

Person Of Interest — Phần 1 Tập 5
Từ vựng & nghĩa
573 từ
Cấp độ CEFR
xem xét
Trong cảnhsuy nghĩ cẩn thận về một vấn đề
He is considering his options
Anh ấy đang xem xét các lựa chọn của mình
xét đến
nghĩ về một sự kiện cụ thể khi đưa ra quyết định
Considering the weather we should go out
Xét đến thời tiết chúng ta nên ra ngoài
cân nhắc
suy nghĩ kỹ về điều gì đó trước khi quyết định
I am considering a new job
Tôi đang cân nhắc một công việc mới
nghĩ tới
suy nghĩ một cách kỹ lưỡng về sự việc
We are considering the proposal
Chúng tôi đang nghĩ tới đề xuất đó
nhận ra
Trong cảnhnhìn thấy hoặc phát hiện ai đó hoặc thứ gì đó
I can spot the bird in the tree
Tôi có thể nhận ra con chim trên cây
trả tiền
thanh toán chi phí cho ai đó
Can you spot me for lunch
Bạn có thể trả tiền bữa trưa cho tôi không
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
This is a beautiful spot for a picnic
Đây là một địa điểm đẹp cho buổi dã ngoại
điểm yếu
sở thích hoặc cảm tình đặc biệt đối với thứ gì đó
She has a soft spot for cats
Cô ấy có một điểm yếu là rất yêu mèo
giá trị
Trong cảnhmức độ hữu ích hoặc quan trọng của một thứ gì đó
This old book has great value
Cuốn sách cũ này có giá trị lớn
trân trọng
coi một điều gì đó là quan trọng
I value your help
Tôi rất trân trọng sự giúp đỡ của bạn
vì
Trong cảnhchỉ lý do của một sự việc
I stayed home since I was tired
Tôi ở nhà vì tôi thấy mệt
từ
Trong cảnhchỉ mốc thời gian bắt đầu từ quá khứ đến hiện tại
I have lived here since 2010
Tôi đã sống ở đây từ năm 2010
kể từ khi
khoảng thời gian từ lúc nào đó đến nay
She has been happy since she moved
Cô ấy đã vui vẻ kể từ khi cô ấy chuyển đi
hoang tưởng
Trong cảnhcảm giác lo sợ rằng người khác đang cố làm hại mình
He is paranoid that his friends are spying on him
Anh ấy hoang tưởng rằng bạn bè đang theo dõi mình
bữa ăn
Trong cảnhlượng thức ăn được ăn vào một thời điểm trong ngày
I had a big meal
Tôi đã ăn một bữa lớn
bữa ăn
một dịp mà bạn ăn thức ăn
We enjoyed our meal together
Chúng tôi đã tận hưởng bữa ăn cùng nhau
bất công
Trong cảnhtheo cách không đúng hoặc không công bằng
He was treated unfairly
Anh ấy đã bị đối xử bất công
bắt giữ
Trong cảnhnắm giữ ai đó để họ không thể chạy thoát
The police caught the thief
Cảnh sát đã bắt giữ tên trộm
bị mắc
chuyển sang một trạng thái nào đó
He caught cold in the rain
Anh ấy bị cảm lạnh dưới mưa
bắt được
nắm lấy vật gì đó đang di chuyển
She caught the ball easily
Cô ấy bắt được quả bóng một cách dễ dàng
bị kẹt
không thể thoát ra ngoài
I am caught in traffic
Tôi bị kẹt xe
hiểu
Trong cảnhhiểu hoặc nhận ra điều gì đó
I see what you mean
Tôi hiểu ý bạn là gì
này
dùng để thu hút sự chú ý của ai đó
See here please
Này hãy nhìn vào đây
nhìn
sử dụng đôi mắt để nhận ra thứ gì đó
I can see the bird
Tôi có thể nhìn thấy con chim
gặp
có một cuộc hẹn hoặc thăm ai đó
I will see my friend today
Tôi sẽ gặp bạn tôi hôm nay
ngày tận số
Trong cảnhthời điểm định sẵn của một người để qua đời
His number is up
Ngày tận số của anh ấy đã đến
từ bỏ
Trong cảnhngừng cố gắng hoặc chấp nhận thất bại
You should not give up on your dream
Bạn không nên từ bỏ giấc mơ của mình
kiên trì
tiếp tục hỗ trợ ai đó và không ngừng giúp đỡ họ
Never give up on your friends
Đừng bao giờ bỏ rơi bạn bè của bạn
mất niềm tin
không còn hy vọng ai đó sẽ cải thiện hoặc điều gì đó thành công
I will not give up on him yet
Tôi sẽ chưa mất niềm tin vào anh ấy đâu
ngừng nỗ lực
dừng việc cố gắng thay đổi hoặc giúp đỡ ai đó
It is hard to give up on a project
Thật khó để ngừng nỗ lực cho một dự án
xe
Trong cảnhcỗ máy có bánh xe dùng để đi lại
The cars are parked outside
Những chiếc xe đang đỗ ở bên ngoài
ô tô
phương tiện giao thông đường bộ có bốn bánh và động cơ
I bought a new car
Tôi đã mua một chiếc ô tô mới
xe hơi
phương tiện bốn bánh chở người
Many people drive cars to work
Nhiều người lái xe hơi đi làm
xe cộ
phương tiện cơ giới có bốn bánh để chở người
There are many cars on the road
Có nhiều xe cộ trên đường
yêu cầu
Trong cảnhnói rằng bạn muốn có một cái gì đó
She asked for a glass of water
Cô ấy yêu cầu một ly nước
chuốc lấy
hành động khiến điều tồi tệ có khả năng xảy ra với bạn
You are asking for trouble
Bạn đang chuốc lấy rắc rối
gây ra
hành động có khả năng gây ra một sự kiện không mong muốn
He is asking for an argument
Anh ấy đang gây ra một cuộc tranh cãi
đòi hỏi
nói rằng bạn muốn có một nội dung nào đó
The user asked for more content
Người dùng đòi hỏi thêm nội dung
bí mật
Trong cảnhkhông để người khác biết
They met in secret
Họ đã gặp nhau trong bí mật
chất tạo ngọt
Trong cảnhchất có vị ngọt dùng trong thực phẩm và đồ uống
We need a healthy sugar for the cake
Chúng ta cần một chất tạo ngọt lành mạnh cho chiếc bánh
đường
chất ngọt được sử dụng để làm cho thức ăn có vị ngọt
I put sugar in my coffee
Tôi cho đường vào cà phê của mình
làm ngọt
thêm đường vào thứ gì đó để tạo vị ngọt
Remember to sugar the tea
Hãy nhớ làm ngọt trà
giết người
Trong cảnhtội ác giết hại một con người
The police investigated the homicide
Cảnh sát đã điều tra vụ án giết người
kháng cáo
Trong cảnhyêu cầu chính thức để thay đổi một quyết định
The lawyer filed an appeal
Luật sư đã nộp đơn kháng cáo
hấp dẫn
cảm thấy thú vị hoặc hài lòng
The idea appeals to me
Ý tưởng đó rất hấp dẫn đối với tôi
kể
Trong cảnhtruyền đạt thông tin cho ai đó
She told me a secret
Cô ấy kể cho tôi một bí mật
nói
thốt ra lời với ai đó
He told me to wait
Anh ấy bảo tôi hãy đợi
bảo
đưa thông tin hoặc chỉ dẫn cho ai đó
I told him the way
Tôi đã chỉ đường cho anh ấy
thề thốt
Trong cảnhhứa hẹn một cách nghiêm túc và chân thành
I swear to god I did not take it
Tôi thề với chúa là tôi không lấy nó
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Whoever comes first will win
Bất cứ ai đến trước sẽ thắng
người mà
người cụ thể được nhắc tới
Tell me whoever said that
Hãy nói cho tôi biết người đã nói điều đó
tầng trên
Trong cảnhtầng nằm phía trên tầng trệt
He is sleeping upstairs
Anh ấy đang ngủ ở tầng trên
nữa
Trong cảnhkhông còn diễn ra ngay lúc này
She does not work here anymore
Cô ấy không còn làm việc ở đây nữa
nữa
không còn tiếp tục làm việc gì đó
I do not live there anymore
Tôi không sống ở đó nữa
nữa
không còn xảy ra hoặc tồn tại ở thời điểm hiện tại
We do not talk anymore
Chúng tôi không còn nói chuyện với nhau nữa
nữa
không còn hiện hữu hoặc tiếp diễn vào lúc này
It does not rain anymore
Trời không còn mưa nữa
khổng lồ
Trong cảnhcó kích thước hoặc số lượng rất lớn
The building is massive
Tòa nhà này rất khổng lồ
tai nạn bỏ chạy
Trong cảnhvụ va chạm mà người lái xe rời đi
He was involved in a hit and run
Anh ấy liên quan đến một vụ tai nạn bỏ chạy
đâm xe bỏ chạy
vụ tai nạn giao thông mà người lái xe bỏ trốn
The police are investigating the hit and run
Cảnh sát đang điều tra vụ đâm xe bỏ chạy
vụ án bỏ chạy
tai nạn giao thông mà người lái xe bỏ đi không dừng lại
The driver was charged with a hit and run
Người lái xe bị buộc tội gây tai nạn bỏ chạy
kẻ thù
Trong cảnhngười bạn chiến đấu hoặc cạnh tranh cùng
He defeated his enemy in the battle
Anh ấy đã đánh bại kẻ thù của mình trong trận chiến
kiến thức
Trong cảnhthông tin hoặc sự hiểu biết có được qua trải nghiệm
Knowledge is power
Kiến thức là sức mạnh
quyết định
Trong cảnhsự lựa chọn mà bạn đưa ra sau khi suy nghĩ
I made a hard decision
Tôi đã đưa ra một quyết định khó khăn
sự lựa chọn
hành động chọn giữa hai hoặc nhiều khả năng
Making a decision is important
Việc đưa ra sự lựa chọn là rất quan trọng
xây dựng
Trong cảnhtạo ra thứ gì đó bằng cách lắp ghép các bộ phận
They will build a new house
Họ sẽ xây một ngôi nhà mới
vóc dáng
hình dáng và kích thước cơ thể của một người
He has a strong build
Anh ấy có vóc dáng khỏe mạnh
gây dựng
tạo ra hoặc thiết lập một thứ gì đó theo thời gian
They want to build a better future
Họ muốn gây dựng một tương lai tốt đẹp hơn
phát triển
trở nên lớn hơn hoặc mạnh mẽ hơn
The tension began to build
Căng thẳng bắt đầu phát triển
mô tả
Trong cảnhđoạn văn giải thích đặc điểm của một sự vật hay sự việc
Please give a description of the thief
Vui lòng đưa ra mô tả về tên trộm
biết ơn
Trong cảnhcảm giác hoặc thể hiện sự cảm ơn
I am grateful for your help
Tôi rất biết ơn sự giúp đỡ của bạn
mục đích
Trong cảnhmột kế hoạch hoặc mục tiêu đã định
They had no intent to harm anyone
Họ không có mục đích làm hại bất kỳ ai
quyết tâm
hoàn toàn tập trung vào việc thực hiện điều gì đó
He is intent on finishing his work
Anh ấy quyết tâm hoàn thành công việc của mình
ý định
lý do mà một việc gì đó được thực hiện
His intent was to help his friend
Ý định của anh ấy là giúp đỡ bạn mình
tìm thấy
Trong cảnhphát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
I found my keys
Tôi đã tìm thấy chìa khóa của mình
kết luận
tuyên bố chính thức một sự việc là đúng về mặt pháp lý
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn kết luận anh ta có tội
tìm thấy
phát hiện ra địa điểm hoặc vị trí của người hoặc vật
She found a coin on the road
Cô ấy tìm thấy một đồng xu trên đường
thành lập
bắt đầu hoặc tạo ra một tổ chức hoặc công ty
They found a new school
Họ thành lập một ngôi trường mới
heroin
Trong cảnhmột loại chất gây nghiện mạnh bất hợp pháp được chiết xuất từ morphine
Heroin is a very dangerous drug
Heroin là một loại thuốc rất nguy hiểm
ma túy
một loại chất gây nghiện mạnh bất hợp pháp
Police are fighting against heroin
Cảnh sát đang đấu tranh chống lại ma túy
rời đi
Trong cảnhrời khỏi một nơi nào đó
I have to go out now
Tôi phải rời đi bây giờ
được gửi
được gửi đi hoặc phân phát
The invitations went out yesterday
Những tấm thiệp mời đã được gửi đi hôm qua
ra ngoài
thoát ra khỏi một không gian
Please go out through the back door
Làm ơn hãy đi ra ngoài bằng cửa sau
đi chơi
rời nhà để dành thời gian với người khác
They like to go out on weekends
Họ thích đi chơi vào cuối tuần
tắt
ngừng hoạt động hoặc ngừng chiếu sáng
The lights went out during the storm
Đèn đã tắt trong cơn bão
ra ngoài
đi đâu đó rời khỏi nhà vì lý do xã hội
We plan to go out tonight
Chúng tôi dự định ra ngoài tối nay
bốn
Trong cảnhsố đứng sau số ba và đứng trước số năm
There are four apples
Có bốn quả táo
tiền
Trong cảnhmột khoản tiền nhỏ
I do not have a dime to spend
Tôi không còn một xu nào để tiêu
đồng mười xu
đồng tiền mười xu của Mỹ
I have a dime in my pocket
Tôi có một đồng mười xu trong túi
tố giác
báo cáo ai đó với nhà chức trách
He decided to dime on his partner
Anh ta quyết định tố giác đồng phạm của mình
án phạt tù
một thời gian ngồi tù ngắn
He served a dime in prison
Anh ta đã thụ án một thời gian ngắn trong tù
phía tây
Trong cảnhmột khu vực nằm về hướng tây của một thị trấn hoặc thành phố
I live on the west side
Tôi sống ở phía tây
cao cấp
Trong cảnhcó thứ bậc hoặc vị trí quyền lực cao
She has a high up job at the company
Cô ấy có một vị trí cao cấp tại công ty
đóng cửa
Trong cảnhlàm cho máy móc hệ thống hoặc doanh nghiệp ngừng hoạt động
The factory will shut down next month
Nhà máy sẽ đóng cửa vào tháng sau
im lặng
đột nhiên không muốn nói chuyện hoặc biểu lộ cảm xúc
He shut down during the conversation
Anh ấy im lặng trong suốt cuộc trò chuyện
nhận
Trong cảnhđược trao cho một vật gì đó
I received a gift from my friend
Tôi đã nhận được một món quà từ bạn của mình
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
di chuyển
Trong cảnhđến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
thua
Trong cảnhkhông giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
thất lạc
không biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
nhận diện
Trong cảnhbiết được ai đó hoặc cái gì đó là ai hoặc là gì
The police identified the suspect
Cảnh sát đã nhận diện được nghi phạm
bài kiểm tra
Trong cảnhmột tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
kiểm tra
thử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
gói quà
Trong cảnhdùng giấy trang trí để bao quanh một món quà
I need to gift wrap this present
Tôi cần gói món quà này
bọc quà
bao phủ một vật nào đó bằng giấy hoặc vật liệu bảo vệ
You should gift wrap the box
Bạn nên bọc chiếc hộp lại
bọc giấy trang trí
che phủ một món quà bằng loại giấy có họa tiết đẹp
She will gift wrap the book
Cô ấy sẽ bọc cuốn sách bằng giấy trang trí
rời đi
Trong cảnhhành động rời khỏi một địa điểm
I am out of here now
Tôi rời đi đây
đi nơi khác
hướng tới một địa điểm không phải là nơi này
We are moving out of here soon
Chúng tôi sắp chuyển đi nơi khác
rời khỏi đây
đi xa khỏi nơi này
I am out of here
Tôi rời khỏi đây
kỷ lục
Trong cảnhthành tích tốt nhất từng đạt được
She set a new world record
Cô ấy đã thiết lập một kỷ lục thế giới mới
đĩa hát
đĩa phẳng dùng để lưu trữ âm nhạc hoặc âm thanh
I like listening to music on a vinyl record
Tôi thích nghe nhạc trên đĩa hát nhựa
hồ sơ
tài liệu ghi lại thông tin hoặc các sự kiện trong quá khứ
Keep a record of your expenses
Hãy lưu giữ hồ sơ chi tiêu của bạn
ghi âm
lưu trữ âm thanh hoặc thông tin để sử dụng sau này
Please record the meeting for me
Vui lòng ghi âm cuộc họp giúp tôi
ngu ngốc
Trong cảnhkhông có sự thông minh hoặc không hợp lý
That was a stupid mistake
Đó là một sai lầm ngu ngốc
kẻ ngốc
người không thông minh hoặc hay gây phiền nhiễu
Do not be such a stupid
Đừng trở nên kẻ ngốc như thế
việc lắp đặt
Trong cảnhhành động thiết lập và đưa một thiết bị vào trạng thái sẵn sàng sử dụng
The software installation took ten minutes
Việc cài đặt phần mềm mất mười phút
tác phẩm sắp đặt
một tác phẩm nghệ thuật lớn được thiết kế để trưng bày tại một không gian cụ thể
I visited the modern art installation
Tôi đã đến thăm tác phẩm nghệ thuật sắp đặt hiện đại
thuyền
Trong cảnhphương tiện dùng để đi lại trên mặt nước
We travel by boat
Chúng tôi đi lại bằng thuyền
xuồng
phương tiện nhỏ dùng để đi lại trên mặt nước
They are rowing a small boat
Họ đang chèo một chiếc xuồng nhỏ
ý tưởng
Trong cảnhmột suy nghĩ hoặc kế hoạch trong đầu của bạn
This is a good idea
Đây là một ý tưởng hay
ý niệm
thông tin hoặc hiểu biết về một điều gì đó
I have no idea about this
Tôi không có chút thông tin nào về việc này
đáng kính
Trong cảnhxứng đáng nhận được sự tôn trọng hoặc tán dương
He is an honorable man
Ông ấy là một người đàn ông đáng kính
sạch
Trong cảnhkhông có bụi bẩn hoặc vết bẩn
My shirt is clean
Chiếc áo của tôi rất sạch
rõ ràng
dễ hiểu hoặc dễ nắm bắt thông tin
The code is very clean
Mã nguồn này rất rõ ràng
hoàn toàn
một cách trọn vẹn hoặc tuyệt đối
I clean forgot about our meeting
Tôi đã hoàn toàn quên mất cuộc họp của chúng ta
công bằng
tuân thủ các quy tắc và không gian lận
They play a clean game
Họ chơi một trận đấu công bằng
đấm
đánh ai đó đặc biệt là vào mặt
He gave him a clean hit
Anh ấy đấm anh ta một cú chính xác
trong sạch
không tham gia vào các hoạt động bất hợp pháp
She has a clean record
Cô ấy có lý lịch trong sạch
vô tội
không phạm tội theo quy định pháp luật
He was found clean
Anh ấy được xác định là vô tội
ngay thẳng
không làm bất cứ điều gì sai trái
He lives a clean life
Anh ấy sống một cuộc đời ngay thẳng
thuần khiết
không chứa tạp chất hoặc vết bẩn
The water is clean
Nguồn nước này rất thuần khiết
sạch bong
hoàn toàn không có vết bẩn nào
The kitchen floor is clean
Sàn bếp sạch bong kin kít
chờ đợi
Trong cảnhđợi hoặc dừng lại một chút
Please hold on a moment
Vui lòng đợi trong giây lát
quyền kiểm soát
sức mạnh hoặc ảnh hưởng đối với ai đó
She has a strong hold on her team
Cô ấy có quyền kiểm soát mạnh mẽ đối với nhóm của mình
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chặt hoặc giữ lấy nó
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt vào lan can
duy trì
giữ một vật gì đó ở một vị trí hoặc trạng thái cụ thể
Hold on to your position
Hãy duy trì vị trí của bạn
nắm chặt
giữ một vật gì đó thật chắc chắn
Please hold on to the railing
Vui lòng nắm chặt tay vịn
rác
Trong cảnhvật liệu thải bỏ hoặc những thứ không mong muốn
Please put the trash in the bin
Làm ơn bỏ rác vào thùng
chê bai
nói những điều xấu về ai đó
He trashed her performance
Anh ta chê bai màn trình diễn của cô ấy
phá hoại
làm hỏng hoặc khiến thứ gì đó rất bừa bộn
The party guests trashed the room
Những vị khách dự tiệc đã phá hoại căn phòng
đánh bại
thắng áp đảo ai đó trong cuộc thi hoặc trò chơi
Our team trashed the opponents
Đội chúng tôi đánh bại đối thủ
phá hủy
làm hỏng vật gì đó đến mức không thể sử dụng được nữa
He trashed his car in the accident
Anh ta phá hủy chiếc xe của mình trong vụ tai nạn
say khướt
tình trạng say rượu rất nặng
He was completely trashed at the party
Anh ấy đã say khướt tại bữa tiệc
cặn bã
những người bị coi là không có tiền và có hành vi xấu
She called them white trash
Cô ấy gọi họ là những kẻ cặn bã
hư hỏng
bị hỏng nặng hoặc trở nên rất bừa bộn
The hotel room was completely trashed
Căn phòng khách sạn đã hoàn toàn hư hỏng
đồ thải
vật liệu không mong muốn hoặc không có giá trị sử dụng
Take this trash out to the street
Hãy mang đống đồ thải này ra ngoài đường
ngồi xổm
Trong cảnhhạ thấp cơ thể xuống gần mặt đất
He had to squat to tie his shoe
Anh ấy phải ngồi xổm để buộc dây giày
không gì cả
hoàn toàn không có gì
They got squat for their hard work
Họ chẳng nhận được gì cho công sức của mình
chiếm giữ
sống trong tòa nhà mà không có quyền hợp pháp
The family squatted in the abandoned house
Gia đình đó chiếm giữ ngôi nhà bỏ hoang
ngồi gập gối
tư thế ngồi với đầu gối cong và cơ thể sát đất
She remained in a squat position
Cô ấy vẫn giữ tư thế ngồi gập gối
việc làm
Trong cảnhtrạng thái có công việc để kiếm sống
He is looking for employment
Anh ấy đang tìm việc làm
tươi mới
Trong cảnhvừa mới làm xong hoặc không cũ
Please drink some fresh juice
Hãy uống chút nước ép tươi mới
hỗn xược
có thái độ thô lỗ hoặc thiếu tôn trọng
Don't be fresh with your parents
Đừng hỗn xược với cha mẹ bạn
thiếu kinh nghiệm
chưa có hoặc có rất ít kinh nghiệm trong một công việc
The fresh recruit needs training
Nhân viên mới thiếu kinh nghiệm cần được đào tạo
cập nhật
cung cấp cho ai đó thông tin mới nhất
Please fresh my memory about the plan
Hãy cập nhật lại trí nhớ của tôi về kế hoạch đó
khách quen
Trong cảnhngười thường xuyên ghé thăm một địa điểm
He is a regular at this cafe
Anh ấy là khách quen tại quán cà phê này
đều đặn
xảy ra thường xuyên hoặc vào các thời điểm cố định
We have regular meetings every week
Chúng tôi có các cuộc họp đều đặn hàng tuần
bình thường
phổ biến hoặc tiêu biểu
This is my regular route to work
Đây là tuyến đường bình thường của tôi để đi làm
người phục vụ
người mang đồ ăn và thức uống cho khách trong nhà hàng
The regular served us very quickly
Người phục vụ đã phục vụ chúng tôi rất nhanh chóng
bình thường
giống như những thứ khác hoặc diễn ra như thường lệ
He has a regular routine
Anh ấy có một thói quen bình thường
cái quái gì
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh sự ngạc nhiên hoặc làm nổi bật một câu hỏi
What the hell are you doing
Bạn đang làm cái quái gì thế
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên sự thất vọng hoặc sự thờ ơ
What the hell I will do it anyway
Kệ xác nó tôi vẫn sẽ làm điều đó
cái quái gì
dùng để diễn tả sự ngạc nhiên hoặc tức giận
What the hell happened here
Chuyện quái gì đã xảy ra ở đây vậy
dùng một lần
Trong cảnhđược làm để sử dụng một lần rồi vứt đi
Use a disposable mask
Hãy dùng khẩu trang dùng một lần
bộ sưu tập
Trong cảnhnhóm những vật được thu thập cùng nhau
She has a large collection of books
Cô ấy có một bộ sưu tập sách lớn
tập hợp
nhóm các sự vật được thu thập lại
This is a collection of data
Đây là một tập hợp dữ liệu
sự thu gom
hành động lấy những món hàng đã đặt trước
The collection of the package is today
Việc thu gom kiện hàng diễn ra hôm nay
bộ sưu tập
nhóm các đồ vật mà ai đó đã cất công tìm kiếm
He started a coin collection
Anh ấy bắt đầu một bộ sưu tập tiền xu
hỏi thăm
Trong cảnhcố gắng thu thập thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
They asked about my family
Họ đã hỏi thăm về gia đình tôi
hỏi về
cố gắng lấy thông tin về một vấn đề nào đó
I will ask about the schedule
Tôi sẽ hỏi về lịch trình
yêu cầu thông tin
yêu cầu được biết thông tin về điều gì đó
She asked about the price
Cô ấy đã hỏi về giá cả
tìm hiểu
cố gắng thu thập thông tin liên quan đến việc gì đó
He asked about the requirements
Anh ấy đã hỏi về các yêu cầu
cố gắng
Trong cảnhthực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
I am trying to finish my work
Tôi đang cố gắng hoàn thành công việc của mình
thử
thực hiện nỗ lực để làm việc gì đó
She is trying to learn English
Cô ấy đang thử học tiếng Anh
khó khăn
gây ra sự mệt mỏi hoặc khó chịu khi đối mặt
It was a very trying day for us
Đó là một ngày rất khó khăn đối với chúng tôi
tòa nhà
Trong cảnhmột cấu trúc có tường và mái che
That is a tall building
Đó là một tòa nhà cao
xây dựng
làm ra thứ gì đó bằng cách ghép các bộ phận lại với nhau
They are building a new house
Họ đang xây một ngôi nhà mới
việc xây dựng
quá trình tạo ra một cấu trúc
Construction work is noisy
Công việc xây dựng rất ồn ào
phát triển
dần dần trở thành một thứ gì đó theo thời gian
Confidence is building in the team
Sự tự tin đang dần phát triển trong đội
tìm nguồn
Trong cảnhlấy thứ gì đó từ một nơi hoặc một người
We source our materials from local farms
Chúng tôi tìm nguồn nguyên liệu từ các trang trại địa phương
nguồn
Trong cảnhnơi hoặc vật mà thứ gì đó bắt nguồn từ đó
The sun is the main source of energy
Mặt trời là nguồn năng lượng chính
dự định
Trong cảnhdùng để diễn đạt những gì bạn có kế hoạch thực hiện
I am going to study hard
Tôi dự định sẽ học tập chăm chỉ
tham dự
thường xuyên có mặt tại một địa điểm cho một mục đích nào đó
I am going to school
Tôi đang đi học
sắp sửa
diễn tả một kế hoạch hoặc ý định trong tương lai
It is going to rain
Trời sắp mưa
định
có ý định hoặc sắp sửa làm điều gì đó
I am going to eat now
Bây giờ tôi định đi ăn
bước đi
Trong cảnhhành động hoặc bước tiến được thực hiện
This is a smart move
Đây là một bước đi thông minh
chuyển nhà
Trong cảnhđi từ nơi này đến nơi khác để sinh sống
They will move to a new city
Họ sẽ chuyển đến một thành phố mới
cảm động
khiến ai đó có cảm xúc mạnh mẽ
The movie moved me to tears
Bộ phim làm tôi cảm động đến rơi nước mắt
di chuyển
thay đổi vị trí hoặc rời đi nơi khác
Please move your chair
Vui lòng di chuyển ghế của bạn
bán hàng
bán hàng hóa cho khách hàng
These items move very fast
Những mặt hàng này bán rất nhanh
chuyển nhà
thay đổi nơi ở của một người
I will move to a new apartment
Tôi sẽ chuyển đến một căn hộ mới
đối phó
Trong cảnhtìm cách giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
xoay xở
nỗ lực hoàn thành công việc trong hoàn cảnh khó khăn
He can cope with many tasks
Anh ấy có thể xoay xở với nhiều công việc
đối phó
quản lý hoặc giải quyết một tình huống khó khăn
She learned to cope with stress
Cô ấy đã học cách đối phó với căng thẳng
quy tắc
Trong cảnhtập hợp các luật lệ hoặc quy trình chính thức
You should follow the company by the book
Bạn nên tuân thủ các quy tắc của công ty
đúng luật
làm theo đúng các quy định chính thức
The manager does everything by the book
Người quản lý làm mọi thứ đúng theo quy định
chính xác
làm theo đúng các quy tắc
They solved the problem by the book
Họ đã giải quyết vấn đề một cách chính xác
nghiêm ngặt
tuân thủ hoàn toàn theo các quy định
She works by the book
Cô ấy làm việc một cách nghiêm ngặt đúng quy định
nào
Trong cảnhdùng để thu hút sự chú ý hoặc bắt đầu một câu nói
Now listen to me carefully
Nào hãy lắng nghe tôi cẩn thận
tạm biệt
Trong cảnhdùng để chào tạm biệt một cách thân thiện
Well I must be going now
Chà tôi phải đi bây giờ đây
bây giờ
Trong cảnhthời điểm tại lúc này
I am busy right now
Tôi đang bận ngay lúc này
lúc thích hợp
Trong cảnhthời điểm thuận tiện hoặc phù hợp cho việc gì đó
This is the time and now is the place
Đây là thời điểm và lúc này là địa điểm thích hợp
có thể
Trong cảnhđiều gì đó có khả năng thực hiện hoặc xảy ra
It is possible to finish on time
Việc hoàn thành đúng hạn là có thể
ứng viên
Trong cảnhngười có khả năng được chọn cho một vị trí
He is a possible candidate for the job
Anh ấy là một ứng viên tiềm năng cho công việc
bắt đầu
Trong cảnhkhởi đầu một hoạt động hoặc công việc
The shop will open up next week
Cửa hàng sẽ bắt đầu hoạt động vào tuần tới
mở ra
di chuyển thứ gì đó để nó không còn đóng lại
Open up the box for me
Hãy mở chiếc hộp đó ra giúp tôi
tiết lộ
làm cho điều gì đó bí mật trở nên rõ ràng
He will open up the truth
Anh ấy sẽ tiết lộ sự thật
chia sẻ
nói về suy nghĩ hoặc cảm xúc của bản thân
It is hard to open up to others
Thật khó để chia sẻ với người khác
trải lòng
tâm sự về những suy nghĩ hoặc cảm xúc riêng tư
She needs to open up about her feelings
Cô ấy cần trải lòng về cảm xúc của mình
mở ra
cho phép mọi người đi vào hoặc sử dụng
The park will open up next week
Công viên sẽ mở cửa vào tuần tới
thưa tòa
Trong cảnhdanh xưng tôn trọng để gọi một thẩm phán
I am ready to testify Your Honor
Tôi sẵn sàng làm chứng thưa tòa
sự khinh miệt
Trong cảnhcảm giác không ưa thích và thiếu tôn trọng mạnh mẽ
He spoke of them with contempt
Anh ấy nói về họ với sự khinh miệt
biển báo
Trong cảnhdấu hiệu hoặc hình dạng có ý nghĩa đặc biệt
Follow the road sign to the city
Hãy đi theo biển báo để đến thành phố
ký hiệu
cử động cơ thể mang một ý nghĩa nào đó
She used a sign to say hello
Cô ấy dùng một ký hiệu để chào hỏi
ký tên
viết tên của bạn vào tài liệu để thể hiện sự đồng ý
Please sign the contract here
Vui lòng ký tên vào hợp đồng tại đây
kỹ năng
Trong cảnhkhả năng làm tốt một việc gì đó
She has a great skill in painting
Cô ấy có kỹ năng hội họa rất tuyệt vời
duy trì
Trong cảnhở trong một trạng thái hoặc điều kiện nhất định
The rule stands for all students
Quy định đó duy trì với mọi học sinh
đứng
ở một vị trí hoặc nơi chốn cụ thể
The tall tree stands in the park
Cái cây cao đứng ở trong công viên
viết tắt
là ký hiệu hoặc chữ viết tắt cho một thứ gì đó
This letter stands for apple
Chữ cái này đại diện cho quả táo
khán đài
khu vực ngồi cao hơn dành cho khán giả tại sự kiện thể thao
We sat in the stands to watch the game
Chúng tôi ngồi trên khán đài để xem trận đấu
khán đài
chỗ ngồi được nâng cao cho khán giả tại một sự kiện thể thao
The fans are cheering in the stands
Người hâm mộ đang cổ vũ trên khán đài
khoảng
Trong cảnhđược dùng để chỉ một số lượng xấp xỉ
It costs around ten dollars
Nó có giá khoảng mười đô la
thông thạo
có kiến thức về cách sử dụng hoặc vận hành thứ gì đó
She is around computers all day
Cô ấy thông thạo máy tính cả ngày
gần
ở khu vực gần một địa điểm nào đó
We live around the park
Chúng tôi sống gần công viên
đảo ngược
thay đổi hướng hoặc kết quả của một việc gì đó
Turn the paper around
Hãy lật ngược tờ giấy lại
quyền sở hữu
Trong cảnhhành động sở hữu cổ phần hoặc tài sản
She has significant holdings in the company
Cô ấy có quyền sở hữu đáng kể trong công ty này
tài sản
thứ mà một cá nhân hoặc công ty sở hữu
The bank has large financial holdings
Ngân hàng có khối tài sản tài chính lớn
vốn sở hữu
những thứ mà một cá nhân hoặc công ty sở hữu
His holdings include several houses
Vốn sở hữu của ông ấy bao gồm vài căn nhà
công ty mẹ
một tập đoàn gồm các công ty thuộc sở hữu của một tổ chức
The firm acts as a holding company
Công ty đó đóng vai trò là một công ty mẹ
kho lưu trữ
việc giữ hoặc cất giữ một thứ gì đó tại một địa điểm
The library has special historical holdings
Thư viện có các kho lưu trữ lịch sử đặc biệt