

Person Of Interest — Phần 1 Tập 11
Từ vựng & nghĩa
690 từ
Cấp độ CEFR
muốn
Trong cảnhcó mong muốn thực hiện một hành động nào đó
I feel like eating pizza
Tôi muốn ăn bánh pizza
cảm thấy
Trong cảnhnhận thức được trạng thái cơ thể hoặc cảm xúc của bản thân
I feel like I am getting sick
Tôi cảm thấy như mình đang bị ốm
có vẻ
tin rằng một điều gì đó đang xảy ra
It feels like it is going to rain
Có vẻ như trời sắp mưa rồi
muốn
có khao khát thực hiện một điều gì đó
I feel like going for a walk
Tôi muốn đi dạo một chút
cũng không
Trong cảnhdùng để đồng tình với một phát biểu phủ định
He did not go and she did not either
Anh ấy đã không đi và cô ấy cũng không
cũng
dùng để thêm một ý tương tự trong câu phủ định
I do not like apples and he does not either
Tôi không thích táo và anh ấy cũng vậy
một trong hai
một hoặc người này hoặc người kia trong hai sự vật
You can take either road
Bạn có thể chọn một trong hai con đường
ừ
Trong cảnhbày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
học
Trong cảnhcó được kiến thức hoặc kỹ năng thông qua học tập hoặc kinh nghiệm
I want to learn English
Tôi muốn học tiếng Anh
biết
nghe hoặc được kể về một điều gì đó
I learned about the accident from the news
Tôi biết về vụ tai nạn từ tin tức
tiếp thu
lĩnh hội thông tin hoặc kỹ năng mới
She learns very quickly
Cô ấy tiếp thu rất nhanh
dạy
truyền đạt kiến thức hoặc kỹ năng cho người khác
He learned her to drive
Anh ấy dạy cô ấy lái xe
bước ngoặt
Trong cảnhsự thay đổi trong cách một tình huống phát triển
The story took a sudden turn
Câu chuyện đã có một bước ngoặt bất ngờ
lượt
cơ hội thực hiện một việc trong thứ tự
It is your turn to speak
Đến lượt bạn nói
chuyển
đưa một vật gì đó cho người khác
Please turn the book to me
Vui lòng chuyển cuốn sách cho tôi
bật
di chuyển công tắc hoặc núm để khởi động thiết bị
Turn the light on
Hãy bật đèn lên
thật lòng
Trong cảnhtheo cách trung thực và chân thành
I honestly don't know the answer
Tôi thật lòng không biết câu trả lời
trạm
Trong cảnhnơi cung cấp một dịch vụ hoặc hoạt động cụ thể
Please wait at the bus station
Vui lòng đợi ở trạm xe buýt
đóng quân
bố trí ai đó vào một vị trí cụ thể để làm nhiệm vụ
The soldier was stationed at the border
Người lính được đóng quân ở biên giới
vị trí
mức độ của đầu thai nhi trong ống sinh
The doctor checked the station of the baby
Bác sĩ đã kiểm tra vị trí của thai nhi
trang trại
một nông trại lớn chăn nuôi cừu hoặc gia súc
He works at a large cattle station
Anh ấy làm việc tại một trang trại gia súc lớn
phút
Trong cảnhđơn vị thời gian gồm sáu mươi giây
There are sixty minutes in an hour
Một giờ có sáu mươi phút
phút
đơn vị đo góc bằng một phần sáu mươi của một độ
The angle is ten minutes
Góc đó là mười phút
ngay khi
tại thời điểm mà điều gì đó xảy ra
Call me the minute you arrive
Gọi cho tôi ngay khi bạn đến
biên bản
ghi chép chính thức những nội dung đã nói trong cuộc họp
She is writing the meeting minutes
Cô ấy đang viết biên bản cuộc họp
chốc lát
một khoảng thời gian rất ngắn
Wait a minute
Đợi một chút
nhỏ bé
có kích thước vô cùng bé
This is a minute detail
Đây là một chi tiết rất nhỏ bé
giám sát
Trong cảnhhành động theo dõi chặt chẽ con người hoặc địa điểm
The police kept the building under surveillance
Cảnh sát đã giữ tòa nhà dưới sự giám sát
sự kinh hoàng
Trong cảnhcảm giác sợ hãi tột độ
The child screamed in terror
Đứa trẻ hét lên vì kinh hoàng
kẻ gây rối
người gây ra nỗi sợ hãi hoặc rắc rối
That boy is a terror at school
Cậu bé đó là kẻ gây rối ở trường
khủng bố
Trong cảnhgây ra sự sợ hãi tột độ
The criminal terrorized the village
Tên tội phạm đã khủng bố ngôi làng
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
suy nghĩ
Trong cảnhsử dụng trí óc để đưa ra quyết định hoặc đánh giá
You need to think about your future
Bạn cần suy nghĩ về tương lai của mình
nghĩ
có một ý kiến hoặc quan điểm
I think that it is a good idea
Tôi nghĩ rằng đó là một ý kiến hay
cho rằng
có một ý nghĩa hoặc niềm tin cụ thể
I think he will arrive soon
Tôi cho rằng anh ấy sẽ sớm đến
hiểu
nắm bắt hoặc nhận thức được thông tin
I think I understand what you mean
Tôi nghĩ mình hiểu ý bạn là gì
mê cung
Trong cảnhmạng lưới các đường đi phức tạp
We got lost in the corn maze
Chúng tôi bị lạc trong mê cung ngô
nhận thức
Trong cảnhbiết về một điều gì đó
He is aware of the problem
Anh ấy nhận thức được vấn đề
đi nơi khác
Trong cảnhdi chuyển thứ gì đó từ nơi này sang nơi khác
Put the toys away
Hãy cất đồ chơi đi nơi khác
vắng mặt
không có mặt tại một địa điểm
He is away on business
Anh ấy đi công tác vắng
hết mức
hoàn toàn hoặc không kìm hãm
She cried her heart away
Cô ấy khóc hết cả nỗi lòng
xa
ở một khoảng cách từ đây
The park is far away
Công viên ở rất xa
dầu mỏ
Trong cảnhnhiên liệu lỏng đặc được tìm thấy dưới lòng đất
They drill for oil in the ocean
Họ khoan dầu mỏ ngoài đại dương
dầu
chất lỏng đặc trơn dùng để nấu ăn hoặc làm nhiên liệu
I need some oil to cook
Tôi cần một ít dầu để nấu ăn
tra dầu
bôi dầu lên vật gì đó để làm nó di chuyển trơn tru
You should oil the door hinge
Bạn nên tra dầu vào bản lề cửa
mỏng
Trong cảnhcó độ dày nhỏ
This paper is very thin
Tờ giấy này rất mỏng
thưa
không có nhiều thứ nằm gần nhau
The forest is thin here
Khu rừng ở đây rất thưa
làm loãng
làm cho cái gì đó bớt dày hoặc đặc hơn
You should thin the paint
Bạn nên làm loãng sơn
gầy
có ít mỡ trong cơ thể
He is tall and thin
Anh ấy cao và gầy
thẳng thắn
Trong cảnhmột cách trực tiếp không trì hoãn
He told me the truth straight out
Anh ấy nói cho tôi sự thật một cách thẳng thắn
đợi
Trong cảnhở lại một nơi cho đến khi sự kiện nào đó diễn ra
We wait for the rain to stop
Chúng tôi đợi cho mưa tạnh
chờ đợi
ở lại một nơi hoặc trì hoãn hành động cho đến khi có người đến hoặc điều gì đó xảy ra
I wait for the bus
Tôi chờ xe buýt
mong đợi
cảm thấy hào hứng chờ đợi điều gì đó xảy ra
I wait for the weekend
Tôi mong đợi cuối tuần
gửi
Trong cảnhkhiến thứ gì đó đi đến một nơi nào đó
I sent the letter yesterday
Tôi đã gửi bức thư ngày hôm qua
chuyển
làm cho đồ vật được đưa tới một địa điểm
She sent the package to her friend
Cô ấy đã chuyển gói hàng cho bạn mình
phái
làm cho ai đó đi đến một nơi cụ thể
They sent him to the office
Họ đã phái anh ấy đến văn phòng
quyết định
Trong cảnhđưa ra lựa chọn về một vấn đề nào đó
I need to decide what to do
Tôi cần quyết định phải làm gì
quyết định
lựa chọn một phương án giữa các khả năng
I decided to stay home
Tôi đã quyết định ở nhà
chảy máu
Trong cảnhmất máu từ vết thương
My finger started to bleed
Ngón tay tôi bắt đầu chảy máu
tốn tiền
mất một số lượng lớn tiền bạc
This business is bleeding cash
Việc kinh doanh này đang tiêu tốn rất nhiều tiền
hòa vào
dần dần trộn lẫn vào một thứ khác
The colors bleed into each other
Các màu sắc hòa quyện vào nhau
hết lòng ủng hộ
thể hiện sự ủng hộ rất mạnh mẽ cho một nhóm
He bleeds for his team
Anh ấy hết lòng ủng hộ đội bóng của mình
xem
Trong cảnhcoi ai đó hoặc cái gì đó như là một cái gì khác
I consider him a friend
Tôi coi anh ấy là một người bạn
cân nhắc
Trong cảnhnghĩ về một sự kiện cụ thể trước khi ra quyết định
You should consider the costs
Bạn nên cân nhắc các chi phí
suy nghĩ
suy nghĩ kỹ lưỡng về một vấn đề nào đó
Please consider my request
Hãy suy nghĩ kỹ về yêu cầu của tôi
buổi chiều
Trong cảnhgiai đoạn trong ngày từ giữa trưa đến chập tối
We will meet in the afternoon
Chúng ta sẽ gặp nhau vào buổi chiều
buổi chiều
khoảng thời gian từ giữa trưa đến tối
I have class this afternoon
Tôi có lớp học vào buổi chiều
quý mến
Trong cảnhcảm thấy tình cảm yêu thương dành cho ai đó
She really cares for her best friend
Cô ấy thực sự quý mến bạn thân của mình
không thích
cảm giác không muốn có hoặc không ưa thích gì đó
I do not care for loud music
Tôi không thích nhạc ồn ào
chăm sóc
trông nom và bảo vệ ai đó hoặc vật gì đó
Nurses care for sick people
Các y tá chăm sóc người bệnh
muốn
mong muốn hoặc có nhu cầu về thứ gì đó
Would you care for another cup of tea
Bạn có muốn dùng thêm một tách trà không
chim sẻ
Trong cảnhmột loài chim nhỏ có mỏ ngắn
The finch sang in the tree
Con chim sẻ hót trên cây
đệm
Trong cảnhvật dụng mềm mại để ngồi hoặc tựa vào
I bought a new cushion for my chair
Tôi đã mua một chiếc đệm mới cho ghế của mình
buổi sáng
Trong cảnhphần đầu tiên của một ngày tính từ lúc mặt trời mọc đến giữa trưa
I go to school in the morning
Tôi đi học vào buổi sáng
chào buổi sáng
cách nói ngắn gọn để chào vào đầu ngày
He said morning to his friend
Anh ấy chào buổi sáng với bạn mình
sáng sớm
thời điểm đầu ngày
I get up early in the morning
Tôi dậy sớm vào buổi sáng
ban sáng
thời điểm trong ngày trước buổi trưa
We have breakfast in the morning
Chúng tôi ăn sáng vào ban sáng
dừng lại
Trong cảnhkhông tiếp tục thực hiện một hành động
Please stop talking
Làm ơn hãy dừng nói chuyện
điểm dừng
một khoảng nghỉ ngắn trong chuyến đi
We made a short stop in the city
Chúng tôi đã dừng chân một lúc ở thành phố
dừng
một từ yêu cầu ai đó ngừng lại
She shouted stop to the runner
Cô ấy hét dừng lại với người chạy
bến
một nơi mà xe buýt hoặc tàu hỏa dừng lại
The bus stop is near my house
Bến xe buýt ở gần nhà tôi
chuột
Trong cảnhloài động vật gặm nhấm nhỏ có đuôi dài thường gây hại
The rat ran into the hole
Con chuột chạy vào hang
mách lẻo
báo cáo việc làm sai trái của người khác cho cơ quan chức năng
He decided to rat on his friends
Anh ấy quyết định mách lẻo về bạn bè của mình
kẻ phản bội
người phản bội hoặc không trung thành với người khác
He was a rat who betrayed his team
Anh ta là một kẻ phản bội đã bán đứng đội của mình
nghĩ ra
Trong cảnhcó một ý tưởng hoặc nhớ lại điều gì đó
Can you think of a better solution
Bạn có thể nghĩ ra giải pháp tốt hơn không
xem xét
có ý kiến về điều gì đó hoặc cân nhắc thực hiện một hành động
I think of moving to another city
Tôi cân nhắc việc chuyển đến một thành phố khác
nghĩ về
để tâm trí hướng về ai đó hoặc điều gì đó
I think of my family every day
Tôi nghĩ về gia đình mình mỗi ngày
nhắc đến
bắt đầu nói về một chủ đề cụ thể
She loves to think of the past
Cô ấy thích nhắc đến quá khứ
nghĩ về
có ý kiến hoặc quan điểm về một việc gì đó
I think of this as a good plan
Tôi nghĩ về việc này như một kế hoạch tốt
viết
Trong cảnhtạo ra các ký tự hoặc từ ngữ trên bề mặt
Please write your name here
Vui lòng viết tên của bạn vào đây
sáng tác
tạo ra nội dung văn bản hoặc tác phẩm
She likes to write stories
Cô ấy thích sáng tác truyện
viết séc
tạo lệnh thanh toán bằng văn bản gửi ngân hàng
He had to write a check for the rent
Anh ấy phải viết séc để trả tiền thuê nhà
viết
sáng tạo văn bản trên trang giấy
I write a story every day
Tôi viết một câu chuyện mỗi ngày
ghi
tạo ra các chữ cái hoặc từ ngữ trên một bề mặt
Please write your name here
Vui lòng ghi tên bạn vào đây
sự cấp phép
Trong cảnhsự cho phép chính thức để tiếp cận khu vực hoặc thông tin hạn chế
You need clearance to enter the room
Bạn cần sự cấp phép để vào phòng
sự dọn dẹp
hành động loại bỏ đồ đạc khỏi một nơi
We need a clearance of the old files
Chúng tôi cần dọn dẹp các tập tin cũ
đợt giảm giá
đợt bán hàng với giá rất thấp để giải phóng hàng tồn kho
The store is having a clearance
Cửa hàng đang có đợt giảm giá
bất cứ chỗ nào
Trong cảnhkhông giới hạn địa điểm cụ thể
Is there anywhere quiet to study
Có chỗ nào yên tĩnh để học không
bất cứ đâu
ở tại bất kỳ địa điểm nào
You can sit anywhere
Bạn có thể ngồi bất cứ đâu
bất cứ nơi nào
theo bất kỳ hướng hoặc vị trí nào
I cannot find my keys anywhere
Tôi không thể tìm thấy chìa khóa của mình ở bất cứ đâu
bất kỳ nơi đâu
tại mọi địa điểm không xác định
I am happy anywhere with you
Tôi hạnh phúc ở bất kỳ nơi đâu cùng bạn
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
đang xem xét
Trong cảnhđang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
hóa ra
Trong cảnhđược phát hiện là đúng sau tất cả
It turned out to be a mistake
Nó hóa ra là một sai lầm
tham dự
có mặt tại một cuộc tụ họp hoặc sự kiện công cộng
Many people turned out for the parade
Nhiều người đã tham dự cuộc diễu hành
trở thành
trở thành một cái gì đó vào cuối cùng
The bread turned out delicious
Bánh mì làm ra rất ngon
vỡ lẽ
được tìm thấy là đúng hoặc có thật
The news turned out to be fake
Tin tức vỡ lẽ là giả
làm sạch
lấy hết nội dung bên trong một cái túi hoặc hộp
I turned out my pockets to find the key
Tôi lộn túi ra để tìm chìa khóa
kết thúc
có một kết quả hoặc cái kết cụ thể
The project turned out well
Dự án đã kết thúc tốt đẹp
diễn ra
phát triển hoặc dẫn đến một cách cụ thể
Everything turned out fine in the end
Mọi thứ diễn ra tốt đẹp cuối cùng
trục xuất
bắt buộc ai đó rời khỏi một nơi
The landlord turned them out
Chủ nhà đã trục xuất họ
tắt
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
Please turn out the light before leaving
Vui lòng tắt đèn trước khi rời đi
tụ tập
đến cùng nhau vì một sự kiện
Thousands of fans turned out for the concert
Hàng ngàn người hâm mộ đã tụ tập cho buổi hòa nhạc
xảy ra
dẫn đến một kết quả nhất định
Things rarely turn out the way we expect
Mọi thứ hiếm khi xảy ra như cách chúng ta mong đợi
sản xuất
tạo ra hoặc làm ra hàng hóa với số lượng lớn
The factory turns out thousands of cars
Nhà máy sản xuất hàng ngàn chiếc xe
té ra
được phát hiện là đúng hoặc xảy ra theo cách cụ thể
It turned out that he was right
Té ra là anh ấy đã đúng
hóa thành
được phát hiện là một cái gì đó sau tất cả
The painting turned out to be an original
Bức tranh hóa thành một bản gốc
từ chối
từ chối chấp nhận hoặc giúp đỡ một người nào đó
They turned him out without any money
Họ từ chối giúp đỡ anh ấy mà không cho tiền
hình thành
phát triển theo một cách cụ thể
Their plan turned out as expected
Kế hoạch của họ hình thành như dự kiến
tắt đèn
làm cho đèn ngừng chiếu sáng
She turned out the lamp to sleep
Cô ấy tắt đèn để đi ngủ
gửi
Trong cảnhkhiến một vật đi đến một nơi nào đó
Please send this box to my office
Vui lòng gửi chiếc hộp này đến văn phòng của tôi
truyền tin
Trong cảnhgửi thông tin cho một ai đó
I will send you an email later
Tôi sẽ gửi email cho bạn sau
điều đi
di chuyển về phía trước theo một hướng
They sent the troops ahead
Họ điều quân đội đi trước
dự định
có mục đích thực hiện một việc gì đó
He sends to finish the task today
Anh ấy dự định hoàn thành công việc hôm nay
sự ám ảnh
Trong cảnhmối quan tâm quá mức và cố định vào một thứ gì đó
He has a fixation on cleanliness
Anh ấy có sự ám ảnh với sự sạch sẽ
muộn
Trong cảnhkhông đúng giờ
I am late for school
Tôi bị muộn học
đã mất
không còn sống nữa
The late artist left many paintings
Cố nghệ sĩ đã để lại nhiều bức tranh
gần đây
vừa mới xảy ra hoặc được thực hiện cách đây không lâu
These are his late works
Đây là những tác phẩm gần đây của ông ấy
muộn
không đúng giờ
You are late for school
Bạn đi học muộn rồi
trang bị
Trong cảnhcung cấp vũ khí hoặc công cụ
They armed themselves with sticks
Họ tự trang bị gậy gộc cho mình
cánh tay
bộ phận cơ thể từ vai đến bàn tay
She has a strong arm
Cô ấy có một cánh tay khỏe mạnh
chi nhánh
một phần của tổ chức lớn phụ trách một lĩnh vực công việc cụ thể
The research arm of the company is busy
Chi nhánh nghiên cứu của công ty đang rất bận rộn
vũ khí
súng hoặc khí cụ dùng trong chiến đấu
The soldier carried an arm
Người lính mang theo một món vũ khí
tuần
Trong cảnhkhoảng thời gian bảy ngày
We plan to travel for weeks
Chúng tôi dự định đi du lịch vài tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày
I will be there in two weeks
Tôi sẽ ở đó trong hai tuần
tuần
khoảng thời gian bảy ngày từ chủ nhật đến thứ bảy
The meeting is next week
Cuộc họp diễn ra vào tuần tới
tuần
khoảng thời gian bảy ngày
He stays for several weeks
Anh ấy ở lại vài tuần
thọc
Trong cảnhđẩy ngón tay hoặc đồ vật vào trong cái gì đó
She poked her finger into the hole
Cô ấy thọc ngón tay vào cái lỗ
chọc
đẩy hoặc thúc ai đó bằng ngón tay hoặc vật nhọn
He poked me in the arm
Anh ấy chọc vào cánh tay tôi
tìm kiếm
lục lọi xung quanh một nơi để tìm thông tin
I poked around the office for clues
Tôi tìm kiếm manh mối quanh văn phòng
thò ra
đẩy hoặc nhô ra ngoài qua một cái gì đó
His head poked out of the window
Đầu anh ấy thò ra ngoài cửa sổ
chẳng nơi nào
Trong cảnhkhông ở tại địa điểm nào cả
He is nowhere to be found
Anh ấy không ở bất cứ nơi nào cả
không đâu
không ở hoặc đến bất kỳ nơi nào
There was nowhere to sit
Không có chỗ nào để ngồi
bạn trai
Trong cảnhngười đàn ông có quan hệ tình cảm với một người khác
She is meeting her boyfriend
Cô ấy đang đi gặp bạn trai của mình
bạn trai
người đàn ông đang trong một mối quan hệ yêu đương
He is a kind boyfriend
Anh ấy là một người bạn trai tốt bụng
bạn trai
người yêu nam thường xuyên của một người
My boyfriend lives in Hanoi
Bạn trai của tôi sống ở Hà Nội
văn bản
Trong cảnhmột đoạn nội dung được viết ra
Read the text in your book
Hãy đọc văn bản trong sách của bạn
nhắn tin
gửi tin nhắn văn bản qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
tin nhắn
văn bản được gửi qua điện thoại
I received a text from him
Tôi đã nhận được một tin nhắn từ anh ấy
nhắn tin
gửi thông điệp bằng văn bản qua điện thoại
Please text me when you arrive
Vui lòng nhắn tin cho tôi khi bạn đến nơi
tin nhắn
việc gửi thông điệp bằng chữ qua điện thoại
I will text you later
Tôi sẽ nhắn tin cho bạn sau
thậm chí
Trong cảnhdùng để thể hiện điều gì đó đáng ngạc nhiên hoặc cực đoan
She did not even say hello
Cô ấy thậm chí không chào hỏi
cân bằng
Trong cảnhkhông có sự nợ nần hoặc lợi thế ở bất kỳ bên nào
They are now even
Bây giờ họ đã hòa nhau
san bằng
nỗ lực để làm cho mọi thứ bằng nhau
We need to even the score
Chúng ta cần san bằng tỷ số
chẵn
số chia hết cho hai
Two is an even number
Hai là một số chẵn
điều khoản
Trong cảnhquy định hoặc một phần của thỏa thuận
We agreed to the terms of the contract
Chúng tôi đã đồng ý với các điều khoản của hợp đồng
nhiệm kỳ
khoảng thời gian cố định cho một công việc hoặc chức vụ
The president serves a four year term
Tổng thống phục vụ một nhiệm kỳ bốn năm
thuật ngữ
từ hoặc cụm từ được dùng trong một ngữ cảnh cụ thể
This is a technical term in science
Đây là một thuật ngữ chuyên môn trong khoa học
manh mối
Trong cảnhthông tin giúp tìm ra câu trả lời
The police found a clue
Cảnh sát đã tìm thấy một manh mối
đạt được
Trong cảnhhoàn thành xuất sắc một nhiệm vụ khó khăn
She worked hard and finally made it
Cô ấy đã làm việc chăm chỉ và cuối cùng đã đạt được
thành công
hoàn thành mục tiêu hoặc đạt được kết quả mong muốn
I knew you could make it
Tôi biết bạn có thể làm được
đến nơi
đi đến một địa điểm đúng thời gian dự kiến
We will not make it on time
Chúng ta sẽ không đến nơi đúng giờ
làm cho
khiến cho cái gì đó ở một trạng thái cụ thể
You make it look so easy
Bạn làm cho nó trông thật dễ dàng
biến thành
khiến cho cái gì đó chuyển sang một trạng thái khác
Don't make it a problem
Đừng biến nó thành một vấn đề
tạo cảm giác
khiến cho cái gì đó dường như mang một đặc điểm nào đó
He makes it look like a mistake
Anh ta làm cho nó có vẻ như là một sai lầm
chuẩn bị
tạo ra hoặc thực hiện một món đồ hay món ăn
I will make it for dinner
Tôi sẽ chuẩn bị món đó cho bữa tối
kịp đến
xoay xở để đến được một nơi nào đó
We made it to the summit
Chúng ta đã kịp đến được đỉnh núi
sống sót
vượt qua được một tình huống khó khăn hoặc nguy hiểm
They survived because they made it
Họ đã sống sót nhờ vượt qua được thử thách
cảnh sát
Trong cảnhlực lượng thực thi pháp luật để ngăn chặn tội phạm
The police stopped the car
Cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
điện thoại di động
Trong cảnhthiết bị cầm tay dùng để gọi điện và truy cập internet
I use my cell phone to call home
Tôi dùng điện thoại di động để gọi về nhà
điện thoại
Trong cảnhthiết bị để nói chuyện với mọi người từ xa
Do you have a cell phone
Bạn có điện thoại không
điện thoại cầm tay
điện thoại nhỏ bạn có thể mang theo bên mình
She keeps her cell phone in her bag
Cô ấy để điện thoại trong túi xách
điện thoại di động
thiết bị liên lạc cầm tay nhỏ gọn
I lost my cell phone yesterday
Tôi đã làm mất điện thoại di động hôm qua
điện thoại cầm tay
thiết bị viễn thông không dây có thể mang theo
She is talking on her cell phone
Cô ấy đang nói chuyện bằng điện thoại cầm tay
mũi khâu
Trong cảnhsợi chỉ dùng để đóng kín vết cắt trên da
The doctor removed the stitch
Bác sĩ đã cắt chỉ vết thương
cơn đau xóc
cơn đau nhói ở bên hông cơ thể
I got a stitch while running
Tôi bị đau xóc khi đang chạy
khâu
dùng kim và chỉ để nối vải lại với nhau
She will stitch the torn shirt
Cô ấy sẽ khâu chiếc áo bị rách
mũi khâu
sợi chỉ nhỏ được dùng để đóng vết thương
The wound required three stitches
Vết thương cần ba mũi khâu
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
kẻ bám đuôi
Trong cảnhngười đi theo ai đó một cách bí mật và ám ảnh
The police arrested the stalker
Cảnh sát đã bắt giữ kẻ bám đuôi
kẻ theo dõi
người bí mật quan sát hoặc đi theo người khác một cách không mong muốn
She reported the stalker to the police
Cô ấy đã báo cáo kẻ theo dõi với cảnh sát
quán ăn nhỏ
Trong cảnhmột nhà hàng nhỏ bình dân
We had lunch at a local bistro
Chúng tôi đã ăn trưa tại một quán ăn nhỏ ở địa phương
theo trình tự thời gian
Trong cảnhsắp xếp theo thứ tự xảy ra của các sự kiện
Please list the events chronologically
Vui lòng liệt kê các sự kiện theo trình tự thời gian
cảm thấy
Trong cảnhcó một cảm giác về thể chất hoặc cảm xúc
I feel tired after work
Tôi cảm thấy mệt mỏi sau giờ làm việc
cảm nhận
khiến ai đó nhớ lại điều gì đó
This song makes me feel like a child
Bài hát này khiến tôi cảm thấy như một đứa trẻ
cảm giác
một cảm xúc hoặc tâm trạng mạnh mẽ
I have a strange feel about this
Tôi có một cảm giác lạ về điều này
nghĩ
có một quan điểm hoặc thái độ
I feel that we should go now
Tôi nghĩ rằng chúng ta nên đi bây giờ
cảm thấy
trải nghiệm một trạng thái hoặc cảm xúc
I feel happy today
Tôi cảm thấy vui hôm nay
định
Trong cảnhcó một mục tiêu cụ thể trong tâm trí
I intend to visit my parents
Tôi định đi thăm cha mẹ mình
gần
Trong cảnhxảy ra trong thời gian rất ngắn nữa
The deadline is near
Hạn chót đã gần kề
tiếp cận
di chuyển lại gần một thứ gì đó
We are nearing the city
Chúng ta đang tiến gần đến thành phố
gần
ở một khoảng cách không xa
My house is near here
Nhà tôi ở gần đây
gần
không cách xa về vị trí
He sat near the door
Anh ấy ngồi gần cửa
mỏ lết răng
Trong cảnhdụng cụ kim loại dùng để vặn các đường ống
The plumber used a pipe wrench
Người thợ sửa ống nước đã dùng mỏ lết răng
kích hoạt
Trong cảnhkhiến cho một sự việc xảy ra
This news will trigger a debate
Tin tức này sẽ kích hoạt một cuộc tranh luận
cò súng
bộ phận của súng mà bạn kéo để bắn
He pulled the trigger of the gun
Anh ấy đã kéo cò súng
lẫy
một phần của cơ chế máy móc
The trap is released by a metal trigger
Cái bẫy được thả ra bằng một cái lẫy kim loại
đầu tiên
Trong cảnhđến trước tất cả những cái khác về thời gian hoặc thứ tự
She is the first student to arrive
Cô ấy là học sinh đầu tiên đến nơi
hạng nhất
có tiêu chuẩn chất lượng cao nhất có thể
They travel in first class
Họ đi du lịch bằng hạng nhất
ban đầu
vào lúc khởi đầu
At first I was scared
Ban đầu tôi đã rất sợ
lộn xộn
Trong cảnhkhông được sắp xếp hoặc kiểm soát tốt
Your notes are all over the place
Ghi chú của bạn rất lộn xộn
khắp nơi
ở mọi ngóc ngách của một địa điểm
I left my books all over the place
Tôi để sách khắp nơi
thương lượng
Trong cảnhthảo luận để đạt được thỏa thuận
We need to negotiate a deal
Chúng ta cần thương lượng một thỏa thuận
đàm phán
trao đổi với người khác để đạt được thỏa thuận
They negotiate with the company
Họ đàm phán với công ty
tập hợp
Trong cảnhgom các thứ lại với nhau
We compile data from many sources
Chúng tôi tập hợp dữ liệu từ nhiều nguồn
biên soạn
ghép các thứ lại thành một tổng thể hoàn chỉnh
I need to compile the report
Tôi cần biên soạn bản báo cáo
biên dịch
chuyển đổi mã máy tính sang dạng có thể chạy được
The program takes time to compile
Chương trình mất thời gian để biên dịch
thu thập
gom thông tin hoặc dữ liệu lại với nhau
They compile a list of names
Họ thu thập một danh sách các tên
bằng chứng
Trong cảnhthông tin cho thấy một sự thật là đúng
We have proof of his innocence
Chúng tôi có bằng chứng về sự vô tội của anh ấy
rà soát
đọc kỹ để tìm và sửa lỗi sai
Please proof this document
Vui lòng rà soát tài liệu này
chống lại
không bị ảnh hưởng bởi thứ gì đó
This watch is water proof
Chiếc đồng hồ này chống nước
hương thơm
Trong cảnhmột mùi dễ chịu
The rose has a sweet scent
Hoa hồng có một hương thơm ngọt ngào
dấu vết
thông tin giúp tìm ra manh mối hoặc giải quyết vụ việc
The police followed the scent to find the criminal
Cảnh sát theo dấu vết để tìm ra kẻ tội phạm
tốt
Trong cảnhcó chất lượng đạt yêu cầu
The weather is fine for a walk
Thời tiết tốt để đi dạo
ổn
có thể chấp nhận được
I am feeling fine today
Hôm nay tôi cảm thấy ổn
đẹp
có vẻ ngoài thu hút
She looks very fine in that dress
Cô ấy trông rất đẹp trong bộ váy đó
cao cấp
có chất lượng rất tốt
This is a fine piece of art
Đây là một tác phẩm nghệ thuật cao cấp
tiền phạt
số tiền phải trả như một hình phạt
He paid a fine for speeding
Anh ấy đã nộp tiền phạt vì chạy quá tốc độ
được
có thể chấp nhận được
It is fine if you leave now
Được thôi nếu bạn rời đi bây giờ
nhỏ
có kích thước hoặc số lượng rất nhỏ
The sand is very fine
Cát rất nhỏ
khỏe
trong tình trạng sức khỏe tốt
I am fine thank you
Tôi khỏe cảm ơn bạn
uống
Trong cảnhđưa chất lỏng vào miệng và nuốt
She drinks water every day
Cô ấy uống nước mỗi ngày
đồ uống
chất lỏng mà bạn có thể uống
I want a cold drink
Tôi muốn một đồ uống lạnh
vùng nước
một khu vực nước lớn như sông hồ hoặc đại dương
The ship sank in the deep drink
Con tàu chìm xuống vùng nước sâu
tập
Trong cảnhmột phần của một bộ phim hoặc chương trình
I watched episode one
Tôi đã xem tập một
khoảnh khắc
một khoảng thời gian rất ngắn
Just give me one moment
Hãy cho tôi một khoảnh khắc
một
số đứng trước số hai
I have one apple
Tôi có một quả táo
chút
một mức độ nhỏ
It is one better than before
Nó tốt hơn một chút so với trước đây
tuyết
Trong cảnhlượng nước đóng băng rơi từ bầu trời xuống mặt đất
We had a lot of snow yesterday
Hôm qua trời có rất nhiều tuyết
tuyết rơi
hiện tượng tuyết từ trên trời rơi xuống
It snows in winter
Trời đổ tuyết vào mùa đông
tuyết
những bông trắng mềm từ nước đóng băng rơi xuống từ bầu trời
The snow is very deep
Tuyết rất dày
an sinh xã hội
Trong cảnhhệ thống hỗ trợ tài chính cho người nghỉ hưu khuyết tật hoặc thất nghiệp
The government manages social security programs
Chính phủ quản lý các chương trình an sinh xã hội
trợ cấp xã hội
khoản tiền chính phủ trả cho người nghỉ hưu hoặc người khuyết tật
He receives social security every month
Ông ấy nhận trợ cấp xã hội mỗi tháng
xen vào
Trong cảnhnhúng tay vào công việc để tác động đến sự việc
I must intervene in this matter
Tôi phải xen vào vấn đề này
can thiệp
tham gia vào một tình huống để làm thay đổi kết quả
The police had to intervene
Cảnh sát đã phải can thiệp
theo dõi
Trong cảnhbí mật quan sát một nơi để thu thập thông tin
They kept the building under stakeout
Họ đã bí mật theo dõi tòa nhà đó
mai phục
cảnh sát bí mật theo dõi một địa điểm
The police started a stakeout
Cảnh sát bắt đầu một cuộc mai phục
bước vào
Trong cảnhđi vào một nơi hoặc phương tiện
Please get in the car
Làm ơn hãy bước vào xe
tham gia
bắt đầu trở thành một phần của tình huống hoặc hoạt động
I want to get in the game
Tôi muốn tham gia trò chơi
liên lạc
giao tiếp với ai đó
I need to get in touch with him
Tôi cần liên lạc với anh ấy
cản trở
chặn hoặc gây khó khăn cho ai đó
Do not get in my way
Đừng cản đường tôi
tham gia
trở thành một thành viên của nhóm hoặc hoạt động
Did you get in the club
Bạn đã tham gia câu lạc bộ chưa
vào
đi vào một nơi nào đó hoặc đến nơi
Please get in the car
Làm ơn hãy vào trong xe
mạch
Trong cảnhnhịp đập đều đặn trong các mạch máu
The doctor checked her pulse
Bác sĩ kiểm tra mạch của cô ấy
xung
một luồng mạnh ngắn của một cái gì đó
The light gave a pulse of energy
Ánh sáng phát ra một xung năng lượng
đập
di chuyển hoặc rung lên theo nhịp điệu mạnh
His heart began to pulse with excitement
Tim anh ấy bắt đầu đập vì phấn khích
quà
Trong cảnhmột vật được trao cho ai đó miễn phí
This is a gift for your birthday
Đây là món quà cho ngày sinh nhật của bạn
tặng
trao cái gì đó cho ai đó
I will gift this book to you
Tôi sẽ tặng cuốn sách này cho bạn
quyền
khả năng hoặc quyền quyết định điều gì đó
She has the gift of choice
Cô ấy có quyền lựa chọn
năng khiếu
khả năng tự nhiên để làm tốt việc gì đó
He has a gift for music
Anh ấy có năng khiếu âm nhạc
không lương
Trong cảnhkhông nhận được tiền cho công việc đã làm
She did some unpaid work
Cô ấy đã làm một số công việc không lương
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of work
Tôi có nhiều việc
rất nhiều
Trong cảnhở mức độ lớn
I like her a lot
Tôi rất quý cô ấy
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
I exercise a lot
Tôi tập thể dục thường xuyên