

Person Of Interest — Phần 1 Tập 16
Từ vựng & nghĩa
733 từ
Cấp độ CEFR
bộ vét
Trong cảnhmột bộ bao gồm áo khoác và quần cùng kiểu
He wears a black suit to work
Anh ấy mặc bộ vét đen đi làm
phù hợp
đúng đắn hoặc thích hợp cho ai đó hoặc việc gì đó
That color suits you
Màu đó rất hợp với bạn
vụ kiện
một yêu cầu hoặc tranh chấp được đưa ra tòa án
He filed a lawsuit against the company
Anh ấy đã đệ đơn kiện công ty đó
bình thường
Trong cảnhkhông có gì đặc biệt hoặc khác lạ
It was just a run of the mill movie
Đó chỉ là một bộ phim bình thường
trải qua
Trong cảnhđối mặt hoặc chịu đựng một sự việc nào đó
She went through a difficult time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
hoàn thành
được kết thúc hoặc thông qua một cách thành công
The deal will go through tomorrow
Thỏa thuận sẽ được hoàn thành vào ngày mai
kiểm tra
đọc hoặc xem xét kỹ lưỡng thứ gì đó từ đầu đến cuối
I need to go through my notes
Tôi cần kiểm tra lại ghi chú của mình
xuyên qua
di chuyển từ phía này sang phía kia của một vật
We went through the tunnel
Chúng tôi đã đi xuyên qua đường hầm
được thông qua
được chính thức chấp nhận hoặc hoàn thành
The contract finally went through
Bản hợp đồng cuối cùng đã được thông qua
trải qua
đối mặt với một tình huống khó khăn
She went through a hard time
Cô ấy đã trải qua một khoảng thời gian khó khăn
lo lắng
Trong cảnhcảm thấy bồn chồn hoặc không yên tâm
I worry about my exam
Tôi lo lắng về bài kiểm tra của mình
một ngày nào đó
Trong cảnhvào một thời điểm trong tương lai
I will visit Japan someday
Tôi sẽ đi thăm Nhật Bản vào một ngày nào đó
một lúc nào đó
vào một thời điểm không phải bây giờ
We should meet again someday
Chúng ta nên gặp lại nhau một lúc nào đó
gấu tay áo
Trong cảnhphần cuối của tay áo bao quanh cổ tay
His shirt has a dirty cuff
Gấu tay áo của anh ấy bị bẩn
tát
đánh nhẹ vào ai đó bằng bàn tay mở
He cuffed him on the ear
Anh ấy tát nhẹ vào tai cậu ta
còng tay
đeo còng số 8 vào tay ai đó
The police cuffed the suspect
Cảnh sát còng tay nghi phạm
còng số 8
vòng kim loại đeo quanh cổ tay để hạn chế cử động
The prisoner broke the cuff
Tù nhân đã làm hỏng chiếc còng
ngủ
Trong cảnhtrạng thái nghỉ ngơi với đôi mắt nhắm lại
She is sleeping in her bed
Cô ấy đang ngủ trên giường của mình
quan hệ
hành động giao hợp tình dục với ai đó
They are sleeping together
Họ đang quan hệ với nhau
ngủ
trạng thái nghỉ ngơi thư giãn cơ thể
He was sleeping all day
Anh ấy đã ngủ cả ngày
sự điên cuồng
Trong cảnhtrạng thái phấn khích dữ dội hoặc không kiểm soát được
The crowd was in a frenzy
Đám đông đã ở trong trạng thái điên cuồng
tái đầu tư
Trong cảnhđầu tư tiền trở lại vào một thứ gì đó
They decided to reinvest their profits
Họ quyết định tái đầu tư lợi nhuận của mình
cuối cùng
Trong cảnhsau một thời gian dài hoặc sự chậm trễ
Finally the bus arrived
Cuối cùng xe buýt cũng đến
sau cùng
sau một thời gian dài hoặc nỗ lực
He finally finished his homework
Anh ấy cuối cùng đã làm xong bài tập
rốt cuộc
sau một thời gian dài hoặc cuối cùng thì
They finally decided to move house
Họ rốt cuộc đã quyết định chuyển nhà
kết thúc
đưa một việc gì đó đến hồi kết
I will finally speak about my plans
Tôi sẽ kết thúc bằng việc nói về kế hoạch của mình
giờ đóng cửa
Trong cảnhthời điểm một nơi ngừng hoạt động
The closing is at ten o'clock
Giờ đóng cửa là lúc mười giờ
đang đến gần
tiến lại gần một thứ gì đó
They are closing on the finish line
Họ đang tiến gần đến vạch đích
sự đóng lại
hành động khiến một nơi không còn mở cửa
The closing of the shop was quick
Sự đóng cửa của cửa hàng diễn ra nhanh chóng
một cách khôn ngoan
Trong cảnhtheo cách sử dụng kế hoạch cẩn thận để đạt được mục tiêu
He acted tactically to win the game
Anh ấy đã hành động một cách khôn ngoan để thắng trò chơi
hiểu
Trong cảnhnắm bắt hoặc hiểu được ý nghĩa
I do not get it
Tôi không hiểu điều đó
nghe máy
trả lời một cuộc gọi điện thoại
Can you get it
Bạn có thể nghe máy không
bị phạt
nhận hình phạt vì việc bạn đã làm sai
You will get it for this
Bạn sẽ bị phạt vì việc này
xong việc
hoàn thành thứ gì đó cần được làm
Did you get it done
Bạn đã làm xong việc đó chưa
hoàn thành
thực hiện xong một nhiệm vụ hoặc hoạt động
I will get it done soon
Tôi sẽ hoàn thành nó sớm thôi
nhận được
nhận hoặc thu thập thứ gì đó
Where did you get it
Bạn nhận được nó ở đâu
mua
nhận hoặc sở hữu thứ gì đó
I will get it at the store
Tôi sẽ mua nó ở cửa hàng
lấy
có được vật đã được đề cập đến
Please get it for me
Làm ơn lấy nó cho tôi
bị mắng
bị khiển trách hoặc chịu sự trừng phạt
He will get it from his mom
Cậu ấy sẽ bị mẹ mắng
cuộc ẩu đả
Trong cảnhmột cuộc tranh cãi hoặc xô xát giữa mọi người
They had a fight about money
Họ đã có một cuộc tranh cãi về tiền bạc
chiến đấu
tham gia vào một cuộc đánh nhau hoặc cuộc chiến
Soldiers fight for their country
Những người lính chiến đấu vì đất nước của họ
chống lại
cố gắng hết sức để ngăn chặn một điều gì đó
We must fight against disease
Chúng ta phải chống lại bệnh tật
ý chí
phẩm chất mạnh mẽ và kiên quyết
The team showed great fight
Cả đội đã thể hiện ý chí tuyệt vời
tháng
Trong cảnhmột trong mười hai phần của một năm
My birthday is in the month of May
Sinh nhật của tôi là vào tháng năm
tháng
khoảng thời gian kéo dài sáu tháng
The project will last six months
Dự án sẽ kéo dài sáu tháng
tháng
một đơn vị thời gian kéo dài khoảng 30 ngày
A month has about thirty days
Một tháng có khoảng ba mươi ngày
tháng
một khoảng thời gian trong năm
We are in the month of July
Chúng ta đang ở trong tháng bảy
liên quan
Trong cảnhcó nội dung về hoặc dính dáng đến thứ gì đó
This report concerns the environment
Báo cáo này liên quan đến môi trường
công ty
một tổ chức kinh doanh lớn
The family run a large business concern
Gia đình đó điều hành một công ty lớn
trách nhiệm
thứ là công việc hoặc nghĩa vụ mà bạn phải giải quyết
That is not my concern
Đó không phải là trách nhiệm của tôi
mối lo ngại
điều khiến bạn cảm thấy lo lắng
Climate change is a global concern
Biến đổi khí hậu là một mối lo ngại toàn cầu
thực hiện
Trong cảnhtiến hành hoàn thành một hành động
He pulled off the plan
Anh ấy đã thực hiện kế hoạch đó
thành công
đạt được thành quả trong một việc khó khăn
She pulled off the deal
Cô ấy đã thành công với thương vụ đó
rời đi
di chuyển phương tiện rời khỏi đường chính
The car pulled off the road
Chiếc xe đã rời khỏi đường lớn
tháo ra
tách một vật ra khỏi vị trí gắn kết
He pulled off his gloves
Anh ấy đã tháo găng tay ra
thành công
hoàn thành được một việc khó khăn
He pulled off a difficult win
Anh ấy đã giành chiến thắng một cách khó khăn
dù thế nào
Trong cảnhtrong mọi trường hợp
I am going to the party anyway
Dù thế nào tôi vẫn sẽ đến bữa tiệc
dù sao
dùng để đổi chủ đề hoặc tiếp tục sau khi tạm dừng
Anyway let us talk about something else
Dù sao hãy nói về chuyện khác
ngân hàng
Trong cảnhmột doanh nghiệp nơi mọi người gửi và vay tiền
I keep my money in the bank
Tôi giữ tiền trong ngân hàng
cất giữ
lưu trữ thứ gì đó để sử dụng sau này
I bank my savings in a safe place
Tôi cất giữ tiền tiết kiệm ở một nơi an toàn
bờ sông
phần đất dọc theo hai bên con sông
We walked along the river bank
Chúng tôi đi dạo dọc theo bờ sông
nghiêng
làm cho nghiêng sang một bên
The plane began to bank to the left
Máy bay bắt đầu nghiêng sang bên trái
bán khống
Trong cảnhhành động bán tài sản bạn không sở hữu với hy vọng mua lại giá thấp hơn
He made a profit from a short sale
Anh ấy đã kiếm lời từ việc bán khống
bán lỗ bất động sản
Trong cảnhviệc bán nhà với giá thấp hơn số tiền nợ ngân hàng
The bank approved the short sale
Ngân hàng đã chấp thuận việc bán lỗ bất động sản
danh tiếng
Trong cảnhý kiến mà mọi người có về một ai đó
He has a good reputation
Anh ấy có danh tiếng tốt
uy tín
cách người khác nhìn nhận về một ai đó
The company has a reputation for quality
Công ty đó có uy tín về chất lượng
giao dịch
Trong cảnhhoạt động trao đổi hàng hóa hoặc tiền bạc
The company is involved in international trading
Công ty đang tham gia vào hoạt động giao dịch quốc tế
buôn bán
hành động mua và bán các mặt hàng
He is trading stocks on the market
Anh ấy đang buôn bán cổ phiếu trên thị trường
tiền lương
Trong cảnhkhoản tiền mà người lao động được trả cho công việc của họ
She has a high salary
Cô ấy có mức lương cao
tài chính
Trong cảnhliên quan đến tiền bạc hoặc tài chính
He provides financial support for his family
Anh ấy cung cấp hỗ trợ tài chính cho gia đình mình
thuộc về tiền tệ
Trong cảnhcó kết nối với tiền bạc hoặc tài chính
The company is in financial difficulty
Công ty đang gặp khó khăn về tài chính
liên quan đến tiền
liên quan đến việc quản lý tiền bạc hoặc tài chính
She studies financial matters
Cô ấy nghiên cứu các vấn đề tài chính
không gì
Trong cảnhkhông có bất kỳ thứ gì
I have nothing to say
Tôi không có gì để nói
không có gì
trạng thái không có thứ gì cả
There is nothing in the box
Không có gì trong hộp
còn lại
những thứ sót lại sau khi mọi thứ đã đi hết
There is nothing left in the jar
Không còn gì trong lọ
số không
giá trị bằng không
The result is nothing
Kết quả là số không
công ty
Trong cảnhmột tổ chức bán hàng hóa hoặc dịch vụ
Many companies are hiring new staff
Nhiều công ty đang tuyển nhân viên mới
hữu dụng
Trong cảnhphẩm chất của việc có ích
This tool has great utility
Công cụ này có tính hữu dụng cao
tiện ích
dịch vụ công cộng như điện hoặc nước
Pay the utility bill on time
Hãy thanh toán hóa đơn điện nước đúng hạn
công ty điện nước
doanh nghiệp cung cấp điện nước hoặc ga
The utility company sent a notice
Công ty điện lực đã gửi thông báo
trại dã chiến
Trong cảnhmột địa điểm nơi mọi người dựng lều hoặc nơi trú ẩn tạm thời
The soldiers built an encampment
Những người lính đã xây dựng một trại dã chiến
người kiến tạo
Trong cảnhcầu thủ tạo ra cơ hội ghi bàn cho đội của họ
The midfielder is an excellent playmaker
Tiền vệ này là một người kiến tạo xuất sắc
dự định
Trong cảnhdùng để diễn tả điều bạn có kế hoạch sẽ làm
I am going to visit my friend
Tôi dự định sẽ đi thăm bạn tôi
sắp
dùng để nói về một điều chắc chắn sẽ xảy ra trong tương lai
It is going to rain soon
Trời sắp mưa rồi
tiền đặt cọc
Trong cảnhsố tiền trả trước cho một món hàng hoặc dịch vụ
I paid a deposit for the apartment
Tôi đã trả tiền đặt cọc cho căn hộ
gửi
Trong cảnhđặt thứ gì đó vào một vị trí cụ thể
Please deposit your bags here
Vui lòng gửi túi xách của bạn ở đây
trầm tích
lớp vật chất tự nhiên tích tụ trong lòng đất
The mine has a large deposit of coal
Mỏ này có một lớp trầm tích than lớn
đồng hồ đo
Trong cảnhmột thiết bị dùng để đo lường cái gì đó
The electricity meter is outside
Đồng hồ điện ở bên ngoài
mét vuông
đơn vị đo diện tích bằng một hình vuông có cạnh dài một mét
The room is ten square meters
Căn phòng rộng mười mét vuông
mét
đơn vị đo chiều dài bằng một trăm centimet
The table is one meter long
Cái bàn dài một mét
nói chuyện
Trong cảnhgiao tiếp với người khác bằng lời nói
I want to speak with you
Tôi muốn nói chuyện với bạn
thảo luận
trao đổi thông tin với ai đó bằng lời
Please speak with the manager
Vui lòng thảo luận với người quản lý
chính xác
Trong cảnhđúng hoặc thực tế một cách hoàn hảo
The watch is very accurate
Chiếc đồng hồ này rất chính xác
hỏi thăm
Trong cảnhcố gắng thu thập thông tin về ai đó hoặc việc gì đó
They asked about my family
Họ đã hỏi thăm về gia đình tôi
hỏi về
cố gắng lấy thông tin về một vấn đề nào đó
I will ask about the schedule
Tôi sẽ hỏi về lịch trình
yêu cầu thông tin
yêu cầu được biết thông tin về điều gì đó
She asked about the price
Cô ấy đã hỏi về giá cả
tìm hiểu
cố gắng thu thập thông tin liên quan đến việc gì đó
He asked about the requirements
Anh ấy đã hỏi về các yêu cầu
công ty
Trong cảnhmột doanh nghiệp cung cấp dịch vụ
The travel agency planned our trip
Công ty du lịch đã lên kế hoạch cho chuyến đi của chúng tôi
quyền tự quyết
khả năng tự đưa ra lựa chọn và quyết định của riêng bạn
People need the agency to shape their own lives
Mọi người cần quyền tự quyết để định hình cuộc sống của chính mình
tổ chức
một cơ quan chuyên thực hiện các dịch vụ cụ thể
He works for a government agency
Anh ấy làm việc cho một tổ chức chính phủ
sức mạnh
Trong cảnhkhả năng vận động bằng lực cơ bắp
You need muscle to lift that box
Bạn cần sức mạnh để nhấc cái hộp đó lên
cơ
mô cơ thể co bóp để tạo ra sự chuyển động
I have pain in my arm muscle
Tôi bị đau cơ tay
xe thể thao mạnh mẽ
một loại xe hiệu suất cao với động cơ công suất lớn
He drives a classic muscle car
Anh ấy lái một chiếc xe thể thao mạnh mẽ cổ điển
dùng vũ lực
sử dụng sức mạnh để ép ai đó làm việc gì
They muscled their way into the crowd
Họ dùng sức chen lấn vào đám đông
ruột
Trong cảnhbộ phận bên trong cơ thể nơi thức ăn được tiêu hóa
He has a pain in his gut
Anh ấy bị đau ở vùng ruột
tốt
có chất lượng cao hoặc rất tuyệt
This is a gut decision
Đây là một quyết định tốt
mổ bụng
lấy các cơ quan nội tạng ra khỏi cơ thể động vật
They had to gut the fish
Họ phải mổ bụng con cá
chạm trán
Trong cảnhtrải nghiệm ngắn ngủi về một sự việc nào đó
He had a brush with death
Anh ấy đã có một lần chạm trán với cái chết
khác
Trong cảnhngoài những điều đã được đề cập
Do you want anything else
Bạn có muốn gì khác không
khác
theo một cách khác biệt
How else can I help you
Tôi có thể giúp gì khác cho bạn không
khác
một thứ khác biệt
Someone else is here
Có người khác đang ở đây
thông minh
Trong cảnhcó hoặc thể hiện trí thông minh nhanh nhạy
She is a smart student
Cô ấy là một học sinh thông minh
khôn ngoan
Trong cảnhthể hiện khả năng phán đoán tốt
It was a smart decision to wait
Đó là một quyết định khôn ngoan khi chờ đợi
nhức
gây ra cảm giác đau nhói
My eyes smart from the smoke
Mắt tôi bị nhức vì khói
lịch sự
ăn mặc đẹp hoặc có vẻ ngoài gọn gàng
He looks very smart in his suit
Anh ấy trông rất lịch sự trong bộ vest
sát nút
Trong cảnhlàm việc gì đó ngay trước khi thời hạn kết thúc
She applied at the last minute
Cô ấy nộp đơn vào phút chót
cuối cùng
cái còn lại sau tất cả những thứ khác
This is my last minute chance
Đây là cơ hội cuối cùng của tôi
phút chót
thời điểm muộn nhất có thể trước khi sự kiện bắt đầu
We finished it at the last minute
Chúng tôi đã hoàn thành nó vào phút chót
sát giờ
xảy ra ngay trước khi hết thời hạn
They arrived at the last minute
Họ đến vào sát giờ
trễ
thực hiện ngay trước khi quá muộn
He changed his mind at the last minute
Anh ấy đổi ý vào phút chót
gấp
khoảng thời gian rất ngắn trước khi sự kiện xảy ra
They made a last minute request
Họ có một yêu cầu gấp
phút cuối
khoảng thời gian dài sáu mươi giây
Only one last minute remained
Chỉ còn lại đúng một phút cuối
khẩn cấp
làm việc gì đó ở thời điểm muộn nhất có thể
We received a last minute call
Chúng tôi nhận được một cuộc gọi khẩn cấp
sát thời điểm
thời điểm muộn nhất ngay trước sự kiện
The game ended at the last minute
Trận đấu kết thúc vào sát thời điểm đó
cận giờ
thời điểm muộn nhất có thể trước sự kiện
He appeared at the last minute
Anh ấy xuất hiện vào cận giờ
sát hạn
thời điểm muộn nhất để thực hiện việc gì đó
Do not wait until the last minute
Đừng đợi đến sát hạn mới làm
sát nút
khoảnh khắc muộn nhất có thể trước một sự kiện
She called at the last minute
Cô ấy gọi vào sát nút
phút chót
được thực hiện vào thời điểm cuối cùng có thể
He made a last minute decision
Anh ấy đã đưa ra quyết định vào phút chót
phạm tội
Trong cảnhliên quan đến tội ác hoặc vi phạm pháp luật
This is a criminal matter
Đây là một vấn đề hình sự
tội phạm
người thực hiện hành vi trái pháp luật
The police caught the criminal
Cảnh sát đã bắt được tên tội phạm
kẻ phạm tội
người có hành vi vi phạm đạo đức hoặc quy định
The criminal was punished by the judge
Kẻ phạm tội đã bị thẩm phán trừng phạt
vâng
Trong cảnhcách nói thân mật thay cho từ có
Yeah I will be there
Vâng tôi sẽ có mặt ở đó
ừ
bày tỏ sự đồng ý hoặc chấp nhận điều gì đó
Yeah that sounds like a good idea
Ừ nghe có vẻ là một ý hay
ừm
thể hiện sự do dự hoặc chưa quyết định được
I do not know yeah maybe tomorrow
Tôi không biết ừm có lẽ ngày mai
vâng
cách nói đồng ý hoặc xác nhận
Yeah that sounds like a good idea
Vâng điều đó nghe có vẻ là một ý tưởng hay
vốn chủ sở hữu
Trong cảnhgiá trị của một tài sản sau khi đã trừ đi các khoản nợ
They have built up equity in their house
Họ đã tích lũy được vốn chủ sở hữu trong ngôi nhà của mình
công bằng
chất lượng của sự công bằng và hợp lý
We must ensure equity for all
Chúng ta phải đảm bảo sự công bằng cho tất cả mọi người
sát thủ
Trong cảnhngười giết người vì tiền hoặc vì mục đích chính trị
The assassin hid in the shadows
Sát thủ ẩn nấp trong bóng tối
có khả năng
Trong cảnhở vị trí có nhiều khả năng đạt được hoặc thực hiện điều gì đó
He stands to win a lot of money
Anh ấy có khả năng thắng được nhiều tiền
sẵn sàng
ở tư thế sẵn sàng chờ lệnh hành động
The soldiers stood to at dawn
Những người lính ở tư thế sẵn sàng vào lúc bình minh
đáng ngờ
Trong cảnhcó vẻ không trung thực hoặc không đúng
Something about his story sounds fishy
Có điều gì đó trong câu chuyện của anh ta nghe rất đáng ngờ
cá nhỏ
một con cá có kích thước bé
The boy caught a fishy in the river
Cậu bé bắt được một con cá nhỏ dưới sông
tanh
có mùi hoặc vị giống như cá
This plate tastes fishy
Cái đĩa này có vị tanh
giới quản lý
Trong cảnhnhóm các nhà quản lý điều hành doanh nghiệp
The management are meeting today
Giới quản lý đang họp hôm nay
quản lý
việc kiểm soát hoặc điều hành một công việc nào đó
Time management is very important
Quản lý thời gian rất quan trọng
ban quản trị
những người điều hành một doanh nghiệp hoặc tổ chức
The management decided to close the office
Ban quản trị quyết định đóng cửa văn phòng
năng lực
những phẩm chất khiến một người phù hợp với một vai trò
She has the management to lead the team
Cô ấy có năng lực để dẫn dắt đội ngũ
gửi tin nhắn rác
Trong cảnhhành động gửi tin nhắn không mong muốn tới thiết bị hỗ trợ Bluetooth
He tried to bluejack my phone
Anh ấy đã cố gửi tin nhắn rác vào điện thoại của tôi
mượn
Trong cảnhsử dụng vật của người khác và trả lại sau đó
May I borrow your pen
Tôi có thể mượn bút của bạn được không
tốt bụng
Trong cảnhthân thiện và rộng lượng
It was kind of you to help
Bạn thật tốt bụng khi đã giúp đỡ
loại
Trong cảnhmột nhóm có những đặc điểm tương tự
What kind of music do you like
Bạn thích loại nhạc nào
tử tế
có lòng tốt và hay giúp đỡ người khác
She is very kind to me
Cô ấy rất tử tế với tôi
hơi
một mức độ nhỏ
It is kind of cold today
Hôm nay trời hơi lạnh
sáu tháng
Trong cảnhkhoảng thời gian kéo dài trong sáu tháng
The course lasts six months
Khóa học kéo dài sáu tháng
tin nhắn được gửi hoặc nhận qua internet
I sent an email to my friend
Tôi đã gửi email cho bạn tôi
thư điện tử
tin nhắn được gửi bằng máy tính
He received an electronic message
Anh ấy đã nhận được thư điện tử
thư từ
các thông điệp hoặc gói hàng được gửi qua hệ thống
Check your email for updates
Kiểm tra thư từ của bạn để xem cập nhật
gửi email
hành động gửi tin nhắn điện tử qua internet
Please email me the document
Vui lòng gửi email tài liệu cho tôi
dẫn đến
Trong cảnhgây ra hoặc dẫn tới một kết quả cụ thể
This road led to the city
Con đường này dẫn đến thành phố
hướng dẫn
chỉ cho ai đó con đường đi đúng
She led the tourists through the park
Cô ấy hướng dẫn du khách đi qua công viên
dẫn đầu
đi phía trước để chỉ đường cho người khác
He led the group across the river
Anh ấy dẫn đầu nhóm đi qua sông
đèn led
thiết bị bán dẫn phát ra ánh sáng
I replaced the bulb with an led
Tôi đã thay bóng đèn bằng một chiếc đèn led
bất cứ ai
Trong cảnhbất kỳ người nào
Is there anybody here
Có bất cứ ai ở đây không
ai đó
một người bất kỳ trong một nhóm
Can anybody help me
Có ai giúp tôi được không
bất kể ai
một người không xác định cụ thể
It is open to anybody
Nó mở cửa cho bất kể ai
trả lương quá cao
Trong cảnhnhận được số tiền nhiều hơn mức xứng đáng
He was over-compensated for his work
Anh ấy được trả lương quá cao cho công việc của mình
thời gian
giai đoạn mà sự việc diễn ra
The time is running out
Thời gian đang cạn dần
lần
một dịp hoặc sự kiện cụ thể
I have been there many times
Tôi đã đến đó nhiều lần
số lần
tần suất một sự việc xảy ra
He visited three times
Anh ấy đã ghé thăm ba lần
thời điểm
một khoảnh khắc hoặc giai đoạn khi sự việc xảy ra
These are difficult times
Đây là những thời điểm khó khăn
nhân
phép toán tính tích của các con số
Three times four is twelve
Ba nhân bốn bằng mười hai
gấp
dùng để chỉ số lượng tăng lên theo bội số
This box is ten times bigger
Chiếc hộp này lớn gấp mười lần
tòa báo
một ấn phẩm xuất bản tin tức hàng ngày
I read the New York Times
Tôi đọc báo New York Times
dịp
những thời điểm hoặc hoàn cảnh diễn ra sự việc
We met at happy times
Chúng tôi đã gặp nhau vào những dịp vui vẻ
thời đại
một giai đoạn lịch sử cụ thể
He lived in ancient times
Ông ấy đã sống vào thời đại cổ đại
thời điểm
những khoảnh khắc hoặc giai đoạn xảy ra một sự việc nào đó
I have seen him many times
Tôi đã gặp anh ấy nhiều lần
độc quyền
Trong cảnhliên quan đến quyền sở hữu hoặc quyền kiểm soát riêng
The software uses a proprietary format
Phần mềm này sử dụng định dạng độc quyền
thao túng
Trong cảnhhành động điều khiển hoặc gây ảnh hưởng khéo léo đến ai đó hoặc cái gì đó
His manipulation of the situation was clever
Sự thao túng tình huống của anh ta rất khéo léo
trò chuyện
Trong cảnhnói chuyện với ai đó để bắt đầu cuộc hội thoại
I want to speak to you
Tôi muốn trò chuyện với bạn
nói chuyện
trao đổi thông tin với một người
Please speak to the manager
Vui lòng nói chuyện với quản lý
liên quan
thể hiện hoặc có mối liên hệ với một vấn đề
These facts speak to the need for change
Những sự thật này liên quan đến nhu cầu thay đổi
khiển trách
nói chuyện nghiêm túc về hành vi sai trái
The teacher had to speak to the student
Giáo viên phải khiển trách học sinh
đối thoại
trao đổi ý kiến với một người khác
I need to speak to him about the project
Tôi cần đối thoại với anh ấy về dự án
trao đổi
trò chuyện cùng ai đó để thảo luận
Can I speak to you for a moment
Tôi có thể trao đổi với bạn một chút không
nói chuyện
truyền đạt bằng lời nói với một ai đó
I need to speak to him
Tôi cần nói chuyện với anh ấy
kiếm được
Trong cảnhnhận tiền hoặc phần thưởng cho công việc
He works hard to earn a reward
Anh ấy làm việc chăm chỉ để kiếm phần thưởng
kiếm tiền
nhận tiền bằng cách làm việc
She earns money every month
Cô ấy kiếm tiền mỗi tháng
nhận thù lao
lấy tiền cho công việc đã thực hiện
You will earn a fair wage
Bạn sẽ nhận được mức lương công bằng
thu nhập
có được tiền cho công việc đã làm
They earn a good salary
Họ có thu nhập từ mức lương tốt
chúng ta phải
Trong cảnhcần phải làm một việc gì đó
We gotta go now
Chúng ta phải đi bây giờ
ghi chú
Trong cảnhmột đoạn văn bản ngắn
I wrote a side note on the paper
Tôi đã viết một ghi chú trên tờ giấy
thông tin phụ
một thông tin nhỏ ít quan trọng hơn
That is just a side note
Đó chỉ là một thông tin phụ
lĩnh vực
Trong cảnhmột phạm vi hoặc khu vực mà ai đó có chuyên môn hoặc chịu trách nhiệm
Science is his domain of expertise
Khoa học là lĩnh vực chuyên môn của anh ấy
lãnh địa
một vùng hoặc khu vực mà ai đó cai trị hoặc kiểm soát
The king expanded his domain
Nhà vua đã mở rộng lãnh địa của mình
cái phễu
Trong cảnhdụng cụ hình nón dùng để rót chất lỏng vào bình
Use a funnel to pour the oil
Hãy dùng cái phễu để rót dầu
dẫn hướng
Trong cảnhdi chuyển cái gì đó theo một hướng cụ thể
The company will funnel money into research
Công ty sẽ dẫn hướng tiền vào nghiên cứu
hiện hữu
Trong cảnhtồn tại ở một nơi nào đó trên thế giới
There is so much information out there
Có rất nhiều thông tin đang hiện hữu
kỳ quặc
hành xử theo cách lạ lùng hoặc bất thường
His ideas are a bit out there
Ý tưởng của anh ấy hơi kỳ quặc
ngoài đó
ở một nơi cách xa người nói
He is waiting out there
Anh ấy đang đợi ngoài đó
bên ngoài
ở một nơi tách biệt với không gian hiện tại
It is cold out there
Ngoài đó trời đang lạnh
có mặt
ở tại một địa điểm xa vị trí này
Many people are out there working
Nhiều người đang có mặt làm việc ngoài đó
ở nơi đó
một vị trí không phải ở đây
He is out there now
Anh ấy đang ở nơi đó bây giờ
ngoài kia
nơi mọi người có thể nhìn thấy hoặc chú ý
There is a lot of talent out there
Có rất nhiều tài năng ngoài kia
ừ hử
Trong cảnhâm thanh phát ra để gây sự chú ý của ai đó
Ahem she cleared her throat to speak
Ừ hử cô ấy hắng giọng để chuẩn bị nói
hèm
âm thanh phát ra để thu hút sự chú ý hoặc hắng giọng
He said ahem to start the meeting
Anh ấy nói hèm để bắt đầu cuộc họp
tham gia
Trong cảnhđang tham gia vào một tình huống hoặc hoạt động
He is involved in the picture
Anh ấy đang tham gia vào việc này
rảnh rỗi
Trong cảnhthời gian có thể dành cho việc khác
Are you available tomorrow
Bạn có rảnh vào ngày mai không
có sẵn
thứ có thể lấy hoặc sử dụng được
Is this seat available
Chỗ này có còn trống không
sẵn sàng
đã chuẩn bị xong để sử dụng hoặc trình diện
The report is available for review
Bản báo cáo đã sẵn sàng để xem xét
đạo cụ
Trong cảnhvật dụng được sử dụng trong một buổi biểu diễn
The actors used many props
Các diễn viên đã sử dụng nhiều đạo cụ
đỡ
Trong cảnhhỗ trợ vật gì đó để nó không bị đổ xuống
Prop your feet up on the stool
Hãy đặt chân lên ghế để đỡ chân
chống
đặt vật gì đó để giữ nó ở vị trí thẳng đứng
Prop the door open with a brick
Hãy dùng viên gạch để chống cửa
sự tán dương
sự ngưỡng mộ hoặc tôn trọng công khai
Give props to the winner
Hãy dành sự tán dương cho người chiến thắng
nhìn
Trong cảnhhướng mắt về phía ai đó hoặc cái gì để thấy họ
Please look at me
Vui lòng nhìn tôi
xem xét
nghiên cứu hoặc cân nhắc kỹ lưỡng một việc gì đó
We will look at this problem later
Chúng ta sẽ xem xét vấn đề này sau
nơi an toàn
Trong cảnhđịa điểm bảo mật để mọi người tránh khỏi nguy hiểm
They moved the witness to a safe house
Họ đã di chuyển nhân chứng đến một nơi an toàn
nhà ẩn náu
địa điểm bí mật để ẩn náu
The spy went to a safe house
Điệp viên đã đến một ngôi nhà ẩn náu
gán cho
Trong cảnhgán cho ai đó một phẩm chất hoặc cảm xúc cụ thể
The situation invested the room with sadness
Tình cảnh đó gán cho căn phòng một vẻ buồn bã
đầu tư
Trong cảnhbỏ tiền vào việc gì đó với mong muốn thu lợi nhuận
She wants to invest in a new business
Cô ấy muốn đầu tư vào một doanh nghiệp mới
trao quyền
trao cho ai đó một quyền hạn hoặc đặc quyền
The constitution invests the president with power
Hiến pháp trao quyền cho tổng thống
đầu tư
dành thời gian công sức hoặc cảm xúc vào việc gì đó
You should invest more effort in your studies
Bạn nên đầu tư nhiều công sức hơn vào việc học
giải thích
Trong cảnhđưa ra lý do cho một việc gì đó
How do you account for this delay
Bạn giải thích thế nào về sự chậm trễ này
bị chiếm đoạt
Trong cảnhhành động lấy đi mà không có sự cho phép
He had stolen the documents
Anh ta đã chiếm đoạt các tài liệu
đồ ăn trộm
hàng hóa bị lấy đi bất hợp pháp
The police recovered the stolen items
Cảnh sát đã thu hồi những món đồ bị đánh cắp
bị lấy cắp
bị lấy mất mà không được phép
My wallet was stolen yesterday
Ví của tôi đã bị lấy cắp ngày hôm qua
nguy cơ
Trong cảnhkhả năng điều gì đó xấu xảy ra
There is a high risk of rain today
Hôm nay có nguy cơ cao là trời sẽ mưa
rủi ro
một trò chơi chiến thuật nơi người chơi cố gắng chinh phục các vùng lãnh thổ
I played a game of Risk with my friends
Tôi đã chơi trò Risk với bạn bè của mình
liều lĩnh
đặt điều gì đó vào tình trạng nguy hiểm
You should not risk your health by working too much
Bạn không nên liều lĩnh sức khỏe của mình bằng cách làm việc quá nhiều
mạo hiểm
để lộ ra khả năng bị tổn hại hoặc mất mát
He decided to risk everything for the project
Anh ấy quyết định mạo hiểm tất cả cho dự án đó
hãy
Trong cảnhdùng để đưa ra một lời gợi ý hoặc đề nghị
Let us go for a walk
Hãy cùng đi dạo nào
cho phép
đồng ý để ai đó thực hiện một hành động
Please let us go home
Làm ơn hãy cho phép chúng tôi về nhà
gia đình
Trong cảnhmột nhóm người có quan hệ huyết thống hoặc hôn nhân
I love my family very much
Tôi rất yêu gia đình của mình
công thức
tập hợp các hướng dẫn để chế biến món ăn
Follow the recipe for this cake
Hãy làm theo công thức cho chiếc bánh này
tập phim
một phần của loạt chương trình truyền hình hoặc phát thanh
I missed the last episode
Tôi đã bỏ lỡ tập phim cuối cùng
kẻ gây rối
Trong cảnhngười hoặc sự việc có khả năng gây ra rắc rối
That guy is bad news
Gã đó là kẻ gây rối
tin xấu
thông tin không vui hoặc không được mong đợi
I have some bad news for you
Tôi có tin xấu cho bạn