

Person Of Interest — Phần 1 Tập 13
Từ vựng & nghĩa
600 từ
Cấp độ CEFR
đến nơi
Trong cảnhđi đến hoặc đặt chân đến một địa điểm
We got into London at noon
Chúng tôi đến London vào buổi trưa
cãi vã
tranh cãi với ai đó
They got into an argument
Họ đã cãi vã với nhau
yêu thích
bắt đầu hứng thú hoặc tham gia vào việc gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu rơi vào một tình huống nào đó
He got into trouble with his boss
Anh ấy đã gặp rắc rối với sếp của mình
đi vào
di chuyển vào bên trong một không gian nào đó
I got into the car quickly
Tôi nhanh chóng đi vào trong xe
ảnh hưởng
làm thay đổi hành vi hoặc tâm trạng của ai đó
The bad mood got into him
Tâm trạng tồi tệ đã ảnh hưởng đến anh ấy
yêu thích
bắt đầu cảm thấy hứng thú với một điều gì đó
I finally got into jazz music
Cuối cùng tôi đã bắt đầu yêu thích nhạc jazz
dính líu
bắt đầu tham gia vào một tình huống nào đó
He got into trouble at school
Anh ấy đã dính líu đến rắc rối ở trường học
ảnh hưởng
làm cho ai đó cư xử theo một cách cụ thể
That bad habit really gets into him
Thói quen xấu đó thực sự ảnh hưởng đến anh ấy
triệt để
Trong cảnhrất khác biệt so với bình thường
They made a radical change to the plan
Họ đã thực hiện một thay đổi triệt để cho kế hoạch
tiếp tục
Trong cảnhbắt đầu hoặc thực hiện một việc gì đó
Please go ahead with your presentation
Vui lòng tiếp tục bài thuyết trình của bạn
sự cho phép
sự đồng ý chính thức để bắt đầu một hoạt động
They gave us the go ahead to start
Họ cho chúng tôi sự cho phép để bắt đầu
thèm muốn
Trong cảnhmuốn có cái gì đó rất nhiều
I crave something sweet
Tôi thèm một thứ gì đó ngọt
quay lại
Trong cảnhdi chuyển trở lại một địa điểm hoặc chủ đề
I need to go back to the hotel
Tôi cần quay lại khách sạn
dùng hết
Trong cảnhsử dụng toàn bộ số lượng có sẵn
He maxed out his credit card
Anh ấy đã dùng hết hạn mức thẻ tín dụng
tận dụng tối đa
sử dụng cái gì đó đến giới hạn cho phép
She maxed out her potential at work
Cô ấy đã tận dụng tối đa tiềm năng của mình tại nơi làm việc
học sinh
Trong cảnhngười đang học tập tại một trường học
The student is reading a book
Học sinh đang đọc sách
có lỗi
Trong cảnhchịu trách nhiệm cho việc làm sai trái
She is guilty of breaking the vase
Cô ấy có lỗi vì làm vỡ bình hoa
hối lỗi
cảm thấy tệ vì đã làm điều gì đó sai trái
I feel guilty about lying to you
Tôi cảm thấy hối lỗi vì đã nói dối bạn
tội lỗi
cảm giác hoặc thể hiện sự hối hận về lỗi lầm
He had a guilty look on his face
Anh ấy có vẻ mặt đầy tội lỗi
phạm tội
đã thực hiện một hành động vi phạm pháp luật hoặc đạo đức
The jury found him guilty
Bồi thẩm đoàn tuyên bố anh ta phạm tội
vận may
Trong cảnhnhững điều tốt hoặc xấu xảy ra với một người
Fortune favored him today
Hôm nay vận may đã mỉm cười với anh ấy
đủ
Trong cảnhsố lượng cần thiết
I have enough money
Tôi có đủ tiền
chẳng mấy chốc
trong một khoảng thời gian ngắn
Soon enough we will arrive
Chúng ta sẽ đến nơi chẳng mấy chốc nữa
thôi
như vậy là đủ rồi không thêm nữa
That is enough please
Như vậy là đủ rồi làm ơn
đủ
nhiều như mức cần thiết
Is this water enough
Chỗ nước này có đủ không
tiếp theo
Trong cảnhđến sau cái hiện tại
What is the next lesson
Bài học tiếp theo là gì
kế bên
nằm sát hoặc ở cạnh một thứ gì đó
Sit next to me
Hãy ngồi kế bên tôi
bế tắc
Trong cảnhmột tình huống không có giải pháp khả thi
We are in a no way out situation
Chúng ta đang ở trong một tình huống bế tắc
không còn đường thoát
cụm từ dùng để diễn tả việc không thể thoát khỏi một tình huống
There is simply no way out
Đơn giản là không còn đường thoát nữa
bút
Trong cảnhdụng cụ dùng để viết bằng mực
I use pens to write notes
Tôi dùng bút để viết ghi chú
làm tổn hại
Trong cảnhkhiến cho cái gì đó trở nên yếu đi hoặc kém hiệu quả hơn
Poor planning can compromise the project
Lập kế hoạch kém có thể làm tổn hại dự án
thỏa hiệp
đạt được sự đồng thuận bằng cách mỗi bên nhượng bộ một chút
Both sides agreed to compromise
Hai bên đã đồng ý thỏa hiệp
sự thỏa hiệp
một thỏa thuận trong đó mỗi bên đều chịu nhượng bộ
They reached a fair compromise
Họ đã đạt được một sự thỏa hiệp công bằng
hành động tiếp theo
Trong cảnhhoạt động được thực hiện sau một sự kiện trước đó
This meeting is a follow up to our previous discussion
Cuộc họp này là hành động tiếp theo sau cuộc thảo luận trước đó của chúng ta
liên hệ
liên lạc lại với ai đó để biết thêm thông tin
I will follow up with them tomorrow
Tôi sẽ liên hệ lại với họ vào ngày mai
theo dõi
làm việc gì đó thêm để có được kết quả tốt hơn
You should follow up your letter with a phone call
Bạn nên theo dõi thư của mình bằng một cuộc điện thoại
điều tra
cố gắng tìm hiểu thêm thông tin về một vấn đề nào đó
The police will follow up all clues
Cảnh sát sẽ điều tra tất cả các manh mối
tiếp theo
sự việc diễn ra sau một hành động khác
We had a follow-up meeting
Chúng tôi đã có một cuộc họp tiếp theo
đưa đến
Trong cảnhmang ai đó đến một địa điểm
Please take him up to the office
Hãy đưa anh ấy đến văn phòng
rút lui
Trong cảnhngừng tham gia vào một việc gì đó
He decided to back off from the project
Anh ấy quyết định rút lui khỏi dự án
lùi lại
di chuyển ra xa để ngừng đe dọa người khác
You should back off now
Bạn nên lùi lại ngay bây giờ
giảm cường độ
giảm bớt số lượng hoặc áp lực của thứ gì đó
We need to back off the speed
Chúng ta cần giảm tốc độ lại
tránh xa
ngừng gây phiền phức hoặc hung hăng với người khác
Please back off and leave me alone
Làm ơn hãy tránh xa và để tôi yên
ra ngoài
Trong cảnhrời khỏi một tòa nhà hoặc không gian
Please get out of my room
Làm ơn hãy ra khỏi phòng tôi
lộ ra
trở nên được nhiều người biết đến
The secret will get out eventually
Bí mật cuối cùng cũng sẽ lộ ra
thoát ra
rời khỏi một nơi nguy hiểm
We need to get out of here
Chúng ta cần thoát khỏi đây
rời đi
đi xa khỏi một địa điểm
I want to get out for a while
Tôi muốn rời đi một lúc
giải tỏa
để cho một cảm xúc thoát ra ngoài
You should get out your anger
Bạn nên giải tỏa cơn giận của mình
lấy ra
mang thứ gì đó ra khỏi một vị trí
Help me get out the book
Hãy giúp tôi lấy cuốn sách ra
xử lý
Trong cảnhgiải quyết một tình huống hoặc vấn đề
I can handle this job
Tôi có thể xử lý công việc này
tay cầm
bộ phận của vật dụng dùng để cầm nắm hoặc mở
Please hold the handle
Vui lòng cầm vào tay cầm
biệt danh
cái tên hoặc biệt danh dùng để nhận diện
What is your handle
Biệt danh của bạn là gì
chuyền
đưa vật gì đó cho ai bằng tay
Please handle the ball to me
Vui lòng chuyền quả bóng cho tôi
ngày tận số
Trong cảnhthời điểm định sẵn của một người để qua đời
His number is up
Ngày tận số của anh ấy đã đến
giấu kín
Trong cảnhche đậy hoặc không để lộ ra ngoài
She tried to mask her fear
Cô ấy cố gắng giấu nỗi sợ hãi
che đậy
bao phủ hoặc giấu một cái gì đó
He used paint to mask the wall
Anh ấy dùng sơn để che đi bức tường
khẩu trang
vật bạn đeo trên mặt
Please wear a mask in the hospital
Vui lòng đeo khẩu trang trong bệnh viện
phim mặt nạ
một bộ phim hài kịch Mỹ năm 1994
The Mask is a famous movie
Mặt nạ là một bộ phim nổi tiếng
thất bại
Trong cảnhkhông đạt được kết quả như mong đợi
He did not want to fail the test
Anh ấy không muốn thất bại trong bài kiểm tra
hỏng
ngừng hoạt động bình thường
The car engine began to fail
Động cơ xe bắt đầu hỏng
bộ kỹ năng
Trong cảnhtập hợp các khả năng mà một người có thể làm tốt
This job requires a specific skill set
Công việc này đòi hỏi một bộ kỹ năng cụ thể
năng lực
khả năng thực hiện một việc gì đó một cách hiệu quả
She has a strong skill set for this role
Cô ấy có năng lực tốt cho vị trí này
câu hỏi
Trong cảnhyêu cầu cung cấp thông tin
May I ask a question
Tôi có thể đặt một câu hỏi không
nghi ngờ
bày tỏ sự hoài nghi về điều gì đó
I question his honesty
Tôi nghi ngờ sự trung thực của anh ấy
đang xem xét
đang được thảo luận hoặc cân nhắc
That is the question at hand
Đó là vấn đề đang được xem xét
bà
Trong cảnhdanh hiệu dùng trước tên một người phụ nữ đã kết hôn
Mrs Smith is my teacher
Bà Smith là giáo viên của tôi
dự định
Trong cảnhcó kế hoạch hoặc sắp sửa thực hiện điều gì đó
I am going to read a book
Tôi dự định đọc một cuốn sách
đi học
là sinh viên của một trường hoặc địa điểm
I go to university
Tôi đi học đại học
được gửi tới
được chuyển hướng đến một nơi hoặc người cụ thể
The letter will go to him
Lá thư sẽ được gửi tới anh ấy
lựa chọn ưu tiên
người hoặc vật được sử dụng thường xuyên nhất
This is my go to dress
Đây là chiếc váy yêu thích của tôi
di chuyển
đến một địa điểm
I have to go to work now
Tôi phải đi làm ngay bây giờ
hướng về
di chuyển theo hướng của một địa điểm
Go to the traffic light
Hãy đi về phía đèn giao thông
ghé thăm
di chuyển đến một địa điểm để gặp gỡ hoặc xem xét
We will go to the museum
Chúng tôi sẽ ghé thăm bảo tàng
đến
di chuyển về hướng một địa điểm
I go to school every day
Tôi đến trường mỗi ngày
được trao cho
được nhận bởi ai đó
This prize will go to the winner
Giải thưởng này sẽ được trao cho người chiến thắng
đi đến
di chuyển theo hướng về phía một địa điểm
I will go to the park
Tôi sẽ đi đến công viên
tình cha
Trong cảnhtrạng thái làm cha
He is proud of his paternity
Anh ấy tự hào về tình cha của mình
đi cùng
Trong cảnhcùng đi đến một nơi nào đó với ai đó
I will go with you
Tôi sẽ đi cùng bạn
gắn bó
tham gia hoặc trở nên liên quan đến người hoặc việc gì đó
He decided to go with that group
Anh ấy quyết định gắn bó với nhóm đó
chọn
đưa ra quyết định lựa chọn một thứ gì đó
I will go with the blue shirt
Tôi sẽ chọn chiếc áo sơ mi màu xanh
phù hợp
trông đẹp hoặc thích hợp khi đi cùng nhau
The tie does not go with your suit
Chiếc cà vạt không phù hợp với bộ vest của bạn
chấp thuận
đồng ý với một quyết định hoặc một ý tưởng
I will go with your plan
Tôi sẽ chấp thuận kế hoạch của bạn
mật khẩu
Trong cảnhtừ bí mật được dùng để truy cập vào hệ thống
You need a password to login
Bạn cần mật khẩu để đăng nhập
mật mã
Trong cảnhtập hợp các chữ cái hoặc con số dùng để truy cập hệ thống
Enter your password to open the file
Nhập mật mã của bạn để mở tệp tin
cận ngày
Trong cảnhtình huống không có nhiều thời gian chuẩn bị trước
They needed help at short notice
Họ cần sự giúp đỡ trong thời gian rất ngắn
thông báo gấp
tình huống có rất ít thời gian để chuẩn bị
He had to leave at short notice
Anh ấy phải rời đi trong thời gian rất gấp
thông báo muộn
thời gian không còn nhiều trước khi sự việc xảy ra
She called at short notice
Cô ấy đã gọi điện khi không còn nhiều thời gian
báo trước
yêu cầu hoặc tín hiệu để thực hiện hành động ngay lập tức
I cannot come at such short notice
Tôi không thể đến nếu chỉ được báo trước gấp như vậy
hai
Trong cảnhcon số đứng sau một
I have two apples
Tôi có hai quả táo
hai
Trong cảnhsố tự nhiên bằng một cộng một
She has two brothers
Cô ấy có hai người anh em
hai
ký tự số đại diện cho giá trị này
Write the number two
Hãy viết số hai
hai
lượng đếm được tương đương với một đôi
We need two chairs
Chúng ta cần hai cái ghế
liên bang
Trong cảnhliên quan đến chính quyền trung ương của một quốc gia
This is a federal law
Đây là luật liên bang
loại bỏ
Trong cảnhxóa bỏ hoặc tống khứ một thứ gì đó
We need to eliminate this error
Chúng ta cần loại bỏ lỗi này này
nhiều
Trong cảnhmột số lượng lớn
I have a lot of books
Tôi có nhiều sách
lô đất
một mảnh đất được phân chia
He bought a large lot for his house
Anh ấy đã mua một lô đất lớn để xây nhà
số phận
hoàn cảnh hoặc tình trạng của một người
It was his lot in life to work hard
Đó là số phận của anh ấy là phải làm việc vất vả
thường xuyên
diễn ra nhiều lần
He visits his parents a lot
Anh ấy rất thường xuyên thăm bố mẹ
nhóm
một nhóm người hoặc vật cụ thể
That lot of students is very noisy
Nhóm học sinh đó rất ồn ào
số lượng lớn
một con số hoặc khối lượng rất lớn
A lot of people attended the event
Một số lượng lớn người đã tham dự sự kiện
thăm
một phương pháp quyết định bằng cách ngẫu nhiên
They drew lots to see who would go first
Họ rút thăm để xem ai sẽ đi trước
trách nhiệm
hoàn cảnh hoặc gánh nặng công việc
She accepts her lot with patience
Cô ấy chấp nhận trách nhiệm của mình một cách kiên nhẫn
một ít
một số lượng nhỏ
I only need a lot of ingredients to cook
Tôi chỉ cần một ít nguyên liệu để nấu ăn
rất nhiều
ở một mức độ lớn
I like this song a lot
Tôi rất thích bài hát này
được lên kế hoạch trước
được sắp xếp từ trước thời điểm diễn ra
The trip was pre planned
Chuyến đi đã được lên kế hoạch trước
đi vào
Trong cảnhbước vào bên trong một địa điểm
Please go in the house
Làm ơn đi vào trong nhà
chỉ trích
bắt đầu phê bình hoặc chống lại ai đó
The critics really went in on the new movie
Các nhà phê bình đã chỉ trích dữ dội bộ phim mới
bị che khuất
mặt trời bị mây che khuất
The sun went in behind the clouds
Mặt trời bị che khuất sau những đám mây
cắt xén
Trong cảnhhành động làm việc một cách gian lận hoặc lười biếng để tiết kiệm thời gian hoặc công sức
The company was accused of corner cutting
Công ty bị cáo buộc là làm việc cắt xén gian lận
đâu đó
Trong cảnhmột địa điểm chưa biết hoặc không rõ ràng
He lives somewhere in Hanoi
Anh ấy sống đâu đó ở Hà Nội
nơi nào đó
một địa điểm không được xác định
I left my keys somewhere
Tôi đã để quên chìa khóa ở đâu đó
chỗ nào đó
một vị trí không cụ thể
We should go somewhere quiet
Chúng ta nên đi đến chỗ nào đó yên tĩnh
phòng tiệc
Trong cảnhmột căn phòng lớn dùng cho các bữa ăn tối hoặc sự kiện trang trọng
We held the wedding in a large banquet hall
Chúng tôi tổ chức đám cưới trong một phòng tiệc lớn
lỗi thời
Trong cảnhkhông còn hữu ích hoặc hiện đại
This software is out of date
Phần mềm này đã lỗi thời
cũ
không còn hiện đại hoặc hợp thời
My passport is out of date
Hộ chiếu của tôi đã hết hạn
cổ hủ
không còn hợp thời trang hoặc xu hướng
His clothes are out of date
Quần áo của anh ấy đã lỗi mốt
New York
Trong cảnhmột thành phố lớn và quan trọng
I visited New York last year
Tôi đã đến thăm New York vào năm ngoái
bang New York
một bang nằm ở phía đông bắc Hoa Kỳ
New York is a big state
New York là một bang lớn
ngày hội việc làm
Trong cảnhmột sự kiện nơi các nhà tuyển dụng gặp gỡ những người đang tìm kiếm công việc
I found many opportunities at the job fair
Tôi đã tìm thấy nhiều cơ hội tại ngày hội việc làm
tình yêu
Trong cảnhcảm giác thích và quan tâm mạnh mẽ đến ai đó
She has love for her family
Cô ấy dành tình yêu cho gia đình
yêu
thích một thứ gì đó rất nhiều
I love music
Tôi yêu âm nhạc
mê
muốn có điều gì đó rất nhiều
I love to travel
Tôi mê đi du lịch
ân ái
hành động quan hệ tình dục
They made love
Họ đã ân ái với nhau
chắc chắn
Trong cảnhđồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Sure I can help you
Chắc chắn tôi có thể giúp bạn
tự tin
Trong cảnhkhông chút nghi ngờ
I am sure about the answer
Tôi chắc chắn về câu trả lời
địa điểm
một khu vực hoặc điểm cụ thể
They met at a sure spot
Họ đã gặp nhau tại một địa điểm cụ thể
vâng
dùng để đồng ý hoặc nói có
Sure let us go
Vâng hãy cùng đi thôi
thất lạc
Trong cảnhkhông biết người hoặc vật đang ở đâu
I lost my keys
Tôi đã làm mất chìa khóa của mình
thua
không giành chiến thắng trong một trò chơi hoặc cuộc thi
We did not lose the game
Chúng tôi đã không thua trận đấu
mất
không còn sở hữu một thứ gì đó
She lost her job
Cô ấy đã mất việc
không theo kịp
không thể hiểu được điều ai đó đang nói
I lost you at the end of the story
Tôi không theo kịp bạn ở đoạn cuối câu chuyện
lạc
không biết mình đang ở đâu
We lost our way in the forest
Chúng tôi bị lạc trong rừng
thua cuộc
bị đánh bại trong một trận đấu
The team lost the championship
Đội bóng đã thua trong trận chung kết
mất mạng
ngừng sự sống
Many soldiers lost their lives
Nhiều binh lính đã mất mạng
thất bại
không giành chiến thắng trong cuộc thi
They lost the match
Họ đã thất bại trong trận đấu
đánh mất
không còn giữ được thứ gì đó
He lost his confidence
Anh ấy đã đánh mất sự tự tin
không hiểu
không thể hiểu được ý nghĩa của điều gì đó
I lost the point of his speech
Tôi không hiểu được mục đích bài phát biểu của ông ấy
làm mất
không thể tìm thấy thứ gì đó
I lost my wallet yesterday
Tôi đã làm mất ví của mình ngày hôm qua
mất mát
không còn có được thứ mình từng có
She lost her fortune
Bà ấy đã mất đi tài sản của mình
tước đi
không còn sở hữu thứ gì nữa
The plant lost its leaves
Cái cây đã trút bỏ những chiếc lá của nó
mất
không còn sở hữu một vật gì đó
I often lose my keys
Tôi thường xuyên làm mất chìa khóa của mình
phương thức
Trong cảnhmột cách cụ thể để thực hiện việc gì đó
Air travel is a fast mode of transport
Du lịch hàng không là một phương thức vận tải nhanh
chế độ
cách thức mà một thiết bị hoặc hệ thống hoạt động
The camera is in night mode
Máy ảnh đang ở chế độ ban đêm
tin nhắn được gửi hoặc nhận qua internet
I sent an email to my friend
Tôi đã gửi email cho bạn tôi
thư điện tử
tin nhắn được gửi bằng máy tính
He received an electronic message
Anh ấy đã nhận được thư điện tử
thư từ
các thông điệp hoặc gói hàng được gửi qua hệ thống
Check your email for updates
Kiểm tra thư từ của bạn để xem cập nhật
gửi email
hành động gửi tin nhắn điện tử qua internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu cho tôi
gần đây
Trong cảnhkhoảng thời gian ngắn vừa qua
I spoke to him recently
Tôi đã nói chuyện với anh ấy gần đây
mới đây
vừa mới xảy ra trong thời gian ngắn
She recently moved to a new house
Cô ấy mới chuyển đến nhà mới gần đây
lời cảm ơn
Trong cảnhlời nói dùng để bày tỏ sự biết ơn
Please accept my thank you
Xin hãy nhận lời cảm ơn của tôi
cảm ơn
cụm từ lịch sự dùng để bày tỏ sự biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn bạn đã giúp đỡ
sự biết ơn
cách lịch sự để bày tỏ lòng biết ơn
A simple thank you is enough
Một lời cảm ơn đơn giản là đủ
lời đáp lịch sự
từ ngữ được dùng để tỏ lòng cảm tạ
Say thank you to your teacher
Hãy nói lời cảm ơn với giáo viên của bạn
cảm ơn
lời nói dùng để bày tỏ lòng biết ơn
Thank you for your help
Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn
cảm ơn
một lời bày tỏ lòng biết ơn
I sent a thank you note
Tôi đã gửi một tấm thiệp cảm ơn
tiền lương
Trong cảnhsố tiền nhận được khi làm việc
I received my first paycheck today
Tôi đã nhận được tiền lương đầu tiên hôm nay
rời đi
Trong cảnhđi khỏi một địa điểm
I will leave at five
Tôi sẽ rời đi lúc năm giờ
giữ lại
Trong cảnhđể cho vật gì đó ở nguyên vị trí
Leave the box on the floor
Hãy giữ lại chiếc hộp ở trên sàn
để lại
trao cái gì đó cho ai đó
I leave this key for you
Tôi để lại chìa khóa này cho bạn
nghỉ phép
thời gian được cho phép không đi làm
She is on annual leave
Cô ấy đang trong kỳ nghỉ phép năm
tấm màn
Trong cảnhmàn chắn mở ra và đóng lại ở phía trước sân khấu
The actors bowed behind the curtain
Các diễn viên cúi chào sau tấm màn
rèm cửa
mảnh vải treo ở cửa sổ hoặc ngăn cách không gian
Please close the curtain
Làm ơn hãy đóng rèm lại
màn che
mảnh vải treo phía trước sân khấu trong nhà hát
The curtain rose for the play
Màn che kéo lên cho vở kịch
màn cửa
tấm vải che phủ cửa sổ
She bought new curtains for her room
Cô ấy đã mua màn cửa mới cho căn phòng của mình
tin tặc
Trong cảnhngười sử dụng máy tính để truy cập trái phép vào dữ liệu
The hacker stole private information
Tin tặc đã đánh cắp thông tin cá nhân
kẻ xâm nhập
Trong cảnhngười đột nhập vào hệ thống máy tính
A hacker attacked the network
Kẻ xâm nhập đã tấn công mạng lưới
truyền thống
Trong cảnhtuân theo các phong tục hoặc quy tắc thông thường
This is a conventional way to greet people
Đây là cách truyền thống để chào hỏi mọi người
ngày
Trong cảnhkhoảng thời gian 24 giờ
There are seven days in a week
Một tuần có bảy ngày
ngày kỷ niệm
ngày được chọn để ăn mừng một sự kiện cụ thể
Today is Mother's Day
Hôm nay là Ngày của Mẹ
thời đại
một khoảng thời gian đặc biệt là trong quá khứ
Back in my day we walked to school
Thời của tôi chúng tôi thường đi bộ đến trường
tương lai
một thời điểm nào đó trong tương lai
One day I will travel the world
Một ngày nào đó tôi sẽ đi du lịch khắp thế giới
nạn nhân
Trong cảnhngười bị tổn thương hoặc bị đối xử tệ hại
The victim called the police
Nạn nhân đã gọi cảnh sát
hầu như không
Trong cảnhgần như không thể thấy được
I can hardly hear you
Tôi hầu như không nghe thấy bạn
lo lắng
Trong cảnhcảm giác bồn chồn hoặc quan tâm về điều gì đó
She is worried about the exam
Cô ấy lo lắng về bài kiểm tra
quả thật
Trong cảnhdùng để nhấn mạnh một phát biểu
It is indeed a beautiful day
Đây quả thật là một ngày đẹp trời
chuyển
Trong cảnhdi chuyển một vật từ nơi này sang nơi khác
Please transfer the files to my laptop
Vui lòng chuyển các tệp tin sang máy tính xách tay của tôi
học sinh chuyển trường
người chuyển từ trường học hoặc đại học này sang trường khác
He is a new transfer from another college
Anh ấy là học sinh mới chuyển từ trường đại học khác đến
vé chuyển chặng
mảnh giấy cho phép bạn đổi xe buýt
You need a transfer to catch the next bus
Bạn cần một vé chuyển chặng để bắt chuyến xe buýt tiếp theo
tranh cử
Trong cảnhcố gắng để được bầu vào một vị trí chính trị
She decided to run for office
Cô ấy quyết định tranh cử
lời lẽ sáo rỗng
Trong cảnhngôn từ nhằm gây ấn tượng nhưng thiếu sự chân thành và nội dung thực tế
His promise was just empty rhetoric
Lời hứa của anh ta chỉ là những lời lẽ sáo rỗng
hùng biện
nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ hiệu quả và thuyết phục trong văn nói hoặc văn viết
The senator is known for her powerful rhetoric
Nữ nghị sĩ nổi tiếng với tài hùng biện mạnh mẽ
hiện trường
Trong cảnhnơi một sự việc xảy ra
Police arrived at the scene
Cảnh sát đã đến hiện trường
cảnh
một phần của vở kịch hoặc bộ phim
This is my favorite scene
Đây là cảnh yêu thích của tôi
làm loạn
hành động thể hiện sự tức giận công khai
Please do not make a scene
Làm ơn đừng làm loạn
lĩnh vực
một nhóm hoạt động hoặc xã hội mà ai đó quan tâm
He is into the local music scene
Anh ấy rất thích lĩnh vực âm nhạc địa phương
kiểm tra
Trong cảnhthử nghiệm một cái gì đó để kiểm tra chất lượng
I need to test this new phone
Tôi cần kiểm tra chiếc điện thoại mới này
bài kiểm tra
một tập hợp câu hỏi hoặc nhiệm vụ để đo lường kiến thức hoặc khả năng
I passed the English test
Tôi đã vượt qua bài kiểm tra tiếng Anh
thử nghiệm
một quy trình được thực hiện để kiểm tra một giả thuyết
The lab result came from a scientific test
Kết quả phòng thí nghiệm đến từ một thử nghiệm khoa học
sắp
Trong cảnhdùng để diễn tả một kế hoạch hoặc dự đoán cho tương lai
I am gonna eat now
Tôi sắp ăn cơm đây
tất nhiên
Trong cảnhdùng để nói đồng ý hoặc khẳng định
Can I go out? Of course
Con có thể ra ngoài không? Tất nhiên rồi
dĩ nhiên
dùng để mô tả điều gì đó hiển nhiên hoặc được mong đợi
She passed the test of course
Dĩ nhiên là cô ấy đã vượt qua bài kiểm tra
chắc chắn
dùng để khẳng định điều gì đó là hiển nhiên hoặc không có gì ngạc nhiên
He was late of course
Anh ấy đã đến muộn chắc chắn là vậy rồi
số tám
Trong cảnhcon số đứng sau số bảy và trước số chín
I have eight apples
Tôi có tám quả táo
mã hóa
Trong cảnhthay đổi thông tin để chỉ một số người nhất định có thể đọc được
You should encrypt your files
Bạn nên mã hóa các tệp của mình
mật mã hóa
thay đổi thông tin để chỉ những người có thẩm quyền mới có thể đọc được
The program will encrypt the data
Chương trình sẽ mật mã hóa dữ liệu
tìm ra
Trong cảnhtìm thấy câu trả lời cho một vấn đề
I need to figure out the answer
Tôi cần tìm ra câu trả lời
giải quyết
tìm ra cách giải quyết một vấn đề
He figured out how to fix it
Anh ấy đã giải quyết cách sửa nó
hiểu ra
hiểu được điều gì đó sau khi suy nghĩ
I cannot figure out why he left
Tôi không thể hiểu ra tại sao anh ấy rời đi
suy luận
suy nghĩ hoặc tin rằng điều gì đó có khả năng xảy ra
I will figure out the answer
Tôi sẽ suy luận ra câu trả lời
cảnh sát
Trong cảnhmột thành viên của lực lượng cảnh sát
The cop stopped the car
Người cảnh sát đã dừng chiếc xe lại
lấy
hành động lấy hoặc nhận được thứ gì đó
He managed to cop a ticket
Anh ấy đã cố lấy được một tấm vé
rất
Trong cảnhở mức độ lớn
I like it very much
Tôi rất thích nó
nhiều
một lượng lớn của thứ gì đó
He has much work to do
Anh ấy có nhiều việc phải làm
còn lại
vẫn ở đó sau khi những phần khác đã mất đi
Not much remains of the castle
Không còn lại nhiều phần của lâu đài
đáng kể
ở một mức độ nào đó
It is not much better
Nó không tốt hơn đáng kể là bao
hiểu rồi
Trong cảnhhiểu được điều gì đó
I finally got it
Cuối cùng tôi cũng hiểu rồi
khả năng quan sát
Trong cảnhkhả năng chú ý hoặc nhận ra điều gì đó
She has an eye for detail
Cô ấy có khả năng quan sát chi tiết
mắt
Trong cảnhbộ phận cơ thể dùng để nhìn
My eye hurts
Mắt tôi bị đau
tâm bão
phần trung tâm của một cơn bão
The storm was calm in its eye
Cơn bão lặng đi ở phần tâm bão
nhìn
hành động nhìn chăm chú vào ai đó hoặc thứ gì đó
He eyed the food hungrily
Anh ấy nhìn đồ ăn đầy thèm thuồng
đảm bảo
Trong cảnhkhiến cho một việc nào đó chắc chắn sẽ xảy ra
Please make sure to arrive on time
Vui lòng đảm bảo đến đúng giờ
chắc chắn
không còn nghi ngờ và cảm thấy tự tin
I am make sure about the result
Tôi chắc chắn về kết quả
kiểm tra
thực hiện hành động để đảm bảo tình huống như mong muốn
Please make sure the door is locked
Vui lòng kiểm tra xem cửa đã khóa chưa
xác nhận
kiểm tra để biết điều gì đó là đúng hoặc chính xác
Make sure the address is correct
Hãy xác nhận xem địa chỉ có đúng không
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
trong suốt thời gian
Trong cảnhkhoảng thời gian mà một việc gì đó kéo dài
Stay as long as you want
Hãy ở lại trong suốt thời gian bạn muốn
miễn là
với điều kiện là
You can go as long as you finish your homework
Bạn có thể đi miễn là bạn hoàn thành bài tập
chừng nào
dùng để chỉ một điều kiện nào đó
I will help you as long as I can
Tôi sẽ giúp bạn chừng nào tôi còn có thể
với điều kiện
chỉ một yêu cầu bắt buộc để một việc khác xảy ra
I will agree as long as it is fair
Tôi sẽ đồng ý với điều kiện là nó công bằng
miễn là
trong khoảng thời gian mà
I will wait as long as you are here
Tôi sẽ đợi miễn là bạn còn ở đây
ưa chuộng
Trong cảnhđược đông đảo mọi người yêu thích
He is a popular teacher
Anh ấy là một giáo viên được ưa chuộng
phổ biến
được nhiều người yêu thích
This song is very popular
Bài hát này rất phổ biến
thịnh hành
được nhiều người biết đến và yêu mến
That game is popular with kids
Trò chơi đó thịnh hành với trẻ em
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
bàng hoàng
Trong cảnhcảm giác ngạc nhiên hoặc buồn bã đột ngột
The news of his death was a shock
Tin tức về cái chết của ông ấy khiến mọi người bàng hoàng
sốc
phản ứng vật lý nguy hiểm đột ngột đối với dị ứng
He went into shock after the bee sting
Anh ấy bị sốc sau khi bị ong đốt
điện giật
cảm giác đau đớn đột ngột từ điện chạy qua cơ thể
I felt a shock when I touched the wire
Tôi cảm thấy bị điện giật khi chạm vào dây điện
cú sốc điện
một lựa chọn trên máy móc hoặc thiết bị gây giật
The machine has a shock setting
Chiếc máy này có chế độ giật
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét