anh ấy đang ở trong một tình thế khó khăn
tự do
Trong cảnhcó thể làm điều mình muốn mà không bị giới hạn
Everyone has the right to be free
Mọi người đều có quyền tự do
miễn phí
không tốn kém hoặc không phải trả tiền
This book is free
Cuốn sách này miễn phí
rảnh rỗi
không có công việc hoặc nghĩa vụ phải làm
I am free this afternoon
Chiều nay tôi rảnh rỗi
giải thoát
để cho một người hoặc vật thoát khỏi sự kìm kẹp
They will free the birds
Họ sẽ thả những con chim ra
tận dụng
Trong cảnhkhai thác lợi ích của thứ gì đó
We can use these old boxes
Chúng ta có thể tận dụng những chiếc hộp cũ này
lợi dụng
lừa dối ai đó vì lợi ích cá nhân
He used me for money
Anh ta lợi dụng tôi vì tiền
sử dụng
đưa cái gì đó vào hành động
Please use this pen
Vui lòng sử dụng chiếc bút này
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I use the bus to get to school
Tôi thường xuyên đi xe buýt đến trường
biện minh
đưa ra lý do chính đáng cho việc gì đó
He used an excuse to leave early
Anh ấy viện cớ để về sớm
lạm dụng
sử dụng thứ gì đó theo cách sai trái hoặc gây hại
Do not use your power for bad deeds
Đừng lạm dụng quyền lực của bạn vào việc xấu
cần
có nhu cầu về một thứ gì đó
I use a calculator for this math problem
Tôi cần một máy tính cho bài toán này
đã từng
chỉ một việc thường xuyên xảy ra trong quá khứ nhưng nay không còn
I used to play football
Tôi đã từng chơi bóng đá
mục đích
lý do mà một việc được thực hiện
The use of this tool is to cut wood
Mục đích của công cụ này là để cắt gỗ
văng tục
sử dụng ngôn từ thô lỗ hoặc xúc phạm
He used bad language when he was angry
Anh ta đã văng tục khi tức giận
vận dụng
áp dụng cái gì đó vào thực tế
You should use your skills for this job
Bạn nên vận dụng kỹ năng của mình cho công việc này
quen
trở nên thành thạo với việc gì đó thông qua trải nghiệm
I am used to waking up early
Tôi đã quen với việc thức dậy sớm
rượu mạnh
Trong cảnhthức uống có cồn chưng cất từ hạt ngũ cốc
This whiskey is very smooth
Loại rượu mạnh này rất êm
rượu whiskey
loại đồ uống có cồn mạnh làm từ ngũ cốc
He drank a glass of whiskey
Anh ấy đã uống một ly rượu whiskey
câu lạc bộ âm nhạc
địa điểm biểu diễn nhạc sống nổi tiếng tại Los Angeles
They went to the Whiskey to see the band
Họ đã đến câu lạc bộ Whiskey để xem ban nhạc biểu diễn
rà soát
Trong cảnhkiểm tra kỹ lưỡng nhiều thứ để tìm ra thứ mình cần
I had to sift through all the documents
Tôi phải rà soát tất cả các tài liệu
bảo hiểm nhân thọ có thời hạn
Trong cảnhhợp đồng bảo hiểm nhân thọ có hiệu lực trong một khoảng thời gian xác định
He bought a term-life policy
Anh ấy đã mua một hợp đồng bảo hiểm nhân thọ có thời hạn
nhận
Trong cảnhcó được hoặc nhận lấy thứ gì đó
She takes the prize
Cô ấy nhận giải thưởng
mang
di chuyển thứ gì đó từ nơi này đến nơi khác
He takes his books to school
Anh ấy mang sách đến trường
gây ra
làm cho điều gì đó xảy ra
This task takes time
Công việc này gây tốn thời gian
cần
đòi hỏi thứ gì đó
It takes courage to try
Cần có sự dũng cảm để thử
cầm
nắm giữ một vật gì đó và mang đi
He takes his bag
Anh ấy cầm chiếc túi của mình
ngày tận số
Trong cảnhthời điểm định sẵn của một người để qua đời
His number is up
Ngày tận số của anh ấy đã đến
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
bộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
bánh mì kẹp phô mai
Trong cảnhmón bánh mì thịt bò có kèm phô mai
I ordered a cheeseburger for lunch
Tôi đã gọi một chiếc bánh mì kẹp phô mai cho bữa trưa
bánh burger phô mai
món bánh burger có một lát phô mai
He likes to eat a cheeseburger
Anh ấy thích ăn một chiếc bánh burger phô mai
báo giá
Trong cảnhmột tuyên bố về chi phí dự kiến cho một dịch vụ hoặc hàng hóa
The company sent a quote for the repairs
Công ty đã gửi báo giá cho việc sửa chữa
nhắc lại
Trong cảnhnói lại chính xác những từ ngữ mà người khác đã nói
Can you quote what she said earlier
Bạn có thể nhắc lại những gì cô ấy đã nói lúc nãy không
trích dẫn
một đoạn văn hoặc câu nói được lấy ra từ văn bản hoặc lời phát biểu
He included a famous quote in his essay
Anh ấy đã đưa một câu trích dẫn nổi tiếng vào bài luận của mình
trích dẫn
lặp lại lời của một ai đó
She likes to quote her favorite author
Cô ấy thích trích dẫn lời tác giả yêu thích của mình
trận tái đấu
Trong cảnhmột trò chơi hoặc cuộc thi thứ hai giữa các đối thủ cũ
They decided to have a rematch
Họ quyết định tổ chức một trận tái đấu
điều tra
Trong cảnhxem xét hoặc nghiên cứu kỹ lưỡng về một vấn đề
The police will look into the accident
Cảnh sát sẽ điều tra vụ tai nạn
nhìn vào
hướng mắt của bạn vào bên trong một thứ gì đó
She looked into the box
Cô ấy nhìn vào trong chiếc hộp
kết thúc
Trong cảnhmang lại kết quả cuối cùng
I will finish my work soon
Tôi sẽ sớm kết thúc công việc của mình
hoàn thành
làm xong một việc gì đó
Did you finish your homework
Bạn đã hoàn thành bài tập về nhà chưa
điểm cuối
phần cuối của một sự kiện hoặc hoạt động
We watched the finish of the race
Chúng tôi đã xem phần kết thúc của cuộc đua
bề mặt
vẻ ngoài cuối cùng của một bề mặt vật liệu
This table has a smooth finish
Chiếc bàn này có bề mặt nhẵn mịn
giao dịch
Trong cảnhmột thỏa thuận hoặc tình huống cụ thể
It is a good deal for us
Đó là một giao dịch tốt cho chúng ta
giải quyết
thực hiện hành động để khắc phục vấn đề
We need to deal with this issue
Chúng ta cần giải quyết vấn đề này
nhiều
một số lượng lớn thứ gì đó
A great deal of work remains
Còn rất nhiều việc phải làm
buôn bán
mua và bán các loại hàng hóa bất hợp pháp
They deal drugs in the park
Họ buôn bán ma túy trong công viên
địa điểm
Trong cảnhmột khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
nhận ra
nhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
người yêu
Trong cảnhcách gọi thân mật dành cho người mình yêu thương
I love you sweetheart
Anh yêu em người yêu dấu
hiểu
Trong cảnhbiết được ý nghĩa của một vấn đề
I understand the lesson
Tôi hiểu bài học này
biết
Trong cảnhhiểu rõ bản chất của một sự vật
I understand how this machine works
Tôi biết cách chiếc máy này vận hành thế nào
nhận ra
biết về một sự việc nào đó
I understand that you are busy
Tôi hiểu rằng bạn đang bận
nắm bắt
hiểu được điều mà người khác vừa nói
Did you understand what he said
Bạn có nắm bắt được điều anh ấy nói không
đang kết nối
Trong cảnhtình trạng liên lạc qua đường dây điện thoại
They are on the phone with the office
Họ đang kết nối điện thoại với văn phòng
đang gọi điện
kết nối thông qua thiết bị điện thoại
I am on the phone now
Tôi đang gọi điện thoại đây
đang nói chuyện
đang giao tiếp bằng giọng nói qua điện thoại
She is on the phone with her mother
Cô ấy đang nói chuyện điện thoại với mẹ
đang đàm thoại
việc thực hiện trao đổi thông tin qua điện thoại
He is on the phone all day
Anh ấy đang đàm thoại cả ngày
đang gọi điện
hành động nói chuyện thông qua điện thoại
She is on the phone now
Cô ấy đang gọi điện thoại
truy đuổi
Trong cảnhcố gắng bắt giữ hoặc tấn công một người nào đó
The police came after the thief
Cảnh sát đã truy đuổi tên trộm
theo sau
xảy ra ngay sau một sự việc khác
Tuesday comes after Monday
Thứ ba đến sau thứ hai
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
giúp đỡ
Trong cảnhhỗ trợ hoặc cung cấp sự trợ giúp cho ai đó
She will help me
Cô ấy sẽ giúp đỡ tôi
người giúp việc
một người hỗ trợ công việc cho người khác
He is a great help
Anh ấy là một người giúp việc tuyệt vời
giảm bớt
sử dụng ít đi một thứ gì đó
This medicine helps the pain
Loại thuốc này giúp giảm bớt cơn đau
tránh
ngăn bản thân làm một việc gì đó
I cannot help laughing
Tôi không thể tránh khỏi việc bật cười
dọn dẹp
Trong cảnhloại bỏ bụi bẩn hoặc làm cho ngăn nắp
Please clean up the mess
Vui lòng dọn dẹp đống lộn xộn này
chải chuốt
có vẻ ngoài gọn gàng và thu hút
He cleaned up for the interview
Anh ấy ăn mặc chải chuốt cho buổi phỏng vấn
kiếm đậm
thắng hoặc kiếm được một số tiền lớn
They cleaned up at the casino
Họ đã thắng đậm tại sòng bạc
quét sạch
ngăn chặn hoặc giảm bớt hoạt động phi pháp trong khu vực
The police cleaned up the crime area
Cảnh sát đã quét sạch khu vực tội phạm
dọn dẹp
làm cho một nơi ngăn nắp và không còn bụi bẩn
I need to clean up my room
Tôi cần dọn dẹp phòng của mình
dọn dẹp
hành động làm cho một nơi ngăn nắp hoặc sạch sẽ
We did a clean up of the park
Chúng tôi đã dọn dẹp công viên
xe taxi
Trong cảnhmột loại xe chở khách trả phí theo quãng đường
I will call a taxi to the station
Tôi sẽ gọi một chiếc taxi đến nhà ga
theo như
Trong cảnhnhư được nói hoặc báo cáo bởi ai đó
According to the news it will rain
Theo như bản tin thì trời sẽ mưa
dựa theo
được trình bày hoặc căn cứ vào điều gì
We acted according to the rules
Chúng tôi đã hành động dựa theo các quy tắc
tự nguyện
không bị ép buộc hoặc yêu cầu
They left according to their own will
Họ đã rời đi một cách tự nguyện
phù hợp
theo cách tương ứng hoặc tuân theo điều gì
You should dress according to the weather
Bạn nên ăn mặc phù hợp với thời tiết
liên quan
có mối liên hệ hoặc tương quan tới vấn đề
Expenses vary according to your needs
Chi phí thay đổi liên quan đến nhu cầu của bạn
sử dụng
Trong cảnhlàm một việc gì đó bằng cách dùng một vật
I am using a pen to write
Tôi đang sử dụng một chiếc bút để viết
theo dõi
Trong cảnhđi theo hướng di chuyển hoặc sự phát triển của cái gì đó
We can track the package online
Chúng ta có thể theo dõi gói hàng trực tuyến
lợi thế
lợi ích đặc biệt giúp bạn thành công
She is on the fast track to promotion
Cô ấy có lợi thế để được thăng tiến nhanh
hợp lý
logic hoặc nhất quán với những gì đã biết
Your story does not track with the evidence
Câu chuyện của bạn không hợp lý với bằng chứng
đường mòn
một lối đi hoặc lộ trình nơi vật gì đó di chuyển
We followed a narrow track through the woods
Chúng tôi đi theo một lối mòn nhỏ xuyên qua rừng
hồ sơ
một ghi chú thông tin bạn giữ để ghi nhớ
Keep a track of your daily expenses
Hãy giữ hồ sơ về các khoản chi tiêu hàng ngày của bạn
bản nhạc
một tác phẩm âm nhạc được ghi âm trong album
This is my favorite track on the album
Đây là bản nhạc yêu thích của tôi trong album
điền kinh
môn thể thao mà mọi người chạy đua trên đường chạy
He practiced hard for the track team
Anh ấy tập luyện chăm chỉ cho đội điền kinh
cho thuê
Trong cảnhdịch vụ được thực hiện để đổi lấy tiền
This car is for hire
Chiếc xe này cho thuê
dặm
Trong cảnhđơn vị đo chiều dài bằng 1.609 km
The park is one mile away
Công viên cách đây một dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài khoảng 1.6 km
We walked for many miles
Chúng tôi đã đi bộ nhiều dặm
dặm
đơn vị đo chiều dài tương đương 1.6 km
He ran a mile this morning
Anh ấy đã chạy một dặm sáng nay
cơ sở dữ liệu
Trong cảnhtập hợp dữ liệu có tổ chức được lưu trữ trên máy tính
Our company keeps a large database
Công ty chúng tôi lưu trữ một cơ sở dữ liệu lớn
thà
Trong cảnhmuốn một việc này hơn một việc khác
I would rather walk than take a bus
Tôi thà đi bộ còn hơn đi xe buýt
thay vì
dùng để biểu thị sự lựa chọn hoặc ưu tiên cho một thứ
I want coffee rather than tea
Tôi muốn cà phê thay vì trà
khá
ở một mức độ vừa phải
It is rather cold today
Hôm nay trời khá lạnh
đặt vào
Trong cảnhdi chuyển vật gì đó đến một vị trí cụ thể
Put the book into the box
Đặt cuốn sách vào chiếc hộp
cập bến
điều khiển thuyền vào cảng hoặc bến tàu
The ship put into the harbor
Con tàu cập bến
đặt vào
để thứ gì đó vào bên trong thứ khác
Put the letter into the envelope
Đặt lá thư vào phong bì
đầu tư
dành thời gian công sức hoặc năng lượng vào việc gì đó
She put much effort into her work
Cô ấy đầu tư rất nhiều công sức vào công việc
chọn
Trong cảnhlựa chọn một thứ gì đó
Pick a color you like
Hãy chọn một màu bạn thích
lấy
loại bỏ vật gì đó ra khỏi một không gian nhỏ
She picks the seeds out of the fruit
Cô ấy lấy hạt ra khỏi quả
nhặt
cầm một vật trên tay hoặc nâng nó lên
Please pick up your toys
Làm ơn nhặt đồ chơi của bạn lên
miếng gảy
dụng cụ nhỏ dùng để gảy đàn dây
Use a pick to play the guitar
Sử dụng miếng gảy để chơi đàn ghi ta
chăm sóc
Trong cảnhhành động trông nom hoặc bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
The baby needs constant care
Đứa bé cần được chăm sóc thường xuyên
quan tâm
cảm giác lo lắng hoặc chú ý đến điều gì đó
She has a lot of care for her family
Cô ấy dành nhiều sự quan tâm cho gia đình mình
muốn
mong muốn làm một việc gì đó
Would you care to join us for dinner
Bạn có muốn cùng chúng tôi ăn tối không
độc đáo
Trong cảnhlà cái duy nhất thuộc loại đó
Each person has a unique personality
Mỗi người đều có một cá tính độc đáo
gần
Trong cảnhở một khoảng cách ngắn
My house is close to the school
Nhà tôi ở gần trường học
kỹ lưỡng
chú ý nhiều đến chi tiết
Pay close attention to the teacher
Hãy chú ý kỹ đến giáo viên
đóng
không mở
Please close the door
Vui lòng đóng cửa lại
bao vây
bao quanh và bắt giữ ai đó
The police closed in on the suspect
Cảnh sát bao vây nghi phạm
buồn rầu
Trong cảnhtrạng thái cảm thấy buồn hoặc chán nản
She has been in a funk all day
Cô ấy đã buồn rầu cả ngày hôm nay
nhạc funk
một phong cách nhạc nhảy với nhịp điệu mạnh mẽ
I love listening to funk music
Tôi thích nghe nhạc funk
tìm kiếm
Trong cảnhcố gắng tìm ra một vật gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
mong đợi
chờ đợi một điều gì đó xảy ra
You are looking for trouble
Bạn đang mong chờ rắc rối đấy
kiếm tìm
cố gắng tìm ra một điều gì đó
She is looking for a job
Cô ấy đang kiếm tìm một công việc
đi tìm
nỗ lực tìm người hoặc vật đang thất lạc
We are looking for our lost dog
Chúng tôi đang đi tìm con chó bị lạc
tìm kiếm
cố gắng tìm hoặc có được thứ gì đó
I am looking for my keys
Tôi đang tìm chìa khóa của mình
chu cấp
Trong cảnhcung cấp những gì ai đó cần để sinh sống
He works hard to provide for his family
Anh ấy làm việc chăm chỉ để chu cấp cho gia đình mình
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
trượt
Trong cảnhdi chuyển nhẹ nhàng bằng giày trượt
We like to skate at the park
Chúng tôi thích trượt ở công viên
cá đuối
một loại cá dẹt có vây lớn
I saw a skate at the aquarium
Tôi đã thấy một con cá đuối tại thủy cung
giày trượt
loại giày có lưỡi thép hoặc bánh xe để di chuyển
These skates are too small for me
Đôi giày trượt này quá nhỏ với tôi
kẻ âm mưu
Trong cảnhngười lên kế hoạch bí mật để thực hiện việc xấu
The plotter was caught by police
Kẻ âm mưu đã bị cảnh sát bắt giữ
cầu thang thoát hiểm
Trong cảnhlối cầu thang đặc biệt để rời khỏi tòa nhà khi có hỏa hoạn
Please use the fire escape
Vui lòng sử dụng cầu thang thoát hiểm
thang thoát hiểm
cấu trúc dùng để thoát khỏi tòa nhà khi có hỏa hoạn
The fire escape is on the wall
Thang thoát hiểm nằm trên tường
lối thoát hỏa hoạn
đường thoát ra khỏi tòa nhà khi xảy ra cháy
Find the nearest fire escape
Tìm lối thoát hỏa hoạn gần nhất
bí quyết
Trong cảnhkiến thức hoặc khả năng thực tế để làm một việc gì đó
He has the know how to fix computers
Anh ấy có bí quyết để sửa máy tính
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại
Trong cảnhthiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
la cà
Trong cảnhlãng phí thời gian khi làm việc gì đó
Do not dawdle on your way to school
Đừng la cà trên đường đến trường
đi xuống
Trong cảnhdi chuyển đến một vị trí hoặc mức độ thấp hơn
We go down the stairs
Chúng tôi đi xuống cầu thang
đi tù
bị đưa vào nhà giam
He had to go down for his crime
Anh ta phải đi tù vì tội ác của mình
giảm xuống
trở nên ít hơn về số lượng hoặc kích thước
Prices are going down
Giá cả đang giảm xuống
xảy ra
diễn ra hoặc xuất hiện
Tell me what went down last night
Hãy kể cho tôi những gì đã xảy ra tối qua
đi xuống
di chuyển từ nơi cao hơn đến nơi thấp hơn
The sun will go down soon
Mặt trời sẽ sớm đi xuống
xảy ra
việc gì đó diễn ra hoặc xuất hiện
What went down at the party
Chuyện gì đã xảy ra tại bữa tiệc
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách ghép các phần lại với nhau
They built a new house
Họ đã xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dạng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong built
Anh ấy có một vóc dáng khỏe mạnh
tốt nhất
Trong cảnhcó chất lượng cao nhất hoặc thuận lợi nhất
This is the best pizza in town
Đây là chiếc bánh pizza ngon nhất trong thị trấn
đánh bại
giành chiến thắng trước ai đó trong một cuộc thi
He bested his opponent in the match
Anh ấy đã đánh bại đối thủ trong trận đấu
lời chúc
suy nghĩ hoặc mong muốn tốt đẹp dành cho ai đó
Please give her my best
Hãy gửi lời chúc tốt đẹp nhất của tôi tới cô ấy
nên
dùng để đưa ra lời khuyên mạnh mẽ hoặc cảnh báo
You had best leave now
Bạn nên rời đi ngay bây giờ
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký tên
Trong cảnhviết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
mạng lưới
Trong cảnhmột nhóm các vật thể được kết nối với nhau
The city has a complex network of roads
Thành phố có một mạng lưới đường sá phức tạp
đài truyền hình
nhóm các trạm phát sóng chia sẻ chương trình với nhau
They work for a major television network
Họ làm việc cho một đài truyền hình lớn
kết nối
liên kết máy tính hoặc mọi người lại với nhau
It is important to network with your colleagues
Việc kết nối với đồng nghiệp của bạn là rất quan trọng
lịch trình
Trong cảnhdanh sách các hoạt động và thời gian dự kiến
My schedule is very busy today
Lịch trình của tôi hôm nay rất bận rộn
lên lịch
sắp xếp một công việc vào một thời điểm cụ thể
We scheduled the meeting for Monday
Chúng tôi đã lên lịch cuộc họp vào thứ Hai
việc lập kế hoạch
hoạt động thiết lập thời gian cho các sự kiện
Planning requires careful schedule
Việc lập kế hoạch đòi hỏi sự sắp xếp thời gian cẩn thận
thời khóa biểu
bảng kế hoạch về các sự kiện hoặc nhiệm vụ
Check the class schedule for tomorrow
Hãy xem thời khóa biểu cho ngày mai
vắng mặt
Trong cảnhkhông có mặt hoặc không tìm thấy
Several pages are missing
Vài trang đang bị thiếu
nhớ
cảm thấy buồn vì ai đó không ở cạnh bạn
I am missing my family
Tôi đang nhớ gia đình mình
thất lạc
không thể tìm thấy được
The missing keys were found
Những chiếc chìa khóa thất lạc đã được tìm thấy
thiếu
không có thứ gì đó đáng lẽ phải ở đó
I am missing one glove
Tôi đang bị thiếu một chiếc găng tay
trượt
không chạm hoặc không bắt được một vật gì đó
I am missing the target
Tôi đang trượt mục tiêu
nghe
Trong cảnhđược ai đó kể hoặc báo tin cho biết
I heard the news yesterday
Tôi đã nghe tin đó vào hôm qua
nghe
Trong cảnhnhận biết âm thanh bằng tai
I can hear music
Tôi có thể nghe thấy âm nhạc
tai
bộ phận trên đầu giúp bạn nghe âm thanh
She has a small ear
Cô ấy có một cái tai nhỏ
nghe
hiểu hoặc lắng nghe lời người khác nói
Did you hear what I said
Bạn có nghe những gì tôi nói không
nói chuyện
Trong cảnhtrò chuyện hoặc truyền đạt điều gì
He says a lot of things
Anh ấy nói rất nhiều chuyện
nói
sử dụng từ ngữ để giao tiếp
He says hello to me
Anh ấy nói chào tôi
phát biểu
nói ra một điều gì đó
She says a few words
Cô ấy phát biểu vài lời
nói ra
thốt ra hoặc viết ra nội dung nào đó
The book says the truth
Cuốn sách nói ra sự thật
cho biết
bày tỏ suy nghĩ hoặc niềm tin
She says that she likes it
Cô ấy cho biết cô ấy thích nó
hiển thị
văn bản hiển thị thông tin
The sign says stop
Biển báo hiển thị dừng lại
trình bày
nói ra lời để truyền đạt thông tin
She says her opinion
Cô ấy trình bày ý kiến của mình
khẳng định
đưa ra phát ngôn bằng lời
He says it is true
Anh ấy khẳng định điều đó là đúng
âm mưu
Trong cảnhkế hoạch bí mật để thực hiện việc xấu
They discovered a plot to rob the bank
Họ đã phát hiện một âm mưu cướp ngân hàng
mảnh đất
một phần diện tích đất nhỏ để sử dụng cho mục đích cụ thể
He bought a plot of land
Anh ấy đã mua một mảnh đất
cốt truyện
các sự kiện chính tạo nên nội dung của một câu chuyện
The novel has an interesting plot
Cuốn tiểu thuyết có một cốt truyện thú vị
đánh giá quá cao
Trong cảnhnghĩ rằng cái gì đó nhiều hơn thực tế
Do not overestimate the amount of money you have
Đừng đánh giá quá cao số tiền bạn có
đánh giá cao quá mức
nghĩ rằng ai đó hoặc cái gì đó tốt hơn thực tế
You overestimate his ability to finish the job
Bạn đánh giá quá cao khả năng hoàn thành công việc của anh ấy
đánh giá sai tầm quan trọng
nghĩ rằng cái gì đó quan trọng hoặc mạnh mẽ hơn thực tế
We overestimate the influence of social media
Chúng ta đánh giá quá cao tầm ảnh hưởng của mạng xã hội
biết
Trong cảnhcó thông tin hoặc kiến thức về một sự việc nào đó
I know the answer
Tôi biết câu trả lời
được gọi là
có tên là một cái tên cụ thể
He is known as a great chef
Anh ấy được gọi là một đầu bếp tài ba
quen biết
đã từng gặp hoặc biết rõ về ai đó hoặc cái gì đó
Do you know her
Bạn có quen cô ấy không
biết không
từ dùng để kiểm tra xem người nghe có hiểu không
It was hard you know
Nó rất khó bạn biết không
đáng tiếc
Trong cảnhtheo cách gây ra sự hối tiếc hoặc thất vọng
Unfortunately I cannot come to the party
Thật đáng tiếc tôi không thể đến dự bữa tiệc
thật không may
được dùng để nói về điều gì đó đáng buồn hoặc không may
Unfortunately I missed the bus
Thật không may tôi đã lỡ chuyến xe buýt
một cách không may
theo cách thể hiện sự xui xẻo hoặc buồn bã
She was unfortunately involved in the accident
Cô ấy đã gặp phải tai nạn một cách không may
một cách đáng buồn
theo cách gây buồn lòng hoặc thất vọng
He unfortunately failed the difficult test
Anh ấy đã trượt bài kiểm tra khó một cách đáng buồn
người vô gia cư
Trong cảnhngười không có nhà cửa và đi lại đó đây
The hobo slept on the park bench
Người vô gia cư ngủ trên ghế đá công viên
người lang thang
người đi từ nơi này sang nơi khác thường để tìm việc làm
Many hobos traveled by train in the past
Nhiều người lang thang thường đi bằng tàu hỏa trong quá khứ
trả lời
Trong cảnhphản hồi cho một câu hỏi
Please give me an answer
Làm ơn cho tôi một câu trả lời
sai
không đúng hoặc không hoạt động chính xác
That answer is wrong
Câu trả lời đó bị sai
câu hỏi
một cụm từ dùng để yêu cầu thông tin
I have an answer for you
Tôi có một câu hỏi cho bạn
giải pháp
cách đúng đắn để giải quyết vấn đề
I found the answer to this math problem
Tôi đã tìm ra giải pháp cho bài toán này
xóa
Trong cảnhloại bỏ hoặc làm cho biến mất
Please delete this file
Vui lòng xóa tệp này
đề cập
Trong cảnhnói ngắn gọn về một điều gì đó
He mentioned his trip
Anh ấy đã đề cập đến chuyến đi của mình
nhắc đến
nói qua về một người hoặc sự việc
Did she mention me
Cô ấy có nhắc đến tôi không
nói đến
đưa ra thông tin ngắn gọn về một chủ đề
Please mention the problem
Vui lòng nói đến vấn đề đó
riêng tư
Trong cảnhthuộc về một cá nhân cụ thể
This is my personal diary
Đây là nhật ký riêng tư của tôi
xúc phạm
liên quan đến tính cách cá nhân theo cách gây tổn thương
His remarks were very personal
Những lời nhận xét của anh ấy rất xúc phạm
cá nhân
liên quan đến một người cụ thể
I have some personal reasons for leaving
Tôi có vài lý do cá nhân để rời đi
hoàn toàn
Trong cảnhtổng thể hoặc với nỗ lực tối đa
The team made an all out effort to win
Cả đội đã nỗ lực hết mình để chiến thắng
hết sạch
không còn bất cứ thứ gì
We are all out of milk
Chúng ta hết sạch sữa rồi
hết sức
sử dụng toàn bộ năng lượng và công sức của bạn
She went all out for the race
Cô ấy đã dốc hết sức cho cuộc đua
tối đa
làm điều gì đó nhiều nhất có thể
They gave an all out performance
Họ đã có một màn trình diễn hết mình
hết sức
với nỗ lực hoặc năng lượng tối đa
We went all out for this project
Chúng tôi đã dốc hết sức cho dự án này
điều tra
Trong cảnhquá trình tìm kiếm cẩn thận các sự thật hoặc thông tin
The police started an investigation
Cảnh sát đã bắt đầu một cuộc điều tra